1
WWW.VIETMATHS.COM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013
MÔN VẬT LÝ. Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………SBD:……….
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S
1
, S
2
phát âm cùng phương trình
tcosauu
21
SS
. Tốc độ truyền âm trong không khí là 345(m/s). Một người đứng ở vị trí
M cách S
1
là 3(m), cách S
2
là 3,375(m). Tần số âm nhỏ nhất, để người đó không nghe được
âm từ hai loa phát ra là:
A. 480(Hz) B. 440(Hz) C. 420(Hz) D. 460(Hz)
Câu 2: Công thoát electron của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 4,5eV. Chiếu
vào catôt lần lượt các bức xạ có bước sóng
-34
J.s, e = 1,6.10
-19
C, c = 3.10
8
m/s.
Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là:
A.
3
,
4
,
5.
B.
1
,
2
. C.
2
,
3
,
Câu 4: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
=
2
108
1
mH và một tụ xoay. Tụ xoay biến thiên theo góc xoay C =
30
(pF). Để thu được
sóng điện từ có bước sóng 15m thì góc xoay của tụ phải là:
A. 36,5
0
. B. 38,5
0
. C. 35,5
0
. D. 37,5
0
.
Câu 5: Một sóng cơ có bước sóng , tần số f và biên độ a không đổi, lan truyền trên một
đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn
3
7
1
t
2
t
3
t
4
2
A. i = 1,2
2
cos(100
4
t
) A B. i = 1,2cos(100
4
t
) A
C. i = 1,2cos(100
6
t
) A D. i = 1,2 2 cos(100
6
t (cm). Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy g = 10m/s
2
. Lực
dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn
A. 7 N. B. 60 N C. 6 N. D. 70 N.
Câu 12: Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là:
A. sóng ngắn. B. sóng dài. C. Sóng cực ngắn. D. Sóng trung.
Câu 13: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe là a = S
1
S
2
= 1,5 mm, hai khe cách màn ảnh một đoạn D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc
1
0,48 m
và
2
0,64 m
vào hai khe Young. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng
cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trị là
A. d = 1,72 mm B. d = 0,64 mm C. d = 2,56 mm D. d = 1,92 mm
Câu 14: Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng,
nằm ngang với góc tới 60
0
. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng tím n
t
= 1,70, đối với
ánh sáng đỏ n
–4
(T) D. B = 2.10
–4
(T)
3
Câu 17: Đặt một điện áp u = U
0
cos(
3
100
t
) (V) vào hai đầu tụ điện có điện dung C
=
4
10.2
(F). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150V thì cường độ dòng điện trong
mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
A. i = 4 2 cos(
6
100
t
) (A). B. i = 5cos(
Câu 19: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ véc tơ
B
và véc tơ
E
luôn luôn:
A. trùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
B. dao động cùng pha.
C. dao động ngược pha.
D. biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
Câu 20: Từ hình trình bày định luật khúc xạ ánh sáng khi ánh sáng truyền từ môi trường 1
sang môi trường 2. Tìm kết luận đúng:
A. v
1
= v
2
, f
1
< f
2
,
1 2
B. v
1
> v
2
, f
Câu 21: Mạch dao động LC: Gồm L =5mH, tụ C = 50.10
-6
F, điện trở thuần của cuộn dây
nhỏ không đáng kể, tích điện cho tụ đến hiệu điện thế cực đại bằng 6V. Năng lượng từ trường
và cường độ dòng điện trong mạch ở thời điểm mà hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện
bằng 4V là:
A. 0,5J; 0,45A. B. 0,5mJ; 0,45A. C. 0,9J; 0,6A. D. 0,9mJ; 0,6A.
Câu 22: Một con lắc lò xo thẳng đứng có độ cứng k =100N/m và vật có khối lượng m =
500g. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn là 10cm rồi thả nhẹ cho nó dao động.
Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản bằng 0,005 lần trọng lượng của
nó. Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kì, lấy g = 10m/s
2
. Số lần vật đi qua vị trí cân
bằng là:
A. 150 lần B. 50 lần C. 100 lần D. 200 lần
Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất
khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x =
A
2
, chất điểm có tốc độ trung bình là
A.
4A
.
T
B.
9A
16
hạt; 2500J. D. 6,25.10
26
hạt; 2500J.
4
Câu 27: Chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng
1
và
2
với
2
= 2
1
vào một tấm
kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9 .
Giới hạn quang điện của kim loại là
0
. Tỉ số
1
0
bằng:
A.
7
8
B. 2 C.
9
Câu 31: Đồ thị biểu diễn lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên quả cầu đối với con lắc lò xo dao
động điều hoà theo phương thẳng đứng theo li độ có dạng
A. là đoạn thẳng không qua gốc toạ độ. B. là đường thẳng qua gốc toạ độ.
C. là đường parabol. D. là đường biểu diễn hàm sin.
Câu 32: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. độ đơn sắc cao. B. độ định hướng cao.
C. Cường độ lớn. D. bị lăng kính làm tán sắc khi chiếu qua nó.
Câu 33: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (có các thông số của mạch không đổi)
một điện áp xoay chiều có tần số f biến đổi thì người ta thấy khi f = f
1
= 25Hz và f = f
2
=
100Hz thì hệ số công suất của mạch có giá trị bằng nhau. Để điện áp hai đầu điện trở có giá
trị lớn nhất thì tần số của dòng điện bằng:
A. 125Hz B. 62,5Hz C. 50Hz D. 75Hz
Câu 34: Mạch dao động LC: Gồm một cuộn cảm có điện trở r = 0,5
, độ tự cảm L
=275
H
và một tụ điện có điện dung 4200pF. Phải cung cấp cho mạch một công suất bao
nhiêu để duy trì dao động của nó với điện áp cực đại trên tụ là 6V.
A. 137mW. B. 173mW. C. 513
W
. D. 137
W
)mm. Trong đó x
tính bằng cm, t tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3 m ở thời điểm t =
2 s là
A. u
M
=5 cm B. u
M
=0 mm C. u
M
= 5 mm D. u
M
=2.5 cm
Câu 38: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S
1
S
2
=
9
phát ra dao
động u=cos(t). Trên đoạn S
1
S
2
, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha
với nguồn (không kể hai nguồn) là:
A. 19. B. 9. C. 8. D. 17.
Câu 39: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, có L =
2
; L = 0,5H. B. r = 100
; L = 0,28H.
C. r = 100
; L = 0,5H. D. r = 50
; L = 0,28H.
Câu 43: Quả cầu kim loại có bán kính R = 10cm được chiếu sáng bởi ánh sáng có bước
sóng
= 2.10
-7
m. Quả cầu phải tích điện bao nhiêu để giữ không cho quang êlectron thoát ra?
Cho biết công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó là 4,5eV. Biết hằng số Plăng h =
6,625.10
-34
J.s, e = 1,6.10
-19
C, c = 3.10
8
m/s.
A. 1,6.10
-13
C. B. 1,9.10
-11
C. C. 1,87510
-11
C. D. 1,875.10
Câu 45: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, có L = 10
-4
H. Biết biểu
thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây là: u = 80cos(
2
10.2
6
t
) V. Biểu thức của dòng điện
trong mạch là:
6
A. i = 0,4 sin (2.10
6
t) (A). B. i = 40cos(
3
10.2
6
t
) (A).
C. i = 0,4cos(2.10
6
t) (A). D. i = 40cos(
2
10.2
0,08 W/m
2
. C. I
1
8 W/m
2
, D. I
1
0,8 W/m
2
.
Câu 50: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5
mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm
hai bức xạ có bước sóng
1
= 450 nm và
2
= 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M và N là hai
điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22
mm. Trên đoạn MN, số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là:
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năng quay
của A bằng một nửa động năng quay của B, tốc độ góc của A gấp ba lần tốc độ góc của B.
Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của A và B lần lượt là I
Câu 54: Một nguồn điện xoay chiều được nối với một điện trở thuần. Khi giá trị cực đại của
điện áp là U
0
và tần số là f thì công suất toả nhiệt trên điện trở là P. Tăng tần số của nguồn lên
2f, giá trị cực đại vẫn giữ là U
0
. Công suất toả nhiệt trên R là:
A. 4P B. P 2 C. 2P. D. P
Câu 55: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V vào hai đầu đoạn mạch
RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. R có giá trị thay đổi được. Điều chỉnh R ở hai giá trị R
1
và
7
R
2
sao cho R
1
+R
2
= 100
. Thì thấy công suất tiêu thụ của đoạn mạch ứng với hai trường
hợp này như nhau. Công suất có giá trị là:
A. 400W. B. 200W. C. 50W. D. 100W.
Câu 56: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định
trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có:
A. gia tốc góc có độ lớn khác không và không đổi theo thời gian
B. vận tốc góc biến đổi theo thời gian.
Câu 60: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mô men quán tính đối với trục quay là I = 10
-2
kgm
2
. Ban đầu ròng rọc đứng yên, tác động vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến
với vành ngoài của nó. Gia tốc góc của ròng rọc là:
A. 20 (rad/s
2
) B. 35( rad/s
2
) C. 14 (rad/s
2
) D. 28( rad/s
2
)
HẾT
ĐA
1 D
C
23B
33C
43
B 53B
4 D 14
A
24A
34D
44
A 54D
5 C 15
B
37C
47
C 57A
8 A 18
C
28A
38D
48
D 58D
9 C 19
B
29C
39D