Kỹ Thuật Tái Chế Chất Thải GVHD: Trần Đức Thảo
Nhóm 9 Trang 1
DANH MC BNG 3
DANH MC HÌNH 4
DANH MC CH VIT TT 5
A. QUY TRÌNH SN XUT ACID PHOSPHORIC 5
LI M U 5
I. TÌM HIU V ACID PHOSPHORIC 6
II. TÍNH CHT CA ACID PHOSPHORIC 6
1. Tính cht vt lý 6
2. Tính cht hóa hc 7
III. NG DNG CA H
3
PO
4
7
IV. N XUT AXIT PHOTPHORIC 8
V. NH NGUN THI 12
1. Mt s cht thi có th tái ch. 12
2. Cht thi không th tái ch và ng cng. 12
B. TÁI CH 13
13
I. 14
1. Quy trình Bayer Ngun gc sinh bùn 14
2. Thành phn c 15
2.1 Iron oxide. 15
2.2 Khoáng silica. 16
c ta có ngun qui phong phú, công nghi
c xây dtrin. Tuy nhiên nhiu sn phm ch
mu n các sn phm tinh khit vn còn phi nhp
ngoi.
sn xut nhng sn phn axit photphoric
u ch t photpho nguyên t. T nhng a th k u công trình
nghiên cu tinh ch n nhc áp dng vào
sn xut qui mô công nghip.
Axit photphoric sc s dng trong nhiu ngành công nghi lý
kim loi, sn xut natri tripolyphotphat, th sung cho gia súc, gia cm và
thy sn, công nhip thc phm, công nghic
- 5% do
Mt trong nhng dng nhiu axit photphoric sch là sn xut
th
, K
1
= 7,6.10
-3
Nấc 2: H
2
P
H
+
+ P
2
P
, K
2
= 6,2.10
-8
Nấc 3: H
2
P
H
+
+P
4
2 < T < 3: to ra Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
T 3: to ra Na
3
PO
4
II. TÍNH CHT CA ACID PHOSPHORIC
1.
3
0
C.
0
4
300: H
4
P
2
O
7
HPO
4
Hai acid H
4
P
2
O
7
và HPO
3
tác dng chm v chuyn thành acid ortho
Tính acid
mnh trung bình. Làm qu , tác dng vi,
kim loi.
III. NG DNG CA H
3
PO
4
Axit photphoric là b phân bón,
P + 5 HNO
3
3
PO
4
+ 5 NO
2
+ H
2
O
3
PO
4
3
PO
4
oxi hóa P thành P
2
O
5
sn xu t luyn và
Ca
3
(PO4)
2
+ 5C + 2SiO
2
= 2P + 5CO + 3Ca
2
SiO
3
Sơ đồ lưu trình công nghệ điều chế phospho trắng. Sn xut photpho trng:
Kỹ Thuật Tái Chế Chất Thải GVHD: Trần Đức Thảo
Nhóm 9 Trang 9
c nghin và sy riêng bit r
n kín. Trong lò, có SiO
2
và qung phosphate theo t l SiO
2
/ CaO = 0,85 0,9/1.
Sn phm t và mt s
Al
2
O
3
, MgO,
Phospho có 2 dng thù hình: phospho tr.
Phospho trắng: rc s dng nhiu to cht khói, cht t bc la.
Phospho đỏ sn xut diêm và mt s sn phm, cht
khác.
y phân các loi, hin nay dùng phospho
nhiu vào sn xut tng hp h
Hiu sut tng 88 92%. Hn hp khí ra khi lò
n có nhi 250 350 thng thit b thành nhng git
lng chy xung b cha.
Hiu su t khong 96 97%.
làm sch phospho, cho phospho vào thùng gia nhit. Phospho nng s lng
xup cht cùng vc to thành bùn ni lên trên.
Phương pháp trích ly
Kỹ Thuật Tái Chế Chất Thải GVHD: Trần Đức Thảo
Nhóm 9 Trang 10
Thuyết minh:
Qung apatit sau khai thác s vào quá trình nghin và sàn l
PO
4
có n 18
thc chân không n nhi150C, tc
thc hin trong thit b u ng, còn
ng, thit b c hút chân không bng h thng phun
tia . Ri làm lc acid kt tinh có n 38 40%.
Trong qung còn có tp cht CaSO
4
- gip
Các phương trình phản ứng của quy trình sản xuất acid phosphoric bằng phương
pháp trích ly:
Cho acid sulfuric tác dng vi qung phosphoric hoc qung apatit
Ca
5
(PO
4
)
3
F (apatit) + 5H
2
SO
4
+ 10H
2
O = 3H
3
PO
4
+5(CaSO
2
SO
4
+ H
2
O = CaCO
3
.2H
2
O + CO
2
CaCO
3
.MgCO
3
+ H
2
SO
4
= CaCO
3
.2H
2
O + MgSO
4
+ CO
2
Trong công nghiệp, thường dùng 2 loại thiết bị cô đặc H
3
PO
4
3
PO
4
H
3
PO
4
.
H
3
PO
4
2
O
5
Florida
P
2
O
5
:
(USD/T P
2
O
5
)
axit
dung môi
nhân
0,94
1,08
2,45
0,83
0,26
0,56
3,27
13,16
Bảng 2: Chi phí làm sạch nguồn thải
V. NH NGUN THI
1. .
Flo (HF, H2SiF
6
)
-
-
-
3
-
2
SiF
6
, K
2
SiF
6
và MgSiF
6
-
2. C.
Nhóm 9 Trang 13
B.
Ngày nay, vic khai thác và sn xut nhôm ang phát trin rt mnh, kèm theo
ó là mt ng ln bùn b thi ra môi trng. C khong mt tn nhôm c sn
xut thì có t mt n hai tn bùn thi ra. Xét theo thành phn hoá hc thì trong cht
rn ca bùn không có cht gây hi c bit n môi ng. Tuy nhiên, mt ng
ln bùn thng thì cng nh hng xu n môi trng.
Vic nghiên cu ng dng bùn trong x lý môi trng là mt iu cn thit
gii quyt vn bã thi, mà không ai ph nhn c. phi tn dng ngun
bã thi này sao cho có li và hiu qu nht là vn cn c nghiên cu k. Da trên
nhng kt qu thu c ca các tác gi c, mt s nhng bt thun li khi s dng
bùn nh sau:
Không th dùng phng pháp x lý nhit bin tính bùn c vì mt phn
là do tn kém v n ng, phn khác là hiu qu ca bùn sau x lý không cao.
Nguyên nhân là do khi ta x lý nhit có th làm mt i nhng nhóm chc OH
-
có trên
b mt ca bùn . Chính nhng nhóm chc này là tâm hp ph các anion.
Tuy bùn c x lý bng acid có hiu qu hn bùn thô, nhng nó cng
không có li lm v mt hóa hc. Do bn thân bùn có pH rt cao (t 10 13), còn
d nhiu xút sau quá trình iu ch nhôm. Nên khi dùng acid x lý thì ta s phi tn
rt nhiu acid trung hòa lng xút d này c khi hot hóa c b mt bùn .
Do ó trong tài này, chúng tôi mun tn dng luôn lng aluminate trong
bùn bin tính nó tr thành vt liu hp ph thuc nhum x lý nc. Nguyên tc
ca vic bin tính này là dùng dung dch MgCl
2
kt ta lng aluminate trong
0
C) và
nng kim mnh hn.
Hòa tách:
Al(OH)
3(s)
+ NaOH
(aq)
ÆNa+Al(OH)
4(aq)
(Gibbsitic bauxite) (1.1)
AlO(OH)
(s)
+ NaOH
(aq)
+ H
2
O Æ Na+Al(OH)
4(aq)
(Boehmitic bauxite)
Kt ta:
Na+Al(OH)
4(aq)
Æ Al(OH)
3(s)
+ NaOH
(aq)
(1.2)
To alumin:
Kỹ Thuật Tái Chế Chất Thải GVHD: Trần Đức Thảo
Nhóm 9 Trang 15
2.
2.1 Iron oxide.
tan ca Fe(III) oxide thì thp, trong khi Fe(II) oxide li ít tan. Trong khong pH 4
10, t ng Fe trong dung dch là khong nh
-6
M. Các iron oxide hòa tan
chm trên mt khong pH rng. Gi tan ca hematite và goethite, hình 1, cho thy
tan nh nht khong pH 7 8, tn (PZC). Do
các iron oxing tính, nên chúng có th to
to thành anion hydroxo.
Hình 1: Độ tan của hematite và goethite theo pH
S hòa tan c c th hin trong các
tan c
n ch kim theo th t NaOH > KOH
> LiOH.
FeOOH + H
2
3+
+ 3OH
(1.4)
FeOOH + 3H
+
+
(1.8)
ra b mt iron oxide
V mt tinh th hc, nhóm hydroxyl b mt có th kt hp vi nhau t 1 (singly),
2 (doubly) hay 3 (triply) nguyên t Fe, xem hình 2. M ca nhng nhóm này ph
Kỹ Thuật Tái Chế Chất Thải GVHD: Trần Đức Thảo
Nhóm 9 Trang 16
thuc c vào cu trúc tinh th và s khác nhau hình thái tinh th. Các nghiên cu v s
hp ph cho thy rt trên b mt goethite và hemu
i mi pH, s hp ph các ion ch yt. M
nhóm chc b mnh bng nhiu k thu
là: chu ng nhit hp ph BET vi D
2
O, Ti, và
bng phn ng hp ph các cu t fluoride, phosphate, hay oxalate.
Hình 2: Các dạng nhóm hydroxyl bề mặt trên các iron oxide
Quá trình hp ph c ch yn s
tác gia cht b hp ph và các nhóm hydroxyl b mt trên các iron oxide. Nguyên t
oxygen ca nhóm hydroxyl b mt có th i các proton, trong khi các ion kim
loi nhóm OH-
hình thành phc b mt. S hp ph cn, các anion oxy, các ion h
c nghiên cu rng rãi. S hp ph các anion trên các iron oxide
có th xng h hp ph
n s thay th ca các nhóm hydroxyl b mt bng ligand cht hp php
ph hóa hc, hp ph i ion. Các ion cht hp ph n tích
b mo nên s ng gn cht và không
Kỹ Thuật Tái Chế Chất Thải GVHD: Trần Đức Thảo
Nhóm 9 Trang 17
t hm. Thch anh có th
b dính trong ch hòa tách nhi n ng vi soda và
alumina trong dung dch và kt ta mt cách cc b
sodalite.Sodalite trong quy trình Bayer có công thc tng quát là
(3(Na
2
O.Al
2
O
3
.2SiO
2
.nH
2
O).Na
2
X), tn trong khong t 0 2 và X là các anion
CO
3
, SO
4
, 2OH , 2Cl , hay hn hp ca tt c ph thu tinh khit trong
dung
dch hòa tách.
-
) ly proton.
Khi pH trung tính, Vùng II, tt c ion hydroxide t n ng vc thêm
vào vp tc b phn ng bi các nhóm hydroxyl b mt và
kt qu i. Khi mà tt c nhóm hydroxyl b mt b m
cui ca vùng II, s tích t proton trong dung dc nhy ca pH, vùng
III.
Kỹ Thuật Tái Chế Chất Thải GVHD: Trần Đức Thảo
Nhóm 9 Trang 18 Hình 3: Đường cong chuẩn độ của vữa bùn đỏ và dung dịch kiềm
ng nhóm hydroxyl b mt t l vi thành phn silica hot tính trong ngun
Bauxite. Sodalite là mt hp cht kiu zeolite vi din tích b mt cao, có nhiu tâm
nguyên t oxygen có kh n ng vi proton. Chevedov ng s nhóm
hydroxyl b m ngh rng có mng ln sodalite trên b mt
.
n tích b mt c có th nh bng
n (PZC) có th nh tính chn b mt ca vt lii
n tích b mt b a b mt
oxide. Hu ht PZC ca các oxide ca nhôm và st khong 7 8, Vi Fe
2
O
3
và Al
2
O
3
Xử lý truyền thống:
Trong cách x lý truyn th khô t nhiên vào trong
mt khu vc khu trú qui xung quanh bp có ph lp
c thit k và xây dng khác nhau theo thi gian vi s ng ca
nhng tin b trong công ngh xây dng Tuy vy, vic có mt mt khu vc cha qung
y gây ra nhii vng xung quanh (vic qup
xúc trc tip vng không khí nên phát tán r
phc hng khi m t thúc vnh ca nhic, khu vc
này phc ph t và trng li cây khi m kt thúc v có
nhiu kim loi nng r ph cây trên khu vi trong thit
k c xây dng theo công ngh ph kép, ngoài hai lt sét kp bên
ngoài còn có ph lp va k thut chng thm gia; và s có mt ca h thi qung
i h thng thc thit k p có tính
n s liu th c mc chng minh là s ch gm
chìm xu) thoát ra ngoài vào thy vc xung
quanh theo ca tràn và v t khu vc th c nghiên cc
t trn nn khu vc có l tránh c ngc lót
ng lp va k thut chng thm.
c này va có th t cha ca khu vc qu
va gim ng xung quanh so vc truyn thng Tuy
nhiên, cách làm này không phi là không vp phi s phm phi
bt c s khu trú qui vi loi cht thi có cha nhiu kim loi, dù
c ph c theo cách x lý mn gây ô nhing th
c thoát theo cp càng ln và v trí càng cao thì
tiy ra s c ng do v p càng l s
c sông) nhi cnh
bii khí hu toàn c li
quan trc là quá kh) hay do lý gii rng các công ty m n vin
vic xây dng mô hình toán h chc tràn s ch
Một số phương pháp khác:
) và NaOH
cho th nh tranh vi CaCO
3
s dng làm cht to kim.
i vi mi mt lo khác nhau thì hiu ng to ki
y tng quan t thc hành khai m trên th gii cho thy v vn
là v nan gii và cùng vi các v t ra cho vic khai m bauxit
l thiên (v bo tn lp th ng, v tuc, v n
ng xã ha, c ngm và
c mt, ô nhim không khí do bi, ô nhim ting n, mt cnh quan, và v mà khai
thác m Vit nam luôn b quên là phc ht ra v hiu qu kinh t
a vi, ngay c khi cho phép khai thác, yêu cu ca
pháp lut v phc hng ti Vin phc lunh hóa,
nhi vi khu vc h p th: s yêu cu phi ph t và trng li cây (s
làm gim hiu qu kinh t ca khai m) hay ch n chp nhn vic ph
Kỹ Thuật Tái Chế Chất Thải GVHD: Trần Đức Thảo
Nhóm 9 Trang 21
trong quá trình khai thác (s không hoàn toàn phc hng và gi ô
nhic sông s ng m ca công ty khai thác
n nu qu mt kinh t). Vic hinh trong Lut
ng ti Vit Nam v khái nim phc hng
c hi nguyên trc khi khai thác là hoàn toàn không thc t
vi thng m. [cn dn ngun]Ti nhi
vic xây h p cha quc hoan nghênh và các công ty
phi vn chuy sâu trong na trên các sa mc.
Trên thế giới có hai khuynh hướng: chứa bùn trên đất liền và đổ bùn xuống sông, biển.
i vi bin pháp th c
ng u bo v ng
Al
2
O
3
Fe
2
O
3SiO
2TiO
2MgO
Na
2
O
K
2
O
CO
hi l
Mt trong nhng ng dng quan trng c là ci tt trng trt,
t vùng khai thác. Tác gi u gii pháp
bng tác nhân h các ngun ph thi công nghi
to nt trng mi có các tính cht nông hóa thích hp. c s dng
làm nguyên liu cho vic sn xut gm s, bng iron oxide cao,
dùng làm cht to màu cho g thy tinh.
ng dng làm cht hp ph x c: Hp ph
-
, NO
3-
, PO4
3-
,hp ph các kim loi nng, hp ph thuc nhum hp ph các hp cht h
c.
ng dng làm vt liu x lý khói thi ca các quá trình công nghip
ng dng làm cht xúc tác cho các quá trình hydrogen hóa, chlo hóa hay xúc tác oxi hóa
hydrocarbon
2.6 t nhà máy hóa cht Tân Bình
Vit Nam, nhà máy hóa chn xut aluminium hydroxide t
qu Thành phn hóa hc ch yu ca
c ghi nhn bng 1-1.
Bng 1-1: Thành phn hóa hc ca qung ng Bã thi ca quy trình Bayer dng cn rn rt mc thi ra khi quy trình
2. phn ng .
Vic bi n vic hình thành mt s
ht khoáng có li. S (Ca và Mg) hình thành nhng c
ng tâm kt ta ca magnesium hydroxide và
calcium hydroxide. S hình thành ca các hydroxide này gim n ion hydroxide
trong dung dm pH ca dung du kin ca b mt thay
i, s keo t chim, các nguyên t ng tính tn ti pH cao ban
u s mt nh và kt ta cùng vi Ca, Mg, và to ra mt hp cht ging hydrotalcite.
S c bin không l thn
chúng t dng tan trong môi tng kim c thành dng ít tan trong các cht rn
kim y kim carbonate và bicarbonate ca cht thc loi b qua kt ta calcite
kt ta ion hydroxide
m t tr
hydrotalcite và p-aluminohydrocalcite. Hu ht boehmite, gibbsite, hydrocalumite,
hydrotalcite và p-c phát hi trung hòa.
Thành phn nguyên t chính tro nh bng ICP- MS
là Fe>Na>Al>Ca>Si>Mg. S khác nhau trong các nghiên cu v thành ph
trung hòa là do s khác nhau v tính cht vt lý, hóa hc và khoáng c. Kỹ Thuật Tái Chế Chất Thải GVHD: Trần Đức Thảo
Nhóm 9 Trang 24 3.
Thành phn chính xác c trung hòa bc bin thì ph thuu
l2
+
2NaAl(OH)
4
+ NaOH + Na
2
CO
3
Mg
4
A
l2
(CO
3
)(OH)
12
.xH
2
O + 8NaCl (1.9)
8MgC
l2
+ 2NaAl(OH)
4
+ 12NaOH + 1/2Na
2
CO
3
Mg
8
Al
hp ph a dung dm PZC c
m. giá tr pH cao, các anion có th cnh tranh vi ion
hydroxide, do s mt nh, và làm gim kh p
ph.