CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THƯƠNG MẠI
ĐIỆN TỬ 1
câu hỏi trắc nghiệm thơng mại điện tử K42 KTNT
Câu 1. Cách gọi nào KHÔNG đúng bản chất thơng mại điện tử
a. Online trade (Thơng mại trực tuyến)
b. Cyber trade (Thơng mại điều khiển học)
c. Electronic Business (Kinh doanh điện tử)
a. Internet
b. Các mạng
c. Các phơng tiện điện tử
d. Các phơng tiện điện tử và mạng Internet
Trả lời: D
Câu 6. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thơng mại điện tử
a. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
b. Dịch vụ khách hàng tốt hơn
c. Giao dịch an toàn hơn
d. Tăng thêm cơ hội mua, bán
Trả lời: C
Câu 7. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thơng mại điện tử
a. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
b. Tăng phúc lợi x hội
c. Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
d. Tiếp cận nhiều thị trờng mới hơn
Trả lời: C
2
Câu 8. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của Thơng mại điện tử
a. Vấn đề an toàn
b. Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
c. Văn hoá của những ngời sử dụng Internet
d. Thói quen mua sắm truyền thống
Trả lời: C
a. B2B
b. B2C
c. B2G
d. B2E
Trả lời: D - Không phải B2E mà là G2C
Câu 14. Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử đợc giải thích cha đúng
a. A - Website phải thu hút sự chú ý của ngời xem
b. I - Website đợc thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú
c. D - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng : giảm giá, quà tặng
d. A - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện mua dễ dàng
Trả lời: D - cha đủ, tất cả các biện pháp hỗ trợ thực hiện đơn hàng qua mạng
Câu 15. Chỉ ra hoạt động CHƯA hoàn hảo trong Thơng mại điện tử
a. Hỏi hàng
b. Chào hàng
c. Xác nhận
d. Hợp đồng
Trả lời: D
Câu 16. Đối tợng nào KHÔNG đợc phép ký kết hợp đồng mua bán ngoại thơng qua mạng 3
a. Doanh nghiệp XNK
b. Doanh nghiệp
c. Cá nhân
d. Cha có quy định rõ về điều này
Trả lời: D
Câu 21. Để thực hiện các giao dịch điện tử (B2B) các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng
điện tử chính là của bên đối tác mình đang tiến hành giao dịch. Để đảm bảo nh vậy cần
a. Có cơ quan quản lý nhà nớc đảm bảo
b. Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo
c. Có ngân hàng lớn, có uy tín, tiềm lực tài chính lớn đảm bảo
d. Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo
Trả lời: D
Câu 22. Bớc nào trong quy trình sử dụng vận đơn đờng biển điện tử sau là KHÔNG đúng
a. Ngời chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đờng biển dới dạng thông điệp điện tử/dữ
liệu
b. Ngời chuyên chở ký bằng chữ ký số và gửi cho ngời gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu
c. Ngời gửi hàng gửi m khoá bí mật cho ngời nhận hàng
d. Ngời gửi hàng gửi tiếp m khoá bí mật cho ngân hàng
Trả lời: C - thờng thì ngân hàng gửi cho ngời nhận sau khi ngời nhận thanh toán
Câu 23. Phơng tiện thanh toán điện tử nào đợc dùng phổ biến nhất
a. Thẻ tín dụng
b. Thẻ ghi nợ
c. Thẻ thông minh
d. Tiền điện tử 4
Trả lời: A - chiếm 90% tổng trị giá các giao dịch
Câu 24. Sử dụng khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ
cần chạy phần mềm trên máy tính
a. Tiền số hoá - Digital cash
d. Trên 40%
Trả lời: D - khoảng 50% có dới 4 ngời biết sử dụng th điện tử (2003)
Câu 29. Trung bình Số chuyên viên CNTT/Số doanh nghiệp khoảng
a. 30.000 / 100.000
b. 20.000 / 100.000
c. 30.000 / 150.000
d. 20.000 / 80.000
Trả lời: A - 2004 có khoảng 30.000 chuyên viên CNTT và khoảng 100.000 doanh nghiệp
Câu 30. Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thơng mại từ quảng cáo, giới
thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng, thanh toán đợc gọi là
a. Sàn giao dịch điện tử
b. Chợ điện tử
c. Trung tâm thơng mại điện tử
d. Sàn giao dịch điện tử B2B
Trả lời: D đúng hơn là A
Câu 31. Chỉ ra sàn giao dịch của Nhà nớc
a. www.vnet.vn
b. www.export.com.vn
c. www.worldtradeB2B.com 5
d. www.vnemart.com.vn
Trả lời: D
Câu 32. Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp KHÔNG thể làm gì
Câu 36. Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp KHÔNG cần yếu tố nào
a. Trang web riêng của công ty
b. Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua th điện tử
c. Tham gia các sàn giao dịch thơng mại điện tử
d. Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin
Trả lời: D
Câu 37. Mệnh đề nào SAI
a. www.wtpfed.org là website cung cấp thông tin thị trờng
b. www.jetro.go.jp hỗ trợ các nhà xuất khẩu nớc ngoài tìm nhà nhập khẩu Nhật bản
c. www.worldtariff.com là website của công ty FedEx Trade Network
d. www.jurisint.org cung cấp các thông tin về thơng mại ngoại trừ luật
Trả lời:
Câu 38. Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của e-markespace
a. www.amazon.com
b. www.hp.com
c. www.jetro.go.jp
d. www.alibaba.com
Trả lời: D
6
Câu 39. Website www.wtpfed.org là mô hình
a. B2C
b. B2B
c. B2G
Câu 44. Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại
a. Đầu t phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp
b. Đầu t phát triển nguồn nhân lực cho thơng mại điện tử
c. Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng thơng mại điện tử cho doanh nghiệp XNK
d. Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân
Trả lời: D
Câu 45. Website nào KHÔNG hỗ trợ về bảo mật thông tin cá nhân
a. W3C (P3P)
b. BBBOnline
c. BetterWeb
d. Intracen
Trả lời: D
Câu 46. Quy trình ứng ựng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng
a. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Quảng bá Website; Hỗ trợ khách hàng; Thanh toán qua
mạng; Đổi mới phơng thức kinh doanh
b. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Hỗ trợ khách hàng; Quảng bá website; Thanh toán qua
mạng; Đổi mới phơng thức kinh doanh
c. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Thanh toán qua mạng; Quảng bá Website; Hỗ trợ khách
hàng; Đổi mới phơng thức kinh doanh 7
d. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Quảng bá Website; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phơng
thức kinh doanh; Hỗ trợ khách hàng
Trả lời: A
a. Dự thảo Pháp lệnh Thơng mại điện tử của Việt nam
b. Luật mẫu về thơng mại điện tử của UNCITRAL
c. Nhóm nghiên cứu thuộc Uỷ ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT
d. OECD
Trả lời: A
Câu 52. Việc ký kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, ký kết và duy trì các hợp đồng hoàn
toàn ở dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong
a. Dự thảo Pháp lệnh Thơng mại điện tử của Việt nam
b. Luật mẫu về thơng mại điện tử của UNCITRAL
c. Nhóm nghiên cứu thuộc Uỷ ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT
d. OECD
Trả lời: C
Câu 53. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
a. Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia
b. Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh
c. Đảm bảo sự an toàn và chính xác, tránh giả mạo
d. Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trờng quốc tế
Trả lời: D
Câu 54. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
a. An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng 8
b. Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
c. Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và ngời cung cấp
d. Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
Câu 59. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng
a. Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi ngời mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp
trên cơ sở các lựa chọn của ngời mua trớc đó
b. Khi ngời mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng đợc hình thành và ngời bán có thể nhận đợc tiền
ngay sau đó
c. Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua
d. Hợp đồng điện tử B2C đợc hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung
Trả lời: D
Câu 60. Chỉ ra mệnh đề SAI
a. Website là phơng pháp không dễ dàng để sản phẩm đợc biết đến trên thế giới
b. Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website
c. Các trung gian thơng mại sẽ bị loại bỏ khi thơng mại điện tử ra đời và phát triển
d. Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do ngời bán chịu
Trả lời: C
Câu 61. Vận đơn đờng biển thờng bị làm giả KHÔNG vì mục đích nào
a. Sửa đổi số lợng, chất lợng của hàng hoá đợc mô tả trên vận đơn
b. Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho ngời hàng hoặc nhận hàng
c. Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong L/C
d. Làm giả vận đơn để gửi sớm cho ngời mua để họ nhận hàng
Trả lời: D
9
Câu 62. Vì là một chứng từ có thể chuyển nhợng đợc nên ngân hàng có thể giữ chứng từ này nh một
sự đảm bảo cho các khoản tín dụng cấp cho ngời nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến, ngời mua xuất
a. Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch
b. Địa chỉ liên lạc
c. Thời hạn hiệu lực, m số của chứng thực
d. M số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức
Trả lời: D
Câu 67. Trong thơng mại quốc tế, các chứng thực cần đợc một tổ chức cấp, tổ chức này cần có các đặc
điểm sau, ngoại trừ
a. Một tổ chức hàng đầu thế giới
b. Có uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải
c. Có khả năng đặc biệt về ứng dụng công nghệ thông tin trong thơng mại điện tử
d. Có mạng lới chi nhánh rộng khắp thế giới
Trả lời: D
Câu 68. Các quy tắc của CMI sử dụng công cụ để thực hiện việc ký hậu và chuyển quyền sở hữu
đối với vận đơn điện tử
a. Khoá công cộng của vận đơn điện tử
b. Khó bí mật của vận đơn điện tử
c. Chữ ký điện tử
d. Hệ thống Bolero
Trả lời: B
Câu 69. Ngời nắm giữ của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng
hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế ngời nhận hàng; nhìn chung có đầy đủ các quyền mà ngời nắm
giữ vận đơn giấy có đợc. 10
a. Khoá công cộng của vận đơn điện tử
bên thứ ba biết đợc nguồn gốc của thông điệp cũng nh ý chí của bên đa ra thông điệp đó"
a. M khoá bí mật
b. M khoá công cộng
c. Chữ ký điện tử
d. Cơ quan chứng thực
Trả lời: C
Câu 74. Incoterms 2000 và eUCP 1.0 đều
a. có quy định chi tiết và rõ ràng về các chứng từ điện tử
b. có quy định và đề cập đến những nội dung cơ bản về chứng từ điện tử
c. cha có quy định cụ thể về chứng từ điện tử
d. chấp nhận tất cả các chứng từ điện tử
Trả lời: B
Câu 75. Chỉ ra định nghĩa thơng mại điện tử theo chiều ngang
a. MSDP
b. MSPD
c. MDSP
d. MDPS
Trả lời: A - Marketing, Sales, Distribution, Payment
Câu 76. Chỉ ra định nghĩa Thơng mại điện tử theo chiều dọc
a. IMBSA
b. IMBAS
c. IBMSA
d. IBMAS 11
d. Hiểu đợc những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công
Trả lời: Câu c. Đáp ứng nhu cầu của mọi cá nhân
Câu 80. Nhận xét nào KHÔNG phải là hạn chế của TMĐT
a. Một số khách hàng thích kiểm tra hàng hoá thực trớc khi mua
b. Tốc độ đờng truyền Internet ngày càng nhanh hơn
c. Vấn đề an ninh còn ít đợc chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng
d. Các phần mềm ứng dụng thay đổi thờng xuyên
Trả lời: Câu b - Tốc độ đờng truyền cao hơn giúp TMĐT phát triển tốt hơn, không phải là yếu tố hạn chế
TMĐT
Câu 81. Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân. Mô hình kinh doanh EC nào đợc công ty
sử dụng ?
a. B2B
b. B2C
c. C2C
d. P2P
Trả lời: B2C
Câu 82. Chỉ ra hạn chế của Thơng mại điện tử
a. Khả năng hoạt động liên tục 24/7
b. Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối
c. Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng
d. Mở rộng thị trờng
Trả lời: c - Cần có những đầu t nhất định để tham gia TMĐT
12
Câu 87. Công ty ABC có nhiều chi nhánh đ thiết kế đợc hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ
bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại
gì?
a. Internet
b. Intranet
c. Extranet
d. Virtual private network
Trả lời : c- Extranet
Câu 88. Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua Website của mình. Họ đang sử dụng mô hình kinh
doanh nào?
a. Marketing liên kết
b. Đấu giá trực tuyến
c. Bán lẻ trực tuyến
d. Khách hàng tự định giá
Trả lời: c- Bán lẻ trực tuyến
Câu 89. ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua với số lợng
lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?
a. Mua sắm theo nhóm
b. Đấu giá trực tuyến
c. Marketing liên kết
d. Khách hàng tự định giá
Trả lời: Mua sắm theo nhóm với số lợng lớn giúp khách hàng đợc hởng các chính sách giảm giá 13
Câu 95. Intranet là một mạng riêng của các tổ chức sử dụng giao thức Internet để liên kết và chia xẻ thông tin
giữa các bộ phận trong tổ chức
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: a - mạng này đợc các tổ chức và công ty sử dụng rộng ri hiện nay
Câu 96. Kinh doanh điện tử (e-business) có nghĩa là bán hàng hoá và dịch vụ thông qua Internet
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: b - đây là định nghĩa hẹp của thơng mại điện tử, kinh doanh điện tử có phạm vi hoạt động rộng hơn
và là một hình thái phát triển bậc cao của thơng mại điện tử khi có sự liên kết giữa các tổ chức, doanh
nghiệp, khách hàng với nhau.
Câu 97. Marketing liên kết là việc sử dụng các bảng quảng cáo điện tử để hớng khách hàng đến website của
doanh nghiệp
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: b - Marketing liên kết là việc sử dụng các website của doanh nghiệp khác để hớng khách hàng đến
website của mình
Câu 98. Định giá động là việc giá cả đợc thay đổi nhanh chóng theo kịp sự biến động cung cầu trên thị
trờng nhờ hệ thống thông tin hiện đại.
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: a - Đúng
14
Trả lời: a - Đúng, đây là một mô hình cung cấp cách tiếp cận nhanh chóng đối với nhiều nguồn thông tin.
Câu 104. Thiếu sự tin tởng của khách hàng chính là một hạn chế hiện nay của Thơng mại điện tử
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: a - Nhiều khách hàng vẫn không cảm thấy an toàn khi thanh toán các giao dịch trên mạng. Trên thực
tế vẫn có rất nhiều virus, hacker có thể lấy cắp thông tin của các tổ chức lớn một cách dễ dàng mà giới
chuyên môn cũng nh các công ty phần mềm, bảo mật cha thể chắc chắn hạn chế tuyệt đối khả năng bị lấy
cắp các thông tin nói chung và thông tin trong thanh toán nói riêng.
Câu 105. Yếu tố nào không phải chức năng của thị trờng
a. Kết nối ngời mua và ngời bán
b. Tạo điều kiện tiến hành giao dịch
c. Đảm bảo lợi nhuận cho ngời môi giới
d. Cung cấp môi trờng để tiến hành các hoạt động kinh doanh
Trả lời: c - Thị trờng không đảm bảo lợi nhuận cho ai cả
Câu 106. Chỉ ra trung gian
a. Một hng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo
b. Hệ thống máy tính-phần mềm kết nối những ngời mua (Cần mua) và ngời bán (Cần bán)
c. Ngời bán cung cấp các sản phẩm trên mạng
d. UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
Trả lời: b - Kết nối đóng vai trò trung gian, hỗ trợ nhng không thực hiện giao dịch
Câu 107. Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ
a. Tìm kiếm nhiều sản phẩm và giá cả để lựa chọn giá tốt nhất
b. Thực hiện các quyết định mua sắm đúng đắn
c. Tính toán đợc chi phí của sản phẩm
d. Khách hàng có xu hớng chỉ chấp nhận sản phẩm cá biệt hoá
Trả lời: Giá có thể định giá cao hơn do đáp ứng các yêu cầu cụ thế cá biệt của khách hàng
Câu 112. Chỉ ra ví dụ của việc tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh
a. Sử dụng nhân viên bán hàng để thơng lợng các hợp đồng lớn, phức tạp
b. Mua vé máy bay trực tiếp từ hng hàng không
c. Mua bản hiểm từ công ty thay vì qua các đại lý
d. Mua bán chứng khoán qua Internet thay vì sử dụng các môi giới
Trả lời: a - Đây là một ví dụ của tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh
Câu 113. Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống
a. Thời gian tiến hành
b. Thời gian kiểm tra
c. Khả năng kỹ thuật của ngời mua
d. Yêu cầu hiện diện thực tế
Trả lời: Thời gian tiến hành cố định (và cả địa điểm) là một hạn chế của đấu giá truyền thống
Câu 114. Chỉ là yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của đấu giá đối với ngời bán
a. Nhiều khách hàng
b. Giải trí
c. Nhanh chóng thu đợc tiền
d. Loại bỏ các trung gian
Trả lời: Giải trí - là lợi ích của ngời mua nhiều hơn
Câu 115. Chỉ ra các bớc trong quá trình mặc cả trên mạng
a. Tìm kiếm, lựa chọn, thơng lợng, hoàn thành giao dịch
b. Tìm kiếm, lựa chọn, thơng lợng, tiếp tục lựa chọn, thơng lợng, hoàn thành giao dịch
c. Tìm kiếm, thơng lợng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch
d. Tìm kiếm, thơng lợng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thơng lợng, hoàn thành g.dịch
b. Sai
Trả lời: Đúng
Câu 121. Khi lựa chọn hai sản phẩm giống nhau, giá cả thấp hơn sẽ thu hút đợc khách hàng
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: Sai - còn nhiều yếu tố khác nh dịch vụ, phân phối, quan hệ, bảo hành
Câu 122. Trung gian giúp làm giảm các rủi ro trong ký kết hợp đồng trên mạng
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: Đúng - các sàn giao dịch sẽ làm giảm đợc nguy cơ và tăng sự tin tởng trong ký kết hợp đồng, các ý
kiến phản hồi công khai đợc gửi lên sàn do đó ảnh hởng đến uy tín của doanh nghiệp tham gia trớc cộng
đồng, đảm bảo đợc tính công bằng trong các giao dịch
Câu 123. Đặt hàng qua mạng có lợi chủ yếu cho ngời mua mà không phải cho ngời bán
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: Sai - Ngời bán cũng có lợi khi xử lý đơn hàng qua mạng nh chính xác hơn, nhanh hơn
Câu 124. Tiền điện tử
a. Đúng
b. Sai
Trả lời:
Câu 125. Thơng mại điện tử di động chỉ các giao dịch thơng mại thông qua các thiết bị thông tin không
dây nh mobile phone, PDA, máy tính xách tay kết nối mạng không dây
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: Đúng
Anh ta có thể sử dụng công cụ nào trên mạng để tham khảo?
a. Shopbot
b. Trust verification site
c. Business rating site
d. Shopping portals
Trả lời: b- trust verification site
Câu 131. Các site đánh giá độ tin cậy của các site thơng mại điện tử khác. Các đánh giá này có độ tin cậy
nh thế nào?
a. Rất cao, các đánh giá đảm bảo độ tin cậy tuyệt đối của các site đợc đánh giá
b. Trung bình, thông thờng mức đánh giá đợc tham khảo để khách hàng quyết định
c. Thấp, công ty nào cũng đợc đánh giá là tốt
d. Thấp, công ty nào bị coi là không đáng tin cậy thì mới đợc đánh giá
Trả lời: b- trung bình
Câu 132. Một site cung cấp các nội dung miễn phí, tuy nhiên trên các banner có những quảng cáo. Công ty
đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
a. Sponsorship Model
b. Transaction Model
c. Subscription Model
d. Advertising-supported Model
Trả lời: d -
Câu 133. Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ tổng hợp qua mạng
a. Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet
b. Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng
c. Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá
d. Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá
Trả lời: A
Trả lời: A - Không phải quy mô
Câu 138. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của thị trờng lao động qua mạng đối với ngời lao động ?
a. Tốc độ giao tiếp
b. Khả năng tìm kiếm nhiều vị trí hơn
c. Khả năng đánh giá giá trị của mình trên thị trờng lao động
d. Số ngời sử dụng Internet còn thấp
Trả lời: D
Câu 139. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản
a. Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian
b. Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn
c. Thông tin chi tiết về sản phẩm
d. Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem
Trả lời: D - khách hàng đối với bất động sản luôn luôn có nhu cầu đến tận nơi để xem
Câu 140. Trong các công ty sau, công ty nào KHÔNG mua bán chứng khoán qua mạng?
a. Priceline.com
b. Schwab.com
c. E-Trade.com
d. Datek.com
Trả lời: A - Priceline.com cung cấp dịch vụ đấu giá qua mạng
Câu 141. Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking?
a. In séc mới từ Internet
b. Thanh toán hoá đơn
c. Xem thông tin về tài khoản
d. Chuyển tiền giữa các tài khoản
Trả lời: A - Chức năng này vẫn cha đợc cung cấp
b. Quảng cáo có thể sử dụng nhiều phơng tiện khác nhau
c. Số ngời dùng Internet đ đạt mức bo hoà
d. WebTV đ phát triển để ngời sử dụng Internet có thể tiếp cận
Trả lời: C - Số ngời dùng đạt mức bo hoà không làm Qcáo phát triển
Câu 146. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến
a. Cha có tiêu chuẩn chung để đánh giá
b. Khó phân đoạn thị trờng
c. Khó đo lờng quy mô thị trờng
d. Khó so sánh các cơ hội quảng cáo
Trả lời: Khó phân đoạn thị trờng không phải là hạn chế của quảng cáo trực tuyến
Câu 147. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng
a. Dẫn ngời sử dụng đến website đợc quảng cáo
b. Ngời xem bị buộc phải xem banner quảng cáo
c. Thay đổi nội dung phù hợp thị trờng mục tiêu
d. Chi phí thấp
Trả lời: d- Chi phí thấp không phải lợi ích của quảng cáo bằng Banner
Câu 148. Công ty A đăng quảng cáo trên hàng loạt các website khác đồng thời bán lại chỗ để quảng cáo trên
website của mình. Chiến lợc công ty sử dung có tên gọi là gì?
a. Skyscaper Ad (chiếm cả một cột của trang web để quảng cáo)
b. Banner exchange
c. Banner swapping
d. Customized banner
Trả lời: B - Banner exchange
Câu 149. Tại sao e-mail đợc sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử
a. Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
b. Khách hàng có số lợng message giảm dần
Trả lời: A - chỉ so sánh giá trong số những nhà cung cấp là thành viên của site này
Câu 153. Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên số lợng ngời truy cập website của khách
hàng thông qua banner này. Đây là mô hình quảng cáo gì ?
a. Page views
b. Click-throughs
c. Hits
d. Actual purchases
Trả lời: B - Click throughs
Câu 154. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống
a. Đòi hỏi kỹ năng về tin học
b. Cá biệt hoá đơn giản
c. Dễ cập nhật
d. Có khả năng so sánh dễ dàng hơn
Trả lời: A - Đòi hỏi kỹ năng về tin học
Câu 155. Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng
một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này đợc gọi là website gì ?
a. Catalogue động
b. Catalogue so sánh
c. Catalogue các biệt hoá
d. Pointcast
Trả lời: C - cá biệt hoá
Câu 156. Điều gì KHÔNG bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với ngời sử dụng web
a. Bán danh sách thông tin khách hàng mà không đợc sự đồng ý của họ
b. Sử dụng cookies
c. Bán hàng trên mạng
d. Spamming
a. Chợ điện tử của ngời bán
b. Thơng mại điện tử phối hợp
c. Chợ điện tử nhiều - một
d. Chợ điện tử nhiều - nhiều
Trả lời: D - nhiều ngời mua, nhiều ngời bán
Câu 161. Công ty ABC bán nhiều loại sản phẩm cho các công ty khác. ABC đang sử dụng mô hình gì?
a. Chợ điện tử của ngời bán
b. Thơng mại điện tử phối hợp
c. Chợ điện tử nhiều - một
d. Chợ điện tử nhiều - nhiều
Trả lời: A- Chợ điện tử của ngời bán
Câu 162. Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chợ điện tử của ngời bán
a. Cung cấp nhiều dịch vụ khách hàng
b. Cung cấp catalogue cá biệt theo nhu cầu khách hàng
c. Giá cả cao hơn giá trên thị trờng truyền thống
d. Cung cấp các sản phẩm cá biệt hoá
Trả lời: C - giá cả cao hơn trên thị trờng không phải là đặc điểm
Câu 163. Một số công ty cùng sử dụng một catalogue trên mạng. Đây là mô hình
a. Đổi hàng
b. Thơng mại điện tử hợp tác
c. Mua hàng theo nhóm
d. Liên kết catalogue
Trả lời: D - liên kết các catalogue với nhau
Câu 164. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là yêu cầu của chợ điện tử B2B
a. Máy chủ
b. Phần cứng và phần mềm bảo mật
a. Máy chủ lu trữ Web
b. Truy cập Internet
c. Công cụ xuất bản trên WWW
d. Các phần mềm duyệt Web
Trả lời: B - Không nhất thiết cần truy cập Internet
Câu 169. Intranet có thể đợc sử dụng
a. Không thờng xuyên, không liên tục
b. Có giới hạn do hạn chế về công nghệ
c. Có một số giới hạn do thiếu sự chấp nhận
d. Mạnh mẽ, các ứng dụng vẫn đang đợc phát triển
Trả lời: D
Câu 170. Cổng thông tin của công ty ABC đợc thiết kế cho mạng nội bộ của công ty. Tại cổng này có một
số lợng lớn các thông tin hớng tới một số hạn chế ngời sử dụng. Cổng này thuộc loại hình
a. Cổng xuất bản
b. Cổng thơng mại
c. Cổng cá nhân
d. Cổng doanh nghiệp
Trả lời: D - Cổng doanh nghiệp
Câu 171. Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dới đây
a. Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân
b. Bán hàng hoá và dịch vụ
c. Cung cấp các mẫu form của nhà nớc
d. Cung cấp cổng truy cập vào thông tin của Chính phủ
Trả lời: B
Câu 172. Chỉ ra hoạt động thuộc phạm vi hoạt động của chính phủ đối với công dân G2C
a. Chuyển nhợng lợi ích
Câu 176. Cổng thông tin ABC đợc thiết kế cho nhiều và đa dạng ngời sử dụng. Có rất ít chức năng cá biệt
hoá cho các nhu cầu cụ thể. Cổng này thuộc loại
a. Cổng xuất bản
b. Cổng thơng mại
c. Cổng cá nhân
d. Cổng công ty
Trả lời: Cổng xuất bản
Câu 177. Chỉ ra yếu tố không thuộc phạm vi của Chính phủ điện tử hiện nay
a. G2G
b. G2C
c. G2P
d. G2E
Trả lời: C - G2P
Câu 178. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của chuyển nhợng lợi ích điện tử
a. Tốc độ giao dịch
b. Tính toán và nộp thuế
c. Giảm gian lận
d. Giảm chi phí
Trả lời: B - Thuế
Câu 179. Tổ chức nào KHÔNG đóng vai trò quan trọng về luật trong thơng mại điện tử quốc tế
a. UNCITRAL
b. OECD
c. WIPO
d. ASEAN
Trả lời: D
Câu 180. Tổ chức nào KHÔNG đóng vai trò quan trọng về luật trong thơng mại điện tử quốc tế
c. Liên minh Châu Âu luật áp dụng cho tất cả các quốc gia thuộc liên minh
d. Australia áp dụng luật mẫu về Thơng mại điện tử của UNCITRAL tại các bang
Trả lời: D
Câu 184. UNCITRAL đ đa ra hai luật mẫu quan trọng về thơng mại điện tử
a. Luật mẫu về Thơng mại điện tử và Luật mẫu về chữ ký điện tử
b. Luật mẫu về Thơng mại điện tử và Luật mẫu về giao dịch điện tử
c. Luật mẫu về Hợp đồng điện tử và Luật mẫu về chữ ký điện tử
d. Luật mẫu về Hợp đồng điện tử và Luật mẫu về giao dịch điện tử
Trả lời: A
Câu 185. Hai luật mẫu quan trọng về Thơng mại điện tử đợc UNCITRAL đa ra vào các năm
a. 1996 và 2001
b. 1996 và 2002
c. 1995 và 2001
d. 1995 và 2004
Trả lời: A
Câu 186. Tổ chức đa ra chơng trình hành động đối với Thơng mại điện tử năm 1998. Trong kế
hoạch này tập trung vào xây dựng lòng tin của ngời sử dụng và khách hàng, thiết lập các quy định cơ bản
cho thị trờng điện tử; đẩy mạnh cơ sở hạ tầng thông tin cho thơng mại điện tử và tối đa hoá các lợi ích của
thơng mại điện tử.
a. OECD
b. UNICTRAL
c. WIPO
d. ICANN
Trả lời: A
Câu 187. Tổ chức đang thực hiện các chơng trình về thơng mại điện tử nh: hớng dẫn về bảo vệ
ngời tiêu dùng; công nghệ bảo mật bảo vệ sự riêng t cá nhân; phổ biến và đào tạo cho ngời sử dụng về