KHẢ NĂNG BIỂU HIỆN
TÍNH TRẠNG CỦA GEN
1. Mức độ và thời gian biểu hiện của gen
!"#$%&'()*
+,-.'/ 012*)34
"
5673899:();)<
567%%&9=3>:(
5?"#07
Chứng nhiều ngón (Polydactyl)
U xơ thần kinh type 1: ĐB gen
trên NST 7- DT trội
1. Mức độ và thời gian biểu hiện của gen
@%0A
U10$/12
Bệnh PKU :
ZR'R[(\'&('(([
])^
_/12'A`R**1a
b)&'(([(L (D
&
1. Mức độ và thời gian biểu hiện của gen
U10$/12
Bệnh thống phong*)()'*
=*'F=T(1H*
)=%L'c!L)S&41<d'
!J!LB#K0A89e9='J
$N&c!L)R
TfTF"=F1H(LF
4%
Chứng đái tháo đường*g4%!SR
TF%12);Dgh
%&
Bệnh động kinh di truyền124%0
A3XPX9='J4%0O(
A%&<O"D);"g
2. Độ thấm:
KHẢ NĂNG BIỂU HIỆN TÍNH
-w(4%
)R
m
-w(4%
)(v'R
@
I%$
m
@
9> 9e m 89j
2. Độ thấm: (tt)
Độ thấm&ctuổi
BV(x(L()S=%"
1S/!L2=0
12LD>9AM']4"1H
BM)C!2M)-
$12/1S89
A+-w("!SD(1HVl(;&(.
Q9ee)&DVlfA&A10
L
Y>9)&DfA&AJR
4. Nhận xét về độ thấm và sự biểu hiện của
gen
'!L
M_y
!FnM0
)|!L{
!S
IR;
)
I
*
3. Tính đa hiệu của gen
Phenylxêtôn-niệu (phenylketonuria = PKU)
M }$D()D<D0→
&'(()=L=*=#4=~•
%&=(^
Bệnh HC liềm (HbSHbS)f7K*G
(F=1S^=L€=R=D''R
<=M41Sc!Ld'#•
)zNR& <"
S=d'D"‚=S=!LA1<
<}1])=(==
3. Tính đa hiệu của gen
Bệnh galactose huyết*)R
M()*1S(L*
'F/7%=12H&J6-
12=12H&(;J6-12=12
H&(;(JRS
Bl(L()'
)D**)R())D*D=D*
'F(;J6-12=DN((;(JRS
5. Tính chất sao chép KH
KHẢ NĂNG BIỂU HIỆN TÍNH
TRẠNG CỦA GEN
nM'A0RA*'F
nMd'J0'R)
Bệnh bướu cổd'J);*)D*
'F);*))
5. Tính chất sao chép KH
B#41<*)*(*)*(L
D)^&M$ #41<*)*'F(;
5. Tính chất sao chép KH
_D!|%D)^&
!|%D)^&nM
Điếc sớm→ Điếc câm
6'Jd$RDS*)#&