Cách tiếp cận bảo vệ môi trường - Pdf 12

11/13/2008
1
CHƯƠNG 4
CÁCH TIẾP CẬN BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG
VÀ TÀI NGUYÊN
Môn Con người môi trường
Năm học 2008 - 2009
1
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học:
Con người & môi trường
ðẶT VẤN ðỀ
• Những chương trước ñã phân tích rõ về những
tác ñộng xấu ñến môi trường, sức khỏe con
người và chất lượng cuộc sống là hậu quả của
việc gia tăng dân số, ñô thị hóa, công nghiệp
hóa, khai thác, sử dụng năng lượng, tài nguyên
thiên nhiên theo cách thức không bền vững.
• Vấn ñề ñặt ra:
CÁCH TiẾP CẬN BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG
& TÀI NGUYÊN
2
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
11/13/2008
2
BVMT bằng các công cụ
kiểm soát và mệnh lệnh
Các hệ thống quản lý môi trường
Thứ bậc các hệ hệ thống quản lý

Vai trò ca pháp lut trong BVMT
1. CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH
6
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
• Pháp luật quy ñịnh các quy tắc mà con
người phải thực hiện khi khai thác và
sử dụng các yếu tố của môi trường.
Ý nghĩa ca pháp lut trong BVMT ñc th hin
qua các khía cnh:
11/13/2008
4
1. CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH
7
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
Ý nghĩa ca pháp lut trong BVMT ñc th hin
qua các khía cnh:
• Pháp luật quy ñịnh các chế tài hình sự,
kinh tế, hành chính ñối với hoạt ñộng
khai thác và sử dụng các yếu tố của
môi trường.
1. CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH
8
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
• Pháp luật quy ñịnh chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của các tổ chức bảo vệ
môi trường
Ý nghĩa ca pháp lut trong BVMT ñc th hin

1.1.3 Là một ngành luật ñộc lập
1.1.4 Các nguyên tắc chủ yếu
1.1.5 Luật Môi trường Việt Nam
1.1 Luật môi trường
1. CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH
12
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
1.1.1 ðịnh nghĩa:
Luật môi trường là tổng hợp các quy phạm pháp
luật, các nguyên tắc pháp lý ñiều chỉnh các quan
hệ phát sinh giữa các chủ thể trong quá trình các
chủ thể sử dụng hoặc tác ñộng ñến các yếu tố
môi trường nhằm bảo vệ một cách có hiệu quả
môi trường sống của con người.
1.1 Luật môi trường
11/13/2008
7
1.1.2 Luật môi trường là một môn khoa học
• ðây là 1 môn khoa học pháp lý chuyên ngành
• Có ñối tượng nghiên cứu riêng: chú trọng ñến
khía cạnh xã hội trong các vấn ñề môi trường
• Liên quan ñến nhiều lĩnh vực khác nhau
13
1.1 Luật môi trường
1. CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
1.1.4 Các nguyên tắc chủ yếu của luật môi trường
i) Nguyên tắc ñảm bảo quyền con người ñược

suy thoái MT, ô nhiễm MT, sự cố MT
• Quy ñịnh những nguyên tắc và nội dung cơ bản trong
lĩnh vực hợp tác Quốc tế về BVMT
• Xác ñịnh các biện pháp khen thưởng và xử lý vi phạm
16
1.1 Luật môi trường
1. CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
11/13/2008
9
1.1.6 Các luật khác:
• Luật bảo vệ và phát triển rừng 1991
• Luật dầu khí 1993
• Luật ñất ñai 1993 (sửa, bổ sung 1998)
• Luật khoáng sản 1996
• Luật tài nguyên nước 1998
• Luật bảo vệ sức khỏe nhân dân 1989
• Bộ luật hình sự
17
1.1 Luật môi trường
1. CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
1. CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH
18
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
Pháp lnh ca y ban thng v Quc hi
Chứa ñựng nhiều quy ñịnh về môi trường như:

11
1. CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH
21
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
Các ñiều ước quan trọng nhất mang tính toàn cầu mà
Việt Nam ñã tham gia ký:
1. Công ước Ramsar 1971 (về các vùng ñất ngập
nước)
2. Công ước về việc bảo vệ di sản văn hóa và tự
nhiên của Thế giới 1972
3. Công ước CITES 1973 (về buôn bán các loại
ñộng thực vật hoang dã nguy cấp)
4. Công ước Marpol 1973 (về chống ô nhiễm do tàu
biển) và Nghị ñịnh thư 1978
1.3 Công ước Quốc tế
1. CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH
22
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
1.3 Công ước Quốc tế
5. Công ước về luật biển 1982
6. Công ước Vienne 1985 về bảo vệ tầng ozone. Nghị
ñịnh thư Montréal 1987
7. Công ước Basel 1989 về kiểm soát vận chuyển qua
biên giới các phế thải nguy hiểm và việc xử lý chúng
8. Công ước về ña dạng sinh học 1992
9. Công ước khung về thay ñổi khí hậu của LHQ 1992
11/13/2008
12

nghiêm trọng trong các nền kinh tế công
nghiệp ñã dẫn ñến hình thành nguyên tắc
“Người gây ô nhiễm trả tiền” (PPP-Polluter
pays principle)
25
1.4 Kiểm soát môi trường bằng kinh tế
1. CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
Các công c kinh t:
• Lệ phí phát thải
• Lệ phí sử dụng
• Lệ phí sản phẩm
• Giấy phép mua bán ñược
• Hệ thống ký quỹ hoàn chi
26
1.4 Kiểm soát môi trường bằng kinh tế
1. CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
11/13/2008
14
Các công cụ kinh tế:
• ðánh vào việc thải chất ô nhiễm vào MT không
khí, nước, ñất, và gây tiếng ồn.
• Lệ phí này liên quan với số lượng và chất lượng
của chất ô nhiễm và những tác hại gây ra cho môi
trường
27
1.4 Kiểm soát môi trường bằng kinh tế

ñược xác ñịnh, và giấy phép ñược ban hành cho
việc xã thải như mức ñộ ñã xác ñịnh
• Giấy phép ñược phân phối như một quyền thừa
kế gây ô nhiễm.
• Nếu người sở hữu giấy phép có thể giảm mức xã
thải thì có quyền bán giấy phép này cho những ai
có nhu cầu xã thải nhiều hơn
Giấy phép có thể mua bán
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
11/13/2008
16
31
1.4 Kiểm soát môi trường bằng kinh tế
1. CÁC CÔNG CỤ KiỂM SOÁT VÀ MỆNH LỆNH
Các công cụ kinh tế:
• Là việc ký quỹ một số tiền cho các sản phẩm có
tiềm năng gây ô nhiễm. Nếu các sản phẩm
ñược ñưa trả về các ñiểm thu hồi hợp pháp
(ñược quy ñịnh) sau khi sử dụng, thì tiền ký quỹ
sẽ ñược hoàn trả.
Hệ thống ký quỹ - hoàn chi
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
NỘI DUNG
32
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
2. Các hệ thống
quản lý môi trường

2. CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
2.1 ISO
ISO 14000 ñược áp dụng ở Việt Nam gồm
11/13/2008
18
35
Thực thi ISO 14000 ñem lại kết quả hoạt
ñộng môi trường tốt hơn
• Qua việc thực thi ISO 14000, tổ chức sẽ duy trì
ñược khả năng ñáp ứng các nghĩa vụ về MT
• Hạn chế tối ña các sự cố
• Uy tín của tổ chức tăng lên: do cải thiện ñược MT
làm trách nhiệm pháp lý giảm ñi, thỏa mãn chính
quyền và cộng ñồng xung quanh
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
2. CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
2.1 ISO
Lợi ích áp dụng ISO 14000
36
Thực thi ISO 14000 sẽ giúp gỡ bỏ rào cản
thương mại, gia tăng hỗ trợ thương mại
• Vì ñây là các tiêu chuẩn Quốc tế ñược xây dựng theo
nguyên tắc thỏa thuận, thống nhất quan ñiểm của các
nước ñối với nhãn sinh thái, quản lý môi trường, ñánh
giá chu trình sống sản phẩm…
• Cách tiếp cận thống nhất này sẽ gỡ bỏ các rào cản trong
thương mại, hỗ trợ thương mại trên thế giới
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên

20
39
Thực thi ISO 14000 sẽ tạo ñược sự nhất trí
về ý thức môi trường mới
• Vì nó thúc ñẩy việc triển khai thực hiện QLMT trên phạm
vi toàn cầu
• Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường sống
• Phát triển khả năng trao ñổi Quốc tế về chăm sóc và
quản lý môi trường
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
2. CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
2.1 ISO
Lợi ích áp dụng ISO 14000
40
Thực thi ISO 14000 sẽ tăng cường nhận thức
về quy ñịnh pháp luật và QLMT
• ISO 14001 yêu cầu tổ chức phải nhận thức ñược tất
cả các bộ luật và quy ñịnh pháp luật áp dụng cho
các khía cạnh môi trường của tổ chức
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
2. CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
2.1 ISO
Lợi ích áp dụng ISO 14000
11/13/2008
21
• ISO 14001 là bộ tiêu chuẩn Quốc tế cho việc
thiết lập một hệ thống quản lý môi trường (EMS)
trong doanh nghiệp.

lập kế
hoạch
áp dụng
ñánh giá
cải thiện
kết quả
Hoạt
ñộng
kiểm
soát môi
trường
2. CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
44
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học: Con người & môi trường
Chương 4: Cách tiếp cận bảo vệ môi trường và Tài nguyên
• ISO 14001 nhằm ñạt ñược các mục tiêu về môi
trường cũng như nâng cao hiệu quả kinh doanh của
Công ty.
• ISO 14001 có thể ñược áp dụng
trong mọi loại hình doanh nghiệp,
tổ chức, bất kể với qui mô nào.
2.1 ISO
Hệ thống QLMT theo tiêu chuẩn ISO 14001
11/13/2008
23
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học:
Con người & môi trường
45
• Mục ñích
:

môi trường, kiểm toán môi trường có thể hỗ
trợ và bổ sung những kết luận cần thiết trong
việc tìm phương thức sắp xếp và sử dụng
nguồn lực có hiệu quả hơn .
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học:
Con người & môi trường
48
Lợi ích
• Nâng cao nhận thức về môi trường
• Cải tiến việc trao ñổi thông tin
• Giúp các ñơn vị có ý thức chấp hành tốt hơn các
quy ñịnh về môi trường
• Ít gây những hậu quả bất ngờ trong sản xuất
• Tránh ñược các vi phạm liên quan ñến thưa kiện
• Là biểu hiện tốt ñẹp với cộng ñồng, chính quyền
2. CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
2.2 KiỂM TOÁN MÔI TRƯỜNG
11/13/2008
25
DHBK-Khoa Môi trường _ Môn học:
Con người & môi trường
49
2. CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
2.2 KiỂM TOÁN MÔI TRƯỜNG
Lợi ích (tt)
• Tăng ñiều kiện an toàn trong sản xuất, giảm chi
phí bảo hiểm
• Tăng hiệu quả sử dụng nguyên liệu, tiết kiệm
chi phí sản xuất
• Giảm thiểu chất thải, giảm chi phí xử lý


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status