Luận văn
Thiết kế tháp hấp thu khí NH3 bằng nước
để giúp giảm thiểu ô nhiễm từ các dòng
khí thải.
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Ô nhi m không khí t các ngành s n xu t công nghi p n c ta, trongễ ừ ả ấ ệ ở ướ
nh ng năm g n đây đang là v n đ quan tâm không ch c a nhà n c mà còn làữ ầ ấ ề ỉ ủ ướ
c a toàn xã h i b i m c đ nguy h i c a nó đã đ n m c báo đ ng. ủ ộ ở ứ ộ ạ ủ ế ứ ộ
Bên c nh đó, đây là m t lĩnh v c mà chúng ta ch a th y h t đ c m iạ ộ ự ư ấ ế ượ ố
nguy h i c a nó đ i con ng i và sinh v t. Hi n nay v n ch a có h th ngạ ủ ố ườ ậ ệ ẫ ư ệ ố
qu n lý môi tr ng th t s hoàn ch nh đ có th ki m soát, và ch a đ c sả ườ ậ ự ỉ ể ể ể ư ượ ự
chú tr ng đúng m c t phía các nhà s n xu t. ọ ứ ừ ả ấ
Vì v y đ án môn h c k thu t x lý ô nhi m không khí v i nhi m vậ ồ ọ ỹ ậ ử ễ ớ ệ ụ
thi t k tháp h p thu khí NHế ế ấ
3
b ng n c là m t trong s nh ng công vi c c nằ ướ ộ ố ữ ệ ầ
làm vào lúc này đ giúp gi m thi u ô nhi m t các dòng khí th i. ể ả ể ễ ừ ả
Em xin chân thành c m n các th y cô b môn và các b n sinh viên đãả ơ ầ ộ ạ
giúp em hoàn thành đ án này.ồ
Sinh viên th c hi n :ự ệ
Tr ng Minh Tháiươ
Cao Thiên Tự
3.4. Tính tr l c c a thápở ự ủ 29
3.4.1. Tr l c c a l p đ m trong thápở ự ủ ớ ệ 29
3.4.2. Tr l c c a đĩa phân ph i ch t l ngở ự ủ ố ấ ỏ 30
Ch ng 4: Tính toán các thi t b phươ ế ị ụ 33
4.1. ng d n khí Ố ẫ 34
4.2. ng d n ch t l ngỐ ẫ ấ ỏ 34
SV : Cao Thiên T 08115041ự
Tr ng Minh Thái 08115024ươ Trang 2
4.3. L i đ đ m ướ ỡ ệ 34
4.4. ng tháo đ mỐ ệ 35
4.5. ng nh p li uỐ ậ ệ 35
4.6. B ph n phân ph i ch t l ngộ ậ ố ấ ỏ 36
4.7. L p tách mớ ẩ 36
Ch ng 5: Tính toán c khíươ ơ 37
5.1. Tính chi u dày c a thân thápề ủ 38
5.2. Tính đáy và n p c a thi t bắ ủ ế ị 40
5.3. M t bíchặ 42
5.4. Chân đỡ 44
5.5. Tai treo 46
5.6. Qu tạ 47
5.7. B mơ 49
5.8. ng khóiỐ 51
SV : Cao Thiên T 08115041ự
Tr ng Minh Thái 08115024ươ Trang 3
T ng quanổ
1.1. Gi i thi u v khí th iớ ệ ề ả
Amôniăc là m t ch t khí không màu có mùi r t khó ch u. ộ ấ ấ ị
SV : Cao Thiên T 08115041ự
Tr ng Minh Thái 08115024ươ Trang 4
2
+ N
2
b. Tác d ng v i axitụ ớ
NH
3
+ HCl → NH
4
Cl
1.1.3. Đ c tính c a amôniăcộ ủ : 3 d ng c a amoniacạ ủ
- Khí amoniac (NH
3
)
- Khí amoniac hóa l ng ỏ
- Dung d ch amonia (NHị
4
OH)
a. Đ i v i đ ng v t thu sinh:ố ớ ộ ậ ỷ
NH
3
đ c xem nh là m t trong nh ng “k gi t h i” th gi i thu sinh,ượ ư ộ ữ ẻ ế ạ ế ớ ỷ
s nhi m đ c NHự ễ ộ
3
th ng x y ra đ i v i nh ng h nuôi m i ho c nh ng hườ ả ố ớ ữ ồ ớ ặ ữ ồ
nuôi cũ nh ng có m t đ nuôi l nư ậ ộ ớ
b.Đ i v i ng i: ố ớ ườ
Khi hít ph i ho c ti p xúc tr c ti p v i NHả ặ ế ự ế ớ
3
Tri u ch ng :ệ ứ
Th khó, ho, h t h i khi hít ph iở ắ ơ ả
… các ch t này r t đ c cho ao nuôi và cácấ ấ ộ
đ ng v t thu sinh.ộ ậ ỷ
- Các v rò rĩ khí NHụ
3
t các nhà máy phân bón, SX n c đá, đông l nh…ừ ướ ạ
cũng nh h ng l n đ n s c kho công nhân và c ng đ ng xung quanh. ả ưở ớ ế ứ ẻ ộ ồ
1.2. Gi i thi u v quá trình h p th ớ ệ ề ấ ụ
1.2.1. Khái ni m:ệ H p thấ ụ là quá trình x y ra khi m t c u t c a pha khíả ộ ấ ử ủ
khu ch tán vào pha l ng ho c r n do s ti p xúc gi a hai pha khí và l ng (r n).ế ỏ ặ ắ ự ế ữ ỏ ắ
- Khí đ c h p thu g i là ch t b h p th ; ch t l ng( r n) dùng đ hútượ ấ ọ ấ ị ấ ụ ấ ỏ ắ ể
g i là ch t h t thu, khí không b h p th g i là khí tr .ọ ấ ấ ị ấ ụ ọ ơ
- M c đích: hòa tan m t hay nhi u c u t c a h n h p khí đ t o nên m tụ ộ ề ấ ử ủ ỗ ợ ể ạ ộ
dung d ch (h n h p) các c u t trong ch t l ng(ch t r n) . Các quá trình x y raị ỗ ợ ấ ử ấ ỏ ấ ắ ả
do s ti p xúc pha gi a khí và l ng (r n). Quá trình này c n s truy n v t ch tự ế ữ ỏ ắ ầ ự ề ậ ấ
t pha khí vào pha l ng (r n). N u quá trình x y ra ng c l i , nghĩa là c n sừ ỏ ắ ế ả ượ ạ ầ ự
truy n v t ch t t pha l ng (r n) vào pha h i, ta có quá trình nh khí. Nguyên lýề ậ ấ ừ ỏ ắ ơ ả
c a c hai quá trình là gi ng nhau .ủ ả ố
- Trong công nghi p hóa ch t và th c ph m, quá trình h p th dùng đ :ệ ấ ự ẩ ấ ụ ể
+ Thu h i các c u t quý trong pha khí.ồ ấ ử
+ Làm s ch pha khí.ạ
SV : Cao Thiên T 08115041ự
Tr ng Minh Thái 08115024ươ Trang 6
+ Tách h n h p t o thành các c u t riêng bi t.ỗ ợ ạ ấ ử ệ
+ T o thành m t dung d chạ ộ ị (h n h p)ỗ ợ s n ph m.ả ẩ
H p th v t lýấ ụ ậ : v th c ch t ch là s hòa tan các ch tề ự ấ ỉ ự ấ
b h p th vào trong dung môi h p th , ch t khí hòa tan không t o ra h p ch tị ấ ụ ấ ụ ấ ạ ợ ấ
hóa h c v i dung môi, nó ch thay đ i tr ng thái v t lý t th khí bi n thànhọ ớ ỉ ổ ạ ậ ừ ể ế
dung d ch l ng (quá trình hòa tan đ n thu n c a ch t khí trong ch t l ng).ị ỏ ơ ầ ủ ấ ấ ỏ
H p th hóa h cấ ụ ọ : trong quá trình này ch t b h p thấ ị ấ ụ
s tham gia vào m t s ph n ng hóa h c v i dung môi h p th . Ch t khí đ cẽ ộ ố ả ứ ọ ớ ấ ụ ấ ộ
H p thu là quá trình quan tr ng đ x lý khí và đ c ng d ngấ ọ ể ử ượ ứ ụ
trong r t nhi u quá trình khác . H p thu trên c s c a quá trình truy n kh i ,ấ ề ấ ơ ở ủ ề ố
nghĩa là phân chia hai pha .Ph thu c vào s t ng tác gi a ch t h p thu vàụ ộ ự ươ ữ ấ ấ
ch t b h p thu trong pha khí.ấ ị ấ
b) Ph ng trình cân b ng v t ch tươ ằ ậ ấ c a quá trình h p thu :ủ ấ
Ph ng trình cân b ng v t li u có d ng:ươ ằ ậ ệ ạ
G
Y
Y
Đ
+ G
X
X
Đ
= G
X
X
C
+ G
Y
Y
C
Trong đó :
G
X
:lu ng khí tr không đ i khi v n hành ( kmol/ h)ợ ơ ổ ậ
G
Y
: l ng dung môi không đ i khi v n hành(kmol/ h)ượ ổ ậ
SV : Cao Thiên T 08115041ự
c. Các y u t khác:ế ố
Tính ch t c a dung môi , lo i thi t b và c u t o thi t b đ chính xác c aấ ủ ạ ế ị ấ ạ ế ị ộ ủ
d ng c đo, ch đ v n hành tháp… đ u có nh h ng nhi u đ n hi u su tụ ụ ế ộ ậ ề ả ưở ề ế ệ ấ
h p thu.ấ
1.2.4. u, nh c đi m c a quá trình h p thuƯ ượ ể ủ ấ
u đi m: Ư ể
R ti n, nh t là khi s d ng Hẻ ề ấ ử ụ
2
O làm dung môi h p th ,các khí đ c h iấ ụ ộ ạ
nh SOư
2
, H
2
S, NH
3
, HF, có th đ c x lí r t t t v i ph ng pháp này v iể ượ ử ấ ố ớ ươ ớ
dung môi n c và các dung môi thích h p.ướ ợ
SV : Cao Thiên T 08115041ự
Tr ng Minh Thái 08115024ươ Trang 9
Có th s d ng k t h p khi c n r a khí làm s ch b i, khi trong khí th iể ử ụ ế ợ ầ ử ạ ụ ả
có ch a c b i l n các khí đ c h i mà các ch t khí có kh năng hòa tan t t trongứ ả ụ ẫ ộ ạ ấ ả ố
n c r aướ ử .
Nh c đi m:ượ ể
Hi u su t làm s ch không cao, h s làm s ch gi m khi nhi t đ dòngệ ấ ạ ệ ố ạ ả ệ ộ
khí cao nên không th dùng x lí các dòng khí th i có nhi t đ cao, quá trìnhể ử ả ệ ộ
h p th là quá trình t a nhi t nên khi thi t k , xây d ng và v n hành h th ngấ ụ ỏ ệ ế ế ự ậ ệ ố
thi t b h p th x lí khí th i nhi u tr ng h p ta ph i l p đ t thêm thi t bế ị ấ ụ ử ả ề ườ ợ ả ắ ặ ế ị
trao đ i nhi t trong tháp h p th đ làm ngu i thi t b , tăng hi u qu c a quáổ ệ ấ ụ ể ộ ế ị ệ ả ủ
trình x lí. Nh v y, thi t b s tr nên c ng k nh, v n hành ph c t p.ử ư ậ ế ị ẽ ở ồ ề ậ ứ ạ
Khi làm vi c, hi n t ng “s c” r t d x y ra khi ta kh ng ch , đi uệ ệ ượ ặ ấ ễ ả ố ế ề
-Có c u t o t ng t thi t b trao đ i nhi t d ng ng chùm g m có ngấ ạ ươ ự ế ị ổ ệ ạ ố ồ ố
t o màng đ c gi b ng hai vĩ ng hai đ u kho ng không gi a ng và vạ ượ ữ ằ ố ở ầ ả ữ ố ỏ
thi t b tách khi c n thi t . ch t l ng ch y thành màng theo thành ng t trênế ị ầ ế ấ ỏ ả ố ừ
xu ng , ch t khí ( h i ) đi theo kho ng không gian trong màng ch t l ng tố ấ ơ ả ấ ỏ ừ
d i lên .ướb. Tháp màng d ng t m ph ng :ạ ấ ẳ
SV : Cao Thiên T 08115041ự
Tr ng Minh Thái 08115024ươ Trang 11
- các t m đ m đ t d ng th ng đ ng ấ ệ ặ ở ạ ẳ ứ đ c làm t nh ng v t li u khácượ ừ ữ ậ ệ
nhau ( kim lo i , nh a , v i căng treo trên khung …) đ t trong thân hình tr . đạ ự ả ặ ụ ể
đ m b o th m t đ u ch t l ng t c 2 phía t m đ m ta dùng d ng c phânả ả ấ ướ ề ấ ỏ ừ ả ấ ệ ụ ụ
ph i đ c bi t có c u t o răng c a.ố ặ ệ ấ ạ ư
c. Tháp màng d ng ng khi l ng và khí đi cùng chi u :ạ ố ỏ ề
- Cũng có c u t o t các ng c đ nh trên 2 v , khí đi qua thân g m cácấ ạ ừ ố ố ị ỉ ồ
ng phân ph i t ng ng đ t đ ng tr c v i ng t o màng . ch t l ng đi vàoố ố ươ ứ ặ ồ ụ ớ ố ạ ấ ỏ
ng t o màng qua khe gi a 2 ng . khi đó t c đ khí l n kéo theo ch t l ng tố ạ ữ ố ố ộ ớ ấ ỏ ừ
d i lên chuy n đ ng d i d ng màng theo thành ng . khi c n tách nhi t cóướ ể ộ ướ ạ ố ầ ệ
th cho tác nhân l nh đi vào kho ng không gian gi a v và ng . đ nâng caoể ạ ả ữ ỏ ố ể
hi u su t ng i ta dùng thi t b nhi u b c khác nhau. ệ ấ ườ ế ị ề ậ
- Th y đ ng l c trong thi t b d ng màng : khi có dòng khí chuy n đ ngủ ộ ự ế ị ạ ể ộ
ng c chi u s nh h ng đ n ch đ ch y c a màng . khi đó , do l c ma sátượ ề ẽ ả ưở ế ế ộ ả ủ ự
gi a khí và l ng s có c n tr m nh c a dòng khí làm b dày màng tăng lên , trữ ỏ ẽ ả ở ạ ủ ề ở
l c dòng khí tăng . ti p t c tăng v n t c dòng khí s d n đ n cân b ng gi aự ế ụ ậ ố ẽ ẫ ế ằ ữ
tr ng l c c a màng l c và l c ma sát và d n đ n ch đ s c.ọ ự ủ ọ ự ẫ ế ế ộ ặ
* u và nh c đi m c a tháp màng:Ư ượ ể ủ
+ u:Ư
- Tr l c theo pha khí nh .ở ự ỏ
- Có th bi t đ c b m t ti p xúc pha (trong tr ng h p ch t l ngể ế ượ ề ặ ế ườ ợ ấ ỏ
Tr ng Minh Thái 08115024ươ Trang 13
- Nguyên lý ho t đ ngạ ộ : Ch t l ng ch y trong tháp theo đ m d i d ngấ ỏ ả ệ ướ ạ
máng nên b m t ti p xúc pha là b m t th m t c a đ m .ề ặ ế ề ặ ấ ướ ủ ệ
- u – nh c đi m - ng d ngƯ ượ ể ứ ụ :
* u: c u t o đ n gi n; tr l c theo pha khí (ho t đ ng ch đƯ ấ ạ ơ ả ở ự ạ ộ ở ế ộ
màng/quá đ ) nh .ộ ỏ
* Nh c: ho t đ ng kém n đ nh, hi u su t th p; d b s c; khó táchượ ạ ộ ổ ị ệ ấ ấ ễ ị ặ
nhi t, khó th m t.ệ ấ ướ
- ng d ng:Ứ ụ
+ Dùng trong các tr ng h p năng su t th p: tháp h p th khí, thápườ ợ ấ ấ ấ ụ
ch ng c t, ư ấ
+ Dùng trong các h th ng tr l c nh (nh h th ng hút chânệ ố ở ự ỏ ư ệ ố
không, )
1.3.3. Tháp đĩa
+ S đ c u t o :ơ ồ ấ ạ
- Tháp đĩa th ng c u t o g m thân hình tr th ng đ ng, bên trong có đ tườ ấ ạ ồ ụ ẳ ứ ặ
các t m ngăn(đĩa) cách nhau 1 kho ng nh t đ nh. Trên m i đĩa 2 pha chuy nấ ả ấ ị ỗ ể
đ ng ng c ho c chéo chi u : l ng t trên xu ng ( ho c đi ngang ), khí đi tộ ượ ặ ề ỏ ừ ố ặ ừ
d i lên ho c xuyên qua ch t l ng ch y ngang, đây ti p xúc pha x y ra theoướ ặ ấ ỏ ả ở ế ả
t ng b c là đĩa . ừ ậ
-Tháp đĩa có ng ch y chuy n : bao g m tháp đĩa, chóp, l , xupap, l i,ố ả ề ồ ỗ ướ
…trên đĩa có c u t o đ c bi t đ ch t l ng đi t đĩa trên xu ng đĩa d i theoấ ạ ặ ệ ể ấ ỏ ừ ố ướ
đ ng riêng g i là ng ch y chuy n .ườ ọ ố ả ề
-Tháp đĩa không có ng ch y chuy n ; khi có khí ( h i hay l ng ) và l ngố ả ề ơ ỏ ỏ
đi qua cùng 1 l trên đĩa ỗ
+ u – nh c đi m và ng d ng:Ư ượ ể ứ ụ
- Tháp đĩa l : u đi m là k t c u khá đ n gi n, tr l c t ng đ i th p,ỗ ư ể ế ấ ơ ả ở ự ươ ố ấ
hi u su t khá cao. Tuy nhiên không làm vi c đ c v i ch t l ng b n, kho ngệ ấ ệ ượ ớ ấ ỏ ẩ ả
làm vi c h p h n tháp chop (v l u l ng khí).ệ ẹ ơ ề ư ượ
SV : Cao Thiên T 08115041ự
o
C , ta có Ψ.10
-6
= 0,00241 mmHg
m ===3,17
Y
*
==
X 0 0.000
2
0.000
4
0.000
6
0.000
8
0.001 0.001
2
0.0014
Y 0 0.000
6
0.001
3
0.001
9
0.002
5
0.003
2
0.003
d
= = = 1,16 (kg/m
3
)
N ng đ NHồ ộ
3
đ u vào :ầ
C
d
= 1% x G
d
= 1% x 1,16 = 0,0116 ( kg/m
3
)
= 11,6 ( g/m
3
)
N ng đ ph n mol c a NHồ ộ ầ ủ
3
trong h n h p khí đ u vào :ỗ ợ ầ
y
d
= = = 0,017 ( phân mol NH
3
)
Y
d
= = = 0,0173 ( mol NH
3
/ mol tr )ơ
= G
d
. ( 1 – yd ) = 0,04 × 10
3
× 5000 × ( 1- 0,017 ) = 196600 ( mol/h )
L u l ng khí đ u ra :ư ượ ầ
G
c
= G
tr
. (1 + Y
c
) = 196600 x ( 1+ 7,44x10
-5
) = 196614,6 (mol/h)
X
d
= 0 ; x
d
= 0
Thay Y
d
= 0,0173 vào ph ng trình Y= 3,18X – 2ươ x10
-6
Ta có X
cb
= 5,346x10
-3
L
trmin
7,44.10
-5
) và Q(3,57.10
-3
; 0,0173) :
Y = 4,825X + 2,656.10
-7
3.2. Tính đ ng kính tháp ườ
D =
Trong đó :
Q : l u l ng trung bình pha khí ( mư ượ
3
/s )
SV : Cao Thiên T 08115041ự
Tr ng Minh Thái 08115024ươ Trang 19
w : v n t c khí trung bình qua tháp ( m/s )ậ ố
Tính Q :
L ng NH3 đ c h p th :ượ ượ ấ ụ
G
NH3
= G
tr
( Y
d
–Y
c
) = ( 0,0173 – 7,44x10
-5
)= 0,94 (mol NH
3
: v n t c s c (m/s)ậ ố ặ
σ: b m t riêng c a đ m (mề ặ ủ ệ
2
/m
3
)
V
đ
: th tích t do c a đ m ể ự ủ ệ
g : gia t c tr ng tr ng (m/số ọ ườ
2
)
G
x
, G
y
: l ng l ng và l ng h i trung bình (Kg/s)ượ ỏ ượ ơ
, : kh i l ng riêng trung bình c a pha l ng và pha h i (Kg/mố ượ ủ ỏ ơ
3
)
, : đ nh t c a pha l ng theo nhi t đ trung bình (30ộ ớ ủ ỏ ệ ộ
o
C) và đ nh t c aộ ớ ủ
n c 20ướ ở
o
C , Ns/m
2
Ch n lo i đ m : đ m vòng Rasiga đ l n x n , đ m b ng s : 50×50×5mm,ọ ạ ệ ệ ổ ộ ộ ệ ằ ứ
V
đ
= 1,162 (kg/m
3
)
L ng l ng trung bình :ượ ỏ
G
x
= = = 4,72 .10
-3
( m
3
/s) = 4,72 (Kg/s)
L ng h i trung bình :ượ ơ
G
y
= Q
tb
× = 1,377 × 1,162 = 1,600 (Kg/s)
V y :ậ
X = = = 0,5631
Y = 1,2× = 1,2× = 0,1262
=× = 0,022
→ = = 5,74 → = = 2,4 (m/s)
Ch n v n t c làm vi c : ω = 0,8ọ ậ ố ệ × = 0,8×2,4 = 1,92 (m/s)
Do đó đ ng kính tháp là :ườ
D = = 0,96 (m)
→ Ch n đ ng kính tháp là : 1mọ ườ
3.3. Tính chi u cao tháp ề
Chi u cao 1 đ n v truy n kh i c a tháp h p th đ c xác đ nh theo công th c :ề ơ ị ề ố ủ ấ ụ ượ ị ứ
h
đv
d
:
d
= 95 m
3
/m
3
a : h s ph thu c vào d ng đ m , v i đ m vòng a= 0,123ệ ố ụ ộ ạ ệ ớ ệ
G
x
: l u l ng pha h i Kg/sư ượ ơ
G
y
: l u l ng pha l ng Kg/sư ượ ỏ
: đ nh t c a pha l ng 30ộ ớ ủ ỏ ở
o
C , = 0,801.10
-3
Ns/m
2
: kh i l ng riêng c a pha l ng , = 1000 Kg/mố ượ ủ ỏ
3
: h s th m t c a đ m , ph thu c vào t s gi a m t đ t iệ ố ấ ướ ủ ệ ụ ộ ỷ ố ữ ậ ộ ướ
th c t lên ti t di n ngang c a tháp (Uự ế ế ệ ủ
tt
) và m t đ t i thích h p (Uậ ộ ướ ợ
th
)
+ Tính
= 0,4
v i : KLR trung bình c a pha h i ớ ủ ơ , = 1,162 ( Kg/m
3
)
:v n t c làm vi c ậ ố ệ , = 1,92 (m/s)
: đ nh t c a pha khíộ ớ ủ
=
V i ớ =
SV : Cao Thiên T 08115041ự
Tr ng Minh Thái 08115024ươ Trang 22
= = 28,796
( = 1,05×10
-5
; = 1,94×10
-5
)
→ = = 1,85×10
-5
Do đó : Re
y
= 0,4 = 0,4× = 507,8
+ Tính Re
x
:
Re
x
= 0,04×
V i Fớ
t
: di n tích ti t di n ngang c a tháp , Fệ ế ệ ủ
2
/s)
V i T : nhi t đ h n h p khí , T=303ớ ệ ộ ỗ ợ
o
K
V
NH3
,V
kk
: th tích mol c a khí NHể ủ
3
và không khí ,
V
NH3
= 25,8(cm
3
/mol), V
kk
= 29,9(cm
3
/mol)
P:áp su t c a khí quy n , P=1atấ ủ ể
→ D
y
= × = 0,189 (cm
2
/s)
D
y
= 1,89(m
× (cm
2
/s)
V i V: th tích mol c a NHớ ể ủ
3
, V= 25,8 (cm
3
/mol)
M: kh i l ng phân t c a dung môi (Hố ượ ử ủ
2
0) ,M=18
θ : h s k t h p c a các phân t dung môi , θ = 2,6 ệ ố ế ợ ủ ử
→D
x
= 7,4×10
-
8
× = 0,027 (cm
2
/s)
=2,7×10
-6
(m
2
/s)
Do đó Pr
x
= = 0,3
Tính h
1
d
= 0,017 (phân mol NH
3
) ; y
c
= 7,44×10
-5
(phân mol NH
3
) ,
∆y
tb
: đ ng l c trung bình c a tháp h p th .ộ ự ủ ấ ụ
Tính ∆y
tb
: ∆y
tb
=
V i ∆yớ
d
: đ ng l c trung bình t i đáy tháp h p th ộ ự ạ ấ ụ
∆y
d
= y
d
– y
d
*
= y
d