Báo cáo " Giao tiếp phi ngôn từ " doc - Pdf 12

TạpchíKhoahọcĐHQGHN,Ngoạingữ23(2007)76‐83


76
Giaotiếpphingôntừ
NguyễnQuang
*

KhoaNgônngữvàVănhoáAnh‐Mỹ,TrườngĐạihọcNgoạingữ,ĐạihọcQuốcgiaHàNội,
144XuânThủy,CầuGiấy,HàNội,ViệtNam
Nhậnngày1tháng6năm2007

Tómtắt.Bàibáonàycungcấpcácquanđiểmvàsựphânloại“giaotiếpphingônt ừ”củacáchọc
giảkhácnhau.Tácgiảbàibáocũngđưarađịnhnghĩavàgiớithiệusựphânloạiriêngcủamìnhvề
giaotiếpphingôntừ.


1.Giaotiếpphingôntừlàgì?
Có thể khẳngđịnh rằng giao tiếp phi
ngôn
*
từlàmộtbộphậntốiquantr ọng trong
quá trình giao tiếp của con người, “là một
phầncốtyếucủatấtcảcáctìnhhuống“người‐
đối‐người”(person‐to‐personsituations
).Các 
công trình nghiêncứu về giao tiếp hiện nay
đềukhócóthểđượccoilàđầyđủnếukhông,
ởcácmứcđộkhácnhau,đềcậpđếncácbình
diện khác nhau của giao tiếp phi ngôn từ.
TheoKnapp

hiện [biểuhiệntrên khuônmặt‐NQ],nhãn giao 
[tiếpxúcánhmắt‐NQ],vàkhoảngcáchđốithoại.
Theochúngtôi, cách nhậndiệnnàyhình
như mới chỉ nhấnmạnhvào ngôn ngữ thân
thể và một phần nhỏ của ngôn ngữ môi
trường;vàđiềuđócólẽlàchưađủđểtạora
mộthìnhảnh
rõnétvềgiaotiếpphingôntừ.
Hơnnữacácyếutốcậnngônthuộcgiaotiếp
phing ôntừkhôngphảilàngônngữ“imlặng”.
Dwyer[3]cócách nhìnkháiquáthơnvà,với
cácvídụđikèm,đãýthứcrõhơnvềcácbình
diệnkhácnhaucủagiaotiếpphingôntừnhư
cậnngônvàngoạingôn.Theotácgiả:
Giaotiếpphingôntừbaogồmtoànbộcác
bộphận
củathôngđiệpkhôngđượcmãhoábằngtừngữ,vídụ:
giọngnói,diệnhiệnhoặccửchỉvàchuyểnđộng.
Tuynhiên,cácvídụđượcnêuchỉgiúpta
thấyđượccác yế
utốcậnngôn và ngônngữ
thânthểmàchưagợirađượccácyếutốthuộc
ngônngữvậtthểvàngônngữmôitrường,mà
cácyếutốnày,nhưđãđượcchứngminhcảvề
líthuyết
vàthựctiễn,làkhôngthểthiếuđược
tronggiaotiếpphingôntừ.
NguyễnQuang/TạpchíKhoahọcĐHQGHN,Ngoạingữ23(2007)76‐83
1
Vớinhữnglídotrên,chúngtôixinđược

Tầmquantrọngcủagiaotiếpphingôntừ
là không thể chối bỏ. Việc nghiên cứu nó
trongtổngthểgiaotiếplàlẽhiển
nhiên.Song,
điềulạlà trong hàngtriệunămtiếnhoá của
conngười,trongkhilịchsửngh iêncứugiao
tiếpngôntừđãcótừhàngnghìnnămnay,thì
các khía cạnh khác nha u của
 giao tiếp phi
ngôn từ mới chỉ th ực sự được xétđến một
cáchtíchcực,cóchủđích,cóhệthốngtừcuối
những năm 50 của thế kỉ XX. Và có lẽ, mọi
ngườichỉ
thựcsựquantâmđếnvấnđềnàytừ
khi xuất hiện cuốn sách của Julius Fast về
ngôn ngữ thân thể vào năm 1970. Chođến
nay,rấtnh iềucôngtrìnhnghiêncứuvềgiao
tiếp nói chung và giao
 tiếp phi ngôn từ nói
riêngđãlầnlượtrađờinhằmkhẳngđịnhtầm
quantrọng vàtínhđộclậpcủaloạigiaotiếp
nàytrongcảmôitrườngnộivănhoávàgiao

nhoá.Pease[4]:
Điềukìdiệulàconngườihầunhưkhôngý
thứcđượcr ằng dángđiệu,chuyểnđộngvàcử
chỉcủamình cóthểkểramộtcâuchuyệntrong
khitiếngnóicủ
aanhtalạicóthểkểramộtcâu
chuyệnkhác.

ếutốngônthanh(bao
gồm giọng nói,  sự thăng giáng  và các  âm
thanhkhác) chiếmtới38%vàcácyếutốphi
ngôntừmanglại55%.
Theo Levine và Adelman trong giao tiếp
thôngthường,93%nội
dungthôngđiệplàdo
giọngđiệu và các diện hiện (biểu hiện trên
khuônmặt)quyếtđịnh;chỉcó7%thôngđiệp
làđượctruyềntảibằngngôntừ.
Goleman[10]chorằng90%c
ảmxúccủa
con ngườiđược biểu lộ thông qua các hình
thứcphingôntừ.
Beisleretal.[11]cũngkhẳngđịnh:
khôngthểbànluậnvềgiaotiếpkhẩungữmà
khôngxétđếngiaotiếp
phingôntừvìchỉcókhoảng
NguyễnQuang/TạpchíKhoahọcĐHQGHN,Ngoạingữ23(2007)76‐83
78
mộtphầnbathôngđiệptrongmộttìnhhuốngngười‐
đối‐ngườilàđượctruyềntảibởingôntừthuầntuý.
Tavốníttinvàongôntừthuầntuý.
MarioPei(1971)chobiếtcon
ngườitacóthể
tạo rađược kho ảng 70 0.000 kí  hiệu th ân thể
khácnhau,mộtsốlượngkíhiệutươngứngvới
sốlượngtừcủamộtngôn ngữrấtpháttrển.
Mộtsốtác
giảnêurabalídođểbiệngiải

 giao tiếp với người khác, thông
báovớihọvềtháiđộ(thờơ,phânvân,khinh
thị,kínhtrọng ) ,tìnhcảm(saymê,đaukhổ,
cămgiận, yêu thương ), tình trạng sức khoẻ
(cườngtráng,suy
sụp ),trạngtháitâmlí(căng
thẳng , lo âu,  phấn khí ch ) của ta.  Sigmun d
Freud(1959)khẳngđịnh:
khôngmộthữutử[conngười‐NQ]nàocóthể
giữ đượcbímậtchoriêngmình.Nếu cặp
môicủa
anhtaimlặng,anhtasẽ chuyệntròbằngcácđầu
ngóntaycủamình;sựphảnbội[việckhônggiữđược
bímật‐NQ]toátrakhỏiconngườianhtatừmọilỗ
chânlông.
b)Cáckênhphingôntừtỏrađặcbiệthiệu
quả trong việc biểu lộ tình  cảm, tháiđộvà
quanhệcủacácđốitác:Nếunhậndiệngiao
tiếpngôntừvàgiaotiếpphi
ngôntừtrêncơ
sởcủasựđốilậpgiữacái“Cáigì”(theWhat)‐
có nghĩa là thông tin nhận thức (cognitive
information) hay nội dung thông tin và kiến
thức‐vàcái“Thếnào”(theHow)‐có
nghĩalà
thông tin biểu cảm (affective information) hay
tháiđộvà tình cảmcủangười giao tiếp,các
nhànghiên cứugiaotiếpthường thốngnhất
rằngcảhaiyếutốnàyđềuhiện
hữutrongcả

khác. Do vậy, như mộtlẽ tự nhiên, khi phải
cheđậy một sự thật, ngườita thường chú ý
hơnđến việcsử dụngngôn từ để thựchiện
mụcđích này. Trong những trường hợp như
vậy,nhữngyếutốphingôntừ,đặcbiệtlàcácvi
cử ch ỉ (micro ‐gestures), thường ít
 và khóđược
khống chếmộtcáchhợplínênsựthậtdễbịđể
lộ.Vìthế,chúngthườnggiúptathấyrõhơnbản
chấtcủađiềuđượcngườinóichedấumột
cách
cóýthứcthôngquacác yếutốngôntừ.
NguyễnQuang/TạpchíKhoahọcĐHQGHN,Ngoạingữ23(2007)76‐83
79
4.Phânloạigiaoti ếpph i ngôntừ
Dwyer cho rằng, xét the o khu vực, giao
tiếpphingôntừsẽbaogồm:
+Chuyểnđộngthânthể(hànhvithânthể).
+Cácđặctínhthểchất.
+Hànhviđộng
chạm.
+Cácphẩmchấtngônthanh(cậnngônngữ)
+Khônggian(Tínhcậnkề)
+Cáctạotác.
+Môitrường.
Xét theo nguồn gốc, tá c giả phân chia
thànhbốnloại:
+Giaotiế
pphingôntừcánhân
Giaotiếpphingôntừcánhângồmcácloại

theo qui tắc (rule‐governed). Các qui
tắc này 
khốngchếcảcácyếutốngôntừvàphingôn
từcủacácthôngđiệpđượctruyềntải.Chúng
tạoracáimàtacóthểtạmgọilàʺsựkiểmduyệt
mang tính vă
n hoáđặc thù”đểxácđịnh tính
phùhợpvàkhôngphùhợptronggiaotiếp.Sự
kiểmduyệtnàydựavàohệgiátrịvănhoáđể
xácđịnhtínhphùhợptrongcáchànhvi.Nó
mangtínhvănhoáđặc
thùvìmỗinềnvănhoá
đều có hệ giá trị riêng của nó. Do vậy, một
hànhvicóthểđượccoilàphùhợptrongnền
vănhoánày,nhưnglạibịnhìnnhậntiêuc
ực
trongnềnvănhoákhác.Vídụ:Trongvănhoá
Việt,hànhvinhãngiao(tiếpxúcánhmắt),đặc
biệtlàvớingườihơntuổihoặccóđịavịxãhội
cao hơn,
thường có tần suất thấp hơn và
cườngđộyếu hơn so với tình huống tương
ứngtrongvănhoáMĩ.HoặcngườiBrasil sử
dụngcácdiệnhiện(biểuhiện
trênkhuônmặt)
rất nhiều trong các phiếmđàm; và nếu một
ngườiViệtsửdụngnhưvậytrongcộngđồng
củamình,anhtasẽrấtdễdàngbịcoilà“kịch”
hoặc“bất
bìnhthường”.

giaotiếpvớituyếntrungtâmgiaotiếplàcác
yếu tố nội ngôn vàđường biên giao  tiếp là
toànbộcácyếutốcảnhhuốnggiántiếptham
giavàoquá
trìnhgiaotiếp,chúngtôixinđược
đưaracáchphânloạisau:
a.Cậnngônngữ(Paralanguage)
* Cácđặc tính ngôn thanh (Vocal
characteristics):
NguyễnQuang/TạpchíKhoahọcĐHQGHN,Ngoạingữ23(2007)76‐83
80
‐Caođộ(Pitch)
‐Cườngđộ(Volumn)
‐Tốcđộ(Rate)
‐Phẩmchấtngônthanh(Vocalquality)
* Các yếu tố xen  ngô n thanh (Vocal
interferences/Vocalfillers)
*Cácloạithanhlưu(Typesofvocalflow)
*Imlặng(Silence/Pauses)
* 
b.Ngoạing ôn
ngữ(Extralanguage)
* Ngôn ngữ thân thể (Body language/
Kenesics/Actionlanguage)
‐Nhãngiao(Eye‐contact)
‐Diệnhiện(Facialexpressions)
‐Đặctínhthểchất(Physicalcharacteristics) 
‐ Cử chỉ và chuyểnđộng thân thể (Gestures
andBodymovements)
‐Tưthế(Postures/Bodypositioning)




























Giaotiếpphing ôn từ
(Nonverbalcommunication)
Cậnngôn 

‐Tưthếvàchuyểnđộngthân
thể(Posturesand
bodymovements)
‐Hànhviđộngchạm
(Touch/Hapti cs / T ac tile)
‐ 
‐Trangphục(Clothing)
‐
Đồtrangsứcvàphụkiện
(Jewelleryandaccessories)
‐Trangđiểm(Make‐up)
‐Hươngnhântạo(Artificial
scents)
‐Quàtặng(Gif t)
‐Hoa(Flowers)
‐ 

‐Địađiểm(Setting)
‐Khoảngcáchgiao tiếp
(Conversationaldistance /
Proxemics)
‐Thờigian(Ti m e /Chronemics)
‐Ánhsá ng(Lightingsystem)
‐Mầusắc(Colour)
‐Nhiệtđộ(Hea t)
‐Độẩm/Sựthôngthoáng/Mùivị
(Humidity/Ventilation/Smell)
‐ 
mộtloạtcácdiễngiảitiềmnăng : 
‐Ngứađầudochấyhoặcgầu,
‐Thóiquencánhân,
‐ Một cách khoe khéo những ngón tay 
và/hoặcđồtrangsứ
cđẹp,
‐ Mộtcách thểhiệnviệcđang nghĩthêm
vềcácđồtrangsức,phụcsứckhác,
‐Mộtcáchchedấuviệcnóidối 
‐ 
Chỉkhitaxemxétchúngtrongmốitương
giaovới
mộtloạtcácyếutốnhưcảnhhuống
về thời gian, không gian (một tối cuối tuần
trongmộtquáncàphêthờithượng),quanhệ
(bạnhọccũgặpnhausaunhiềun
ămxacách),
đềtàitròchuyện(nóivềcuộcsốnggiađình),
v.v…,lưuxétcácyếutốthuộcngônngữvật
thể (cách phụcsức,trangđiểm ), các cử chỉ
khácđikèm(khigãiđầu,côgáis
ửdụngbàn
tayđeođồtrangsức,cácngón tayconglên,
hướngvềngườinghe,cằmhơivênhlê n , mắt
nhìnhơixéoxuống )vàcácyếutốcậnngôn
(cáchnóichậmrãi,sửdụngnhiề
uyếutốxen
ngôn thanh/vocal interferences và các quãng
lặng/pauses ),tamớicóthể đưara mộtdiễn
giảiđúng về cử chỉ gãiđầu của cô gái: Cô

hiệnbằnghữu:tỏrathoảimái,thânmật.
Điềucầnthấykhinghiên cứugiao
tiếpphi
ngôntừlà,nếuvớigiaotiếpngôntừ,tacócác
đơn vị như từ (word), cụm từ (p hrase) và 
câu/phátngôn(sentence/utterance)thìvớigiao
tiếpphingôntừ,tacũngcócácđơnv
ịtương
ứng như hiện tố phi ngôn từ (nonverbal cue),
vùng hiện tố phi ngôn từ (area of nonverbal
cues) và chùm hiện tố phi ngôn từ (cluster of
nonverbalcues).Nếunhưhiệntốphingôntừ
làđơnvịđangh
ĩa(vídụ:hànhđộngnhe o mắt
cóthểcócácnghĩasau:chóinắng,tậptrung
nhìn cho rõ, suy  nghĩ, cân nh ắc, phân vân,
nghingờ )thìvùnghiệntốphingôntừ (có
nghĩalàcáchiệ
ntốphingôntừởkhuvựcbao
quanh hiện tố được xét như toàn bộ khuôn
mặt,toànbộhaicánhtay )sẽgiúptathuhẹp
cácnétnghĩavàgiảmbớttínhmờng hĩacủa
hiệntốđược
xét(vídụhànhđộngnheomắtđi
kèmvớihànhđộngcắnmôi),vàchùmhiệntố
NguyễnQuang/TạpchíKhoahọcĐHQGHN,Ngoạingữ23(2007)76‐83
19
phi ngôn từ (cónghĩa làtoàn bộ các hiệntố
tương thích trên cơ thể) sẽ giúp  ta  thấy rõ
được nét nghĩa của hiện tố được xét (ví dụ:

riêng,điềucầnxemxétlàcáccửchỉ(gestures),
nhưngđiềurấtcầnlưuýđểcóđượccáchdiễn
giải
đúng,đểthấyđượcsựkhácbiệttrongcác
cửchỉ tưởng như giốngnhauđó,đểnhìnra
đượccáitạonên“tínhbảnsắc”(identity)của
cáccộngđồng ngônngữ‐vănhoákhác nhau
tronggiaotiếp
phingôntừlạichínhlàcácvi
cử ch ỉ (micro‐gestures). Cũng là  cử chỉ “bắt
tay”,nhưngnếusosánhhaicáchbắttaycủa
ngườiViệtvàngườiMĩ,tasẽthấyđượcmộ
t
số vi cử chỉ phổ dụngđáng chú ý sau (chỉ
mangtínhtươngđối): 
‐ Người Mĩ thường bắt tay chặt hơn
ngườiViệt;
‐NgườiViệtthườnggiữtayđốitáclâuhơn;
‐Người
Việtthườnglắctayđốitácnhiềuhơn;
‐Khiđưatayrabắt,cácngóntaycủangười
Việtthườngđể ở tưthế khumkhum hơn,còn
cácngóntaycủangườiMĩthẳnghơn;
‐Khi
đưatayrabắt,ngườiMĩthườngdoãi
cánhtayraxacơthểhơn,trongkhingườiViệt
thườngcocánhtayvềgầncơthểhơn;
‐ Khi bắt tay trang trọng, người Việt
thường
khomlưngvàhơicúiđầucònngười

hiệnthânthiệnởMĩ,cónghĩalà“Tốt”,“OK”;
nhưngởPhápvàBỉ,hiệntốđólạicónghĩalà
“Anhchẳnglàgìcả”,“Điềuđókhôngđáng”;
cònởHiLạpvàThổNhĩ
Kì,nólạiđượcdiễn
giải nh ư là  “gợi ý làm  tình”;  trong khi đó,
ngườiNhậtlạihiểuđólà“Tiền”.
+Việcgiơbàntaylên,dangngóntaytrỏ
vàngóntaygiữasanghaibênt
ạothànhhình
chữ V, ngửa lòng bàn  tay  ra  ngoài với các
ngóntaycònlạikhumvàomộtcáchtựnhiên
NguyễnQuang/TạpchíKhoahọcĐHQGHN,Ngoạingữ23(2007)76‐83
83
được hiểu là kí hiệu của “thắng lợi”, “chúc
thành công” (V
ictory), nhưng nếu quay mu
bàntayrangoàithìđólạilàmộtcửchỉtụctĩu
(up‐yours) chỉ bộ phận giới tính của phụ nữ
(V
ulva).Nhưngđốivớirấtnhiềunghiệmthể
Việttrongcáckhảosátcủachúngtôi,cảhaicử
chỉtrênđềuđượchiểutheonghĩahoặcchỉsự
thành công, thắng lợi hoặc thuần tuý mang
tínhđùa cợt (chủ yếu là khi chụpảnh theo
nhóm).Câuchuy ệnđượcđưaradướiđâysẽ
chotathấytínhnghiêmtrọngcủasựlầmlẫn
khisửdụng hiệntốphingônt
ừnàyvà,khái
quát hơn, chỉ ra tầm quan trọng của việc

[5] E.T. Hall, Silent La nguage, Doubleday  and Co,
NewYork,1959.
[6] R.P. Harrison, Toward an Understanding of
Nonverbal Communication Systems, Journal of
Communication(1965)339.
[7] A.  Mehrabian, M. Wiener, Non Immediacy
between Communication and Object of
Communication in a Verbal Message,Journal of
ConsultingPsychology 30(1966)225.
[8] R.L. Birdwhistell, Kenesics and Context,
UniversityofPennsylvaniaPress,1970.
[9] A. Mehrabian, Nonverbal Communicatio,.
Wadsworth, Belmont, California, Chicago:
Aidine,Atherton,1972.
[10] D.Goleman,EmotionalIntelligence,Bantam,1995.
[11] F. Beisler, H. Scheeres, D. Pinner, Communication
Skills,2ndEditio n,Longman,19 97.

NonverbalCommunication
NguyenQuang
DepartmentofEnglish‐AmericanLanguageandCulture,
CollegeofForeignLanguages,
VietnamNationalUniversity,Hanoi,
144XuanThuy,CauGiay,Hanoi,Vietnam

This article raises readersʹ awareness of the importance of nonverbal messages in huma n
interaction.Itpresentsacriticalreviewofdifferentdefinitions,conceptualisations,principlesand
classificationsof“nonverbalcommunication”by differentscholars.Theauthorofthearticlethen
giveshisown definitionandintroduceshisownclassificationofnonverbalcommunication.He
also


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status