Tổng ôn tập kiến thức hóa hữu cơ 11
Chương 1 bài tập về hiđrocacbon
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể khí ở nhiệt độ thường) thu được 26,4 gam CO
2
. Mặt
khác, cho 8,0 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được lượng
kết tủa vượt quá 25 gam. Công thức cấu tạo của hai ankin trên là
A. CH≡CH và CH
3
-C≡CH.B. CH≡CH và CH
3
-CH
2
-C≡CH.
C. CH≡CH và CH
3
-C≡C-CH
3
. D. CH
3
-C≡CH và CH
3
-CH
2
-C≡CH.
Câu 2: Thực hiện phản ứng crackinh butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan và các anken. Cho toàn bộ hỗn
hợp X vào dung dịch Br
, H
2
và C
4
H
10
dư.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO
2
(đo ở đktc) và 9,0 gam H
2
O. Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu
vừa hết 12 gam Br
2
trong dung dịch nước brom. Hiệu suất phản ứng nung butan là
A. 45%. B. 75%. C. 50%. D. 65%.
Câu 4: Hỗn hợp khí X gồm H
2
và C
2
H
4
có tỷ khối so với He là 3,75. Nung X với Ni sau một thời gian thu được hỗn
hợp khí Y có tỷ khối so với He là 5. Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là:
A. 50% B. 20% C. 40% D. 25%
Câu 5: Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon ở thể khí và H
2
(tỉ khối hơi của X so với H
2
bằng 4,8). Cho X đi qua Ni đun
2
và vinylaxetilen có tỉ lệ mol tương ứng là 3:1. Cho hỗn
hợp X qua xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
bằng 14,5. Cho toàn bộ hỗn hợp Y ở trên
từ từ qua dung dịch nước brom dư (phản ứng hoàn toàn) thì khối lượng brom đã phản ứng là
A. 32,0 gam. B. 3,2 gam. C. 8,0 gam. D. 16,0 gam.
Câu 9: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn a (mol) hỗn hợp
X thu được 3a (mol) CO
2
và 1,8a (mol) H
2
O. Hỗn hợp X có số mol 0,1 tác dụng được với tối đa 0,14 mol AgNO
3
trong
NH
3
(điều kiện thích hợp). Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là
A. 0,03. B. 0,04. C. 0,01. D. 0,02.
Câu 10. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C
2
H
2
, C
2
H
4
và H
2
với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96
.Nếu đốt cháy lượng rượu trên thì cần
vừa đủ 10,08 lít CO
2
và tạo thành 6,72 lít CO
2
các khí đều đo ở đktc
a.Tính m (6 gam)
b.Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo của X (C
3
H
8
O và có 2 rượu có công thức này )
B ài 3: Đun nóng 15,2 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp với H
2
SO
4
đặc ở 140
O
C, thu được 12,5
gam hỗn hợp 3 ete (h = 100%). Công thức của 2 rượu là
A. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. B. CH
3
)
Bài 5: Chia 27,6 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hết với Na, thu được
3,36 lít khí H
2
(đktc). Phần 2 tách nước thu được m gam hỗn hợp 6 ete (h=100%). Giá trị của m là
A. 24,9. B. 11,1. C. 8,4. D. 22,2.
Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol (rượu) đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 13,2 gam
CO
2
và 8,28 gam H
2
O. Nếu cho X tách nước tạo ete (h=100%) thì khối lượng 3 ete thu được là
A. 42,81. B. 5,64. C. 4,20. D. 70,50.
Bài 7 : Cho A và B là hai rượu đơn chức, mạch hở .A là rượu no, B là rượu không no trong phân tử có một nối đôi .Cho
hỗn hợp X gồm 3 gam A và 2,9 gam B tác dụng với Na dư sinh ra 1,12 lít khí H
2
đktc
Xác định 2 rượu A và B (C
3
H
7
OH và CH
2
=CH-CH-CH
2
-OH)
Bài 8: Đại học Nông Nghiệp -1998
Cho 2,84 gam hỗn 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với một lượng Na vừa đủ thì thu
được 4,6 gam chất rắn và V lít khí (đktc)
a.Tính V (0,896 lít )
do B sinh ra bằng 16/17 thể tích H
2
do A sinh ra
(các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Mặt khác khi đốt cháy 13,6g hỗn hợp khí X thì thu được 10,36 lít
khí CO
2
(đkct). Xác định công thức cấu tạo của A và B, cho biết tỉ khối hơi của B so với A là 4,25
Bài 12. Thí nghiệm 1: Trộn 0,015 mol ancol no A với 0,02 mol ancol no B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được
1,008 lít H
2
.
- Thí nghiệm 2: trộn 0,02 mol A với 0,015 mol B rồi cho tác dụng hết với Na thì thu được 0,952 lít H
2
- Thí nghiệm 3: đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đi
qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng 6,21g
Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của các ancol, biết thể tích các khí đo ở đktc.
Chương 3: Bài tập anđêhit, xêton
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 1 anđêhit X được nCO
2
- nH
2
O = nX. Cho 11,52 gam X phản ứng với lượng dư AgNO
3
trong NH
3
được 69,12 gam Ag. Công thức của X là:
A. CH
2
(CHO)
2
ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam. Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với AgNO
3
dư trong NH
3
, đun nóng thu
được m gam Ag. Giá trị của m là:
A. 64,8 B. 43,2 C. 21,6 D. 86,4
Câu 5. Cho hỗn hợp HCHO và H
2
đi qua ống đựng bột Ni nung nóng. Dẫn toàn bộ hỗn hợp thu được sau phản ứng vào
bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hoà tan các chất có thể tan được, thấy khối lượng bình tăng 11,8g. Lấy dd
trong bình cho tác dụng với dd AgNO
3
trong NH
3
thu được 21,6g bạc kim loại. Khối lượng CH
3
OH tạo ra trong phản
ứng hợp hiđro của HCHO là:
A. 8,3g B. 9,3 g C. 10,3g D. 1,03g
Câu 6. Oxi hóa mg rượu đơn chức bậc một A bằng CuO ở nhiệt độ cao thì thu được anđehit B. Hỗn hợp khí và hơi thu
được được chia làm 3 phần bằng nhau:
Phần 1 cho tác dụng với Na dư thì thu được 5,6 lít khí H
2
(đktc).
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì thu được 64,8g Ag.
A. CH
2
O. B. C
2
H
4
O. C. C
3
H
6
O. D. C
4
H
8
O
Câu 8. Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H
2
đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H
2
O và 7,84 lít khí CO
2
(ở
đktc). Phần trăm theo thể tích của H
2
trong X là
A. 35,00%. B. 65,00%. C. 53,85%. D. 46,15%.
Câu 9. Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no có số mol bằng nhau. Cho 12,75g X vào bình kín thể tích V = 4,2 lít, cho X bay
hơi ở 136,5
o
(số mol O
2
gấp đôi số mol cần
cho phản ứng cháy) ở 139,9
0
C, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp
suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có CTPT là:
A. C
3
H
6
O
2
B. C
2
H
4
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. CH
2
O
2
Chương 4: Chuyên đề bài tập axit
5
Cl
5
→
C
6
H
5
ONa
6
→
C
6
H
5
OH
7
→
CH
3
CHO
8
→
C
2
H
5
OH
Câu 2:( 2đ) Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các chất lỏng sau:
A. dung dịch HBr B. dung dịch brom C. Cu(OH)
2
D. dung dịch NaOH
Câu 2: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl
2
theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:
A. 1-clo-2-metylbutan. B. 2-clo-2-metylbutan. C. 2-clo-3-metylbutan. D.1-clo-3-metylbutan.
Câu 3: Cho iso-pentan tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - clo - 3 - metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
CH
2
CH(Cl)CH(CH
3
)
.
B. CH
3
CH(Cl)CH(CH
3
)CH
2
CH
3
.
A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.
Câu 6: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3);
3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ?
A. (3) và (4). B. (1), (2) và (3). C. (1) và (2). D. (2), (3) và (4).
Câu 7: Anken nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
B. CH
2
=CH
2
C. CH
3
-CH=CH-CH
2
-CH
3
D. CH
2
=CH-CH
3
Câu 8: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm
chính ?
A. CH
4
thu được sản phẩm là:
A. MnO
2
, C
2
H
4
(OH)
2
, KOH. C. K
2
CO
3
, H
2
O, MnO
2
.
B. C
2
H
5
OH, MnO
2
, KOH. D. C
2
H
4
(OH)
4
cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là:
A. 280 kg. B. 1792 kg. C. 2800 kg. D. 179,2 kg.
Câu 11: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây:
A. Dung dịch Br
2
B. H
2
,Ni,t
o
C. Dung dịch KMnO
4
D. Dung dịch NaOH
Câu 12: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ankan có công thức phân tử C
4
H
10
?
A. 2 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân. D. 3 đồng phân
Câu 13: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là:
A. (-CH
2
=CH
2
-)
n
. B. (-CH
2
-CH
2
Câu 17: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
10
O. Số đồng phân của X có phản ứng với CuO, đun nóng là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 7.
Câu 18: Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C
5
H
12
O ?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 19: Ứng với công thức phân tử C
4
H
10
O
2
có bao nhiêu đồng phân bền có thể hoà tan được Cu(OH)
2
?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 20: Đun nóng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối
đa bao nhiêu ete?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 21: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
H
5
CH(CH
3
)C(CH
3
)=CH
2
D. (CH
3
)
2
C=C(CH
3
)CH
2
CH
3
Câu 23: Khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol sản phẩm chính thu được là:
A. 3-metylbut-1-en B. 2-metylbut-2-en C. 3-metylbut-2-en D. 2-metylbut-3-en
Câu 24: Một chai đựng rượu có nhãn ghi 25
o
có nghĩa là:
A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất.
C. cứ 100 gam dd thì có 25 gam ancol nguyên chất.
D. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
Câu 25: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
A. Anđehit axetic. B. Etylclorua. C. Tinh bột. D. Etilen.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí CO
C. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH. D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH.
Câu 28: Khi cho Phenol tác dụng với nước brom hiện tượng quan sát được là:
A. mất màu nâu đỏ B. tạo kết tủa đỏ gạch C. tạo kết tủa trắng. D. tạo kết tủa xám bạc.
Câu 29: Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất hóa học khác nhau giữa ancol etylic và phenol .
A. Đều phản ứng được với dung dịch NaOH.
B. Ancol etylic phản ứng được với NaOH còn phenol thì không
C. Cả hai đều phản ứng được với axit HBr.
D. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH còn ancol etylic thì không
Câu 30: Có 3 chất (X)C
6
H
5
OH ; (Y)C
6
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
2
H
4
(OH)
2
D. C
3
H
5
(OH)
3
Câu 33: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là:
A. Bậc 4 B. Bậc 1 C. Bậc 2 D. Bậc 3
Câu 34: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. C
n
H
2n - 1
OH (n≥3). B. C
n
H
2n +1
CHO (n≥0).
(n
3
≥
) D. C
n
H
2n
(n
)3
≥
Câu 37: Muốn có được ngọn lửa nhiệt độ cao để hàn xì và cắt kim loại
người ta dùng
:
A. CH
4
. B. C
2
H
2
. C. C
2
H
4
. D. C
2
H
6
.
Câu 38: Thực hiện phản ứng trùng hợp stiren thu được polime có tên gọi là: