on tap trac nghiem hoa huu co 11 - nc - chuong 4,5,6,7 - Pdf 41

Câu 1: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học:
a. Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon
b. Chuyên nghiên cứu các hợp chất của hidro.
c. Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, xianua, cacbua
d. Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi.
Câu 2: Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?
a. (NH
4
)
2
CO
3
b. CH
3
COONa c. CH
3
Cl d. C
6
H
5
NH
2
Câu 3: Các hợp chất hữu cơ có đặc điểm chung là:
a. Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết ion.
b. Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh
c. Tan nhiều trong nước
d. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Câu 4: Theo danh pháp gốc – chức, hợp chất CH
3

4
H
8
d. C
3
H
8
.
Câu 8: Oxi hóa hoàn toàn 1,46 g chất hữu cơ X sinh ra 3,3 g CO
2
và 3,6 g H
2
O. Thành phần % về khối lượng của mỗi nguyên
tố trong phân tử X là:
a. 61,64%C; 10,96%H; 27,4%O. c. 61,64%C; 27,4%H; 10,96%O
b. 72,4%C; 16,64%H; 10,96%O d. 72,4%C; 10,96%H; 16,64%O.
Câu 9: Khi làm bay hơi 0,23 g chất hữu cơ A chứa C, H, O thì thu dược thể tích đúng bằng thể tích của 0,16 g O
2
ở cùng điều
kiện. CTPT có thể có của A là:
a. CH
2
O
2
b. C
2
H
6
O c. C
2

N
Câu 11: Lựa chọn nhận đònh đúng về hai chất CH
3
CH
2
OH và CH
3
OCH
3
. Hai chất:
a. Là hai dẫn xuất hidrocacbon.
b. Là hai đồng phân của nhau.
c. Có tính chất vật lí và hóa học giống nhau.
d. Là hai dẫn xuất hidrocacbon và là hai đồng phân của nhau.
Câu 12: Cho các chất sau: (1) CH
4
, (2) C
2
H
2
, (3) C
5
H
12
, (4) C
4
H
10
, (5) C
3

b. CH
3
CH = CHCH
3
c. ClCH = CHBr d. CH
3
CHClCH
3
Câu 16: Những chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của nhau?
(1) CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
(2) CH
3
CH
2
CH
2
CH(CH
3
)


 →
as
C
2
H
5
Cl + HCl (2) C
6
H
6
+ 3Cl
2

 →
as
C
6
H
6
Cl
6
(3) C
6
H
6
+ Cl
2

 →

b. Liên kết xichma và liên kết pi d. Hai liên kết xichma.
Câu 20: Liên kết 3 do những liên kết nào hình thành?
a. Liên kết xichma. c. Hai liên kết xichma và một liên kết pi
b. Liên kết pi d. Hai liên kết pi và một liên kết xichma.
Câu 21: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?
a. Theo đúng hóa trò. c. Theo một thứ tự nhất đònh.
b. Theo đúng số oxi hóa. d. Theo đúng hóa trò và theo một thứ tự nhất đònh.
Câu 22: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
a. CO
2
, CaCO
3
b. CH
3
Cl, C
6
H
5
Brc. NaHCO
3
, NaCN d. CO, CaC
2
.
Câu 23: Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người
ta dùng công thức nào sau đây?
a. Công thức phân tử. b. Công thức tổng quát. c. Công thức cấu tạo. d. . Công thức đơn giản nhất.
Câu 24: Tìm câu trả lời sai: Trong hợp chất hữu cơ:
a. Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trò và trật tự nhất đònh.
b. Cacbon có 2 hóa trò là 2 và 4.
c. Các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng không nhánh, có nhánh và vòng.

, C
4
H
10
, C
5
H
12
.
b. C
4
H
10
, C
5
H
12
, C
6
H
12
. d. C
2
H
6
, C
3
H
6
, C

b. CH
3
OCH
3
, CH
3
CHO d. Cặp a và cặp c.
Câu 27: Chọn đònh nghóa đúng về đồng phân: Đồng phân là:
a. Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.
b. Hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.
c. Hiện tượng các chất có cùng CTPT nhưng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác mhau.
d. Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.
Câu 28. Số đồng phân của chất có công thức phân tử C
5
H
12
là:
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 29: Số đồng phân của chất có CTPT là C
4
H
9
OH là:
a. 6 b. 7 c. 8 d. 9
Câu 30: Tìm câu trả lời sai: Liên kết xichma bền hơn liên kết pi là do:
a. Liên kết xichma được hình thành do sự xen phủ trục của các obitan hóa trò.
b. Liên kết pi được hình thành do sự xen phủ trục của các obitan p 1 electron.
c. Liên kết pi được hình thành do sự xen phủ bên của các obitan hóa trò p.
d. Tất cả các ý trên đều sai.
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1,68 g một hidrocacbon có M = 84 cho ta 5,28 g CO

a. CH
3
CH
2
OCH
3
b. CH
3
CH
2
COOH c. CH
3
COCH
3
d. CH
3
CH
2
CH
2
OH
Câu 35: Hai chất CH
3
– CH
2
– OH và CH
3
– O – CH
3
khác nhau về điểm gì?

2
OH
2 4
0
180
dac
H SO
C
→
CH
3
CH=CH
2
+ H
2
O thuộc loại phản ứng nào?
a. Phản ứng thế b. Phản ứng tách c. Phản ứng cộng d. Không thuộc về 3 loại phản ứng trên
Câu 40: Cho dãy các chất sau: CH
4
, C
6
H
6
, C
6
H
5
OH, C
2
H

)
2
.
a. 1, 2 b. 1, 3 c. 1, 4 d. 1, 2, 3, 4.
Câu 42: Chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
(1) CH
2
= C(CH
3
)CH = CH
2
(2) CH
2
= C = CH – CH
2
– CH
3
(3) CH
2
= CH – CH
2
– CH = CH
2
(4) CH
2
= CH – CH = CH – CH
3
.
a. 1, 2 b. 1,3 c. 1, 4 d. 1, 2, 3.
Câu 43: Tổng số đồng phân mạch vòng của C

CH
2
CH
2
CH
2
OH b. (CH
3
)
3
– C – OH c. CH
3
– C (OH) – CH
2
– CH
3
d. Không thể xác đònh.
Câu 48: X là một đồng phân có CTPT C
5
H
8
. X tác dụng với Br
2
theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 4 sản phẩm. CTCT của X là:
CH
2
= C = CH – CH
2
– CH
3

c. C
4
H
10
d. Kết quả khác.
Câu 51: Một hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O có tỉ khối hơi so với hidro là 36. CTPT của A là:
a. C
4
H
8
O b. C
3
H
6
O
2
c. C
2
H
2
O
3
d. Kết quả khác.
Câu 52: Xác đònh CTPT của hidrocacbon X, biết m
C
= 4m
H
.
a. C
2

c. C
3
H
8
O
3
d. C
3
H
8
Câu 54: Chất hữu cơ X chứa C, H, O có tỉ khối hơi so với hidro là 37. CTPT của X là:
a. C
4
H
10
O b. C
3
H
6
O
2
c. C
2
H
2
O
3
d. Cả 3 chất đều phù hợp.
Câu 55: Oxi hóa hoàn toàn một hidrocacbon X cần dùng 6,72 lít O
2

Câu 57: Hợp chất hữu cơ A có chứa các nguyên tố C, H, O có M
A
= 89. Đốt cháy 1 mol A thu được 3 mol CO
2
, 0,5 mol N
2

hơi nước. CTPT của A là:
a. C
3
H
7
O
2
N b. C
2
H
5
O
2
N c. C
3
H
7
NO
2
d. Tất cả đều sai.
Câu 58: Thể tích không khí cần để đốt cháy hết 228 g C
8
H

có bao nhiêu đồng phân?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
Câu 65: Cho ankan có CTCT làCH
3
– CH – CH
2
– CH – CH
3
CH
3
– CH
2
CH
3
Tên gọi của A theo IUPAC là:
a. 2 – etyl – 4 – metylpentan. c. 3,5 – dimetylhexan
b. 4 – etyl – 2 – metylpentan. d. 2,4 – dimetylhexan.
Câu 66: Cho ankan A có tên gọi: 3 – etyl – 2,4 – dimetylhexan. CTPT của A là:
a. C
11
H
24
b. C
9
H
20
c. C
8
H
18

2
H
2
, C
3
H
4
, C
4
H
10
c. CH
4
, C
2
H
6
, C
4
H
10
, C
5
H
12
d. C
2
H
6
, C

3
)
2
CH CH
2
CH
3
+ Cl
2

 →
askt
Phản ứng trên có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 74: Cho phản ứng sau: CH
3
CH
2
CH
2
CH
3

 →
xtC ,500
0
A + B. A và B có thể là:
a. CH
3
CH

, H
2
O b. HCHO, H
2
O c. CO, H
2
O d. HCHO, H
2
Câu 76: Cho ankan A có CTPT là C
6
H
14
, biết rằng khi cho A tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thu được 2 sản phẩm thế
monoclo. CTCT đúng của A là:
a. 2,3 – dimetylbutan b. Hexan c. 2 – metylpentan d. 2,2 – dimetylbutan.
Câu 77: Trong phòng thí nghiệm, metan có thể được điều chế bằng cách nào?
a. Nung natri axetat với vôi tôi xút c. Cho nhôm cacbua tác dụng với nước
b. Thủy phân canxi cacbua d. Có thể sử dụng 2 phương án a và b.
Câu 78: Khi đốt ankan trong khí clo sinh ra muội đen và một chất khí làm đỏ giấy quỳ tím ẩm. Những sản phẩm đó là:
a. CO, HCl b. CO
2
, H
2
O c. C, HCl d. C, H
2
O
Câu 79: Có hai bình đựng dung dòch brôm. Sục khí propan vào bình 1 và khí xiclopropan vào bình 2. Hiện tượng gì xảy ra?
a. Cả hai bình dung dòch đều mất màu.
b. Bình 1: màu dung dòch nhạt dần, bình 2: màu dung dòch không thay đổi.
c. Bình 1: màu dung dòch không thay đổi, bình 2: màu dung dòch nhạt dần.

Câu 81: Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp gồm CH
4
, C
2
H
6
và C
4
H
10
thu được 3,3g CO
2
và 4,5 g H
2
O. Giá trò của m là:
a. 1g b. 1,4 g c. 2 g d. 1,8 g
Câu 82: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 13,2 g CO
2
và 6,3 g
H
2
O. Hai hidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?
a. Ankan b. anken c. ankin d. aren.
Câu 83: Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng. CTPT của ankan đó là:
a. C
4
H
10
b. C
3

3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
b. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
3
c. (CH
3
)
3
CCH
2
CH
3
d. (CH
3
)
4
C

CH
2
CH
2
CH
2
Cl d. CH
3
CH(Cl)CH
2
CH
2
CH
3
Câu 90: Khi clo hoá một xicloankan thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. Xicloankan đó là:
a. Metylxiclopentan b. 1,2 – dimetylxiclopropan c. Etylxiclobutan d. Xiclohexan
Câu 91: Từ xiclopropan có thể điều chế được:
a. CH
3
CH
2
CH
3
b. CH
3
CH
2
CH
2
Brc. BrCH

– CH
3
b. CH
3
– CH = CH – CH
3
c. CH
2
– CH
2
d. CH
2
– CH – CH
3
CH
2
– CH
2
CH
2

Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp gồm propan và xiclobutan rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng P
2
O
5
khan,
bình 2 đựng dung dòch Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình 1 tăng 6,3 g, bình 2 tăng 6,6 g. Khối lượng propan và xiclobutan lần
lượt là:

Câu 101: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi thấp?
a. Butan b. Etan c. Metan d. Propan
Câu 102: Câu nào đúng trong các câu sau:
a. Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng.
b. Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
c. Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
d. Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng.
Câu 103: Câu nào đúng trong các câu sau?
a. Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng.
b. Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng
c. Tất cả ankan không tham gia phản ứng cộng; một số xicloankan có thể tham gia phản ứng cộng.
d. Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng; tất cả xicloankan không thể tham gia phản ứng cộng.
Câu 104: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
a. Phản ứng cộng b. Phản ứng thế c. Phản ứng tách d. Phản ứng cháy
Câu 105: Ứng với CTPT C
6
H
14
có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon?
a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
Câu 106:Chất có CTCT sau:CH
3
– CH – CH – CH
2
– CH
3
có tên gọi là:
CH
3
CH

3
b. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
3
c. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
3
d. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
Câu 113: Cho isohecxan và brôm theo tỉ lệ mol 1:1 để ngoài ánh sáng thì thu được sản phẩm chính monobrom có CTCT là:
a. CH
3
CH
2

CH(CH
3
)CH
2
Br
Câu 114: Một ankan tạo được một dẫn xuất monoclo có %Cl là 55,04%. Ankan này có CTPT là:
a. CH
4
b. C
2
H
6
c. C
3
H
8
d. C
4
H
10
Câu225: Một ankan mà tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 có CTPT nào sau đây?
a. C
5
H
12
b. C
6
H
14
c. C

3
)CH
2
Br b. CH
3
CH
2
CHBrCH
3
c. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
Br d. Phản ứng không xảy ra.
Câu 120: Tên gọi của chất có CTCT sau là: C
2
H
5
CH
3
– C – CH
2
– CH – CH
2
– CH
3

)
2
C(Cl)CH
2
CH
3
c. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
2
Cl d. CH
2
ClCH(CH
3
)CH
2
CH
3
Câu 122:Từ n-hexan có thể điều chế được chất nào sau đây?
a. Isohexan b. 2,2-dimetylbutan c. 2,3 – dimetylbutan d. Cả 3 đều được.
Câu 123: Đốt cháy hòan toàn một hidrocacbon X thu được 6,72 lít CO
2
( đktc) và 7,2 g H
2
O. CTPT của X là:
a. C

, H
2
O
Câu 126: Cho nước tác dụng với chất nào sau đây thu được CH
4
?
a. Al
2
O
3
b. Al
4
C
3
c. CH
3
I d. CH
3
COONa
Câu 127: Một ankan có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3,95. CTPT của ankan là:
a. (CH
2
)
n
b. C
5
H
12
c. C
6

c. C
3
H
8
d. C
4
H
10
Câu 130: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít butan thì thể tích CO
2
đo ở cùng điều kiện sinh ra là:
a. 5 lít b. 4 lít c. 4,48 lít d. 8,96 lít
Câu 131: Một ankan có tỉ khối hơi so với không khí là 3,448. CTPT của ankan là:
a. C
5
H
12
b. C
6
H
14
c. C
7
H
16
d. Một kết quả khác.
Câu 132: Heptan có tỉ khối đối với hidro là:
a. 37 b. 45 c. 50 d. Một giá trò khác.
Câu 133: Một ankan có thành phần % các nguyên tố: %C = 84,21; %H = 15,79. Tỉ khối hơi của ankan đối với không khí là
3,93. CTPT ankan là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status