Câu 1: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH
2
=CHCOOCH
3
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. CH
3
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 2: Dd HCl và dd NaOH đều tác dụng được với
A. CH
3
OH. B. CH
3
CH
2
NH
2
.
B. NaOH, CO
2
, H
2
O.
C. Na
2
CO
3
, CO
2
, H
2
O.
D. Na
2
O, CO
2
, H
2
O.
Câu 5: Chất phản ứng được với dd H
2
SO
4
B. NaCl.
C. NaOH.
D. HNO
3
.
Câu 8: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.
Câu 9: Cho dãy các chất: CH
3
OH, CH
3
COOH, CH
3
CHO, CH
4
. Số chất trong dãy tác dụng
được với
Na sinh ra H
2
là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 10: Dd muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A. Cu(NO
3
)
2
D. 1,68.
Câu 15: Dd làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. H
2
S. B. Na
2
SO
4
. C. HCl. D. Ba(OH)
2
.
Câu 16: Dd metylamin trong nước làm
A. phenolphtalein hoá xanh. B. quì tím hóa xanh.
C. phenolphtalein không đổi màu. D. quì tím không đổi màu.
Câu 17: Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách
A. điện phân Al
2
O
3
nóng chảy.
B. dùng H
2
để khử Al
2
O
3
ở nhiệt độ cao.
C. dùng C để khử Al
2
B. FeSO
4
.
C. Fe
2
(SO
4
)
3.
D. CuSO
4
.
Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Mg, Fe, Al. B. Fe, Al, Mg. C. Fe, Mg, Al. D. Al, Mg, Fe.
Câu 21: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H
2
NCH
2
COOH) phản ứng hết với dd HCl. Sau phản
ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
A. 11,05 gam. B. 44,00 gam. C. 43,00 gam. D. 11,15 gam.
Câu 22: Dd FeSO
4
và dd CuSO
4
2
O
3
.
Câu 26: Kim loại không tác dụng được với dd sắt (II) clorua là
A. Zn. B. Mg. C. Cu. D. Al.
Câu 27: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A. CH
3
COOH. B. C
2
H
6
. C. C
2
H
5
OH. D. H
2
N-CH
2
-
COOH.
Câu 28: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A. tơ nilon-6,6. B. tơ nitron. C. tơ tằm. D. tơ visco.
Câu 29: Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A. H
2
SO
4
sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình
A. Fe và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. B. Fe bị ăn mòn điện hoá.
C. Fe bị ăn mòn hoá học. D. Sn bị ăn mòn điện hoá.
Câu 33: Ba chất lỏng: C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử
dùng để phân biệt ba chất trên là A. dd Br
2
. B. quỳ tím. C. kim loại Na. D. dd
NaOH.
Câu 34: Cho dãy các chất: CH
3
COOCH
3
, C
2
H
5
OH, H
2
NCH
2
B. CH
3
COOH và C
2
H
5
CHO.
C. CH
3
COONa và C
6
H
5
OH. D. CH
3
COOH và C
6
H
5
NH
2
.
Câu 38: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A. HCl. B. H
2
SO
4
loãng. C. H
COONa và glixerol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
15
H
31
COONa và etanol.