Trang 1/3 – Mã đề thi 107
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM ………
Môn thi: HOÁ HỌC
ĐỀ THI CHÍNH
THỨC
Thời gian làm bài: 60 phút
(đề thi có 03 trang)
Mã đề thi 107
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Cl = 35,5;
Cu = 64; Al = 27; Zn = 65; Fe = 56; Na = 23.
Câu 1: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. HCl và AlCl
3
. B. ZnCl
2
và FeCl
3
. C. CuSO
4
và HCl. D. CuSO
4
và ZnCl
2
.
Câu 2: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
H
5
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 8: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
A. NaCl. B. Na
2
CO
3
. C. Ca(NO
3
)
2
. D. HCl.
Câu 9: Thủy phân 171 gam saccarozơ với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ
thu được là
A. 90 gam. B. 180 gam. C. 67,5 gam. D. 135 gam.
Câu 10: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có
môi trường kiềm là
A. Be, Na, Ca. B. Na, Fe, K. C. Ba, Fe, K. D. Na, Ba, K.
Câu 11: Để phân biệt dung dịch NH
4
Cl với dung dịch BaCl
2
, người ta dùng dung dịch
Câu 13: Cho các chất: dung dịch saccarozơ, glixerol, ancol etylic, natri axetat. Số chất phản ứng
được với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 14: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A. Protein. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Tinh bột.
Câu 15: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H
2
(ở đktc). Giá trị của m là
A. 2,70. B. 4,05. C. 5,40. D. 1,35.
Câu 16: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính khử. B. tính oxi hoá và tính khử.
C. tính bazơ. D. tính oxi hoá.
Trang 2/3 – Mã đề thi 107
Câu 17: Cho phương trình phản ứng: Fe
2
O
3
+ 3CO
o
t
2X + 3CO
2
.
Chất X trong phương trình phản ứng trên là
A. FeO.
2
(anilin). Chất trong dãy có lực bazơ
yếu nhất là
A. NH
3
. B. C
2
H
5
NH
2
. C. C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
NH
2
.
Câu 19: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO
2
và
A. CH
3
COOH.
B. HCOOH.
2
H
5
và dung dịch NaOH.
C. CH
3
CH
2
OH và dung dịch NaNO
3
.
D. Dung dịch CH
3
COOH và dung dịch NaCl.
Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO
2
(ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được
dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A. 15,9 gam. B. 21,2 gam. C. 10,6 gam. D. 5,3 gam.
Câu 23: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và
2,3 gam ancol etylic. Công thức của este là
A. C
2
H
5
COOC
2
H
2
.
Câu 27: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin. Số chất trong dãy tham
gia phản ứng tráng bạc là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 28: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A. NaOH loãng. B. NaCl loãng. C. HNO
3
loãng. D. H
2
SO
4
loãng.
Câu 29: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO
3
)
2
tác dụng với dung dịch
A. HNO
3
.
B. HCl.
C. KNO
3
.
D. Na
2
6
H
5
NH
3
Cl) thu được là
A. 6,475 gam. B. 25,900 gam. C. 19,425 gam. D. 12,950 gam.
Câu 34: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO
3
)
2
là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 35: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch
HCl?
A. C
6
H
5
NH
2
. B. H
2
NCH(CH
3
)COOH.
C. CH
3
COOH.
(đktc). Trị số của m là
A. 9,8 gam. B. 8,9 gam. C. 11,3 gam. D. 8,0 gam.
Câu 39: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
A. H
2
NCH
2
COOH. B. CH
3
NH
2
. C. NH
3
. D. CH
3
COOH.
Câu 40: Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học, M thuộc nhóm
A. IIA. B. IIIA. C. IVA. D. IA.