1
TI
TITI
TI
TI
TITI
TI
Ế
Ế
T T
T TT T
T T
T T
T TT T
T T
Ú
ÚÚ
Ú
Ú
ÚÚ
Ú
C
CC
C
C
CC
C
(
( (
(
(
P)P)
P)
Arthropoda
ArthropodaArthropoda
Arthropoda
Arthropoda
ArthropodaArthropoda
Arthropoda
2
ÑAÏI CÖÔNG
Mục tiêu học tập
Nêu các đặc tính của tiết túc
Nêu sơ lược đặc điểm giải phẩu sinh học của tiết túc.
Nêu mối liên quan giữa cấu trúc cơ thể ĐVCK và tác
dụng của thuốc diệt tiết túc
3
ĐỊNH NGHĨA
Ngành ĐVCK nghiên cứu mối liên quan giữa
người – ĐVCK – thú
ĐVCK có thể đưa mầm bệnh từ thú vào người hoặc
ngược lại.
4
PHÂN LOẠI
5 lớp quan trọng trong y học:
LỚP CÔN TRÙNG (insecta):
ruồi, muỗi, chí, rận, rệp, bọ chét…
LỚP NHỆN (Arachnida): ve, mạt, nhện…
LỚP GIÁP XÁC (Crustacea): cua tôm, cyclops
Lớp Đa túc (Myriapoda): cuốn chiếu, rết
Lớp miệng móc (Pentostoma): Linguatula
Bộ máy bài tiết: Tuyến háng, ống Malpighi, tuyến hậu môn.
Bộ máy thần kinh
Bộ máy sinh dục
11
Liên quan giữa:
Hình thể học ĐVCK – Cơ chế thuốc diệt ĐVCK
Thuốc diệt côn trùng có các đích tác động sau:
Hệ thần kinh
Sự tăng trưởng và phát triển
Sản xuất năng lượng
Cân bằng nước
12
Vai trò của ĐVCK trong y học
- Trực tiếp gây bệnh:
Bệnh ghẻ, bệnh giòi ruồi
Gây độc: tê liệt do ve
Mất máu
Phản ứng quá mẫn, dị ứng
- Trung gian truyền bệnh:
Vận chuyển mầm bệnh cơ học: ruồi nhà
Vecteur: muỗi, ruồi trâu…
(Ruồi Glossina → bệnh ngủ Phi châu,
Chrysops → bệnh giun chỉ LoaLoa)
13
ĐVCK
Thở bằng mang
(Giáp xác)
Thở bằng khí quản
Lớp Nhện
(8 chân; có câu)
có những lông ngắn
MẠT
•Nhỏ phải dùng KHV
VE
Lớn, mắt thường trông thấy
được (trừ cái ghẻ phải dùng
kính lúp)
PHÂN BIỆT VE VÀ MẠT
18
CAÙI GHEÛ
HÌNH THEÅ
19
SACOPTES SCABIEI
(CÁI GHẺ)
Con cái Con đực AT/trứng
20
Sinh học
Ký chủ: người, hữu nhủ, gia súc và hoang dã
Tất cả các giai đoạn đều đào hầm sống dưới da
Cái ghẻ
cái
Trứng
(3-5 T./ngày)
Nhộng
u trùng
3-7 ngày
3-6 ngày
21
Chu trình lây nhiễm của
Sarcoptes scabiei