ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM HỌC 2012-2013 MÔN HÓA HỌC THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN doc - Pdf 12

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM HỌC 2012-2013
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài:90 phút. MÃ ĐỀ THI 001
Biết: H= 1 He= 4, C= 12 ,N= 14, O= 16, Na= 23, Mg= 24, Al= 27,
Cl= 35,5, Ca= 40, Fe= 56, Cu= 64, Ag= 108, Ba= 137
ĐỀ BÀI
Câu 1: Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken. Cho X tác dụng với 4,704 lít H
2
(đktc) cho đến phản ứng hoàn
toàn thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí trong đó có H
2
dư và 1 hiđrocacbon. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản
phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 16,2 gam và có 18 gam kết tủa
tạo thành. Công thức của 2 hiđrocacbon là:
A. C
2
H
8
và C
3
H
6
B. C
5
H
10

(dư) + 8HNO
3
(l) → 3Fe(NO
2
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
(3)AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
→Fe(NO
3
)
3
+ Ag.
(4) 2AlCl
3
+ 3Na
2
CO
3
→ Al
2
(CO
3

+ Mg(OH)
2
+ 2H
2
O
A. (1), (2), (4), (6), (7) B. (2), (3), (5), (7) C. (1), (2), (3), (4), (7) D. (1), (2), (3), (6), (7)
Câu 3: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
12
O
3
N
2
tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sau đó cô cạn
dung dịch thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần chất rắn chỉ chứa các chất vô cơ. Nếu cho X tác dụng
với dung dịch HCl dư sau đó cô cạn dung dịch thì được phần chất rắn và giải phóng khí Z. Phân tử khối của
Y và Z lần lượt là
A. 31; 44 B. 45; 44 C. 31; 46 D. 45; 46
Câu 4:
Trong các phản ứng sau, có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất ?
(a) Cho khí O
3
tác dụng với dung dịch KI. (b) Nhiệt phân amoni nitrit.
(c) Cho CuO tác dụng với NH
3
đun nóng. (d) Cho khí H
2
S tác dụng với dung dịch FeCl
3

3
COOH
22
+CH
¾¾¾®
(X)
2
+Br
¾¾¾®
(X
1
)
+NaOH
¾¾¾®
(X
2
)
¾¾®
C
2
H
4
(OH)
2

Các chất X
1
và X
2
lần lượt là:

3
và OHCCH
2
OH
Câu 6: Cho các phương trình phản ứng sau:
1. Al(NO
3
)
3
+ NaOH dư ® X
1
+ X
2
+ Y 3. Cl
2
+ NH
3
(khí) dư ® X
5
+ X
6

2. [NaAl(OH)
4
] + HCl dư ® X
3
+ X
4
+ Y 4. Fe + AgNO
3

2
; Fe(NO
3
)
3
B. [NaAl(OH)
4
]; Al(OH)
3
; NH
4
Cl; N
2
; Fe(NO
3
)
2

C. [NaAl(OH)
4
]; AlCl
3
; HCl; N
2
; Fe(NO
3
)
3
D. Al(OH)
3

¾¾®
khí Z (d) Khí X + khí Y
¾¾®
rắn R + khí E
(e) Khí X + khí Z
¾¾®
khí E + khí G
Trong số các khí X, Y, Z, E, G ở trên, các khí tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là
A. X, Y, E B. X, Y, Z, E C. X, Y, E, G D. X, Y, G
Câu 8: Khi gang, thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Tinh thể C là cực dương xảy ra quá trình khử. B. Tinh thể C là catot, xảy ra quá trình khử.
C. Tinh thể Fe là anot xảy ra quá trình oxi hóa. D. Tinh thể Fe là cực dương xảy ra quá trình khử.
Câu 9: Dung dịch X chứa các ion: Ca
2+
, Na
+
,
3
HCO
-
và Cl

, trong đó số mol của ion Cl

là 0,07. Cho 1/2
dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản
ứng với dung dịch Ca(OH)
2
(dư), thu được 4,5 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X rồi
nung đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 2,682 B. 2,384 C. 2,235 D. 1,788
Câu 13: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (cùng số nguyên tử cacbon). Đốt hoàn toàn x mol hỗn
hợp M, được 3x mol CO
2
và 1,8x mol H
2
O. Cho 0,1 mol M tác dụng với ddịch AgNO
3
/NH
3
dư thì số gam
kết tủa thu được là :
A. 16,88. B. 17,56. C. 19,96. D. 19,82.
Câu 14: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bậc I qua CuO dư, nung nóng (phản ứng hoàn toàn)
sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam. Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với AgNO
3
dư trong
NH
3
, đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị phù hợp của m là:
A. 86,4 B. 64,8 C. 21,6 D. 43,2
Câu 15: Cho 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm C
2
H
2
và H
2
đi qua ống chứa xúc tác Ni, nung nóng thu
được hỗn hợp Y chỉ chứa 3 hidrocacbon. Tỉ khối của Y so với He là 7,125 . Tính % thể tích của C
2

3
; Al(NO
3
)
3
; NaHS; K
2
SO
3
; (NH
4
)
2
CO
3
; H
2
N-CH
2
-COOH;
Zn(OH)
2
;Al
2
O
3
. Số chất đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
A. 6 B. 7 C. 4 D. 5
Câu 18: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm CH
4

trong dung dịch nước brom. Phần trăm về số mol của C
4
H
6

trong T là:
A. 8,333%. B. 9,091%. C. 22,22%. D. 16,67%.
Câu 19: Chất A có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
. Cho m gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 2 gam
NaOH, tạo ra 4,1 gam muối. Kết luận nào sau đây là đúng cho chất A
A. A có khả năng làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
B. A có phản ứng tráng bạc nhưng không làm mất màu nước brom
C. A không tham gia phản ứng tráng bạc nhưng có làm mất màu nước brom
D. A có phản ứng tráng bạc và có làm mất màu nước brom
Câu 20: Nguyên tử Y có e cuối cùng xếp vào phân lớp 3d, ô lượng tử thứ 1 là e ghép đôi. Kết luận nào sau
đây là sai :
A. Y có 3 lớp electron B. Số hiệu ngtử Y là 26 C. Có 4e độc thân D. Có 6 electron d .
Câu 21: Tyrosin có công thức p-HO-C
6
H
4
-CH
2
-CH(NH
2

có phần trăm thể tích bằng nhau) có tỉ khối đối với heli bằng 8,9. Số mol HNO
3
phản ứng là
A. 2,8 mol. B. 3,2 mol. C. 3,0 mol. D. 3,4 mol.
Câu 24: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư thu được dung dịch Z và 5,376 lít (đktc) hỗn
hợp khí X,Y có tỉ khối so với hiđro là 16 ( Biết X, Y là sản phẩm phân hủy của NH
4
NO
2
và NH
4
NO
3
) . Cô
cạn dung dịch Z thu được 8,3m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 20,84 B. 20,58 C. 32,57 D. 32,68

Trang 3/5 - Mã đề thi 001

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Al và 0,15 mol Cu trong dung dịch HNO
3
loãng thì thu
được 0,07 mol hỗn hợp X gồm 2 khí không màu và dung dịch Y. Cô cạn Y được 49,9 gam hỗn hợp muối. Số
mol HNO
3
đã phản ứng là
A. 0,72 B. 0,73 C. 0,67 D. 0,75
Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa

S vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3

(7) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)
2
dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
(8) Sục C
2
H
4
vào dung dịch KMnO
4
A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 27: Cho các dung dịch muối NaCl, FeSO
4
, KHCO
3
, NH
4
Cl, K
2

A. CH
3
O-CH
2
C
6
H
4
-OH và C
2
H
5
-C
6
H
3
(OH)
2
. B. CH
3
-O-CH
2
-C
6
H
4
-OH và CH
3
-COO-C
6

5
-COOC
6
H
5
.
Câu 29: Có 5 dung dịch sau : Ba(OH)
2
, FeCl
2
, Pb(NO
3
)
2
, CuSO
4
, FeCl
3
, SO
2
. Khi sục khí H
2
S qua 5 dung
dịch trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh kết tủa ?
A. 1. B. 3. C. 4 D. 2.
Câu 30: Cho ankan X tác dụng với clo thu được 53 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (mono và điclo). Khí HCl
bay ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước sau đó trung hòa bằng dd NaOH thấy tốn hết 500 ml dd NaOH 2M.
Xác định công thức của X?
A. C
4

. B. Na
2
CO
3
, H
2
SO
4
, CH
3
COOH, HNO
2
.
C. C
2
H
5
OH, H
2
SO
4
, CH
3
COOH, HNO
2
. D. FeCl
3
, H
2
SO

200 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O
2
(đktc) sau đó cho
toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 40,3 gam. Giá trị của V là:
A. 19,04 lít B. 17,36 lít C. 19,60 lít D. 15,12 lít
Câu 35: Nồng độ khí CO
2
trong khí quyển tăng làm ảnh hưởng đến môi trường là do
A. gây ra hiệu ứng nhà kính. B. gây ra hiệu ứng làm suy giảm tầng ozon.
C. gây ra mưa axit. D. gây ra hiện tượng khói mù quang hoá.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO. Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 3,248
lit khí (đktc) và dung dịch Y. Trong Y có 12,35 gam MgCl
2
và x gam CaCl
2
. Giá trị x là
A. 33,3 B. 15,54 C. 13,32 D. 19,98
Câu 37: X có vòng benzen và có CTPT là C
9
H
8
O
2
. X tác dụng với dung dịch brom thu được chất Y có công
thức phân tử là C
9
H
8
O
2

+
. B. Mg
2+
,Al
3+
, Fe
3+
, Ag
+
.
C. Mg
2+
, Al
3+
, Fe
2+
, Fe
3+
D. Mg
2+
, Al
3+
, Fe
2+
, Fe
3+
, Ag
+
.
Trang 4/5 - Mó thi 001

B. (NH
4
)
2
CO
3
C. NH
4
HSO
3
D. (NH
4
)
2
SO
3

Cõu 44: Cho Fe
3
O
4
vo dung dch H
2
SO
4
loóng d thu c dung dch X. Trong cỏc húa cht sau: AgNO
3
,
KMnO
4

CH
2
-Br (4) HO-C
6
H
4
CH
2
-OH
(5) H
2
N-CH
2
COO-CH
3
(6) Cl-CH
2
COO-CH
2
Cl

(7) HO-C
6
H
4
CH
2
Cl (8) H
2
N-CH

2
O
7,
(NH
4
)
2
SO
3
,
CH
3
OH v AgNO
3
. Hóy cho bit dung dch HCl tỏc dng c vi bao nhiờu dung dch
trong iu kin thớch hp ?
A. 8 B. 11 C. 9 D. 10
Cõu 48: X l dung dch AlCl
3
, Y l dung dch NaOH 2 M. Thờm 150 ml dung dch Y vo cc cha 100ml
dung dch X, khuy u n phn ng hon ton thy trong cc cú 7,8 gam kt ta. Thờm tip vo cc 100
ml dung dch Y, khuy u n phn ng hon ton thy trong cc cú 10,92 gam kt ta. Nng mol/l ca
dung dch X l:
A. 2,0 M. B. 1,6 M. C. 1,0 M. D. 3,2 M.
Cõu 49: Cho cõn bng sau (trong bỡnh kớn): CO
2
(k) + H
2
(k) D CO (k) + H
2

A. C
2
H
5
COOH B. C
2
H
3
COOH C. CH
3
COOH D. C
3
H
5
COOH HT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status