Ôn tập tốt nghiệp môn địa lý doc - Pdf 12

ÔN TẬP
TỐT NGHIỆP Môn
Địa Lý
THPT 2012 - 2013
I. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ
VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Qua những
hình ảnh trên,
dân số Việt
Nam có những
đặc điểm nào?
Dân tộc

a.Dân số và dân tộc:
- Dân đông: 85,8tr (2009)
=> Thuận lợi, khó khăn ?
- Nhiều thành phần DT.
b. Gia tăng dân số, cơ
cấu dân số:
- Tăng nhanh, đặc biệt vào
nửa cuối TKỉ XX, hiện
nay có giảm nhưng còn
chậm. Vẫn còn tăng 1
triệu ng/ năm. =>Hậu
quả
Nêu các đặc điểm
dân số và phân bố
dân cư của nước ta?
-
Cơ cấu dân số trẻ, độ tuổi
<15 tỉ lệ ngày càng giảm.

- Xu hướng chuyển dịch LĐ.
3.Vấn đề việc làm và hướng
giải quyết việc làm:
III. ĐÔ THỊ HOÁ
1. ĐẶC ĐIỂM
2. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐÔ THỊ HOÁ ĐẾN PHÁT
TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI.
1. Đặc điểm:
-
Quá trình ĐTH diễn ra chậm, trình
độ ĐTH thấp
-Tỷ lệ dân thành thị tăng
- Phân bố đô thị không đều giưa các
vùng.
-
Tích cực:
-
Tiêu cực:
2. Ảnh hưởng
Cơ cấu ngành KT
Cơ cấu thành
phần KT
Cơ cấu lãnh thổ KT
Cơ cấu nền
kinh tế
Bài 20: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
1. Chuyển dịch cơ cấu ngành KT.

- Cơ cấu ngành trong GDP: tăng tỉ trọng KV
II, giảm tỉ trọng KV I, KV III chưa ổn định

ĐẶC ĐIỂM NỀN NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA
1.NỀN NÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỚI
-
ĐiỀU KIỆN
-
NƯỚC TA ĐANG KHAI THÁC NGÀY
CÀNG CÓ HIỆU QUẢ NỀN NNNĐ
2. SO SÁNH NỀN NÔNG NGHIỆP CỔ
TRUYỀN VÀ HIỆN ĐẠI
1. Nền nông nghiệp nhiệt đới.

a. Điều kiện tự nhiên và TNTN cho phép nước
ta phát triển một nền NN nhiệt đới.

* Thuận lợi:

- KH nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hoá rõ rệt,
ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ và sản phẩm.

- Địa hình, đất trồng phân hoá tạo ra các hệ
thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

*Khó khăn:

- Tính mùa vụ khắt khe trong NN.

- Thiên tai, sâu bệnh và tính bấp bênh của NN.
b. Nước ta đang khai thác ngày càng hiệu
quả nền NN nhiệt đới.


- Vai trò: đảm bảo an ninh lương thực, cung
cấp nguyên liệu cho CN chế biến, hàng xuất
khẩu

- Điều kiện phát triển: tự nhiên, KT-XH

- Tình hình sản xuất lúa: (Atlat Tr lúa chứng
minh tăng: diện tích, năng suất, Sản lượng,
xuất khẩu: thứ 2 thế giới, bình quân: 470
kg/người, phân bố: ĐBSCL:>50, ĐBSH)
b. Sản xuất cây CNLN và cây ăn quả:

ĐK thuận lợi: Khí hậu, đất, nguồn LĐ, CSCB

Khó khăn: Biến động thị trường

+ Cây lâu năm: cà phê (TN, ĐNB), cao su
(ĐNB, TN), tiêu ( TN, ĐNB) chè (TD -
MNBB), dừa (ĐBSCL)

+ Cây hàng năm: mía (ĐBSCL), lạc (BTB),
đậu tương (TD - MNBB),đay (ĐBSH)

- Cây ăn quả: ĐBSCL và ĐNB: chuối, cam,
xoài, chôm chôm, thanh long (Bắc Giang:
vải).
2. Ngành chăn nuôi: (2005)

- Điều kiện: cơ sở thức ăn đảm bảo, DV
chăn nuôi mở rộng, KK: dịch bệnh.


- Khó khăn: Bão, gió mùa ĐB, phương tiện,
CNCB còn hạn chế, môi trường suy thoái…

b. Sự phát triển và phân bố: (Atlat tr thủy sản CM
SL tăng, Phân bố- At lát)
2. Lâm nghiệp:

a. Vai trò: (KT, Sinh thái)

b. Sự phát triển và phân bố:(Atlat tr Lâm
nghiệp)

- Trồng rừng; 2,5 triệu ha rừng trồng,
hàng năm trồng 200.000ha .

- Khai thác và CB : 2,5 triệu m3 gỗ, 120
triệu cây tre, luồng, 100 triệu cây nứa.

- Phân bố: Bãi Bằng, Tân Mai.
Bài 25: TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP
1. Các vùng NN ở nước ta:
7 vùng NN (Atlat) – SGK
2. Những thay đổi trong tổ chức lãnh thổ NN
a. TCLTNN của nước ta trong những năm
qua thay đổi :
+ Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất, phát
triển các vùng chuyên canh quy mô lớn.
+ Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.
b.KT trang trại có bước phát triển mới, thúc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status