ðẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
CHƯƠNG TRÌNH ðÀO TẠO THEO TÍN CHỈ
NGÀNH HOÁ HỌC
Tên ngành ñào tạo: Hoá học
Tên ngành ñào tạo theo tiếng Anh: Chemistry Hà Nội, 2007
www.chemvnu.edu.vnwww.chemvnu.edu.vn
2
MỤC LỤC
I. MỤC TIÊU ðÀO TẠO 5
1. Mục tiêu chung 5
2. Mục tiêu cụ thể 5
II. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ðÀO TẠO 5
1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 5
2. Khung chương trình ñào tạo 6
3. Hướng dẫn thực hiện chương trình ñào tạo 10
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
51. Các phương pháp Phân tích công cụ 2 193
52. Hoá lý 2 (Phần A. Nhiệt ñộng học thống kê) 198
Hoá lý 2 (Phần B. ðộng học ñiện hóa) 203
53. Thực tập Hóa lý 2 208
54. Niên luận 212
55. Thực tập thực tế 213
V. KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
V.1. CHUYÊN NGÀNH HOÁ VÔ CƠ
56. Ứng dụng một số phương pháp Vật lý và Hóa học trong nghiên cứu
Hoá học Vô cơ 216
57. Vật liệu Vô cơ 224
58. Vật liệu Nano và Compozit 230
59. Hoá học chất r ắn 238
60. Hoá học phức chất 239
61. Hóa sinh vô cơ 246
62. Hoá học các nguyên tố ñất hiếm 251
63. Hoá học các nguyên tố phóng xạ 256
V.2. CHUYÊN NGÀNH HOÁ PHÂN TÍCH
64. Các phương pháp phân tích ñiện hoá 258
65. Các phương pháp phân tích quang học 264
66. Các phương pháp tách trong phân tích 270
67. Các phương pháp phân tích ñộng học 278
68. Xử lý mẫu trong hoá phân tích 284
69. Xử lý số liệu thực nghiệm trong Hóa phân tích 289
70. Phương pháp phân tích dòng chảy 295
V.3. CHUYÊN NGÀNH HOÁ HỮU CƠ
71. Ứng dụng phương pháp phổ trong Hoá học Hữu cơ 300
72. Tổng hợp Hữu cơ 308
www.chemvnu.edu.vnwww.chemvnu.edu.vn
2. Mục tiêu cụ thể
Về ñạo ñức: Sản phẩm ñào tạo là những người có phẩm chất chính trị và ñạo ñức tốt,
trung thành với Tổ quốc, có tính trung thực và tinh thần trách nhiệm cao trong công
tác.
Về kiến thức: Sinh viên ñược trang bị các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội-nhân
văn và khoa học tự nhiên, về ngoại ngữ, tin học, các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về
hóa học ở bậc ñại học.
Về kỹ năng: Sinh viên ñược trang bị kỹ năng về thực hành, thực nghiệm hóa học, có
khả năng tham gia và bước ñầu có tư duy sáng tạo trong công tác giảng dạy và nghiên
cứu khoa học.
Về năng lực: Cử nhân hóa học có ñủ năng lực ñể ñảm nhận công tác giảng dạy hóa học
ở các trường ñại học, cao ñẳng, trung học chuyên nghiệp và trung học phổ thông, làm
công tác nghiên cứu ở các viện, trung tâm, làm việc tại các nhà máy, xí nghiệp sản
xuất, các công ty, các cơ sở sản xuất kinh doanh, có khả năng ứng dụng kiến thức hóa
học vào sản xuất, ñời sống hoặc có thể tiếp tục học tập ở các chương trình ñào tạo sau
ñại học.
II. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ðÀO TẠO
1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ:
(Chưa tính Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)
140 tín chỉ
Trong ñó:
- Khối kiến thức chung
30
tín chỉ
- Khối kiến thức xã hội và nhân văn
2
học
tiên
quyết
T
ổng môn học
Loại giờ tín chỉ
Lên lớp
Thực hành, thí
nghiệm, ñiền dã,
studio
T
ự học, tự nghi
ên
c
ứu
Lý
thuyết
Bài t
ập
Th
ảo luận
I Khối kiến thức chung 30
1.
Triết học Mác-Lênin
4
2.
Kinh tế chính trị
4
7.
Anh văn 2
4
8.
Anh văn 3
3
9.
Anh văn chuyên ngành
3
10.
Tin học
2
15.
Giáo dục quốc phòng 3
3
II
Khối kiến thức khoa học xã hội và
nhân văn
(ch
ọn 2/8 tín chỉ)
2
16 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
17 Logic học ñại cương 2
18 Tâm lý học ñại cương 2
nghiệm, ñiền dã,
studio
T
ự học, tự nghi
ên
c
ứu
Lý
thuyết
Bài t
ập
Th
ảo luận
22
Giải tích 2
2 15 10 5 21
23
Xác xuất thống kê
3 25 15 5
24
Phương pháp tính
2
15
10
25 3 2
30
Thực tập hoá học ñại cương 2
30
29
31
Hoá học vô cơ 1 2
25
3
2
29
32
Thực tập hoá học vô cơ 1 2
30
31
33
Hoá học hữu cơ 1 4
45 10 5
28
34
Thực tập hoá học hữu cơ 1 3
4537
39
Hoá kỹ thuật 4
45
10
5
37
40
Thực tập hoá kỹ thuật 2
30
39
41
Các phương pháp phân tích công cụ 1 3
25 3 15 2
35
42
Hoá tinh thể 2
25
ơ s
ở của ng
ành
27
www.chemvnu.edu.vnwww.chemvnu.edu.vn
8
Stt Môn học
Số tín chỉ
Môn
học
tiên
quyết
T
ổng môn học
Loại giờ tín chỉ
Lên lớp
Thực hành, thí
nghiệm, ñiền dã,
studio
T
4
33
50
Thực tập hoá học hữu cơ 2 2
30 49
51
Các phương pháp phân tích công cụ 2 2
20 10 41
52
Hoá lý 2 4
45
10
5
37
53
Thực tập hoá lý 2 2
30
3
2
47
59
Hoá học chất rắn
2 25 3 2 47
60
Hoá học phức chất
2 25 3 2 47
61.
Hoá sinh vô cơ
2 25 3 2 47
62.
Hoá học của các nguyên tố ñất hiếm
2 25 3 2 47
63.
Hoá học của các nguyên tố phóng xạ
2 25 3 2 47
V.2
Chuyên ngành hoá phân tích
(lựa chọn 6/14 tín chỉ)
64.
65.
Các phương pháp phân tích quang
học
2
25 3 2
35
66.
Các phương pháp tách trong phân
tích
2
25 3 2
35
67
Các phương pháp phân tích ñộng học 2
25 3 2 35
68
Xử lý mẫu trong hoá phân tích 2 25 3 2
35
69.
Xử lý số liệu thực nghiệm trong hoá
học phân tích
2
25 3 2
35
70.
74
Hoá học các hợp chất thiên nhiên 2
25 3 2 49
75
Hoá dược 2
25 3 2 49
76.
Hoá học các hợp chất cơ kim 2
25 3 2 49
77.
Hoá lý hữu cơ 2
25
3
2
4
9
78.
Phương pháp phân tích sắc ký trong
hoá học hữu cơ
2
52
83
Hoá lý của các hợp chất cao phân tử 2
25 3 2 52
www.chemvnu.edu.vnwww.chemvnu.edu.vn
10
Stt Môn học
Số tín chỉ
Môn
học
tiên
quyết
T
ổng môn học
Loại giờ tín chỉ
Lên lớp
Thực hành, thí
nghiệm, ñiền dã,
studio
T
ự học, tự nghi
ên
VI. Khoá luận hoặc thi tốt nghiệp 7
3. Hướng dẫn thực hiện chương trình ñào tạo
o Sinh viên ngành Hoá học cần phải tích lũy các khối kiến thức bắt buộc, áp dụng
cho mọi chuyên ngành, bao gồm khối kiến thức chung 30 tín chỉ, khối kiến thức xã hội
và nhân văn 2 tín chỉ, khối kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành 68 tín chỉ và khối
kiến thức cơ sở ngành 27 tín chỉ, tổng cộng là 127 tín chỉ (không kể Giáo dục thể chất
và Giáo dục quốc phòng), bao gồm các môn học theo số thứ tự từ 1 – 55 .
o Sinh viên có thể lựa chọn theo học một trong số 4 chuyên ngành: chuyên ngành hoá
vô cơ, chuyên ngành hóa phân tích, chuyên ngành hóa hữu cơ, chuyên ngành hóa lý.
Khi theo học mỗi một chuyên ngành sinh viên cần phải tích luỹ 6 tín chỉ cho mỗi
chuyên ngành, ñược lựa chọn từ 14-18 tín chỉ, trong các môn học theo số thứ tự từ 56-
87.
o Niên luận 2 tín chỉ và Khóa luận tốt nghiệp 7 tín chỉ ñược chọn theo các hướng
chuyên môn sâu theo ý kiến của giáo viên hướng dẫn. Phần thực nghiệm trong khối
kiến thức chuyên ngành ñược tích lũy trong quá trình thực hiện khóa luận tốt nghiệp
o Cơ sở sắp xếp các môn học vào thời khóa biểu dựa vào môn học tiên quyết.
o Môn học Giáo dục Quốc phòng do Trung tâm Giáo dục quốc phòng ñảm nhận
www.chemvnu.edu.vnwww.chemvnu.edu.vn
11
- ðiện thoại, email : 0912580966 ; 8349139 ; nhieu @ vnu. Edu.vn
- Các hướng nghiên cứu chính: Vật liệu và tính toán Hoá Lượng tử
2. Thông tin về môn học:
- Tên môn học: Hoá học ñại cương I
- Mã môn học:
- Số tín chỉ: 3
- Giờ tín chỉ ñối với các hoạt ñộng học tập:
+ Nghe giảng lí thuyết trên lớp: 37,5
+ Làm bài tập trên lớp: 7,5
+ Tự học: 3
- ðơn vị phụ trách môn học:
+ Bộ môn: Hoá lý
+ Khoa: Hoá học
- Môn học tiên quyết:
ðã ñược chuẩn bị ñầy ñủ các kiến thức về hoá học, Vật lý và Toán học ở bậc trung
học.
- Môn học kế tiếp : Hoá Lượng tử
3. Mục tiêu môn học:
- Mục tiêu về kiến thức: cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ sở về nguyên tử,
cấu tạo phân tử và liên kết hoá học ñể học các môn hoá học tiếp theo
www.chemvnu.edu.vnwww.chemvnu.edu.vn
13
- Mục tiêu về kỹ năng: Tạo cho sinh viên có một phương pháp luận ñúng ñắn trong tư
duy học tập và chuẩn bị nghiên cứu sau này
- Các mục tiêu khác: Yêu cầu sinh viên chăm chỉ, sáng tạo trong học tập
4. Tóm tắt nội dung môn học:
- Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về cấu tạo nguyên tử, phân tử và liên
kết hoá học, nắm ñược những nội dung của các phương pháp hoá học hiện ñại :
phương pháp liên kết hoá trị (phương pháp VB) và phương pháp obitan nguyên tử
khối lượng ñồng vị, ứng dụng của ñồng vị.
www.chemvnu.edu.vnwww.chemvnu.edu.vn
14
2.4. Lực liên kết. Năng lượng liên kết. Năng lượng liên kết riêng và ñộ bền hạt
nhân.
2.5. Sự biến ñổi (tự nhiên) các nguyên tố và hiện tượng phóng xạ tự nhiên
2.5.1. Các tia phóng xạ và ứng dụng của chúng
2.5.2. ðịnh luật chuyển dịch Fajans Soddy các họ phóng xạ
2.5.3. ðộng học các quá trình phóng xạ
2.6. Sự biến ñổi nhân tạo các nguyên tố
2.6.1. Hiện tượng phóng xạ nhân tạo
2.6.2. Các loại phản ứng hạt nhân (phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt hạch, )
Chương 3. Thuyết lượng tử Plank và ñại cương về cơ học lượng tử
3.1. Thuyết lượng tử Plank
3.1.1. Bức xạ ñiện tử và ñại cương về quang phổ
3.1.2. Thuyết lượng tử Plank
3.1.3. Tính sóng hạt của ánh sáng
3.2. ðại cương về cơ học lượng tử
3.2.1. Sóng vật chất De Broglie
3.2.2. Hệ thức bất ñịnh Heisenberg
3.2.3. Sự hình thành cơ học lượng tử
3.2.4. Hàm sóng. Phương trình Schrodinger
3.2.5. Ứng dụng cơ học lượng tử mô hình hộp thế một chiều và mô hình quay tử
cứng.
Chương 4. Nguyên tử hyñro và ion giống hyñro
4.1. Khái niệm mở ñầu
4.2. Bài toán trường xuyên tâm cho nguyên tử hyñro
4.3. Phương trình Schrodinger của bài toán nguyên tử hyñro
4.4. Nghiệm và kết quả (năng lượng của electron, số lượng tử chính, hàm sóng,
kết, )
7.4. Tính chất phân tử
7.4.1. Sự phân cực ñiện của phân tử – mômen lưỡng cực và cấu tạo phân tử
7.4.2. Từ tính của phân tử
7.5. Cấu trúc hình học của hợp chất cộng hoá trị. Thuyết sức ñẩy các cặp
electron liên kết (lý thuyết VSEPR)
7.6. Sự hạn chế của lý thuyết cổ ñiển về liên kết
Chương 8. Lý thuyết liên kết hoá trị (thuyết VB)
8.1. Phương pháp Heitler – London và phân tử H
2
.
8.2. Thuyết VB và sự giải thích ñịnh tính các vấn ñề về liên kết (bản chất lực
liên kết, nguyên lý xen phủ cực ñại, tính bão hoà và ñịnh hướng của liên
kết)
8.3. Qui tắc hoá trị spin
8.4. Sự lai hoá các obitan nguyên tử (ñịnh nghĩa, ñiều kiện và các dạng lai
hoá quan trọng)
8.5. Liên kết σ, π , δ
www.chemvnu.edu.vnwww.chemvnu.edu.vn
16
Chương 9. Lý thuyết obitan phân tử (thuyết MO)
9.1. Luận ñiểm cơ bản của thuyết MO
9.2. Thuyết MO với ion phân tử H
2
+
9.3. Thuyết MO và phân tử hai nguyên tử ñồng hạch A
2
PHẦN 3. CÁC HỆ NGƯNG TỤ: LIÊN KẾT VÀ CẤU TRÚC
Chương 13. ðại cương về tinh thể
13.1. ðặc trưng về cấu trúc của tinh thể
13.2. Các hệ tinh thể. Mạng lưới Bravais. Chỉ số Miller
13.3. Sự sắp xếp các quả cầu khít nhất (sáu phương và lập phương khít nhất)
13.4. Sự phân loại liên kết trong tinh thể
www.chemvnu.edu.vnwww.chemvnu.edu.vn
17
Chương 14. Tinh thể ion
14.1. Liên kết hoá học trong tinh thể ion
14.1.1. Mô hình ion và sự hình thành liên kết ion trong tinh thể
14.1.2. Năng lượng mạng lưới (tính theo Born – Landé, theo chu trình Born –
Haber, theo Kapustinski)
14.2. Cấu trúc tinh thể ion
14.2.1. ðặc ñiểm chung
14.2.2. Một số loại tinh thể ñiển hình
14.3. Tính chất của tinh thể ion
Chương 15. Tinh thể kim loại
15.1. Liên kết hoá học trong tinh thể kim loại
15.1.1. Mô hình khí electron
15.1.2. Mô hình dải năng lượng
15.2. Cấu trúc của tinh thể kim loại
15.3. Tính chất của tinh thể kim loại
Chương 16. Tinh thể nguyên tử
16.1. Liên kết hoá học trong tinh thể nguyên tử
16.2. Cấu trúc mạng lưới trong tinh thể nguyên tử
16.2.1. Cấu trúc mạng lưới kim cương
16.2.2. Cấu trúc mạng lưới grafit (than chì)
16.3. Chất cách ñiện và chất bán dẫn
Lên lớp
Thực hành,thí
nghiệm, ñiền dã
Tự học, tự
nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập
Thảo
luận
Chương 1 2 2
Chương 2 2 1 3
Chương 3 4 1.5 5.5
Chương 4 4 1.5 5.5
Chương 5 2.5 0.5 3
Chương 6 1.5 0.5 2
Chương 7 3 3
Chương 8 3 1.0 4
Chương 9 4 1.0 5
Chương 10 3 3
Chương 11 1 1
Chương 12 2.5 0.5 3
Chương 13 1 1 1
Chương 14 2 3
Chương 15 1 1 2
Chương 16 1 1 2
Chương 17 1 1
7.2. Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể
Tuần Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị
Hình thức tổ chức
4 Chương 4. Mục 4.3, 4.4, 4.5
ðọc trước tài liệu[1].
Tr.130-133 ;
Lý thuyết
Tự giải bài tập
5 Chương 4. Mục 4.6, 4.7
Chương 5. Mục 5.1, 5.2, 5.3
ðọc trước tài liệu [1].
Tr.134-140
Lý thuyết
Tự giải bài tập
6 Chương 5. Mục5. 4, 5.5
Chương 6. Mục 6.1, 6.2
ðọc trước tài liệu[1].
Tr.141-155 ; 173-175
Lý thuyết
Chữa bài tập
7 Chương 6. Mục 6.3, 6.4
Chương 7. Mục 7.1, 7.2,
7.3, 7.4
ðọc trước tài liệu[1].
Tr.175-192 ;
234-253
Lý thuyết
Tự giải bài tập
12 Chương 11
Chương 12. Mục 12.1,
12.2.1
ðọc trước tài liệu[1].
Tr.244-249 ; 353-356
Lý thuyết 13 Chương 12. Mục 12.2.2,
12.3.2, 12.2.4.
Chương 13.
ðọc trước tài liệu[1].
Tr.356-381
Lý thuyết
Hướng dẫn bài tập
14 Chương 14
ðọc trước tài liệu[1].
Tr.397-412
Lý thuyết
Hướng dẫn bài tập
15 Chương 15, 16, 17
ðọc trước tài liệu[1].
Tr.413-448
Lý thuyết
PGS.TS. Bùi Duy Cam
(Ký và ghi rõ họ tên)
PGS.TSKH. Lưu Văn Bôi
(Ký và ghi rõ họ tên)
PGS.TS. Phạm Văn Nhiêu
www.chemvnu.edu.vnwww.chemvnu.edu.vn
21
ðẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ðẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ðỀ CƯƠNG MÔN HỌC
HÓA HỌC ðẠI CƯƠNG 2
1. Thông tin về giảng viên
a. Họ và tên: Nguyễn ðình Bảng
+ Vật liệu màng mỏng.
2. Thông tin về môn học.
- Tên môn học: Hóa học ñại cương 2
- Mã môn học:
- Số tín chỉ: 2
- Giờ tín chỉ ñối với các hoạt ñộng:
+ Nghe giảng lý thuyết : 25
+ Làm bài tập trên lớp : 5
+ Tự học :
- ðơn vị phụ trách môn học:
+ Bộ môn : Hóa Vô cơ
+ Khoa : Hóa học
- Môn học tiên quyết: Toán học, Vật lý, Hóa học ở bậc trung học phổ thông.
- Môn học kế tiếp: Hóa Vô cơ, hóa Phân tích, hóa Hữu cơ…
3. Mục tiêu của môn học:
- Kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những khái niệm, quy luật cơ bản của hóa học
trong lĩnh vực nhiệt ñộng hóa học, ñộng hóa học, ñiện hóa trung và dung dịch, tạo ñiều
kiện ñể sinh viên có thể học tốt các môn học khác của ngành hóa học.
- Kỹ năng: Biết vận dụng những kiến thức cơ bản về lý thuyết hóa học vào việc giải
quyết các bài toán cụ thể trong lĩnh vực: nhiệt ñộng hóa học, ñộng hóa học, ñiện hóa
học và dung dịch.
- Thái ñộ: Chuyên cần, chăm chỉ, sáng tạo.
4. Tóm tắt nội dung môn học: Gồm 4 phần chính.
- Nhiệt ñộng hóa học: Nghiên cứu sự biến ñổi các ñại lượng nhiệt ñộng như ∆U, ∆H,
∆S, ∆G… của các quá trình hóa học hoặc các phản ứng hóa học, từ ñó biết ñược chiều
hướng của quá trình, ñiều kiện cân bằng của hệ hóa học.
- ðộng hóa học: Nghiên cứu tốc ñộ phản ứng và cơ chế phản ứng.
- Ứng dụng các nguyên lý cơ bản của nhiệt ñộng học và ñộng hóa học vào nghiên cứu
các phản ứng và cân bằng trong dung dịch: Cân bằng axit - bazơ, cân bằng của chất
ñiện ly và chất ñiện ly ít tan, cân bằng tạo phức…
2.1. Khái niệm về phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng hóa học.
2.2. Hằng số cân bằng hóa học K
P
và K
C
trong hệ ñồng thể và trong hệ dị thể.
2.3. Ảnh hưởng của nhiệt ñộ lên hằng số cân bằng hóa học
2.4. Sự chuyển dịch cân bằng hóa học. Nguyên lý Le Chatelier
2.4.1. Sự chuyển dịch cân bằng hóa học. Nguyên lý Le Chatelier
2.4.2. Các yếu tố ảnh hưởng ñến cân bằng hóa học (nồng ñộ, nhiệt ñộ, áp suất).
2.5. Ứng dụng của hiện tượng chuyển dịch cân bằng hóa học
2.6. Cân bằng pha.
2.6.1. Khái niệm về cân bằng pha.
2.6.2. Quy tắc pha.
www.chemvnu.edu.vnwww.chemvnu.edu.vn
24
2.6.3. Sử dụng quy tắc pha ñể xét giản ñồ trạng thái của chất nguyên chất
Chương 3. ðộng hóa học
3.1. ðịnh nghĩa tốc ñộ phản ứng hóa học.
3.2. Các yếu tố ảnh hưởng ñến tốc ñộ của phản ứng hóa học.
3.2.1. Ảnh hưởng của nồng ñộ.
a. ðịnh luật tác dụng khối lượng. Bậc phản ứng và phân tử số
b. Phản ứng ñơn giản và phản ứng phức tạp. Cơ chế của phản ứng hóa học.
3.2.2. Ảnh hưởng của nhiệt ñộ
a. Hệ số nhiệt ñộ của tốc ñộ phản ứng.
b. Phương trình Arrhenius
c. Giải thích ảnh hưởng của nhiệt ñộ ñến tốc ñộ phản ứng bằng thuyết va chạm
hoạt ñộng. Khái niệm về năng lượng hoạt ñộng hóa học của phản ứng.
d. Giải thích bằng thuyết trạng thái chuyển tiếp