1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG CĐSP TT HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ
Trình độ đào tạo: CAO ĐẲNG
Ngành đào tạo: GIÁO DỤC MẦM NON
Loại hình đào tạo: CHÍNH QUY
(Ban hành kèm theo Quy ết định số 121/QĐ-CĐSP ngày 15 tháng 9 năm 2008
của Hiệu trưởng trường CĐSP TT Huế)
1. Mục tiêu đào tạo:
Chương trình giáo dục đại học trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non
(GDMN) nhằm đào tạo giáo viên mầm non (GVMN) đáp ứng đ ược yêu cầu đổi mới
của GDMN trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất n ước. Các GVMN đ ược
đào tạo phải có đủ phẩm chất, năng lực v à sức khoẻ để đảm bảo thực hiện tốt ch ương
trình GDMN, có kh ả năng đáp ứng dược sự phát triển của GDMN, có kỹ năng tự bồi
dưỡng.
2. Thời gian đào tạo: 3 năm, chia làm 6 học kỳ
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 108 tín chỉ, chưa kể các phần nội dung về Giáo
dục thể chất và Giáo dục quốc phòng – An ninh
4. Đối tượng tuyển sinh: học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp : Thực hiện theo quy chế Đ ào tạo đại học
và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ, ban hành theo quy ết định số
43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
6. Thang điểm:
7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần)
7.1. Khung chương tr ình đào tạo
7.1.1 Kiến thức giáo dục đại c ương
(chưa kể các phần nội dung Giáo dục thể chất v à Giáo
dục quốc phòng - AN)
25
7.1.2 Kiến thức giáo dục chuy ên nghiệp 83
1 1 60 001 Tiếng Anh 1 3 3
2 1 60 002 Tiếng Anh 2 2 2 1 60 001
3 1 60 003 Tiếng Anh 3 2 2 1 60 002
4 1 62 001 Tin học đại cương 2 2
III 1 72 001 Giáo dục thể chất 3 3
IV 1 75 001 Giáo dục quốc phòng – An ninh 6 6
V Khoa học tự nhiên 2
1 1 42 001 Môi trường và con người 2 2
VI Khoa học xã hội và nhân văn 2
1 1 02 002 Quản lý hành chính NN và QL ngành 2 2
VII Tự chọn (SV chọn 1/2 HP - 2 TC) 2
1 1 07 001 Giáo dục đặc biệt 2 2
2 1 40 101 Cơ sở văn hoá Việt Nam 2 2
B Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
I Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành 10
1 1 03 001 Tâm lý học đại cương 2 2
2 1 03 107 Giáo dục học đại cương 2 2 1 03 001
3 1 10 101 Mỹ thuật 3 3
4 1 10 102 Âm nhạc và múa 3 3
3
II Kiến thức ngành 45
1 1 03 401 Sự học và sự PTTL trẻ em lứa tuổi MN 1 2 2
2 1 03 402 Sự học và sự PTTL trẻ em lứa tuổi MN 2 3 3 1 03 401
3 1 10 401 Sự phát triển thể chất trẻ em lứa tuổi MN 2 2
4 1 10 402 Chương trình giáo dục MN 2 2
5 1 03 403 Giáo dục gia đình 2 2 1 03 107
6 1 03 404 Nghề giáo viên mầm non 2 2
7 1 03 405 Tổ chức hoạt động vui chơi 2 2
8 1 10 403 Tổ chức hoạt động tạo hình 2 2 1 10 101
9 1 10 404 Tổ chức hoạt động âm nhạc 2 2