HƯỚNG DẪN GIẢI NHANH
MÔN Lời nói đầu
Để giúp các em thấy được hướng ôn tập môn Vật Lí hiệu quả nhằm
chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng sắp tới, thầy thân tặng
một phần tài liệu trong khóa “ LUYỆN THI CẤP TỐC 2012 ” sẽ được mở
vào đầu tháng 6 nhằm trang bị cho các em những kỹ năng giải trắc nghiệm
nhanh nhất !
Tài liệu gồm hai phần :
- Phần thứ nhất là hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh Đại học và Cao
đẳng từ 2007 đến 2011 theo từng chủ đề của từng chương, phần này
sẽ giúp các em có một cái nhìn bao quát về sự phân bố bài tập vật lí
trong đề thi tuyển sinh Đại học, có thể thấy được trọng tâm rơi vào
những phần nào cũng như những dạng nào chưa được đề cập đến để
có sự chuẩn bị đầy đủ . Sau khi đã nắm vững các công thức tính
nhanh cũng như các dạng toán trong phần này, các em có thể đạt
GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086
ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
1
CHƯƠNG 1 : DAO ĐỘNG CƠ
*****
PHẦN 1 : CON LẮC LÒ XO
1.1 - CHU KỲ - TẦN SỐ DAO ĐỘNG
Câu 1(CĐ – 2009 – có thay đổi phần đáp án ): Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là
50N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc
lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy π
2
= 10. Khối lượng vật nặng của con
lắc bằng :
A. 6,25 g. B. 12.5 g. C. 25 g. D. 50 g.
HD : Xét ở vị trí bất kỳ , để thỏa mãn đề bài ta phải có : 0,05
2
T
n
với n = 1 , 2 , 3
2
12,5
( )
m gam
' 4 4
2 ' 2 2
8
k k k
f f
m
m m
tăng 4 lần
Câu 4(CĐ – 2007) : Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k
không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con
lắc là 2s. Để chu kì con lắc là 1s thì khối lượng m bằng :
A. 800 g. B. 200 g. C. 50 g. D. 100 g.
HD :
2
1 1 2
2 1
2 2 1
50
T m T
m m g
T m T
Câu 5(CĐ – 2007) : Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là
1.2 - PHA DAO ĐỘNG – LI ĐỘ - VẬN TỐC – GIA TỐC
Câu 6(ĐH – 2011): Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi
qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì
gia tốc của nó có độ lớn là
2
40 3
cm
s
. Biên độ dao động của chất điểm là :
A. 5 cm. B. 8 cm. C. 4 cm. D. 10 cm.
HD : Tại vị trí có
ax
1
10
cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng :
A. 18,84 cm/s. B. 20,08 cm/s. C. 25,13 cm/s. D. 12,56 cm/s.
HD : Tốc độ của vật :
2 2
| | 25,13
cm
v A x
s
Câu 8(ĐH – 2010): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời
gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí
2
A
x
, chất điểm có tốc độ
trung bình là :
A.
3
2
A
T
. B.
6
A
T
. C.
4
3
9
2
2
3
A
S A
V
T
t T
Câu 9(ĐH – 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm
. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không
vượt quá 100
2
cm
s
là
3
T
. Lấy π
2
= 10. Tần số dao động của vật là :
A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 1 Hz. D. 2 Hz.
KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 DAO ĐỘNG CƠ
GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086
ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
3
cân bằng đến x sẽ là
3
4 12
T
T
t
2,5
2
A
x cm
.
Ta có gia tốc tại li độ x :
2 2
. 100 (2 ) .2,5 1
a x f f Hz
Câu 10(ĐH – 2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s
. Lấy π = 3,14 . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là :
tại t = 0 :
0
4
x
cm
v
s
Câu 12(CĐ – 2009): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang
với biên độ
2
cm . Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng
100 N/m . Khi vật nhỏ có vận tốc 10
10
cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là :
A. 2
2
m
s
. Biên độ dao động của viên bi là :
A. 4 cm. B. 16 cm. C.
10 3
cm. D.
4 3
cm.
HD : Ta có :
2 2
2
2 4
4
v a
A A cm
1.3 - VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG
Câu 14(ĐH – 2011): Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong thời gian
31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm
đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3
cm
s
. Lấy π = 3,14. Phương
trình dao động của chất điểm là :
A.
4cos(20 )( )
3
x t cm
B.
4
rad
s
V
A x cm
Tại t = 0 : v > 0
0
Chọn đáp án A
1.4 - QUÃNG ĐƯỜNG – THỜI GIAN
Câu 15(ĐH – 2011): Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình
2
4cos
3
x t
T
D.
2
T
HD : Vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên
tại vị trí biên
4
T
t
Câu 17(CĐ – 2009): Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox
với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ
dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là :
A.
8
T
B.
6
T
C.
12
T
D.
4
T
4
-4
O
-2
2
3
t = 0
A
-A
4
O
2
2
At = 0
-A
A
0
v
gia tốc rơi tự do
2
10
m
g
s
và
2
10
. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực
đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là :
A.
7
30
s. B.
4
15
s. C.
3
10
s. D.
1
30
s.
HD : Tại t = 0 có
0
0
2
2 2 30
t T s
Câu 20(ĐH – 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
3sin(5 )
6
x t
(x tính bằng cm và t tính bằng giây) . Trong một giây đầu tiên từ thời
điểm t = 0 , chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 1 cm :
A. 4 lần. B. 7 lần. C. 5 lần. D. 6 lần.
HD :
3 os 5 3cos 5
6 2 3
x c t t
T = 0,4s
1( ) 2,5
s T
t =1s
O
KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 DAO ĐỘNG CƠ
GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086
ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
6
A. A
2
. B. A. C.
3
2
A
D. A
3
.
HD : Ta có :
2
.
4 2
T
T
ax
2 sin 2
3
lần thế năng là :
A. 26,12 cm/s. B. 14,64 cm/s. C. 21,96 cm/s. D. 7,32 cm/s.
HD :
1
3
5
2
4
1 3
3
5 3
3 4
2
d
t
t
d t
t
E
A
E
x
E
E
E E
A
x
E E
2 2 12
T
T T
t
5 3 5
21,96
12
S cm
V
T
t s
Câu 24(CĐ – 2011): Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500g và lò xo có
độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm
vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là –
3
m/s
2
. Cơ năng của con lắc là :
A. 0,04 J. B. 0,02 J. C. 0,01 J. D. 0,05 J.
HD :
2 2
ax
M
S
O
KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 DAO ĐỘNG CƠ
GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086
ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
7
Câu 25(ĐH – 2010): Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương
ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ
lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là :
A.
1
2
B. 3. C. 2. D.
1
3
HD :
2
2
max
1 1
3
2 4
t d
t
d t
E E E k A x J
Câu 28(CĐ – 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f
1
. Động năng
của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f
2
bằng :
A.
1
2
f
B.f
1
C. 4f
1
D. 2f
1
HD :
2 1 1
2.(2 ) 4
f f f
Câu 29(CĐ – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m
. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình
cos( )
x A t
-A
A
O
2
2
A
2
2
A
E
đ
= E
t
E
đ
= E
t
E
đ
= E
t
E
đ
= E
m
m
E
V V
V E
V
Câu 31(ĐH – 2009): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g . Con lắc dao
động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt . Cứ sau
những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy
π
2
= 10 . Lò xo của con lắc có độ cứng bằng :
A. 25 N/m. B. 200 N/m. C. 100 N/m. D. 50 N/m.
HD :
0,05 50
4
T N
k
m
Câu 32(ĐH – 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa . Biết lò xo có độ cứng
36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g . Lấy
2
10
. Động năng của con lắc biến
thiên theo thời gian với tần số :
Câu 34(CĐ – 2008): Chất điểm có khối lượng m
1
= 50 gam dao động điều hòa quanh vị
trí cân bằng của nó với phương trình dao động
1
sin(5 )
6
x t cm
. Chất điểm có khối
lượng m
2
= 100 gam dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình
dao động
1
5sin( )
6
x t cm
. Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của
chất điểm m
1
so với chất điểm m
2
bằng :
KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 DAO ĐỘNG CƠ
GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086
ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
9
Câu 35(ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương
trình
10sin(4 )
2
x t
(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên
với chu kì bằng :
.
Theo ĐLBTNL : E = E
t
+ E
đ
+
ms
F
A
2 2 2
1 1 1
( )
2 2 2
kA kx mv mg A x
.
Thay số và rút gọn ta được :
2
2
50 0,02 0,32
v x
HD : A
max
0F
k
m
m = 100 gam
1.7 - HỆ VẬT
Câu 38(ĐH – 2011): Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có
một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m
1
. Ban đầu giữ vật m
1
tại vị trí mà lò xo bị
nén 8 cm, đặt vật nhỏ m
2
(có khối lượng bằng khối lượng vật m
1
) trên mặt phẳng nằm
ngang và sát với vật m
1
. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của
trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì
khoảng cách giữa hai vật m
KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 DAO ĐỘNG CƠ
GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086
ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
10
1
1 2
2 1
0
2
2 0 2
2
8
4 2
2 2
3,2
2
. . . 2 2
4 4 2
A
S A
S S S cm
V
T
S V A
1 2
1
0,15 0,1125
2
A A A m E m A J
Câu 40(CĐ – 2011): Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều
hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là
1 1
os t
x Ac
và
2 2
os( t+ )
2
x A c
. Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng :
A.
2 2 2
1 2
2E
A A
B.
2 2 2
1 2
A A A
2 2 2 2 2
1 2
1 1
( )
2 2
E m A m A A
2 2 2
1 2
2
( )
E
m
A A
Câu 41(ĐH – 2010): Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng
tần số có phương trình li độ
5
3cos( )
5
2cos( )
6
x t
(cm) D.
2
5
8cos( )
6
x t
(cm)
HD : Vẽ giản đồ Fresnel ta sẽ thấy hai dao động x
1
và x
2
ngược pha nhau
2 1
2
8
5
6
A A A cm
. B. 5
2
m
s
. C. 7
2
m
s
. D. 0,7
2
m
s
.
HD :
2
4sin(10 ) 4cos10 ( )
2
x t t cm
2
1 2 ax
2 2
0 | | 7 700 7
m
cm m
A A A cm a A
s s
3
và
6
. Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao
động trên bằng :
A.
12
B.
6
C.
2
D.
4
HD : Hai dao động cùng biên độ
1 2
2 12
| | 0
A A A
Câu 46(ĐH – 2007): Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt
là
1
4sin( )
6
x t
(cm) và
2
4sin( )
2
x t
(cm) . Dao động tổng hợp của hai dao
động này có biên độ là :
A.
4 3
cm. B.
2 7
cm. C.
2 2
cm. D.
2 3
cm.
2
2
1
0,21
0,21
2
l
T
g
T l
l m
T l
l
T
g
1
2
1
1
1
1
2
2
60
50
1 100
60 0,44
0,44
2
50
l
t
T
g
l
l m cm
l
l
t
T
g
2 2
g k
m kg
l m
1.10 - VẬN TỐC DÀI - SỨC CĂNG DÂY
Câu 50(ĐH – 2011): Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc α
0
tại
nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây
nhỏ nhất. Giá trị của α
0
là :
A. 9,6
0
. B. 6,6
0
. C. 3,3
0
. D. 5,6
0
.
HD :
0
ax 0
0
min 0
.(3 2cos )
. D.
0
3
.
HD :
2 2
0
0
1 1 1 1
.
2 2 2 2
2
d t t
E E E E mgl mgl
KHÓA ÔN THI CẤP TỐC 2012 DAO ĐỘNG CƠ
GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086
ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
13
Câu 52(CĐ – 2011): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với
biên độ góc
20
0
3
( )
2
là :
1 1 1
3
. . .2
2 6 6 3
l
t T T s
g
Câu 53(ĐH – 2010): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều
hòa với biên độ góc α
0
nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển
động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α
của con lắc bằng :
A.
0
3
0
2
Vì chuyển động nhanh dần
theo chiều dương nên
0
2
Câu 54(CĐ – 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s
2
, một con lắc đơn dao
động điều hòa với biên độ góc 6
0
. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều
dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ
bằng :
A. 6,8.10
–3
J. B. 5,8.10
–3
J. C. 3,8.10
–3
J. D. 4,8.10
-
0
-
0
2
0
0
v
0
v
0
v
chậm dần
0
v
1
2
mgl
. B.
2
0
mgl
. C.
2
0
1
4
mgl
. D.
2
0
2
mgl
HD : Chọn đáp án A
1.12 - CON LẮC ĐƠN CHỊU TÁC DỤNG CỦA NGOẠI LỰC KHÔNG ĐỔI
Câu 56(ĐH – 2011): Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang
máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao
động điều hoà của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên
chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là
3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là :
T T T T
T T
g
l
T
l
T
g
l l
T s
qE
g
g
m
Câu 58(CĐ – 2010): Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường
g = 9,8
2
m
s
. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s . Nếu ôtô
chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2
2
m
s
thì chu kì dao
động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng :
A. 1,98 s. B. 2,00 s. C. 1,82 s. D. 2,02 s.
HD :
2 2
2 2
2
' . 1,98
' 2 2
'
Câu 59(ĐH – 2007): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy . Khi thang máy
đứng yên , con lắc dao động điều hòa với chu kì T . Khi thang máy đi lên thẳng đứng
, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang
máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng :
A. 2T. B.
2
T
C. T
2
D.
2
T
HD :
2
'
' 2
' 2 2
'
2
2
l
T
g
T g
T T
l l
g
T
T
hai điểm nằm trên Ox , ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm . Hai phần tử môi
trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau . Tốc độ truyền sóng là :
A. 80 cm/s. B. 85 cm/s. C. 90 cm/s. D. 100 cm/s.
HD :
4
2
(2 1)
(2 1) 0,8
4
0,7 1 2
0,7 1
(2 1)
v
df m
k
k v
v s
v k
k
C.
0,08cos ( 1)( )
2
M
u t m
D.
0,08cos ( 2)( )
2
M
u t m
HD :
2
0,08cos 4 . 0,08cos 2 ( )
2 2
M
d
u t t m
Câu 62(ĐH – 2010): Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số
(x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ
truyền sóng bằng :
A. 3 m/s. B. 6 m/s. C.
1
6
m/s D.
1
3
m/s
HD :
2 . 6
3
6
2
2
f
f Hz
m
v
x
m
s
x
là :
A. 1,0 m/s. B. 6,0 m/s. C. 2,0 m/s. D. 1,5 m/s.
HD :
2 . 4
2
6
2 .0,5
3
3
f
f Hz
m
v
m
s
Câu 66(CĐ – 2009): Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường
dao động ngược pha nhau là :
A. 2,0 m. B. 0,5 m. C. 1,0 m. D. 2,5 m.
HD :
min min
min
2 2 .
1
d d f
d m
v
Câu 67(ĐH – 2008): Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm
M cách O một đoạn d . Biết tần số f , bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi
0
( ) asin 2 ( )
d
u t ft
HD : Chọn đáp án C
Câu 68(CĐ – 2008): Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương
trình u = sin(20t - 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng
này trong môi trường trên bằng :
A. 5 m/s. B. 4 m/s. C. 40 cm/s. D. 50 cm/s.
HD :
10
2 . 20
5
2
4
2
f
f Hz
m
v
x
s
x
m
B.
rad
C.
2
rad
D.
3
rad
HD :
2 2 . 2 (33,5 31).80
400
d d f
rad
v
Câu 70(ĐH – 2007): Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin20πt
(cm) với t tính bằng giây . Trong khoảng thời gian 2 s , sóng này truyền đi được quãng
đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
A. 20. B. 40. C. 10. D. 30.
HD :
10 . . . 20
f
AO AB cm
Theo giả thuyết :
2
O M
2 ( )
2 11
AM AO
AM cm
2 2
2 10
Có 7 CĐ và 6 CT.
Câu 73(ĐH – 2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B
cách nhau 20 cm , dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
2cos40
A
u t
và
2cos(40 )
B
u t
Số điểm cực đại giữa hai điểm B và M :
20 20 2 20 0
0,5 0,5 0,5 0,5
1,5 1,5
MA MB BA BB
k k
6,02 12,8
k
Có 19 điểm dao động với biên độ cực đại .
Câu 74(CĐ – 2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao
động điều hoà cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng
không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm
. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn
thẳng AB là :
A. 6 cm. B. 12 cm. C. 3 cm. D. 9 cm.
HD :
min
6
2
d cm
Câu 75(ĐH – 2009): Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S
1 2 1 2
0,5 0,5 5,5 4,5
cd cd
S S S S
k k
Có 10 điểm dao động với
biên độ cực đại .
Câu 76(ĐH – 2008): Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai
nguồn sóng kết hợp , dao động cùng phương với phương trình lần lượt là u
A
= asinωt và
u
B
= asin(ωt + π) . Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong
quá trình sóng truyền . Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên
gây ra . Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng :
A.
2
a
B. 2a C. 0 D. a
HD : Vì hai nguồn dao động ngược pha
chọn đáp án C.
Câu 77(CĐ – 2008): Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai
nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng
không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng
và S
2
. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng , cùng pha . Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng . Các
điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S
1
S
2
sẽ :
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
B. dao động với biên độ cực tiểu.
C. dao động với biên độ cực đại.
D. không dao động.
HD : Vì hai nguồn dao động cùng pha
chọn đáp án C.
Câu 79(CĐ – 2007): Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 8,2 cm
, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có
tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực
đại trên đoạn S
1
S
2
là :
A. 9. B. 11. C. 8. D. 5.
2 2
2 .2 .
4 2 2
B
aSin a a
Từ hình vẽ
2
0,2 0,8
2 2
t T T T s
GV : TRẦN ANH KHOA DĐ : 0906.422.086
ĐC : 220/126 – LÊ VĂN SỸ – P.14 – Q.3 – TP.HCM
21
HD :
1
1
1
2 1
2
2
2
4.
2 2
3
63
2
6.
2 2
v
l k
f
f f Hz
v
l k
f
v v
l k
f f
f f Hz
v
l k
f
Câu 83(ĐH – 2010): Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang , đầu B cố định , đầu A
gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz . Trên dây AB có
một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng.Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s
. Kể cả A và B , trên dây có :
A. 5 nút và 4 bụng. B. 3 nút và 2 bụng.
C. 9 nút và 8 bụng. D. 7 nút và 6 bụng.
HD : Hai đầu cố định
Số nút = số bụng + 1
nl
B.
nv
l
C.
2
l
nv
D.
l
nv
HD : Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
2
T
t
Từ :
2 2
2
vT
l n n
l
t
T
nv
t
dây là :
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
HD : Hai đầu cố định
2
3
2 2
v lf
l k k k
f v
Câu 88(ĐH – 2008): Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài
1,2 m với hai đầu cố định , người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai
điểm khác trên dây không dao động . Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi
dây duỗi thẳng là 0,05 s . Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A. 16 m/s. B. 4 m/s. C. 12 m/s. D. 8 m/s.
HD:Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
0,05 0,1
2
T
T s
Trên dây có 4 nút
có 3 bó sóng nguyên (k = 3)
Vì hai đầu cố định nên ta có :
2
8
2 2
2
1
r
r
bằng :
A.
1
4
B. 2. C.
1
2
D. 4
HD :
2
1
2
1
2
2
4
2
4
A
A
B
B
P
I
r
r I
0 0
90 10lg 10
10
40 10lg 10
A A
A
A
B B
B
B
I I
L
I I
I
I I
I
L
I I
lần
Câu 92(ĐH – 2010): Ba điểm O , A , B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát
2
10lg 26
M
A M M
A
R
L L L dB
R
Câu 93(CĐ – 2010): Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng
gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm :
A. tăng thêm 10 B. B. giảm đi 10 B.
C. tăng thêm 10 dB. D. giảm đi 10 dB.
HD :
1
1
0
2 1
1 1
2
0 0
10lg
10
10
10lg 10 10lg
40 10lg 10
10
80 10lg 10
M M
M
N
N N
M
N
I I
L
I I
I
I I
I
L
I I
lần