1
10/14/2010 1
TRƯỜNG ðẠI HỌC BÁCH KHOA TP. HCM
Khoa KTXD - Bộ mơn KTTNN
PGS. TS. NGUYỄN THỐNG
E-mail: or
Web: //www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong
Tél. (08) 38 640 979 - 098 99 66 719
10/14/2010 2
NỘI DUNG MƠN HỌC
Chương 1. Chất lượng, ht. phân phối nước & thiết bị.
Chương 2. Quản lý cung - cầu trong cấp nước.
Chương 3. Mơ hình hố & thiết kế ht. cấp nước.
Chương 4: Phân tích mạng lưới cấp nước.
Chương 5: Nước va trong đường ống chảy có áp.
Chương 6. Quy hoạch hệ thống thóat nước.
Chương 7. Mơ hình hố & thiết kế ht. thốt nước.
Chương 8. Thốt nước vùng triều.
Chương 9. Quản lý vận hành ht. cấp và thốt nước.
Phần mềm SWMM & EPANET
MẠNG LƯỚI CẤP THỐT NƯƠ
Ù
C
10/14/2010 3
NỘI DUNG
Th
ực hành 1: Mơ hình dự báo nhu cầu
nước dùng với p/p Hồi quy tuyến tính
Thực hành 2: Mơ phỏng mạng lưới cấp
nước với EPANET.
Thực hành 3: Mơ phỏng mạng lưới thốt
độ dân cư hiện tại và từ đó ước lượng mật độ dân cư
có thể cho khu quy hoạch.
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
2
10/14/2010 7
MÔ PHỎNG SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ
• Trong một môi trường hữu hạn, có kể đến
các điều kiện xã hội, kinh tế, thực phẩm sự
biến động của dân số có thể mô phỏng
tương tự như số lượng các vi trùng sống
trong một môi trường giam hãm ở đó nguồn
thực phẩm là giới hạn.
•
có thể sơ đồ hóa sự biến thiên như sau:
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
10/14/2010 8
(a): chu kỳ ban đầu gia tăng gần như tuyến tính
(b): chu kỳ gia tăng nhanh chóng
(c) : chu kỳ gia tăng chậm
(d): chu kỳ giảm
PGS. Dr. Nguyễn Thống
(a)
(b)
(c)
(d)
tương tự trong quá khứ.
phải bảo đảm rằng tất cả các thành phố dùng để
so sánh phải có các đặc tính về kinh tế, xã hội
tương tự trong chu kỳ ở đó dân số tương ứng với
dân số cho thành phố đang nghiên cứu.
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 11
So sánh với các Thành phố tương tự
PGS. Dr. Nguyễn Thống
t
0
T
Dân số
t
0
+5
t
0
+10
t
0
+15
Dự báo
Tp. Y: 65,70,75,80
Tp. Z: 75,80,85,90Tp. Z: 75,80,85,90
Hiện tại
dtKdP
(
)
1212
ttKPP
a
−=−
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
3
10/14/2010 13
ƯỚC LƯNG TRÊN CƠ SỞ
GIA TĂNG SỐ HC
Hằng số tăng trưởng K
a
sẽ được xác đònh nhờ
vào các số liệu quan trắc trong quá khứ.
Dự báo:
P
n
= P
2
+ K
a
(t
n
-t
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 15
ƯỚC LƯNG DÂN SỐ TRÊN CƠ SỞ GIA
TĂNG THEO CẤP SỐ NHÂN
• Gia tăng dân số theo cấp số nhân P khi suất gia
tăng, dP/dt, của dân số nghiên cứu sẽ tỷ lệ với dân
số.
•
• K
g
: hằng số tăng trưởng theo cấp số nhân.
PGS. Dr. Nguyễn Thống
PK
dt
dP
g
=
∫∫
=
2
1
2
1
t
t
1
: dân số tại thời điểm t
1
PGS. Dr. Nguyễn Thống
(
)
22
)()( ttKPLnPLn
ngn
−+=
(
)
n
n
rPP += 1
1
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 17
Ví dụ: Giả sử tốc độ gia tăng dân số của thành
phố X có 25000 dân tại thời điểm t
0
, tuân
theo cấp số nhân. Cho biết suất gia tăng dân
số là r=5%/ năm.
a. Trong bao nhiêu năm dân số này sẽ đạt đến
50000 dân;
b. So sánh các giá trò của r và K
g
.
( )
n
n
r
P
P
+= 1
1
( )
1
1
ttK
P
P
Ln
ng
n
−=
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
4
10/14/2010 19
=
n
n
P
P
r
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 20
Bài tập: Giả sử tốc độ gia tăng dân số của
thành phố X có100000 dân, tuân theo cấp số
nhân. Cho biết suất gia tăng dân số là 3%/
năm.
a. Trong bao nhiêu năm dân số này sẽ đạt đến
120000 dân;
b. So sánh các giá trò của r và K
g
.
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 21
• Trong một vài trường hợp, chúng ta muốn
xác đònh thời gian cần thiết để dân số tăng
gấp đôi trong trường hợp mức tăng trưởng
theo dạng cấp số nhân.
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 23
Chú ý:
Trong thực tế, ta sẽ gặp trường hợp gia tăng
dân số cho một thành phố khi yếu tố kinh tế
giữ một vai trò quan trọng.
Đó là trường hợp nhiều Công ty, Xí nghiệp
được xây dựng ở đây
sự gia tăng dân số
do nhiều công nhân mới, cũng như gia đình
của họ đến nơi này.
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 24
Lưu ý là sự gia tăng dân số theo cấp số
nhân thường chỉ xảy ra trong một chu kỳ
ngắn.
nếu ta sử dụng phương pháp này để dự báo
dân số cho trường hợp dài hạn sẽ có nguy cơ
dẫn đến sự ước lượng quá cao, không có
trong thực tế.
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
t
t
P
P
dtK
PS
dP
)(
12
2
1
ttK
PS
PS
Ln −=
−
−
−−+=
Tổng quát:
(
)
(
)
]1[
12
112
ttK
ePSPP
−−
−−+=
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 27
Với phương pháp ước lượng này cho phép áp dụng
khá chính xác trong các vùng ở đó dân số ở lân cận
vùng giới hạn bão hòa.
PGS. Dr. Nguyễn Thống
T
Dân số
Dân số bão hòa, S
Dự báo
P
1
, t
1
P
2
ttK
n
n
ePSPP
−−
−−+=
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 29
do đó K = 0.015 (1/năm)
b. Ước lượng dân số trong vòng 12 năm đến
Chúng ta xác đònh dân số theo công thức sau:
74942 người
PGS. Dr. Nguyễn Thống
(
)
(
)
[
]
10
1651451000006514570000
K
e
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 30
ƯỚC LƯNG TRÊN CƠ SỞ GIA TĂNG DÂN
SỐ TUÂN THEO HÀM LOGISTIQUE
Đây là phương pháp cho phép ước lượng dài
hạn dân số.
Sự gia tăng dân số sẽ trải qua 3 giai đoạn:
* khởi đầu gia tăng tương đối chậm;
* tiếp theo là một chu kỳ tăng trưởng nhanh;
* kết thúc bởi một sự gia tăng càng lúc càng
chậm và kết thúc sẽ đạt đến giá trò cực đại.
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
6
10/14/2010 31
Phương trình sau đây biểu thò hàm số logistique:
S: giá trò bão hòa của y. a, b các thông số (b < 0)
PGS. Dr. Nguyễn Thống
bt
ae
1
S
y
+
=
2
,
P
3
tương ứng với các thời đoạn như nhau:
• t
2
- t
1
= t
3
- t
2
= n
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 33
Trong đó:
P
1
tương ứng với dân số trong thời kỳ
tăng trưởng chậm
P
2
tương ứng với dân số trong thời kỳ
31
2
2321
2
PPP
PPPPPP
S
−
+−
=
−
=
1
1
log
P
PS
a
(
)
( )
PPPPPP
S 85294
2
2
231
31
2
2321
=
−
+−
=
88,0
10000
1000085294
log =
−
=a
(
)
( )
05,0
1000050000
5000010000
.
0
1
85284
1
20*05.0
=
+
=
+
=
−
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
7
10/14/2010 37
BÀI TẬP
Bài 1. Dân số của Thành phố Z gia tăng với một tỷ
suất giảm dần là 1.5% năm. Dân số hiện tại là
70000 người. Theo kế hoạch đô thò hóa, dân số tối
đa sẽ là 100000 dân. Đánh giá dân số trong vòng 10
năm đến.
ĐS: 74179 người
Bài 2. Với một thành phố «trẻ» trong giai đoạn phát
triển nhanh, theo Anh (Chò) phương pháp nào
thích hợp để ước lượng dân số ngắn hạn (ví dụ 5
năm).
Hướng dẫn: Gia tăng cấp số nhân
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 40
Bài 6. Khảo sát biến động dân số cho Thành
phố X cho thấy trong giai đoạn có tỷ suất
giảm. Dân số cách đây 5 năm là 25000 người
và hiện tại là 27500 người.
Theo quy hoạch được biết dân số ổn đònh cuối
cùng sẽ là 45000 người. Tính suất gia tăng K
và ước lượng dân số trong vòng 10 năm đến.
Giả thiết sự biến đổi dân số tuân theo cùng
quy luật trong 10 năm đến.
ĐS. K=2.67%; 31600 người
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 41
Bài 7. Số liệu ghi nhận sự gia tăng dân số ở Thành
phố A trong quá khứ như sau:
- 100000 vào năm 1975
- 300000 vào năm 1985
- 400000 vào năm 1995
Hãy xác đònh dân số bão hòa S và dân số Thành phố
vào năm 2005 với phương pháp logistique.
Bài 8. Dân số Thành phố A trong 3 năm cuối liên
tiếp ghi nhận như sau: 50000 người; 51000 người;
52020 người. Anh (Chò) cho biết quy luật tăng
trưởng. Giả sử sự tăng trưởng giữ nguyên quy luật,
ước lượng dân số Thành phố cho 5 năm đến.
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Ù
C
C
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
8
10/14/2010 43
Dự báo nhu cầu dùng nước là một quá trình ra quyết
đònh về sử dụng nước trong tương lai trên cơ sở kiến
thức về cách thức dùng nước trong quá khứ và hiện
tại.
Dự báo để trả lời:
- Cách thức dùng nước hợp lý ?
- Lưu lượng nước cấp yêu cầu ?
- Quy mô trạm xử lý ?
- nh hưởng thời tiết ?
- Cách đánh giá hiệu quả c/trình tiết kiệm nước ?
- Tác nhân làm giảm lượng nước cấp bán được ?
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
10/14/2010 44
CÁC LOẠI DỰ BÁO & ỨNG DỤNG
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
Cấp nước thô> [7-10] nămDài hạn
Dự án đầu tư trạm xử lý,
phân phối, xác lập mức độ
Khả năng cung cấp nhà
Tăng trưởng kinh tế
Tỷ lệ tham gia lao động
Chính sách p/triển đô thò
Yếu tố xác đònh đònh mức
sử dụng trung bình
Yếu tố xác đònh số người
10/14/2010 46
XÁC ĐỊNH NHU CẦU DÙNG NƯỚC MỘT HỘ DỰA
TRÊN PHƯƠNG PHÁP HỒI QUY TUYẾN TÍNH
Dạng cơ bản của p/trình hồi quy:
Q lưu lượng nước dùng, β
ββ
β
i
các hằng số hồi quy được
ước lượng từ số liệu quan sát.
ε
εε
ε
Sai số mô hình
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
ε+β+β+
β
+
β
+
ANOVA
9
10/14/2010 49
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
0.071.920.230.44Size (nguoi)
0.013.040.060.18
Income
(tr./thang)
0.00-4.560.01-0.03Price (VND/m**3)
0.061.990.100.19Temp (oC)
0.720.360.020.01Rain (mm/thang)
0.004.464.3219.28Intercept
P-valuet Stat
Standard
Error
Coefficien
ts
10/14/2010 50
KẾT QUẢ HỒI QUY
Giải thích ý nghóa của các hệ số !!!!!
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
ε++
−
+
=
SizeIncome
3
t
4
t
5
t
6
t
7
t
8
Y
5
Y
0
PGS. Dr. Nguyễn
Th
ố
ng
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 53
1. PHÂN TÍCH XU THẾ: ðây là một phân tích liên
quan đến chuỗi nhiều năm, do đó ta sẽ sử dụng
số liệu hàng năm để phân tích. Một cách tổng
qt ta cần phải có một chuỗi dài ít ra là 10
15
năm.
ðây là phương pháp cho phép xác định được
đường cong (thẳng) hoặc mặt phẳng (siêu
mặt phẳng), giới thiệu "tốt nhất" số liệu
trong q khứ. Trong trường hợp cá biệt khi
nhận thấy xu thế của biến khảo sát trong
thời gian dài là tuyến tính, phương trình sẽ
xác định bởi:
Y = a + bt
trong đó t biểu thị thời gian (năm) và a, b chỉ
các thơng số được xác định đường thẳng
tính được từ phương pháp BPTT.
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10
10/14/2010 55
• Gọi ∆
∆∆
∆y
i
là khoảng cách thẳng đứng từ điểm quan
sát (ti,yi) đến đường thẳng cần xác định. Ta định
nghĩa hàm mục tiêu:
• ðây là một hàm 2 biến a và b, để cho D cực trị (với
ý nghĩa vật lý của bài tốn ta biết đó là cực tiểu) ta
phải có:
[ ]
min)(
2
11
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 56
Từ đó:
Giải hệ phương trình trên ta có:
[
]
[ ]
i i
i
i i i
i
2 y (a bt ) 0
2 y (a bt ) .t 0
− + =
− + =
∑
∑
i i i i
i
2
2
i i
i
i i
t y n t .y
b
t n t
a y b t
Chú ý: Trong trường hợp xu thế khơng phải
là tuyến tính, ta có thể xét đến dạng đường
cong hàm mũ y = ab
t
hoặc dạng parabol y =
a + bt + ct
2
.
Các thơng số a, b, c vẫn xác định dựa vào
khái niệm bình phương tối thiểu mà ta vừa
nghiên cứu trên.
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 59
ðÁNH GIÁ SỰ BIẾN ðỔI THEO MÙA
ðể nhận biết ảnh hưởng của thành phần mùa
lên chuỗi thời gian khảo sát ta dùng thơng
số gọi là chỉ số mùa.
• Chỉ số mùa i
s
*
được tính như sau:
i
s,t
=giá tr quan trc / giá tr cho bi y=[a+bt]
t
Ta có:
t
5
t
6
t
7
t
8
Y
5
Y
0
PGS. Dr. Nguyễn
Th
ố
ng
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
A
B
C
11
10/14/2010 61
Từ các giá trị i
s,t
, các giá trị đại biểu i
s
được
tính bằng giá trị trung bình của các tháng
(q) tương ứng:
ks
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 62
• Giá trị chỉ số mùa hiệu chỉnh:
Ta phải có:
)thang(12i
12
1i
i,s
=
∑
=
)quy(4i
4
1i
i,s
=
∑
=
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 63
Hiệu chỉnh:
k,s
12
≠ 4
10/14/2010 64
• Chuỗi CVS (lọai bỏ ảnh hưởng mùa trong
chuỗi quan sát).
Sự hiệu chỉnh mùa này cho phép chúng ta
muốn so sánh kết quả của các tháng khác
nhau trong một mùa nhằm để biết nếu có sự
tăng hay giảm đã xảy ra so với giá trị bình
thường. Và giá trị hiệu chỉnh mùa sẽ được
tính như sau:
ks
t
kt
i
y
y
,
*
,
=
k=1,12 (số liệu tháng) hay 1,4 (số liệu qúy)
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 65
DỰ BÁO VỚI MƠ HÌNH PHÂN RÃ
Giá trị dự báo tại thời điểm t của biến
nghiên cứu y
t
6
t
7
t
8
Y
5
Y
0
PGS. Dr. Nguyễn
Th
ố
ng
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
ðƯỜNG XU THẾ y =a+bt
12
10/14/2010 67
Ví dụ: Một Cơng ty kinh doanh nước ghi nhận
nước tiêu thụ (W, 10
6
m
3
) cho 6 năm gần đây
như sau (tính theo tỷ đồng):
50466
856043365
835540334
805040313
cho q 3 và 4 của năm cuối cùng và
q 1, cho năm kế.
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
10/14/2010 70
57.661.5361.46537.53
5534
35.990.9940.96736.18
3523
28.330.8130.86134.84
3012
21.970.6560.62733.49
2101
(7)=(4)*(6)(6)(5)=(3)/(4)(4)=bt+a(3)(2)(1)
Chỉ số mùa
hiệu chỉnh
i
s,t
Wt
Qúy
65.931.5361.74742.92
7574
41.340.9940.96241.57
4063
32.720.8130.89540.23
3652
25.510.6560.61738.88
2441
PGS. Dr. Nguyễn Thống
46201
90.771.5361.43959.09
85194
57.420.9941.03957.74
60183
45.860.8130.76256.39
43172
36.110.6560.65455.05
36161
4,004,09Total
1.5361.571
Qúy 4
0.9941.017
Qúy 3
0.8130.832
Qúy 2
1.347
b=
0.6560.671
Qúy 1
33.49
a=
PGS. Dr. Nguyễn Thống
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
13
10/14/2010 73
DỰ BÁO
Qúy 3 năm 6: t=22 :
III
?5550454015
II
?5030252012
I
654321
Q\Năm
10/14/2010
10/14/2010
75
75
QUA
QUA
Û
Û
N LY
N LY
Ù
Ù
CA
CA
À
À
U
U
TRONG CA
TRONG CA
Á
Á
P N
- Khu thương mại
- Khu hành chính và công cộng
- Khu sản xuất
- Khu vực sử dụng chưa tính đến.
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
10/14/2010 78
XÂY DỰNG MÔ HÌNH SỬ DỤNG NƯỚC
- Mô hình chuỗi thời gian.
- Mô hình hồi quy.
MÔ HÌNH HỒI QUY
Mô hình tuyến tính:
α
αα
α
i
hệ số mô hình, y
i,t
nhu cầu dùng nước lónh vực i
với nhiều quan sát t.
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
NtXy
t
K
i
tiiti
,1;
,0,
=ε+α+α=
∑
=
Y
i,t
(biến cần giải thích)
x
i,t
(biến giải
thích)
10/14/2010 80
CÁC BIẾN GIẢI THÍCH CHÍNH CHO MÔ HÌNH
SỬ DỤNG NƯỚC KHU DÂN CƯ
Nhóm biến đặc trưng của gia đình:
- Số người trong hộ.
- Trẻ em dưới 18 tuổi.
- Thu nhập.
- Sở hữu tài sản cuả gia đình.
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
10/14/2010 81
Nhóm thiết bò gia dụng
- Số vòi hoa sen.
- Số nhà vệ sinh.
- Máy giặt.
- Máy rữa bát.
- Rác thải.
Tần suất sử dụng
PGS. Dr. Nguyễn Thống
10/14/2010 84
Các biến khác
- Tuổi của nhà.
- Kiểu hệ thống thoát nước.
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
15
10/14/2010 85
QUẢN LÝ CUNG TRONG
CẤP NƯỚC
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
10/14/2010 86
VÙNG NÔNG THÔN, RỪNG NÚI
Phần đông các dự án mới vùng nông
thôn (tương lai) có nguồn là nước ngầm.
Lượng khai thác thường bé
ít ảnh
hưởng chế độ tầng nước ngầm.
Vùng núi thường lấy từ các suối, không
PGS. Dr. Nguyễn Thống
10/14/2010 89
ĐÔ THỊ TRUNG BÌNH, LỚN
Có 2 cách phổ biến:
- Nguồn riêng (khoan giếng lấy nước
ngầm)
- Kéo dài hệ thống đã có (với điều kiện là
nguồn đủ tiềm năng cấp & tổn thất năng
lượng cột nước hợp lý).
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
10/14/2010
10/14/2010
90
90
CA
CA
Ù
Ù
C NO
C NO
Ä
Ä
I DUNG L
I DUNG L
Ư
Ư
U Y
U Y
thống làm việc đủ áp.
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
10/14/2010 92
UARL : tổn thất nước hàng năm KHÔNG tránh khỏi
cho bất kỳ hệ thống nào (kể đến sự cấp nước liên
tục, áp suất, mật độ đấu nối, vò trí đồng hồ nước).
Chỉ số hệ thống cấp nước ILI =TIRL/UARL (số không
đơn vò)
đánh giá việc quản lý tổng thể hệ thống cấp nước
(bao gồm chất lượng & tốc độ sửa chữa, hiệu quả
hoạt động kiểm soát rò ró) đối với việc quản lý thất
thoát thực.
Kinh nghiệm: ILI thay đổi từ 1
10. Giá trò trung bình
là 3.
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
10/14/2010 93
Thu nước mưa: Mô tả việc tập trung, gom &
chứa nước với quy mô nhỏ dùng cho sinh hoạt,
nông nghiệp.
- Khu có khí hậu ẩm ướt: 50m
2
đập đơn giản theo bờ bao cánh đồng.
đập kiểm tra đáy sông ao làng,…
làm chậm sự chảy tràn
tăng quá trình
thấm.
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
10/14/2010 95
Khử muối: Chưa rộng rãi trừ vùng Trung
Đông. Có 2 phương pháp:
- Chưng cất (chiếm 60%, vùng Trung Đông)
- Thấm ngược (sử dụng đầu tiên ở Mỹ)
Ả rập Saudi là nước xây dựng nhiều nhất.
Chi phí tham khảo:
- 5USD/m
3
ở Bahamas
- 1.5USD/m
3
ở Chilê.
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
10/14/2010 96
TÁI SỬ DNG
Xem xét cả 2 khiá cạnh từ nhà cung cấp & nhà
sử dụng. Các khu vực hay sử dụng:
- Tưới công viên, vườn công cộng, sân golf,…
sử dụng suốt
mùa mưa
Đ/sống d/án:
30năm, thay thế
sau 30năm, mưa
4tháng
Đ/sống d/án:
30năm, thay thế
sau 30năm, mưa
4tháng
0,09
0.03
Trung
Quốc
Thái
Nước mưa
(1)
Vại thu
nước mưa
(2)
Khối lượng
nước
Cơ sở tínhGiá
(USD/m
3
)
Q/GiaLựa chọn
10/14/2010 99
GIÁ & KHỐI LƯNG NƯỚC CUNG CẤP
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Q/GiaLựa chọn
10/14/2010 100
GIÁ & KHỐI LƯNG NƯỚC CUNG CẤP
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
0,16MỹThiết bò vệ sinh
sử dụng cột
nước cực thấp
0,83HaitiH/thống phân
phối riêng biệt,
lấy nước từ ống
chính tại 1 điểm
Khối lượng
nước
Cơ sở tínhGiá (USD/m
3
)Q/GiaLựa chọn
10/14/2010 101
GIÁ & KHỐI LƯNG NƯỚC CUNG CẤP
MẠNG LƯỚI CẤP THOÁT NƯỚC
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước
PGS. Dr. Nguyễn Thống
1,2
5
1,5
1,5
1-4
Anh
Bahamas
Chương 2: Quản lý cung - cầu trong cấp nước