AP SAIGON PETRO JSC
Office: 6B Ton Duc Thang St., Dist. 1, Ho Chi Minh City
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, Dist. 2, HCMC
MỤC LỤC
AP LUBE 6666 2
AP SUPER DIESEL LUBE CF 3
AP LUBE S2 4
AP X-SUPER LUBE CH-4/SL 5
AP SUPER LUBE CF/SF 6
AP LUBE S3 7
AP SUPER LUBE 7777 SG/CD 20W50 8
AP LUBE 6666 SF/CD 20W50 9
AP 4-T SCOOTER SJ 10
AP 4-T SUPER SG 11
AP 4-T SPECIAL SF 12
AP SUPER 2T 13
AP HERCULES AW 14
AP HERCULES PREMIUM AW 15
AP HERCULES AF 16
AP GETOEL ST GL-1 17
AP GETOEL EP GL-4 18
AP GETOEL EP GL-5 19
AP GETOEL EP 20
AP GETOEL EP SYNTEC 21
AP SOLUBLE EP 22
AP SOLUBLE EP (SEMI-SYN) 23
AP N CUT XEP 24
AP ANTI-RUST OIL SG 25
AP QUENCHO 26
AP THERMOFLOW 27
AP FLUSHO 28
ĐẶC TÍNH
− Cải thiện đặc tính tẩy rửa và phân tán.
− Tính bền oxy hoá tốt.
− Đặc tính chống mài mòn, chống tạo rỉ, chống ăn mòn tốt.
− Kiểm soát sự hình thành bọt.
− Tăng tuổi thọ động cơ.
ỨNG DỤNG
AP LUBE 6666 được khuyên dùng cho các động cơ xăng tải trọng nặng và nhiều loại động cơ Diesel hút
tự nhiên hoặc có Turbo tăng áp vận hành ở cường độ vừa phải đến khắc nghiệt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
CẤP ĐỘ SAE 15W40 20W50
Độ nhớt động học tại 100
o
C, cSt ASTM D445 13.8 – 16.3 17.0 – 21.9
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 120 Min 110
Điểm chớp cháy (COC),
o
C ASTM D92 Min 200 Min 200
Chỉ số kiềm tổng, mgKOH/g ASTM D2896 Min 8.0 Min 8.0
Tổng hàm lượng kim loại, %m ASTM D4628 Min 0.18 Min 0.18
Độ tạo bọt ở 93,5
o
C (Seq II), ml ASTM D892 Max 50/0 Max 50/0
Hàm lượng nước, %V ASTM D95 Max 0.05 Max 0.05
BAO BÌ
Bao bì 200 lít, 18 lít, theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60
o
C.
CẤP SAE 15W40 20W50
Độ nhớt động học tại 100
o
C, cSt ASTM D445 14.0 – 16.3 17.3 – 21.9
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 120 Min 110
Độ kiềm tổng (TBN), mg KOH/g ASTM D2896 Min 9.5 Min 9.5
Tổng hàm lượng kim loại, %m ASTM D4628 Min 0.27 Min 0.27
Điểm chớp cháy cốc hở(COC),
o
C ASTM D92 Min 190 Min 190
Độ tạo bọt (Seq II) ở 93,5
o
C, ml ASTM D892 Max 50/0 Max 50/0
Hàm lượng nước, % V ASTM D95 Max 0.05 Max 0.05
BAO BÌ
Bao bì 200 lít, theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60
o
C.
AN TOÀN
Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu
đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môt trường trên MSDS của sản phẩm
For further detail please contact us at:
Office: 6B Ton Duc Thang St., District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3822 4848 / 6272 0324 Fax: (84.8) 3824 3959 Tax Code: 0305715556
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, District 2, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3742 3296 Fax: (84.8) 3742 3295 Website: www.apsaigonpetro.com.vn
3
BAO BÌ
Bao bì 200 lít, theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60
o
C.
AN TOÀN
Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã
qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môt trường trên MSDS của sản phẩm.
For further detail please contact us at:
Office: 6B Ton Duc Thang St., District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3822 4848 / 6272 0324 Fax: (84.8) 3824 3959 Tax Code: 0305715556
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, District 2, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3742 3296 Fax: (84.8) 3742 3295 Website: www.apsaigonpetro.com.vn
4
AP SAIGON PETRO JSC
Office: 6B Ton Duc Thang St., Dist. 1, Ho Chi Minh City
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, Dist. 2, HCMC
AP X-SUPER LUBE CH-4/SL
DẦU ĐỘNG CƠ XĂNG VÀ DIESEL CAO CẤP
MÔ TẢ
AP X-SUPER LUBE CH-4/SL là dầu động cơ cao cấp có chế độ hoạt động cực kỳ nghiêm ngặt được pha
chế cho các động cơ diesel 4 thì tốc độ cao dưới chế độ làm việc nặng. Dầu đáp ứng các yêu cầu của API
CH-4/SL. Dầu được pha trộn đặc biệt cho việc sử dụng nhiên liệu diesel với hàm lượng lưu huỳnh lên đến
0.5% trọng lượng.
ĐẶC TÍNH
− Khả năng tẩy rửa và phân tán tuyệt vời.
− Tính bền oxy hoá nổi bật.
− Kiểm soát có hiệu quả sự lắng cặn của pittong ở nhiệt độ cao.
Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã
qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môt trường trên MSDS của sản phẩm
For further detail please contact us at:
Office: 6B Ton Duc Thang St., District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3822 4848 / 6272 0324 Fax: (84.8) 3824 3959 Tax Code: 0305715556
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, District 2, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3742 3296 Fax: (84.8) 3742 3295 Website: www.apsaigonpetro.com.vn
5
AP SAIGON PETRO JSC
Office: 6B Ton Duc Thang St., Dist. 1, Ho Chi Minh City
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, Dist. 2, HCMC
AP SUPER LUBE CF/SF
DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL VÀ XĂNG TẢI TRỌNG NẶNG
MÔ TẢ
AP SUPER LUBE CF/SF là dầu động cơ diesel và xăng tải trọng nặng tốc độ cao, được pha chế từ nguồn
dầu gốc khoáng tinh chế và phụ gia chọn lọc, nhằm tăng độ bền oxy hoá, bảo vệ động cơ chống ăn mòn và
mài mòn. Dầu đáp ứng các yêu cầu của API CF/SF, MIL-L-2104D.
ĐẶC TÍNH
− Độ bền oxy hoá và bền nhiệt cao.
− Tăng khả năng chống mài mòn.
− Bảo vệ động cơ chống ăn mòn và chống lắng cặn pittông.
− Giúp làm sạch động cơ.
− Tăng tuổi thọ động cơ.
ỨNG DỤNG
AP SUPER LUBE CF/SF được khuyên dùng cho động cơ diesel và động cơ xăng tải trọng cao như xe
chở khách, phương tiện giao thông công suất nặng, xe tải thương mại, máy móc xây dựng cũng như động
cơ diesel thuỷ lực tốc độ cao sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh thấp.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
CẤP SAE 40 50
Office: 6B Ton Duc Thang St., Dist. 1, Ho Chi Minh City
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, Dist. 2, HCMC
AP LUBE S3
DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL TẢI TRỌNG NẶNG
MÔ TẢ
AP LUBE S3 là dầu động cơ diesel tải trọng nặng, đáp ứng được các tiêu chuẩn của API CD. Dầu có đặc
tính chống ăn mòn, mài mòn, chống lắng cặn, chống oxy hoá.
ĐẶC TÍNH
− Đặc tính phân tán và tẩy rửa tốt.
− Khả năng chống oxy hoá tốt.
− Giúp làm sạch động cơ.
− Bảo vệ máy móc chống lại sự mài mòn và ăn mòn.
− Ngăn cản quá trình tạo bọt.
− Kéo dài tuổi thọ động cơ.
ỨNG DỤNG
AP LUBE S3 được khuyên dùng cho các động cơ diesel làm việc trong điều kiện tải trọng nặng nén nạp
tự nhiên.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
CẤP SAE 40 50
Độ nhớt động học @ 100
o
C, cSt ASTM D445 13.5 – 16.3 17.0 – 21.9
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 95 Min 95
Độ kiềm tổng (TBN), mgKOH/g ASTM D2896 Min 9.5 Min 9.5
Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg, Zn, %m ASTM D4628 Min 0.23 Min 0.23
Điểm chớp cháy (COC),
o
C ASTM D92 Min 195 Min 200
Độ tạo bọt (Seq II) ở 93,5
o
− Nâng cao độ sạch động cơ.
− Khống chế quá trình tạo bọt.
− Bảo vệ động cơ chống ăn mòn và chống mài mòn.
− Tăng tuổi thọ động cơ.
ỨNG DỤNG
AP SUPER LUBE 7777 được khuyên dùng cho các loại động cơ xăng trong xe khách, xe tải cũng như
các động cơ diesel hút đẩy tự nhiên tải trọng từ trung bình đến nặng.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
CẤP SAE 20W/50
Độ nhớt động học tại 100
o
C, cSt ASTM D445 17.0 – 21.9
Độ nhớt động học tại 40
o
C, cSt ASTM D445 Min 150
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 120
TBN, mgKOH/g ASTM D2896 Min 9.2
Tổng hàm lượng kim loại, %m ASTM D4628 Min 0.30
Điểm chớp cháy (COC),
o
C ASTM D92 Min 200
Độ tạo bọt (SeqII) ở 93,5
o
C, ml ASTM D892 Max 50/0
Hàm lượng nước, %V ASTM D95 Max 0.05
BAO BÌ
Bao bì 04 lít, theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60
o
o
C, cSt ASTM D445 17.0 – 21.9
Độ nhớt động học @ 40
o
C, cSt ASTM D445 Min 150
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 120
Điểm chớp cháy (COC),
o
C ASTM D92 Min 200
Chỉ số kiềm tổng, mgKOH/g ASTM D2896 Min 8.0
Tổng hàm lượng kim loại, %m ASTM D4628 Min 0.18
Độ tạo bọt ở 93,5
o
C (Seq II), ml ASTM D892 Max 50/0
Hàm lượng nước, %V ASTM D95 Max 0.05
BAO BÌ
Bao bì 04 lít, theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60
o
C.
AN TOÀN
Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ
dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môt trường trên MSDS của sản phẩm
For further detail please contact us at:
Office: 6B Ton Duc Thang St., District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3822 4848 / 6272 0324 Fax: (84.8) 3824 3959 Tax Code: 0305715556
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, District 2, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3742 3296 Fax: (84.8) 3742 3295 Website: www.apsaigonpetro.com.vn
Độ tạo bọt (SeqII) ở 93,5
o
C, ml ASTM D892 Max 50/0
Hàm lượng nước ASTM D95 Max 0.05
BAO BÌ
Bao bì 1.0 lít, 0.8 lít theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60
o
C.
AN TOÀN
Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng
đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môt trường trên MSDS của sản phẩm.
For further detail please contact us at:
Office: 6B Ton Duc Thang St., District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3822 4848 / 6272 0324 Fax: (84.8) 3824 3959 Tax Code: 0305715556
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, District 2, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3742 3296 Fax: (84.8) 3742 3295 Website: www.apsaigonpetro.com.vn
10
AP SAIGON PETRO JSC
Office: 6B Ton Duc Thang St., Dist. 1, Ho Chi Minh City
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, Dist. 2, HCMC
AP 4-T SUPER SG
DẦU ĐỘNG CƠ XE MÁY 4 THÌ TÍNH NĂNG CAO
AP 4-T SUPER SG là dầu động cơ xe máy 4 thì tính năng cao được đặc chế từ dầu gốc cao cấp và phụ gia
chất lượng cao. Dầu có thể được dùng cho tất cả các xe máy hiện đại yêu cầu cấp chất lượng API SG.
ĐẶC TÍNH
− Khả năng làm sạch động cơ tốt.
− Bảo vệ động cơ chống mài mòn và chống ăn mòn.
C.
AN TOÀN
Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng
đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môt trường trên MSDS của sản phẩm
For further detail please contact us at:
Office: 6B Ton Duc Thang St., District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3822 4848 / 6272 0324 Fax: (84.8) 3824 3959 Tax Code: 0305715556
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, District 2, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3742 3296 Fax: (84.8) 3742 3295 Website: www.apsaigonpetro.com.vn
11
AP SAIGON PETRO JSC
Office: 6B Ton Duc Thang St., Dist. 1, Ho Chi Minh City
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, Dist. 2, HCMC
AP 4-T SPECIAL SF
DẦU ĐỘNG CƠ XE MÁY 4 THÌ TÍNH NĂNG CAO
MÔ TẢ
AP 4-T SPECIAL SF là dầu nhờn được dùng cho tất cả các xe máy 4 thì yêu cầu cấp chất lượng API SF.
ĐẶC TÍNH
− Tăng khả năng làm sạch động cơ.
− Bảo vệ động cơ chống mài mòn, chống ma sát và chống ăn mòn.
− Giảm lắng cặn piston.
− Độ ổn định oxy hoá cao.
− Tăng tuổi thọ động cơ.
ỨNG DỤNG
AP 4-T SPECIAL SF được khuyên dùng cho các loại xe máy 4 thì như Honda, Suzuki, Yamaha,
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
CẤP SAE 20W50
Độ nhớt động học @ 100
o
12
AP SAIGON PETRO JSC
Office: 6B Ton Duc Thang St., Dist. 1, Ho Chi Minh City
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, Dist. 2, HCMC
AP SUPER 2T
DẦU ĐỘNG CƠ 2 THÌ TÍNH NĂNG CAO
MÔ TẢ
AP SUPER 2T là dầu dùng để bôi trơn động cơ xăng 2 thì như xe máy, máy cưa loại dây xích, máy làm
vườn, Dầu đáp ứng tiêu chuẩn API TC.
ĐẶC TÍNH
− Giữ sạch động cơ.
− Bảo vệ động cơ chống mài mòn ma sát.
− Kéo dài tuổi thọ bugi.
− Chống ăn mòn và tạo rỉ.
− Tăng tuổi thọ động cơ.
ỨNG DỤNG
AP SUPER 2T được khuyên dùng cho tất cả các loại động cơ 2 thì yêu cầu tiêu chuẩn API TC. Dầu có thể
được dùng trong các loại cưa chạy dây xích, máy cắt cỏ.
Lưu ý các yêu cầu của nhà chế tạo động cơ để sử dụng đúng sản phẩm.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
CẤP SAE 20
Độ nhớt động học @ 100
o
C, cSt ASTM D445 6.5 – 8.0
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 96
Điểm chớp cháy (COC),
o
C ASTM D92 Min 85
Điểm đông,
o
− Chống sự hình thành bọt.
− Kéo dài tuổi thọ động cơ.
ỨNG DỤNG
AP HERCULES AW được khuyên dùng cho hầu hết các hệ thống thuỷ lực.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
CẤP ISO 32 46 68 100 220
Độ nhớt động học @ 40
o
C, cSt ASTM D445 28.8 – 35.2 41.4 – 50.6 61.5 – 74.5 90.0 – 110.0 198 - 242
Độ nhớt động học @ 100
o
C, cSt ASTM D445 Min 4.92 Min 6.12 Min 7.8 Min 10.3 Min 16.93
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 90 Min 90 Min 90 Min 95 Min 90
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC),
o
C ASTM D92 Min 195 Min 195 Min 195 Min 210 Min 250
Hàm lượng nước, %V ASTM D95 Max 0,06 Max 0.06 Max 0.06 - -
Độ tạo bọt ở 93,5
o
C (Seq II), ml ASTM D 892 Max 75/0 Max 75/0 Max 75/0 - -
Nhiệt độ đông đặc,
o
C ASTM D97 Max -6 Max -5 Max - 6 Max - 6 Max -5
Màu ASTM D1500 Max 2.5 Max 2.5 Max 2.5 Max 2.5 -
BAO BÌ
Bao bì 200 lít, theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60
o
C.
phù hợp cho các hệ thống bơm với các chi tiết được mạ bạc.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
CẤP ISO 32 46 68 100 150
Độ nhớt động học tại 40
o
C, cSt ASTM D445 28.8 – 35.2 41.4 – 50.6 61.2 – 74.8 90.0 – 110.0 135.0 – 165.0
Độ nhớt động học tại 100
o
C, cSt ASTM D445 Min 4.98 Min 6.22 Min 7.97 Min 10.30 Min 13.17
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 95 Min 95 Min 95 Min 95 Min 90
Điểm chớp cháy (COC),
o
C ASTM D92 Min 200 Min 205 Min 210 Min 222 Min 230
Điểm đông,
o
C ASTM D97 Max -6 Max -6 Max -6 Max -6 Max -6
BAO BÌ
Bao bì 200 lít, theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60
o
C.
AN TOÀN
Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu
đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môt trường trên MSDS của sản phẩm
For further detail please contact us at:
Office: 6B Ton Duc Thang St., District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3822 4848 / 6272 0324 Fax: (84.8) 3824 3959 Tax Code: 0305715556
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, District 2, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 95 Min 95 Min 95 Min 95
Điểm chớp cháy (COC),
o
C ASTM D92 Min 205 Min 210 Min 220 Min 225
Điểm đông,
o
C ASTM D97 Max -6 Max -6 Max -6 Max -5
BAO BÌ
Bao bì 200 lít, theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60
o
C.
AN TOÀN
Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu
đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môt trường trên MSDS của sản phẩm
For further detail please contact us at:
Office: 6B Ton Duc Thang St., District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3822 4848 / 6272 0324 Fax: (84.8) 3824 3959 Tax Code: 0305715556
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, District 2, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3742 3296 Fax: (84.8) 3742 3295 Website: www.apsaigonpetro.com.vn
16
AP SAIGON PETRO JSC
Office: 6B Ton Duc Thang St., Dist. 1, Ho Chi Minh City
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, Dist. 2, HCMC
AP GETOEL ST GL-1
DẦU CẦU, DẦU HỘP SỐ ĐA DỤNG
MÔ TẢ
AP GETOEL ST là dầu khoáng với độ tinh chế cao, đáp ứng tiêu chuẩn GL-1. Dầu được dùng trong quá
Tel: (84.8) 3822 4848 / 6272 0324 Fax: (84.8) 3824 3959 Tax Code: 0305715556
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, District 2, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3742 3296 Fax: (84.8) 3742 3295 Website: www.apsaigonpetro.com.vn
17
AP SAIGON PETRO JSC
Office: 6B Ton Duc Thang St., Dist. 1, Ho Chi Minh City
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, Dist. 2, HCMC
AP GETOEL EP GL-4
DẦU CẦU, DẦU HỘP SỐ VỚI PHỤ GIA EP
MÔ TẢ
AP GETOEL EP GL-4 là dầu cầu, dầu hộp số chịu cực áp trung bình, được pha chế cùng với phụ gia
EPcó chứa sulphua – photpho, phụ gia chịu áp suất cao, đáp ứng được các yêu cầu tính năng của API
GL-4, MIL-L-2 105B và CS 3000A. Dầu không gây ảnh hưởng đến môi trường do không chứa clo và chì,
Nổi bật với đặt tính chống mài mòn, chống tạo rỉ, chống ăn mòn, khả năng phá nhũ tuyệt vời và chống tạo
bọt.
ĐẶC TÍNH
− Bền nhiệt và bền oxy hoá tuyệt vời.
− Bảo vệ khỏi mài mòn và va đập.
− Khả năng chống ăn mòn và chống tạo rỉ tuyệt vời.
− Khả năng làm việc chịu tải tốt.
− Tăng tuổi thọ của hộp số.
ỨNG DỤNG
AP GETOEL EP GL-4 thích hợp cho mọi loại hộp số của các xe khách và các hệ thống truyền động của
xe ô tô, xe cơ giới khác vận hành dưới điều kiện từ trung bình đến khắc nghiệt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
CẤP SAE 90 140
Độ nhớt động học @ 100
o
C, cSt ASTM D445 13.5 – 24.0 24.0 – 41.0
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 90 Min 90
ĐẶC TÍNH
− Bền nhiệt và bền oxy hoá tốt.
− Chống ăn mòn và chống tạo rỉ tuyệt vời
− Bảo vệ động cơ khỏi mài mòn và va đập tốt.
− Tăng tuổi thọ của hộp số.
ỨNG DỤNG
AP GETOEL EP GL-5 thích hợp cho các hệ thống bánh răng côn xoắn kiểu hypoid của xe ô tô, cơ giới,
các hệ thống điều lái và các loại hộp số, hệ thống truyền động bánh răng khác hoạt động dưới điều kiện
làm việc khắc nghiệt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
CẤP SAE 80W90 85W140 90 140
Độ nhớt động học @ 100
o
C, cSt ASTM D445 14.0 – 24.0 24.0 – 41.0 13.5 – 24.0 24.0 – 41.0
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 92 Min 92 Min 90 Min 90
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC),
o
C ASTM D92 Min 200 Min 225 Min 165 Min 180
Độ tạo bọt ở 93.5
o
C, ml ASTM D892 - - Max 50/0 Max 50/0
Hàm lượng nước, %V ASTM D95 - - Max 0.06 Max 0.06
Điểm đông,
o
C ASTM D97 Max - 8 Max -7 - -
BAO BÌ
Bao bì 200 lít, 18 lít, 4 lít theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60
o
− Tăng tuổi thọ của hộp số.
ỨNG DỤNG
AP GETOEL EP được khuyên dùng cho các loại bánh răng công nghiệp kín và hở. Dầu cũng thích hợp
để bôi trơn hộp số dạng ren, bạc đạn, các bộ phận trượt,
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
CẤP ISO 100 150 220 320 460 680 1000
Độ nhớt động học @ 40
o
C, cSt ASTM D445 90 - 110 135 – 165 198 – 242 288 – 352 414 - 506 612 – 748 900 - 1100
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 90 Min 90 Min 90 Min 90 Min 92 Min 85 Min 80
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC),
o
C ASTM D92 Min 195 Min 200 Min 200 Min 210 Min 250 Max 250 Min 255
Điểm đông ASTM D97 Max - 5 Max -6 - Max -6 Max -5 Max -5 Max -5
Hàm lượng nước, %V ASTM D95 - - Max 0.05 - - - -
BAO BÌ
Bao bì 200 lít, 18 lít, 4 lít theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60
o
C.
AN TOÀN
Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ
dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môt trường trên MSDS của sản phẩm
For further detail please contact us at:
Office: 6B Ton Duc Thang St., District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3822 4848 / 6272 0324 Fax: (84.8) 3824 3959 Tax Code: 0305715556
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, District 2, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3742 3296 Fax: (84.8) 3742 3295 Website: www.apsaigonpetro.com.vn
Độ nhớt động học @ 100
o
C, cSt ASTM D445 16.8 21.6 28.4
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 118 118 118
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC),
o
C ASTM D92 230 236 240
Điểm đông ASTM D97 - 18 - 18 - 18
* Các thông số trên có thể thay đổi trong giới hạn cho phép
BAO BÌ
Bao bì 200 lít, 18 lít, theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60
o
C.
AN TOÀN
Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu
đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môt trường trên MSDS của sản phẩm
For further detail please contact us at:
Office: 6B Ton Duc Thang St., District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3822 4848 / 6272 0324 Fax: (84.8) 3824 3959 Tax Code: 0305715556
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, District 2, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3742 3296 Fax: (84.8) 3742 3295 Website: www.apsaigonpetro.com.vn
21
AP SAIGON PETRO JSC
Office: 6B Ton Duc Thang St., Dist. 1, Ho Chi Minh City
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, Dist. 2, HCMC
AP SOLUBLE EP
DẦU CẮT GỌT NHŨ TƯƠNG CHỊU ÁP SUẤT CAO CLO HOÁ
o
C ASTM D97 Max 0
Độ pH pha loãng 10% ASTM D1287 7.5 – 10.0
Nhũ tương Nội bộ Trắng sữa
* Những giá trị trên có thể thay đổi trong giới hạn cho phép.
BAO BÌ
Bao bì 200 lít, theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60
o
C.
AN TOÀN
Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng
đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môt trường trên MSDS của sản phẩm
For further detail please contact us at:
Office: 6B Ton Duc Thang St., District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3822 4848 / 6272 0324 Fax: (84.8) 3824 3959 Tax Code: 0305715556
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, District 2, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3742 3296 Fax: (84.8) 3742 3295 Website: www.apsaigonpetro.com.vn
22
AP SAIGON PETRO JSC
Office: 6B Ton Duc Thang St., Dist. 1, Ho Chi Minh City
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, Dist. 2, HCMC
AP SOLUBLE EP (SEMI-SYN)
DẦU CẮT GỌT BÁN TỔNG HỢP
MÔ TẢ
AP SOLUBLE EP (SEMI - SYN) là dầu cắt gọt bán tổng hợp cao cấp, với đặc tính sử dụng cho các hoạt
động ở chế độ làm việc nặng cũng như chế độ thường, bao gồm cả nghiền và cắt tốc độ cao. Sản phẩm
được đặc chế cho kim loại tính sắc và kim loại màu (bao gồm cả nhôm).
C.
AN TOÀN
Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng
đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môt trường trên MSDS của sản phẩm
For further detail please contact us at:
Office: 6B Ton Duc Thang St., District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3822 4848 / 6272 0324 Fax: (84.8) 3824 3959 Tax Code: 0305715556
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, District 2, Ho Chi Minh City, Viet Nam
Tel: (84.8) 3742 3296 Fax: (84.8) 3742 3295 Website: www.apsaigonpetro.com.vn
23
AP SAIGON PETRO JSC
Office: 6B Ton Duc Thang St., Dist. 1, Ho Chi Minh City
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, Dist. 2, HCMC
AP N CUT XEP
DẦU CẮT GỌT VỚI PHỤ GIA EP SULPHUA HOÁ
MÔ TẢ
AP N CUT XEP là dầu cắt gọt với chế độ làm việc nặng được đặc chế với phụ gia chống cực áp sulphua
hoá và phụ gia béo nhằm đạt độ bôi trơn tuyệt vời và khả năng chống mài mòn tốt. Dầu đáp ứng các điều
kiện cắt gọt nghiêm ngặt của các thiết bị và máy móc hiện đại.
ĐẶC TÍNH
− Khả năng bôi trơn tuyệt vời.
− Đặc tính chống hàn dính tốt.
− Khả năng chịu áp cao.
− Bề mặt thành phẩm đẹp.
− Tăng tuổi thọ thiết bị.
ỨNG DỤNG
AP N CUT XEP được khuyên dùng cho gia công thép cứng, thép hợp kim, gang. Cấp ISO 15 dùng cho
các hoạt động mài, cắt nhẹ bằng bánh răng, cấp ISO 68 dùng cho máy gia công cơ khí tốc độ thấp đòi hỏi
tính năng cao trên các loại thép ứng suất cao. Dầu không nên sử dụng cho kim loại màu.
Office: 6B Ton Duc Thang St., Dist. 1, Ho Chi Minh City
Plant: 990 Nguyen Thi Dinh Street, Thanh My Loi Ward, Dist. 2, HCMC
AP ANTI-RUST OIL SG
DẦU CHỐNG TẠO RỈ
MÔ TẢ
AP ANTI-RUST OIL SG là loại dung môi pha loãng chống tạo rỉ với các đặc tính đẩy nước nhanh, tách
nước và biến đổi màu thành phẩm. Sau khi dung môi bốc hơi sẽ tạo một lớp dầu mỏng trên bề mặt kim
loại. Lớp dầu có khả năng bảo vệ ăn mòn tuyệt vời trong môi trường nước muối cũng như trong điều kiện
môi trường ẩm hoặc có acid. Dung môi này không chứa kim loại Bari.
ĐẶC TÍNH
− Chống rỉ tuyệt vời trong môi trường ẩm và có nhiều muối.
− Bay hơi nhanh.
− Không có kim loại Bari
− Dễ gia công.
ỨNG DỤNG
AP ANTI-RUST OIL SG được khuyên dùng cho việc bảo vệ ăn mòn các bộ phận kim loại trong môi
trường trong nhà ẩm ướt và có nhiều muối. Dầu có thể được xịt, quét hoặc nhúng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
SG 711 SG 815
Độ nhớt động học @ 40
o
C, cSt ASTM D445 1.5 1.3
Điểm chớp cháy (COC),
o
C ASTM D92 40 45
Điểm đông,
o
C ASTM D97 -30 -30
* Những giá trị trên có thể thay đổi trong giới hạn cho phép.
BAO BÌ