LÝ THUYẾT
1.Kế toán các khoản nợ phải trả
1.1 Thuế và các khoản gián thu
Nhập khẩu trực tiếp
!"#$%&'(")*'
*+"
!"'()*'*+"
Trình tự ghi chép
1.
Nợ TK 144
Có TK 1112, 1122 đồng thời Có TK 007 (nguyên tệ)
,- !"
Nợ TK 1112,1122
Có TK 1111, 1121 đồng thời Nợ TK 007 (nguyên tệ)
.#$%&$%'
Nợ TK 156, 211,`152 (giá mua + thuế NK + thuế TTĐB)
Có TK 3333 (Thuế NK)
Có TK 3332 (Thuế TTĐB)
Có TK 331 (giá mua phải trả)
4. ()()(*+$%'
Nợ TK 133(giá mua + thuế NK + thuế TTĐB)* tỷ lệ %
thuế suất
Có TK 33312 (Thuế GTGT hàng NK)
5. (,-./012
Nợ TK 331
Có TK 144, 1122
/
Phần chênh lệch ngoại tệ tăng ghi Có TK 515, giảm ghi
Nợ TK 635
1e. Nợ TK 3333: 10.250.000
Nợ TK 3332: 10762.500
,
Nợ TK 33312: 22.601.250
Có TK 111: 43.613.750
Chuyển nguồn
1f. Nợ TK 414: 226.012.500 ( 205.000.000 +10.250.000+
10.762.500)
Có TK 411: 226.012.500
Xuất khẩu trực tiếp
$ ( " "( +9+:5M
'*+" 5"
N8C'*+"
3# 45657-8!5+9-
Nợ TK 157
Có TK 1561
:# ;57-<8!5+9-=<
519
- Nợ TK 632 (Giá vốn)
Có TK 157
%>$?@Nợ TK 641
Có TK 111,112
3."+(
Nợ TK 1122, 131
Có TK 511
4. (56'%-A%
Nợ TK 511
Có TK 3333
5. $B/!2
của các doanh nghiệp s
n xuất một số mặt hàng đặc
n xuất một số mặt hàng đặc
bi
bi
t mà nhà n
t mà nhà n
ớc không khuyến khích s
ớc không khuyến khích s
n xuất, cần
n xuất, cần
hạn chế mức tiêu thụ v
hạn chế mức tiêu thụ v
W
W
không phục vụ thiết thực cho
không phục vụ thiết thực cho
nhu cầu đời sống nhân dân nh
nhu cầu đời sống nhân dân nh
: r
các
tổ chức, cá nhân s
tổ chức, cá nhân s
n xuất, nhập khẩu hàng hóa và
n xuất, nhập khẩu hàng hóa và
kinh doanh dịch vụ thuộc đối
kinh doanh dịch vụ thuộc đối
t
t
ợng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
ợng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
-
C
C
n cứ tính thuế tiêu thụ đặc biệt là giá tính
n cứ tính thuế tiêu thụ đặc biệt là giá tính
thuế của hàng hóa , dịch vụ chịu thuế và
thuế của hàng hóa , dịch vụ chịu thuế và
thuế suất.
thuế suất.
Trong
Trong
Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa
nhập khẩu là giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập
nhập khẩu là giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập
khẩu:
khẩu:
Thuế tiêu thụ đặc biệt ph i nộp=Số l
Thuế tiêu thụ đặc biệt ph i nộp=Số l
ợng hàng
ợng hàng
nhập khẩu x Giá tính thuế đơn vị x Thuế suất (%)
nhập khẩu x Giá tính thuế đơn vị x Thuế suất (%)
vớ d Thu tiờu th c bitC
3# D"%$%'8E,13FFFGHD=
4IJ=56((DK3FFJ=B!
,-=();:3#FFFLML
,- DHN,2018EM-%'!1010*
E)()(:FF#FFF#FFF=B=
((DKOFJ,101E>)()(#
I# D,P();A%((QK
Bi giiY
/-M/=SYX ,S6-666
&M /Y,/-666-666Z/666[,/666\
&M YS.6-666Z,/-666-666[.>\
&M ,Y,/-S.6-666Z,/-666-666]S.6-666\/66>
2-Giỏ tớnh thu TTB^Z,66-666-666YZ/66>]S6>\^
/,=-666-666
Thu TTB phi np^Z/,=-666-666[S6>\^_=-666-666
M/./Y,66-666-666
&M /Y/=-666-666
1.2 K
1.2 Kế toán phải trả NLĐ
ế toán phải trả NLĐ
Chương tiền lương và các khoả n trích theo lương
1. Lương phải trả:
MS,,
MS,_
MSX/
MSX,
&M X
2. Tạm ứng lương
M X
&M///-//,
3. Trích theo lương 23% vào chi phí SXKD
MS,,
MS,_
MSX/
MSX,
&M d
&""YM d,Y,>
S
M d.Y/_>
M dXY.>
M dTY/>
4, Khấu trừ 9,5% người lao động
M X
*"Di`i*gE"
1.2.1.4. Phương pháp kế toán
NV1/ Căn cứ vào phiếu chi và giấy đề nghị tạm ứng
đã duyệtM/X/
&M///
NV2/ Khi hoàn thành công việc người tạm ứng lập báo
cáo thanh toán có kèm CT gốc
_ Trường hợp thực chi đã được duyệt nhỏ hơn số tiền đã
tạm ứng
M/=/-/=,-/= ,//5/
&M///5/X/
M`i*ga"1`H+I":+aDf
M/// X
&M/X/
d
_ Trường hợp số thực chi đã được duyệt > số tiền đã tạm
ứng M/=/-/=,-/= ,//-/
&M/X/
&M///
1.2.2 Kế toán chi phí trả trước NH,DH
$ h`)F95D?
H+"i12OM"8+c+18*1?
15Ah`)9KD
j)(1 )/D"c5
* `(kE8+c5*@)G*
b)F"*" i12OME5i
9fgh"E"+ )
NV1 Căn cứ chứng từ phản ánh chi phí trả trước phát
sinh
M/X,Zli\,X,Zm\
9l*\
]M*+"2&3
M,X//Z*+"])V;+\
M/ ZVs:+a\
&M///-//, / // X/o
]M9)
M,X//Z) \
M/ ZVs:+a\
&M///-//, / // X/-/=,-/= Xo
]2"+2&3( ")g" 9n
E@
M,//Z+?\
&M,X//
R>L93Y0+"6/** K/66-666-6665Vs
/6>5"(GBm5)V&/-666-666
`(G8*A5(G2& *+"aH+I+
-
/5M,//Y/66-666-666
M/ Y/6-666-666
&M//,Y//6-666-666
,5M,//Y/-666-666
/6
&M///Y/-666-666
+?Y/66-666-666]/-666-666^/6/-666-666
Ví dụ 2Y/-#i9nE@H+I3U5H+
K*+"86/2&3_6-666-6665+BB
=66-6665""8-
,-&)(CEv;+X66-6665+BB
X6-6665`(G8i*g-
&)99"+DlAin
M,//Z+?\
&M,X/,
&bY!P?i(bq+?`
D *(b++Y
MX/X = XX/
&MX//
! +2&3+aH+IbDEwi
1bD
M.=.,
&M.=
Ví Dụ 2 C
1.D"%5?LS!2!A@6T$
=0U!1-%>C
! N61=!V==1WF#FFF#FFF
! D56LX:F#FFF#FFF
! %>BEIF#FFF#FFF
! (1O#FFF#FFF=B!Y,-%>-8E
,
2#0MZL921
?10AE, #Q.0MZL9
Q([(@ND
B`Y
1-M,X/,Y/.S-666-666
&M/=,Yd6-666-666
&M/=.Y,6-666-666
&M XY.6-666-666
&M///YS-666-666
2-M,//Y/.S-666-666
&M,X/,Y/.S-666-666
3-MX/XY/.S-666-666
M,/XY/_6-666-666
Md//Y.6-666-666
&M,//Y,66-666-666
2.Thu nhập từ thanh lý
.(433:CII#FFF#FFF
(4\33CIF#FFF#FFF
(4III3CI#FFF#FFF
3. Chi phí từ thanh lý
.(4W33C3#FFF#FFF
(4333C3#FFF#FFF
Kế toán TSCĐ thuê hoạt đông
/.
Ví dụ về TSCĐ thuê hoạt động
Trình tự hạch toán
1/ Khi nhận TSCĐ về ghi đơn Nợ TK 001: ( Giá trò TSCĐ
thuê )
2/ Phản ánh số tiền thuê thanh toán cho bên thuê :
+ Nếu thanh toán riêng từng kỳ :
Nợ TK 627.641.642
Nợ TK 133
Có TK 111.112.331
+ Nếâu thanh toán ngay 1 lần cho một số kỳ :
Nợ TK 242 ,142
Nợ TK 133
Có TK 111.112.
* Sau đó phân bổ cho từng kỳ :
Nợ TK 627.641.642
Có 142.242
3/ Khi hoàn trả TSCĐ cho bên cho thuê
Ghi đơn có TK 001
3/ Khi phát sinh các chi phí khác liên quan đến cho thuê
Nợ TK 627
Nợ TK 133
Có TK 111.112.331
Ví dụ : Vẫn ví dụ ở phần trên bên cho thuê sẽ phản ánh
+ Nhận trước tiền thuê 12 tháng
Nợ TK 111 : 33.000.000
Có TK 3387 : 30.000.000
Có TK 3331 : 3000.000
+Đònh kỳ kết chuyển doanh thu :
Nợ TK 3387 : 2.500.000
/=
Coù TK 5113 : 2.500.000
+ Trích khaáu hao TSCÑ
Nôï TK 627 : 2000.000
Coù Tk 214 : 2000.000
K ế toán khấu hao TSCĐ
Phương pháp đường thẳng
Nguyên giá / số năm sử dụng /12 tháng
Ví dụ kế toán sửa chữa nhỏ TSCĐ
Tại doanh nghiệp có bảo dưỡng thường xuyên máy
móc thiết bị tập hợp chi phí như sau:
- vật liệu phụ xuất dùng : 100.000
- nhiên liệu xuất dùng 200.000
- Phụ tùng thay thế 1.800.000
- Tạm ứng 440.000( trong đó thuế
GTGT KT 40.000)
- Kế toán ghi sửa chữa nhỏ thường xuyên do
doanh nghiệp tự làm
a. Nợ TK 627 2.500.000
bằng TGNH theo giá mua chưa thuế là 40.000.000
đ.thuế GTGT khấu trừ 10% là 4.000.000 đ đã nhập
kho đủ , , chi phí vận chuyển bốc dỡ chi bằng tiền mặt
theo giá thanh toán là 420.000 đ trong đó thuế GTGT
là 5%, .
a.Nợ TK 152: 40.000.000 b.Nợ TK 152:
400.000
Nợ TK 133 : 4.000.000 Nợ TK 133:
20.000
Có TK 112 : 44.000.000 Có TK 111:
420.000
Gía nhập kho: 40.420.000
/_
(2) Công ty mua vật liệu của công ty K thanh toán
bằng TGNH theo giá mua chưa thuế , thuế GTGT là
10%:
- Vật liệu chính 2000 kg x 30.000 đ= 60.000.000
-Vật liệu phụ 500kg x 20.000 đ= 10.000.000
đã nhập kho đủ, chi phí vận chuyển trả bằng tiền tạm
ứng theo giá thanh toán là : 2.750.000 đ trong đó thuế
GTGT khấu trừ là 10%. Được phân bổ cho vật liệu
chính và vật liệu phụ theo trọng lượng nhập kho.
a. Nợ TK 152 C 60.000.000
Nợ TK 152 P 10.000.000
Nợ TK 133 7.000.000
Có TK 112: 77.000.000
b. Nợ TK 152 C 2.000.000( 2.750.000\1,1)*2000kg
Nợ TK 152 P 500.000
Nợ TK 133 250.000
Có TK 112: 2.750.000
( 2000 kg x 40.000) = 80.000.000 đ, thuế GTGT khấu
trừ 10%.
Khi kiểm nhận nhập kho công ty phát hiện có 400 kg
sai quy cách nên công ty H đã giảm giá 2000 đ/kg và
chi tiền mặt thanh toán trả lại cho công ty H
a. Nợ TK 152: 40.000.000
Nợ TK 133 400.000
Có TK 331: 44.000.000
b. Nợ TK 111: 880.000
Có TK 152 ( 2.000* 400kg) 800.000( giảm giá)
Có TK 133: 80.000
Trả lại hàng do sai quy cách
/T
(7) Ngày 29/06/N Công ty mua vật liệu của công ty L
thanh toán bằng tiền mặt giá mua chưa thuế là :( 1000
kg x 100.000 đ )= 100.000.000 , thuế GTGT khấu trừ
10% .
- Khi kiểm nghiệm nhập kho phát hiện 200 kg sai
quy cách nên đã trả lại cho công ty L, được công ty L
trả lại bằng tiền mặt.
a. Nợ TK 152: 100.000.000
Nợ TK 133 10.000.000
Có TK 331: 110.000.000
b. Nợ TK 111: 22.000.000
Có TK 152 ( 100.000* 200kg) 20.000.000 (trả lại)
Có TK 133: 2.000.000
Mua hàng có sự thiếu hụt
(8). Ngày 30/06/N Công ty mua vật liệu của công ty V
theo phương thức giao hàng tại kho, tiền chưa thanh
toán, theo giá mua chưa thuế là(1000 kg x 70.000 đ)=
(2) Công ty Z đề nghị giữ hộ số vật liệu thừa
(3)Công ty Z nhận lại số vật liệu thừa
(4)Công ty Z xuất hóa đơn bán luôn số vật liệu thừa
nhưng công ty chưa thanh toán.
1a. Nợ TK 152: (1000kg* 40.000) 40.000.000
Nợ TK 133 4.000.000
Có TK 331: 44.000.000
1b. Nợ TK 152: ( 40.000 * 200 kg) 8000.000
Có TK 3381: 8000.000
2. Nợ TK 002; 8.000.000
3. Có TK 002: 8.000.000
4 Nợ TK 3381: 8.000.000
Nợ TK 133 800.000
Có TK 331: 8.800.000
,/
Công cụ- dụng cụ
Mua CCDC nhập kho
Doanh nghiệp sản xuất Trung Nguyên hạch toán hàng
tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và
nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong
tháng 6/N có tình hình nhập xuất công cụ dụng cụ như
sau:
(1) Mua CCDC thanh toán bằng TGNH theo giá
thanh toán là 4.200.000 đ , trong đó thuế GTGT khấu
trừ là 5% , chi phí vận chuyển bốc dỡ hết 132.000 đ ,
trong đó thuế GTGT là 10% , đã nhập kho đủ.trả bằng
tiền mặt
a. Nợ TK 153: (4.200.000/1,05) 4.000.000
Nợ TK 133 2.00.000
Có TK 112: 4.200.000
Có TK 153: 1000.000
Xuất CCDC tại kho sử dụng 2 lần cho các đối
tượng
(6) Xuất CCDC loại phân bổ 2 lần giá thực tế là
6.000.000 đ dùng cho quản lý doanh nghiệp.
a. Nợ TK 142: 6.000.000
Có TK 153 6.000.000
b. Nợ TK 642 (6.000.000/2 tháng) 3.000.000
Có TK 142: 3.000.000
Xuất CCDC tại kho sử dụng nhiều lần cho các đối
tượng
( nếu 12 lần( kỳ) ghi vào TK 142, 13 lần( kỳ) trở lên
ghi vào 242)
,.
(7) Xut CDCD loi phõn b 20 thỏng cho phõn
xng sn xut giỏ thc t xut l 12.000.000.
a. N TK 242: 12.000.000
Cú TK 153 12.000.000
b. N TK 627 (12.000.000 /20 thỏng) 600.000
Cú TK 242: 600.000
(8) Bỏo hng CCDC loi phõn b 2 ln ti phõn
xng sn xut giỏ thc t xut kho l 6.000.000 ,
ph liu thu hi nhp kho l 100.000 .
a. N TK 627: (6.000.000/ 2)-100.000 = 2.900.000
N TK 152 100.000
Cú TK 142: 3.000.000
*** Ghi chỳ : Bỏo hng tc l ó phõn b ln u
ri gi ngh phõn ln 2)
Mc phõn b ln 2 = (Giỏ tr CCDC thc t xut
dựng : 2 )- ( ph liu thu hi ( nu cú) bi thng
cú th
thc
hin
c
TK 159 (D phũng gim giỏ hng tn kho)
Trớch lp d phũng : N TK 632
Cú TK 159
Hon nhp : N TK 159
Cú TK 632
Ví dụ: Công ty H ngày 31/12/N tồn kho 17.000 Kg vật liệu
X, giá ghi sổ kế toán 5.000 đ/Kg, dự kiến giá trị thuần có
thể thực hiện đợc sang năm (N+1) là 4.500 đ/Kg. Kế toán
tiến hành tính toán mức cần trích lập dự phòng
Mức trích lập dự phòng năm (N+1) = 17.000 ( 5.000 -
4.500) = 8.500.000 đ
N TK 632: 8.500.000
Cú TK 159: 8.500.000
K TON GI THNH SN PHM
I. ỏnh giỏ sn phm d dang cui k (ỏnh giỏ CPSX
d dang cui k)
1. Khỏi nim
39`<*E4E"D j`
RK 9`<*-&)9`R+:
9cD?H+"`9`<* 9`
<*D *E4-
2`<*E4E"D h9`<*"i?
E+89`R+:+C*rc5)
9`R+:"h9`<*F
cG*H+`i19`R+:
,=