75 đề THI HỌC SINH GIỎI HÓA HỌC CÓ lời GIẢI - Pdf 12

75 đề thi HSG hoá
**********************
đề số 1
Bi 1: Ho tan hon ton 3,34 gam hn hp hai mui cabonat kim loi hoỏ tri II v hoỏ tr III bng dung dch HCl d ta c
dung dch A v 0,896 lớt khớ ktc. Tớnh khi lng mui cú trong dung dch A.
Bi 2: Kh m gam hn hp X gm cỏc oxit CuO, FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
bng khớ CO nhit cao, ngi ta thu c 40 gam
cht rn Y v 13,2 gam khớ CO
2
. Tớnh giỏ tr ca m.
Bi 3: Ngõm mt vt bng ng cú khi lng 15 gam dung dch cú cha 0,12 mol AgNO
3
. sau mt thi gian ly vt ra thy
khi lng AgNO
3
trong dung dch gim 25%. Tớnh khi lng ca vt sau phn ng.
Bi 4: Cho 3,78 gam bt Nhụm phn ng va vi dung dch mui XCl
3
to thnh dung dch Y gim 4,06 gam so vi dung
dch XCl
3
. Tỡm cụng thc ca mui XCl
3
.

Bi 11: Cho 1,78 gam hn hp hai kim loi hoỏ tri II tan hon ton trong dung dch H
2
SO
4
loóng, gii phúng c 0,896 lớt khớ
Hirụ ktc. Tớnh khi lng hn hp mui Sunfat khan thu c.
Bi 12: Ho tan 4 gam hn hp gm Fe v mt kim loi hoỏ tr II vo dung dch HCl thu c 2,24 lớt khớ H
2
ktc. Nu ch
dựng 2,4 gamkim loi hoỏ tr II thỡ dựng khụng ht 0,5 mol HCl. Tỡm kim loi hoỏ tri II.
Bi 13: Cho 11,2 gam Fe v 2,4 gam Mg tỏc dng ht vi dung dch H
2
SO
4
loóng d sau phn ng thu c dung dch A v V
lớt khớ H
2
ktc. Cho dung dch NaOH d vo dung dch A thu c kt ta B. Lc B nung trong khụng khớ n khi lng khi
lng khụng i c m gam. Tớnh giỏ tr m.
đề số 2
Bài 1. ở 20
o
C, hòa tan 60g muối kali nitrat vào 190g nớc thì đợc dung dịch bào hòa. Hãy tính độ tan
của muối kali nitrat ở nhiệt độ đó.
Đa: 31,6g
Bài 2. ở 20
o
C độ tan của kali sunfat là 11,1g. Hỏi phải hòa tan bao nhiêu gam muối này vào 80g nớc
để đợc dung dịch bão hòa ởnhiệt độ đã cho.
Đa: 8,88g

C.Nếu muốn hạ nhiệt độ của 250ml nớc từ 15
o
C xuống 0
o
C thì cần phải hòa tan bao nhiêu gam
amoni nitrat vào lợng nớc này.
Đa: 82,72g
Bài 6. Tính phần trăm về khối lợng của nớc kết tinh trong:
a. Xođa: Na
2
CO
3
. 10 H
2
O
b. Thạch cao: CaSO
4
. 2H
2
O
Đa: a. 62,93% b. 20,93%
Bi 7: Cụ cn 160 gam dung dch CuSO
4
10% n khi tng s nguyờn t trong dung dch ch cũn mt na so vi ban u thỡ
dng li. Tỡm khi lng nc bay ra.
( a: 73,8 gam)
Thầy Giáo: Phạm Văn Lợi - Nội Trú Than Uyên 1
Bi 8: Tớnh nng phn trm ca dung dch H
2
SO

C thỡ thy cú 60g mui CuSO
4
.5H
2
O kt tinh, tỏch ra khi dd . Tớnh tan ca CuSO
4
12
o
C.
(c phộp sai s nh hn 0,1%)
(a = 60g / b.17,52)
Bi 10: Cho 100g dd Na
2
CO
3
16,96%, tỏc dng vi 200g dd BaCl
2
10,4%. Sau phn ng , lc b kt ta c dd A . Tớnh nng
% cỏc cht tan trong dd A.
(NaCl 4,17%, Na
2
CO
3
2,27%)
Bi 11: Hũa tan mt lng mui cacbonat ca mt kim loi húa tr II bng dd H
2
SO
4
14,7 %. Sau khi phn ng kt thỳc khớ
khụng cũn thoỏt ra na, thỡ cũn li dd 17% mui sunfat tan. Xỏc nh khi lng nguyờn t ca kim loi.

2
CO
3
v NaHCO
3
cho n khi khi lng hn hp khụng i c 69 gam cht rn. Tớnh
thnh phn phn % khi lng ca cỏc cht trong hn hp.
Bi 6: Ly 3,33 gam mui Clorua ca mt kim loi ch cú hoỏ tr II v mt lng mui Nitrat ca kim loi ú cú cựng s mol
nh mui Clorua núi trờn, thy khỏc nhau 1,59 gam. Hóy tỡm kim loi trong hai mui núi trờn.
Bi 7: Cho 14,5 gam hn hp gm Mg, Fe v Zn vo dung dich H
2
SO
4
loóng d to ra 6,72 lớt H
2
ktc. Tớnh khi lng mui
Sunfat thu c.
Bi 8: Ho tan m gam hn hp A gm St v kim loi M ( cú hoỏ tr khụng i) trong dung dch HCl d thỡ thu c 1,008 lớt
khớ ktc v dung dch cha 4,575 gam mui khan. Tớnh giỏ tr ca m.
Bi 9: Cho 0,25 mol hn hp KHCO
3
v CaCO
3
tỏc dng ht vi dung dch HCl. Khớ thoỏt ra c dn vo dung dch nc vụi
trong d, thu c a gam kt ta. Hóy tớnh giỏ tr ca a.
Bi 10: Cho 9,4 gam MgCO
3
tỏc dng vi mt lng va dung dch HCl, Dn khớ sinh ra vo dung dch nc vụi trong. Hóy
tớnh khi lng kt ta thu c.
Bi 11: Cho 1,78 gam hn hp hai kim loi hoỏ tri II tan hon ton trong dung dch H

5
, P
2
O
5
là các Oxit axit.
b) Na
2
O, K
2
O, BaO, CaO là các ôxit bazơ.
3- Có 5 lọ đựng riêng biệt: Nớc cất, Rợu etylic, d.d NaOH, HCl, d.dCa(OH)
2
. Nêu cách nhận biết từng
chất trong lọ.
4- Cho 17,2 gam hỗn hợp Ca và CaO tác dụng với lợng nớc d thu đợc 3,36 lít khí H
2
đktc.
a) Viết PTHH của các phản ứng xảy ra và tính khối lợng mỗi chất có trong hỗn hợp?
b) Tính khối lợng của chất tan trong dung dịch sau phản ứng?
5- Cho các chất sau: P
2
O
5
, Ag, H
2
O, KClO
3
, Cu, CO
2

SO
4
, Al
2
O
3
, để điều chế các chất: H
2
, O
2
, CuSO
4
, H
3
PO
4
, CaO, Fe. Viết PTHH?
7- Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 4 khí là: O
2
, H
2
, CO
2
, CO đựng trong 4 bình riêng biệt?
8- Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: HCl, NaOH, Ca(OH)
2
, CuSO
4
, NaCl.
Viết PTHH xảy ra?

Biết PTK của A bằng 40 đvC.
12- Cho các chất có CTHH sau: K
2
O, HF, ZnSO
4
, CaCO
3
, Fe(OH)
3
, CO, CO
2
, H
2
O, NO, NO
2
, P
2
O
5
, HClO,
HClO
4
, H
3
PO
4
, NaH
2
PO
4

-> ZnSO
4
d) P -> P
2
O
5
-> H
3
PO
4
-> Na
3
PO
4
.
15- Nu cho cựng s mol mi kim loi : K , Ca , Al , ln lt tỏc dng vi dung dch axit HCl thỡ kim loi no cho nhiu Hidro
hn ?
đề số 5
Cõu 1: T cỏc húa cht cú sn sau õy: Mg ; Al ; Cu ; HCl ; KClO
3
; Ag . Hóy lm th no cú th thc hin c s bin i
sau: Cu > CuO > Cu
Cõu 2: Kh hon ton 11,5 gam mt ễxit ca Chỡ bng khớ Hiro, thỡ thu c 10,35 gam kim loi Chỡ.
Tỡm cụng thc húa hc ca Chỡ ụxit.
Cõu 3: Cỏc cht no sau õy cú th tỏc dng c vi nhau? Vit phng trỡnh húa hc. K ; SO
2
; CaO ; H
2
O , Fe
3

c) Cu + 2 HCl CuCl
2
+ H
2
; d) CH
4
+ 2 O
2
SO
2
+ 2 H
2
O
2) Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ:
a) Oxit axit thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.
b) Oxit axit là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.
c) Oxit bazơ thờng là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.
d) Oxit bazơ là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.
3) Hoàn thành các PTHH sau:
a) C
4
H
9
OH + O
2
CO
2
+ H
2
O ; b) C

+ H
2
O
Bài 7: Tính số mol nguyên tử và số mol phân tử oxi có trong 16,0 g khí sunfuric.
Thầy Giáo: Phạm Văn Lợi - Nội Trú Than Uyên 3
Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn khí A cần dùng hết 8,96 dm
3
khí oxi thu đợc 4,48 dm
3
khí CO
2
và 7,2g
hơi nớc.
a) A do những nguyên tố nào tạo nên? Tính khối lợng A đã phản ứng.
b) Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8. Hãy xác định công thức phân tử của A và gọi tên A.
Bài 9: Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng(II) oxit ở 400
0
C. Sau phản ứng
thu đợc 16,8 g chất rắn.
a) Nêu hiện tợng phản ứng xảy ra.
b) Tính hiệu suất phản ứng.
c) Tính số lít khí hiđro đã tham gia khử đồng(II) oxit trên ở đktc.
đề số 6
Cõu 1: a)Tớnh khi lng ca hn hp khớ gm 6,72 lớt H
2
, 17,92 lớt N
2
v 3,36 lớt CO
2


2 ,
SO
2
, CH
4
Bng cỏch :
t ng bỡnh :
t ngc bỡnh :
Cõu 4 : Hon thnh cỏc phng trỡnh hoỏ hc sau :
Al + Cl
2
AlCl
3
Na + H
2
O NaOH + H
2
Fe
2
O
3
+ HCl FeCl
3
+ H
2
O FeS
2
+ O
2
Fe

Khớ no lm cho than hng chỏy sỏng ? Vit PTHH
a) Khớ no lm c nc vụi trong ? Vit PTHH
b) Khớ no lm tt ngn nn ang chỏy ? Gii thớch
c) Khớ no trong cỏc khớ trờn l khớ chỏy ? Vit PTHH
Cõu 11: t chỏy 1,3g bt nhụm trong khớ Clo ngi ta thu c 6,675g .hp cht nhụm clorua.
Gi s cha bit hoỏ tr ca Al v Cl .
a) Tỡm CTHH ca nhụm clorua ?
b) Tớnh khi lng ca khớ clo tỏc dng vi nhụm ?
Cõu 12: S phn ng : NaOH

+ CO
2
Na
2
CO
3
+ H
2
O
a) Lp PTHH ca phn ng trờn ?
b) Nu dựng 22g CO
2
tỏc dng vi 1 lng NaOH va , hóy tớnh khi lng Na
2
CO
3
iu

ch c ?
c) Bng thc nghim ngi ta iu ch c 25g Na

: m
B
bằng bao nhiêu để đợc dung dịch C.
ĐS 3 : m
A
: m
B
= 3:5
4/ Hoà tan m
1
g Na vào m
2
g H
2
O thu đợc dung dịch B có tỉ khối d. Khi đó có phản ứng: 2Na+ 2H
2
O
-> 2NaOH + H
2
a/ Tính nồng độ % của dung dịch B theo m.
b/ Tính nồng độ mol của dung dịch B theo m và d.
c/ Cho C% = 16% . Hãy tính tỉ số m
1
/m
2.
. Cho C
M
= 3,5 M. Hãy tính d.
5/ Hoà tan một lợng muối cacbonat của một kim loại hoá trị II bằng axit H
2

dd Fe
2
(SO
4
)
3
= 0,02M và của Ba(OH)
2
= 0,05M
8/ Có 2 dung dịch NaOH (B1; B2) và 1 dung dịch H
2
SO
4
(A).
Trộn B1 với B2 theo tỉ lệ thể tích 1: 1 thì đợc dung dịch X. Trung hoà 1 thể tích dung dịch X
cần một thể tích dung dịch A.
Trộn B1 với B2 theo tỉ lệ thể tích 2: 1 thì đợc dung dịch Y. Trung hoà 30ml dung dịch Y cần 32,5 ml
dung dịch A. Tính tỉ lệ thể tích B1 và B2 phải trộn để sao cho khi trung hoà 70 ml dung dịch Z tạo ra cần
67,5 ml dung dịch A.
9/ Dung dịch A là dd H
2
SO
4
. Dung dịch B là dd NaOH. Trộn A và B theo tỉ số
V
A
:V
B
= 3: 2 thì đợc dd X có chứa A d. Trung hoà 1 lit dd X cần 40 g dd KOH 28%. Trộn A và B theo tỉ
số V

O -> 2NaOH + H
2
nNa = m
1
/23 -> nH
2
= m
1
/46
-> lợng DD B = m
1
+ m
2
- m
1
/23 = 22m
1
+ 23m
2
/23
Lợng NaOH = 40m
1
/23 -> C% = 40. m
1
.100/22m
1
+ 23m
2
b/ Thể tích B = 22m
1

+ CO
2
+ H
2
O
N = 0,15 0,15 0,15 0,15
Lợng RCO
3
= (R + 60). 0,15 + 100 (44 . 0,15)
= (R + 16) .0,15 +100
Ta có: (R+ 96).0,15/(R + 16) .0,15 +100 = 0,17 -> R = 24 -> KL là Mg.
Thầy Giáo: Phạm Văn Lợi - Nội Trú Than Uyên 5
HD6: Coi lợng dung dịch axit đã dùng = 100 g thì lợng H
2
thoát ra = 4,5 g.
2Na + H
2
SO
4
-> Na
2
SO
4
+ H
2

Mg + H
2
SO
4

4
)
3
= 0,02M và của Ba(OH)
2
= 0,05M
HD 8 : Đặt b1 và b2 là nồng độ 2 dung dịch NaOH và a là nồng độ dung dịch H
2
SO
4

- Theo gt: Trộn 1 lít B1 + 1 lít B2 tạo -> 2 lít dd X có chứa (b1+ b2) mol NaOH
Theo PT: H
2
SO
4
+ 2NaOH -> Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
2 lit dd H
2
SO
4
có 2a mol -> 4a .
Nên ta có: b1+ b2 = 4a
*

d: 0,5 mol.
PT: H
2
SO
4
+ 2KOH -> K
2
SO
4
+ 2H
2
O
b 2b
Số mol H
2
SO
4
d = 3a b = 0,5*
Trộn 2l dd A (có 2a mol) với 3 lít ddB (có 3b mol) tạo 5 l dd Y có KOH d. Trung hoà 5 lit Y cần
0,2 .5 = 1 mol HCl
PT: H
2
SO
4
+ 2KOH -> K
2
SO
4
+ 2H
2

2
SO
3
H
2
SO
4
ZnSO
4
Zn
2. Cho cỏc nguyờn t sau, nhng nguyờn t no cựng mt chu kỡ:
A : 1S
2
2S
2
2P
6
3S
1
D: 1S
2
2S
2
2P
6
3S
2
3P
6
4S

3P
5
F : 1S
2
2S
2
2P
6
3S
2
3P
6
3. t chỏy hon ton 2,3 gam mt hp cht A bng khớ oxi , sau P thu c 2,24 lit CO
2
( ktc) v 2,7 gam H
2
O. Hóy xỏc
nh cụng thc hp cht A (Bit t khi hi ca khớ A so vi khớ hidro l 23).
4. iu ch H
2
ngi ta dựng hn hp Al v Zn cú s mol bng nhau tỏc dng va dd HCl thu c 13,44 lớt H
2

( ktc).
a. Tớnh khi lng hn hp Al v Zn?
b. Tớnh khi lng HCl trong dung dch?
Thầy Giáo: Phạm Văn Lợi - Nội Trú Than Uyên 6
5. kh hon ton a gam mt oxit kim loi A
x
O

sao?
3. Hóy tớnh khi lng bng gam ca nguyờn t oxi, st, Natri.
4. Khi nung ỏ vụi cha 90% khi lng canxicacbonat thu c 11,2 tn canxi oxit v 8,8 tn khớ cacbonic. Hóy tớnh khi
lng ỏ vụi em phn ng?
5. Cho d
X/Y
= 2,125 v d
Y/O
2
= 0,5.Khớ X v Y cú thnh phn cỏc nguyờn t nh sau:
Khớ X: 94,12% S; %,885H. Khớ Y: 75% C, 25% H.
Tỡm CTHH ca X , Y.
6. t chỏy hon ton 1 Kg thancha 90% C v 10% tp cht khụng chỏy. Tớnh khi lng khụng khớ cn dựngvi khi lng
CO
2
sinh ra trong phn ng chỏy ny. Bit rng V
KK
= 5V
O
2
7. t chỏy mt hn hp Fe v Mg trong ú Mg cú khi lng 0,84 gam cn dựng ht 672ml O
2
( ktc).
a. Tớnh khi lng hn hp ban u?
b. Tớnh thnh phn phn trm v khi lng ca mi kim loi?
8. Cho 7,8 gam Zn vo dung dch axit sunfuric loóng cha 19,6 gam H
2
SO
4
.

(ktc) v 2,7 gam nc. Tớnh
khi lng tng nguyờn t cú trong hp cht trờn?.
4. ỏ vụi c phõn hy theo PTHH: CaCO
3


CaO + CO
2
Sau mt thi gian nung thy lng cht rn ban u gim 22%, bit khi lng ỏ vụi ban u l 50 gam, tớnh khi lng ỏ
vụi b phõn hy?.
5. Cho 4,64 gam hn hp 3 kim loi Cu, Mg, Fe tỏc dng vi dung dch HCl d thu c 0,2 gam khớ H
2
v 0,64 gam cht rn
khụng tan.
a. Tớnh t l phn trm v khi lng ca 3 kim loi trong hn hp trờn?
b. Tớnh khi lng mi mui cú trong dung dch?
6. Mt loi ỏ vụi cha 85% CaCO
3
v 15% tp cht khụng b phõn hy nhit cao. Khi nung mt lng ỏ vụi ú thu c
mt cht rn cú khi lng bng 70% khi lng ỏ trc khi nung.
a. Tớnh hiu sut phõn hy CaCO
3
?
b. Tớnh thnh phn % khi lng CaO trong cht rn sau khi nung?
P N đề số 10
1.a Ta cú
4 2
.
uSOC nH O
M

×
= =
Ta có:
0,12
. 3,9 32,5.X X n
n
= → =
Vì kim loại thường có hóa trị n = 1, 2 hoặc 3
n = 1 X= 32,5 (loại)
n = 2 X= 65 (Zn)
n = 3 X= 97,5 (loại)
Vậy kim loại X là Zn (1 đ)
2. Ta có PTHH: CuO + H
2

0
t
→
Cu + H
2
O
80 g 64 g
12 g x g?
Lượng Cu thu được trên lí thuyết:
12 64
9,6( )
80
x g
×
= =

= − + =
1,5đ)
4. Lượng chất rắn ban đầu giảm 22% chính là khối lượng CO
2
thoát ra.
Khối lượng CO
2
thoát ra:
2
22 50
11( )
100
g
CO
m
×
= =
PTHH: CaCO
3

0
t
→
CaO + CO
2
100g 44g
xg? 11g
Khối lượng đá vôi bị phân hủy:
11 100
25( )

24 g 2 g
(4-x) g
2(4 )
24
x
g

Từ 2 PTHH trên ta có:
2.
56
x
+
2(4 )
24
x−
= 0,2 Giải PT ta được x = 2,8 = m
Fe
Tỉ lệ % về khối lượng của Fe trong hỗn hợp: %Fe =
2,8
100% 60,34%
4,64
× =
Tỉ lệ % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp: %Cu =
0,64
100% 13,79%
4,64
× =
Tỉ lệ % về khối lượng của Mg trong hỗn hợp:
%Mg = 100% - (60,34%+13,79%) = 25,87% (2đ)
6.a PTHH: CaCO

x g
ì
= =
,
68,2
100% 80,2%
85
H = ì =

b. Khi lng CaO to thnh l:
56 30
38,2( )
44
g
ì
=
Trong 70 g cht rn sau khi nung cha 38,2g CaO
Vy % CaO l:
38,2
100% 54,6%
70
ì =
(1,5)
đề số 11
Bài 1: Ngời ta dẫn qua 1 bình chứa 2 lit dung dịch Ca(OH)
2
0,075M tất cả lợng khí cacbonic điều
chế đợc bằng cách cho axit clohidric (d) tác dụng với 25,2 gam hỗn hợp Canxi cacbonat và Magie
cacbonat. Sau p có muối nào đợc tạo thành và khối lợng là bao nhiêu?
Bài 2: Khi cho từ từ luồng khí CO

đá trớc khi nung.
1. Tính % khối lợng mỗi chất trong đá trớc khi nung.
2. Muốn hoà tan hoàn toàn 2g chất rắn A cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,5M?
đề số 12
Thầy Giáo: Phạm Văn Lợi - Nội Trú Than Uyên 9
®¸p ¸n ®Ò sè 12
Câu 1: (1,00đ)
ThÇy Gi¸o: Ph¹m V¨n Lîi - Néi Tró Than Uyªn 10
Tính
2 4
dd
1,6 400 640( )
H SO
m g= × =
,
2 4
15 640
96( )
100
H SO
m g
×
= =
,
2 4
96
0,98( )
98
H SO
n g= ;

H O
m H
×
→ = × ×
×
;
(0,25đ)
%O = 100% – (92,29% + 7,71%) = 0 % → Không có oxi (0,5đ)
→ A chỉ có C và H → CTHH dạng C
x
H
y
(0,25đ)
92,29 7,71
: : 1:1
12 1
x y = =
(0,25đ)
→ Công thức đơn giản (CH)
n
(0,25đ Ta có M
A
= 29
×
2,69
;
78 (0,25đ)
(CH)
n
=78 → 13n = 78 → n = 6 (0,5đ)

3,14 (5,3.10 )
3 3
V r
π

= = × ×
(0,5đ)
Khốilượng của nguyên tử H coi như bằng khối lượng proton, nên khối lượng riêng củ
27
3
9 3
1, 6726.10
2, 68( / )
4
3,14 (5, 3.10 )
3
m Kg
D g cm
V


= = =
× ×
(0,5đ)
Câu 4: (1,00đ) Dùng quì tím: NaOH H
2
SO
4
, HCl NaCl, BaCl
2

3
+ 3H
2
(0,5đ)
y 1,5y
Ta có hệ: 65x + 27y = 17,3
(1)
x + 1,5y =
15,68
22,4

(2)
(0,5đ) Giải hệ ta được: x = 0,1 , y = 0,4 (0,25đ)
→ m
Zn
= 6,5 →
6,5
% 100% 37,57%
17,3
Zn = × =
(0,25đ) → m
Al
= 10,8 →
10,8
% 100% 62,43%
17,3
Al = × =
(0,25đ)

2

ThÇy Gi¸o: Ph¹m V¨n Lîi - Néi Tró Than Uyªn 11
Câu 1: (2 điểm) Cân bằng các phản ứng hoá học sau
Fe
2
(SO
4
)
3
+ NaOH Fe(OH)
3
+ Na
2
SO
4

Fe
2
O
3
+ CO Fe + CO
2

Fe
x
O
y
+ CO Fe + CO
2

P

a, Lập phơng trình hoá học.
b, Cho biết khối lợng nhôm đã phản ứng là 54 gam; và khối lợng nhôm oxit đã sinh ra là 102
gam. Tính khối lợng khí oxi đã dùng.
(Biết: Ca=40; N=14;H=1;S=32;O=16;Fe=56)
đề số 14
Bi 1: a) Khi cho hn hp Al v Fe dng bt tỏc dng vi dung dch CuSO
4
, khuy k phn ng xy ra hon ton, thu c
dung dch ca 3 mui tan v cht kt ta. Vit cỏc phng trỡnh phn ng, cho bit thnh phn dung dch v kt ta gm nhng
cht no?
b) Khi cho mt kim loi vo dung dch mui cú th xy ra nhng phn ng hoỏ hc gỡ ? Gii thớch ?
Bi 2: Cú th chn nhng cht no khi cho tỏc dng vi 1 mol H
2
SO
4
thỡ c:
a) 5,6 lớt SO
2
b) 11,2 lớt SO
2
c) 22,4 lớt SO
2
d) 33,6 lớt SO
2
Cỏc khớ o ktc. Vit cỏc phng trỡnh phn ng
Bi 3: t chỏy mt ớt bt ng trong khụng khớ mt thi gian ngn. Sau khi kt thỳc phn ng thy khi lng cht rn thu
c tng lờn
1
6
khi lng ca bt ng ban u. Hóy xỏc nh thnh phn % theo khi lng ca cht rn thu c sau khi

và CuSO
4
còn lại
2Al + 3CuSO
4

Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Cu
Fe + CuSO
4

FeSO
4
+ Cu
Dung dịch gồm: Al
2
(SO
4
)
3
, FeSO
4
, CuSO
4
còn dư. Kết tủa chỉ lả Cu với số mol bằng số mol CuSO

4

ZnSO
4
+ Fe
- Nếu kim loại yếu hơn kim loại của muối: phản ứng không xảy ra
Ví dụ Cu + FeSO
4


không phản ứng
Giải thích: Do kim loại mạnh dễ nhường điện tử hơn kim loại yếu, còn ion của kim loại yếu lại dễ thu điện tử hơn
Bài 2: a) nSO
2
=
5,6
22,4
= 0,25 mol
nH
2
SO
4
: nSO
2
= 1 : 0,25 = 4 : 1
2FeO + 4H
2
SO
4


2
O
c) nH
2
SO
4
: nSO
2
= 1 : 1
C + 2H
2
SO
4


CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O
d) nH
2
SO
4
: nSO
2
= 2 : 3
S + 2H

mCu =
128
.
32
21,333 = 85,332g ; mCuO =
160
32
. 21,333 = 106,665g
Số g Cu còn lại là: 128 – 85,332 = 42,668g
%Cu =
42,668
149,333
. 100 = 28,57% ; %CuO = 71,43%
Bài 4: a) Đặt kim loại và khối lượng mol nguyên tử của nó là M, hoá trị n.
Theo đề bài ta có:
2
2 16
M
M n+
= 0,6522

M = 15n

M
2
O
n
= 2M = 16n = 46n (g)
M
2

dd
=
100
19,6
.0,3261 . 98 = 163,05g
b) Đặt kí hiệu kim loại và khối lượng mol nguyên tử của nó là M, hoá trị n ta có:
4M + nO
2
2M
2
O
n
4 4 32
2,016 2,784
M M n+
=

M = 21n . Xét bảng: với n = 1, 2, 3
ThÇy Gi¸o: Ph¹m V¨n Lîi - Néi Tró Than Uyªn 13
n 1 2 3
M 21 42 63
Vi s liu bi ó cho khụng cú kim loi no to nờn oxit cú hoỏ tr t 1 n 3 tho món c. Vy M phn ng vi oxit theo 2
hoỏ tr, thớ d: theo hoỏ tr 2 v 3 (hoỏ tr 8/3). Nh ó bit: Fe to Fe
3
O
4
, Mn to Mn
3
O
4



2CuO
z 0,5z z
MgO + 2HCl

MgCl
2
+ H
2
O
x 2x
Al
2
O
3
+ 6HCl

2AlCl
3
+ 3H
2
O
0,5y 3y
CuO + 2HCl

CuCl
2
+ H
2

)
n
+ 2M (2)
t s mol mui M(NO
3
)
n
trong mi cc l x
S mol Zn v Mg: nZn =
65
a
; nMg =
24
a

nMg > nZn
Khi lng kt ta cc nhỳng thanh Zn l: xM + a -
.65
2
n
x
Khi lng kt ta cc nhỳng thanh Mg l: xM + a -
.24
2
n
x

(xM + a -
.24
2

A. HSO
2
B. H
2
SO
3
C. H
2
SO
4
D. H
2
S
3
O
4
2. Mt kim loi R to mui Nitrat R(NO
3
)
3
. mui sunfat ca kim loi R no sau õy c vit ỳng?
A. R(SO
4
)
3
B. R
2
(SO
4
)

O + > H
2
SO
4
2. H
2
O + > Ca(OH)
2
3. Na + > Na(OH)
2
+ H
2
4. CaO + H
3
PO
4
> ? + ?
5. ? > ? + MnO
2
+ O
2

Cõu 4 (6 im)
1. Cho cỏc cht: KMnO
4
, CO
2
, CuO, NaNO
3
, KClO

nht. Tớnh th tớch
khớ O
2
ú ktc. (Khụng c dựng thờm cỏc húa cht khỏc)
2. Hũa tan hon ton 11,2 gam CaO vo H
2
O ta c dung dch A. Cho khớ CO
2
sc qua dung dch A, sau thớ nghim thy cú
2,5 gam kt ta.Tớnh th tớch CO
2
ó phn ng ktc
đáp án đề số 15
Câu đáp án Điểm
Câu 1 1.c; 2B 2 điểm
Câu 2 1.c; 2d; 3.e 1,5 điểm
Câu 3
H
2
O + SO
3

H
2
SO
4
O,5 đ
O,5đ
Thầy Giáo: Phạm Văn Lợi - Nội Trú Than Uyên 15
H
0t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
O,5đ
O,5đ
O,5đ
Câu 4
1. a) Nhng cht nhit phõn ra khớ O
2
l : KMnO
4
, NaNO
3
, KClO
3

2KMnO
4o
t

2
O l: P
2
O
5
, CaO
P
2
O
5
+3 H
2
O 2H
3
PO
4
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
c) Nhng cht tỏc dng c vi dung dch H
2
SO
4
loóng l: CuO,FeS, P
2
O
5
, CaO
CuO + H

2
2. HCl + NaOH NaCl + H
2
O
axit baz mui oxit



Câu 5
Trn ln KClO
3
vi KMnO
4
ri em nhit phõn, MnO
2
c to thnh do KMnO
4
nhit phõn s lm
xỳc tỏc cho phn ng nhit phõn KClO
3

1
2 KMnO
40
t
K
2


V
2
= 0,336 (lit)

Tng th tớch khớ O
2
l : V = V
1
+ V
2
= 0,224 + 0,336 = 0,56 (lớt)

Chỳ ý: Nu thớ sinh tớnh ỳng ỏp s nhng khụng trn ln 2 cht vi nhau thỡ khụng cho
im, vỡ bi ny khụng cho xỳc tỏc MnO
2
. Mt khỏc, bi yờu cu tớnh lng O
2
ln nht
ch khụng phi tớnh lng O
2
do tng cht to ra.

2

Phng trỡnh phn ng:
CaO + H
2
O Ca(OH)
2

S mol Ca(OH)
2
= 0,2 (mol)
Vỡ s mol CaCO
3
< s mol Ca(OH)
2
nờn cú th cú 2 trng hp


Trng hp 1: Ca(OH)
2
d, ch xy ra (2), s mol CO
2
tớnh theo s mol CaCO
3
= 0,025 mol

Th tớch CO
2
= 0,025 .22,4 = 0,56 (lớt)


Trng hp 2: To c 2 mui CaCO
3
v Ca(HCO
3
)
2
t x, y ln lt l s mol CO

3
, CO
2
, SO
2
, MgO, HClO, NaOH
Thầy Giáo: Phạm Văn Lợi - Nội Trú Than Uyên 16
c, SO
3
, H
2
SO
4
, NO
2
, Al
2
O
3
, PbO, Ag
2
O
d, Tất cả đều sai.
Câu 2 : (3đ) Lập phơng trình hoá học các phản ứng sau và mở ngoặc ghi loại phản ứng đã học bên
cạnh phơng trình :
a, Kẽm + a xít clohiđric

kẽm clorua + hiđro
b, Nhôm + oxi nhôm xit
c, Kali Clorat Ka li Clorua + Oxi

2
SO
4
loãng. Dung
dịch muối sau phản ứng có nồng độ 8,55% và thu đợc 0,6(g) H
2
đáp án đề số 16
Câu 1: a
Câu 2: a, Zn + 2Hcl - Zuc
l2
+H
2

(Phản ứng thế)
b, 4AL + 302 2AL
2
O
3
(Phản ứng hoá hợp, phản ứng Oxi hoá khử), 2Kclo
3
2Kcl +302 (Phản
ứng phân huỷ)
d,Fe + CuSO4 FeSO
4
+Cu (Phản ứng thế)
e, C+H
2
O Co
2
+H

2
. 2H
2
O
- - Hai khí còn lại dẫn vào nớc vôi trong khi nào làm nớc vôi trong vẫn đục nhanh là Co2 , còn lại là
không khí .
Câu 4:
a, Na, Mg, Al đều cùng có một lợng tức là cùng có số mol bằng nhau là a(mol)
2Na+ 2HCl - 2 NaCl +H
2

amol
Mg + 2HCl - MgCl + I+2
amol amlo
2Al + 6HCl - 2AlCl3 + 3H
2
amol amol
Thầy Giáo: Phạm Văn Lợi - Nội Trú Than Uyên 17
0
, xt
cao
điện
phân
A xit
sunfuaric
Từ (1) nH2 =
2
a
(mol) , Từ (2) NH2 = a (mol) , Từ (3) NH2 =
2

2b
mol , mAl =
3
2b
molx 27 = 18 b (g) So sánh ta có : 18b<24b<46b
Vậy cùng thu đợc lợng H
2
nh nhau thì cần ít nhất là số gam Al, rồi đến Mg, cuối cùng là Na.
Câu 5: nH
2
=
4,22
2,11
= 0,5 (mol)
Gọi x là số mol H
2
sinh ra do Al tác dụng với H
2
SO
4
loãng thì 0,5 - x là số mol H
2
sinh ra do Mg tác dụng
với H
2
SO
4
lõng
Phơng trình hoá học 2Al + 3H
2

mMg =(0,5 - x ) 24 = (12-24x)g Từ (1) (2) và đề ta có 18x +12-24x = 12,2 , x =0,3
- mAl = 18x = 18 x0,3 = 5,4 (g) - mMg = 10,2 - 5,4 = 4,8 (g)
% Al =
2,10
%100.4,5
= 52,94% % Mg= 100% - 52,94% = 47,6%
Câu 6: Theo định luật bảo toàn khối lợng
Mdd muối = M kim loại M +MddH
2
SO
4
- MH
2
= 5,4 +395,2 - 0,6 = 400(g)
- Dung dịch muối có C% = 8,55% , M muối =
%100
%MddxC
=
100
40055,8 x
= 34,2 (g)
Phơng trình hoá học 2M +3H
2
SO
4
- M
2
(SO
4
)3 +3H

2
SO
4
- Al
2
(SO
4
)3+3H
2
o,2 mol o,3 mol
Thầy Giáo: Phạm Văn Lợi - Nội Trú Than Uyên 18
- nH
2
SO
4
= 0,3 mol , mH
2
SO
4
= 0,3 x98 = 29,4 (g) , C% H
2
SO
4
=
2,395
1004,29 x
= 7,44%
đề số 17
I- phần trắc nghiệm: (3 điểm) Lựa chọn đáp án đúng.
1) Nguyên tử Agon có 18 proton trong hạt nhân. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng tơng ứng

3
; MgO;Na
2
O; N
2
O
5
; CO
2
; P
2
O
5
.
Dãy oxit nào vừa tác dụng với nớc vừa tác dụng với kiềm.
A. CaO; SO
2
; Fe
2
O
3
; N
2
O
5
. B . MgO;Na
2
O; N
2
O

2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ ?
2/ KOH + Al
2
(SO
4
)
3
> ? + Al(OH)
3
3/ FeO + H
2
> Fe + ?
4/ Fe
x
O
y
+ CO > FeO + ?
Câu 2 (4 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H
2
(đktc) qua m gam oxit sắt Fe
x
O
y


2Fe
2
O
3
+ 8 SO
2
(0,5 đ)
6KOH + Al
2
(SO
4
)
3
3K
2
SO
4
+ 2Al(OH)
3
(0,5đ)
FeO + H
2

o
t

Fe + H
2
O (0,5đ)

O
y
+y H
2

o
t

xFe+ y H
2
O (0,5đ)
0,4mol 0,4mol
b/ mFe = 59,155 x 28,4= 16,8 gam (0,5đ)
=>Khối lợng oxi là m
O
= 34,8 16,8 = 18 gam (0,5đ)
Gọi công thức oxit sắt là Fe
x
O
y
ta có x:y = mFe/56 : mO /16 (0,5đ)
=> x= 3, y= 4 tơng ứng công thức Fe
3
O
4
(0,5đ)
Câu 3 (4 điểm)
Phơng trình phản ứng: X + O
2
CO

=
Tức tỷ lệ khối lợng
2
2
1.44 11
2.18 9
CO
H O
m
m
= =
(1đ)
Vậy khối lợng CO
2
=
80.11
44
11 9
g=
+
; (1đ)
Khối lợng H
2
O =
80.9
36
11 9
g=
+
(1đ)

2
O (6)
t
0
Mg(OH)
2
MgO + H
2
O (7)
Theo phản ứng (3) có n
Cu
=

n
CuO
=
8
0,1( )
80
mol=
Do đó khối lợng của đồng là: 0,1 . 64 = 6,4 ( g)
Suy ra %Cu =
6,4
.100% 64%
10
=
(1đ)
Theo các phản ứng (1), (4), (7) ta có n
Mg
= n

?
d) Fe
2
O
3
+ CO
t0
Fe
3
O
4
+ ?
2) Một oxit kim loại có thành phần % khối lợng của oxi là 30%. Tìm công thức oxit biết kim loại có hoá
trị III ?
3) Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KMnO
4
hoặc KClO
3
. Hỏi khi
sử dụng khối lợng KMnO
4
và KClO
3
bằng nhau thì trờng hợp nào thu đợc thể tích khí oxi nhiều hơn ?
Vì sao ?
4) Đốt 12,4 (g) phốt pho trong khí oxi. Sau phản ứng thu đợc 21,3 (g) điphốtphopentaoxit.
Tính.
a) Thể tích khí O
2
(đktc) tham gia phản ứng) ?

b) Nếu cho m
2
(g) X tác dụng vừa đủ với V dung dịch HCl thì nồng độ mol/ l của dung dịch HCl đã
dùng là bao nhiêu ?
Cho biết H = 1; N = 14; O = 16; Na = 23; Cl = 35,5;
Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Ba = 107
đề số 19
Câu 1 (1,5 điểm): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS
2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ SO
2
2/ KOH + Al
2
(SO
4
)
3
> K
2
SO
4
+ Al(OH)
3

,K
2
O, N
2
O
5
, CO
2
.
1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?
2/ Đọc tên tất cả các oxit. Viết công thức cấu tạo của các oxit axit.
Thầy Giáo: Phạm Văn Lợi - Nội Trú Than Uyên 21
Câu 4 (2,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H
2
(đktc) qua m gam oxit sắt Fe
x
O
y
nung nóng. Sau phản ứng
đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn).
1/ Tìm giá trị m?
2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lợng sắt đơn chất.
Câu 5 (2,5 điểm): 11,2 lít hỗn hợp X gồm hiđro và mêtan CH
4
(đktc) có tỉ khối so với oxi là 0,325.
Đốt hỗn hợp với 28,8 gam khí oxi. Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nớc ngng tụ hết đợc hỗn hợp khí Y.
1/ Viết phơng trình hoá học xảy ra. Xác định % thể tích các khí trong X?
2/ Xác định % thể tích và % khối lợng của các khí trong Y.
Câu 6(1,5 điểm): Tính khối lợng NaCl cần thiết để pha thêm vào 200,00gam dung dịch NaCl 25%
thành dung dịch 30%.

2
O (3)
Fe
x
O
y
+ (y-x)CO xFeO + (y-x)CO
2
(4)
8Al + 3Fe
3
O
4
4Al
2
O
3
+9Fe (5)
Các phản ứng (1) (3)(4)(5) là phản ứng oxi hoa khử
Chất khử là FeS
2
, H
2
, CO, Al vì chúng là chất chiếm oxi của chất khác
0,2đ
0,2đ
0,2đ
0,2đ
0,2đ
0,25

ngoài
ra chúng còn có khả năng tác dụng với bazơ và oxit bazơ
Oxit Fe
2
O
3
,K
2
O là oxit bazơ vì tơng ứng với chúng là axit Fe(OH)
3
KOH ngoài ra chúng
còn có khả năng tác dụng với dd axit
Tên lần lợt của các oxit đó là :khí sunfurơ,sắt (III)oxit kalioxit ,khí nitơpentaoxit,khí
các bonic
Công thức cấu tạo của chúng là (vẽ ngoài)
0,5đ
0,5đ
0,25
đ
0,25
đ
Câu 4 2,0đ
Số mol H
2
= 0,4 mol a/=> số mol oxi nguyên tử là 0,4 mol
Số mol nớc 0,4 mol => mO = 0,4 x16 = 6,4 gam
Vậy m = 28,4 + 6,4 = 34,8 gam
Fe
x
O

= 11,2 :22,4= 0,5 mol
áp dụng phơng pháp đờng chéo ta có
CH
4
16 8,4 3phần
10,4
H
2
2 5,6 2phần
=>số mol nCH
4
= 0,3mol số mol nH
2
= 0,2mol
1,0đ
0,25
đ
0,75
đ
0,5đ
%CH
4
= 0,3/0,5 x 100%=60% , %H
2
= 100%-60% = 40%
Số mol khí oxi nO
2
=28,8:32= 0,9mol
2H
2

mCO
2
= 0,3 x44=13,2 gam , mO
2
= 0,2 x 32 = 6,4gam
% mCO
2
= 13,2/19,6 x 100% =67,34% , % mO
2
= 6,4/19,6 x 100% = 32,66%
Câu 6 1.0
Khối lợngNaCl có trong dung dịch ban đầu là , mNaCl = 25%x200=50 gam
gọi lợng NaCl thêm vào là x ta có khối lợng NaCl = (50+ x) , mdd = (200+ x)
áp dụng công thức tính nồng độ C% x= (200x5):70 = 14,29 gam
0,5đ
0,5đ
đề số 20
Bài 1: 1) Cho các PTHH sau PTHH nào đúng, PTHH nào sai? Vì sao?
a) 2 Al + 6 HCl 2 AlCl
3
+ 3H
2
; b) 2 Fe + 6 HCl 2 FeCl
3
+ 3H
2

c) Cu + 2 HCl CuCl
2
+ H

+ ? CO
2
+ H
2
O
c) KMnO
4
+ ? KCl + MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
d) Al + H
2
SO
4
(đặc, nóng) Al
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Bài 2: Tính số mol nguyên tử và số mol phân tử oxi có trong 16,0 g khí sunfuric.

c) Sai, vì không có PƯ xảy ra 0,125 + 0125
d) Sai, vì C biến thành S là không đúng với ĐL BTKL 0,125 + 0125
2(1đ) a) Đ. VD: Oxit do PK tạo nên là SO
3
tơng ứng với axit H
2
SO
4
Oxit do KL ở trạng thái hoá trị cao tạo nên là CrO
3
tơng ứng với
axit H
2
CrO
4
0,25 + 0,25
d) Đ. VD: Na
2
O tơng ứng với bazơ NaOH
FeO tơng ứng với bazơ Fe(OH)
2
0,25 + 0,25
3(1đ)
a) C
4
H
9
OH + 6 O
2
4 CO

SO
4
(đặc, nóng) Al
2
(SO
4
)
3
+ 3 SO
2

+ 6 H
2
O
0,25
2(1
đ)
n
SO3
= 16: 80 = 0,2 mol; n
O
= 0,2 .3 = 0,6 mol. 0,25 + 0,25
Cứ 2 O liên kết với nhau tạo nên 1 O
2
=> 2 mol O 1 mol O
2

Vậy: n
O2
= (0,6.1): 2 = 0,3 mol

2
O) =
g8,1216).1.
18
2,7
(16).2.
4,22
48,4
(
=+
a) Sau phản ứng thu đợc CO
2
và H
2
O => trớc PƯ có các nguyên tố C, H và
O tạo nên các chất PƯ.
Theo tính toán trên: tổng m
O sau PƯ
= 12,8 g = tổng m
O
trong O
2
.
Vậy A không chứa O mà chỉ do 2 nguyên tố là C và H tạo nên.
m
A

đã PƯ
= m
C

y
x
hay4:18,0:2,0)2.
18
2,7
(:)1.
4,22
48,4
(
==>===
thay vào (*):
12x + 4x = 16 x= 1 => y = 4. Vậy CTPT của A là CH
4
, tên gọi là
metan.
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
4(3
đ)
PTPƯ: CuO + H
2C400
0
Cu + H
2

Vậy H = (16.100%):20= 80%.
0,5
0,5
0,5
c) Theo PTPƯ: n
H2
= n
CuO
= x= 0,2 mol. Vậy: V
H2
= 0,2.22,4= 4,48 lít
0,5
đề số 21
Câu1 (2đ): 1, Nguyên tử X có tổng các hạt là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 16 hạt.
a)Hãy xác định số p, số n và số e trong nguyên tử X.
b) Vẽ sơ đồ nguyên tử X.
c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X.
2, Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiêu hơn số hạt
không mang điện là 10.Hãy xác định M là nguyên tố nào?
Câu 2 (2đ): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS
2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ SO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status