Tr-ờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Khoa: Xây Dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Sinh Viên: Nguyễn Xuân Vui Lớp : XD1201C
Msv: 121024 Trang: 1
Mục lục
Lời cảm ơn. 5
Phần I: Lập báo cáo đầu t- xây dựng tuyến đ-ờng .7
Ch-ơng 1: Giới thiệu chung 8
I. Giới thiệu về dự án.8
II. Tổ chức thực hiện dự án.8
III. Kế hoạch đầu t-: 8
IV. Mục tiêu dự án: 8
V. Cơ sở lập dự án: 9
VI. Đặc điểm khu vực tuyến đi qua: 10
VII. Định h-ớng phát triển công nghiệp tiểu thủ công nghiệp: 14
VIII. Kết luận về sự cần thiết phải đầu t-: 18
Ch-ơng 2: Quy mô thiết kế và cấp hạng thuật 19
I. Xác định cấp hạng đ-ờng: 19
II. Xác định các chỉ tiêu kỹ thuật: 19
A. Căn cứ theo cấp hạng đã xác định ta xác định đ-ợc chỉ tiêu kỹ thuật
theo tiêu chuẩn hiện hành (TCVN 4050-2005) nh- sau: (Bảng 2.1) 20
B. Tính toán chỉ tiêu kỹ thuật: 21
1. Tính toán tầm nhìn xe chạy: 21
2. Độ dốc dọc lớn nhất cho phép i
max
: 23
3. Tính bán kính tối thiểu đ-ờng cong nằm khi có siêu cao: 27
4. Tính bán kính tối thiểu đ-ờng cong nằm khi không có siêu cao: 27
5. Tính bán kính thông th-ờng: 27
6. Tính bán kính tối thiểu để đảm bảo tầm nhìn ban đêm: 28
7. Chiều dài tối thiểu của đ-ờng cong chuyển tiếp & bố trí siêu cao: 28
2. Tính toán khối l-ợng đào đắp 46
Ch-ơng 6:Thiết kế kết cấu áo đ-ờng 47
I. áo đ-ờng và các yêu cầu thiết kế 47
II. Tính toán kết cấu áo đ-ờng 48
Ch-ơng 7:Luận chứng kinh tế kỹ thuật so sánh lựa chọn ph-ơng án tuyến 66
I. Đánh giá ph-ơng án về chất l-ợng sử dụng 66
II. Đánh giá các phơng án tuyến theo nhóm về kinh tế và xây dựng 68
Phần II: Thiết kế kỹ thuật 80
Ch-ơng 1: Những vấn đề chung 81
I. Những căn cứ thiết kế 81
II. Những yêu cầu chung đối với thiết kế kỹ thuật 81
III. Tình hình chung của đoạn tuyến: 81
Ch-ơng 2: Thiết kế tuyến trên bình đồ 83
I. Nguyên tắc thiết kế: 83
1. Những căn cứ thiết kế. 83
2. Những nguyên tắc thiết kế. 83
II. Nguyên tắc thiết kế 83
1. Các yếu tố chủ yếu của đ-ờng cong tròn theo . 83
2. Đặc điểm khi xe chạy trong đ-ờng cong tròn. 84
III. Bố trí đ-ờng cong chuyển tiếp 85
IV. Trình tự tính toán và cắm đ-ờng cong chuyển tiếp 88
Ch-ơng 3: Thiết kế công trình thoát n-ớc 92
1. Rãnh biên 92
2. Cống thoát n-ớc 93
Ch-ơng 4: Thiết kế trắc dọc
I, Những căn cứ, nguyên tắc khi thiết kế : 95
II. Bố trí đ-ờng cong đứng trên trắc dọc : 95
Ch-ơng 4: Thiết kế công trình thoát n-ớc 95
Chơng 5: Thiết kế nền, mặt đờng. 96
Phần II: Tổ chức thi công 97
3. Thi công nền đ-ờng bằng máy đào + ôtô . 115
Ch-ơng 4: Thi công chi tiết mặt đ-ờng 117
I. Tình hình chung 117
1. Kết cấu mặt đ-ờng đựoc chọn để thi công là: 117
2. Điều kiện thi công: 117
II. Tiến độ thi công chung 117
III. Quá trình công nghệ thi công mặt đ-ờng 120
1. Thi công mặt đ-ờng giai đoạn I . 120
2. Thi công mặt đ-ờng giai đoạn II . 129
Ch-ơng 5: Tiến độ thi công chung toàn tuyến140
Phụ Lục 144
Phần1 Thiết kế cơ sở 145
Phụ lục 1.1 Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật 145
Phụ lục 1.2 Thiết kế bình đồ tuyến 146
Phụ lục 1.3 Khối l-ợng đào đắp 152
Phần 2 Thiết kế kỹ thuật 162
Phụ lục 2.1 Bảng cắm cọc chi tiết 162
Phụ lục 2.2 Trắc ngang kỹ thuật 165
Phần 3 Thiết kế bản vẽ thi công 172
Phụ lục 3.1 Bảng điều phối đất 172
Tr-ờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Khoa: Xây Dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Sinh Viên: Nguyễn Xuân Vui Lớp : XD1201C
Msv: 121024 Trang: 4
Để đáp ứng nhu cầu l-u thông, trao đổi hàng hóa ngày càng tăng nh- hiện
nay, xây dựng cơ sở hạ tầng, đặc biệt là hệ thống giao thông cơ sở là vấn đề rất
quan trọng đặt ra cho nghành cầu đ-ờng nói chung, nghành đ-ờng bộ nói riêng.
Việc xây dựng các tuyến đ-ờng góp phần đáng kể làm thay đổi bộ mặt đất n-ớc,
tạo điều kiện thuận lợi cho nghành kinh tế quốc dân, an ninh quốc phòng và sự
đi lại giao l-u của nhân dân.
Là một sinh viên khoa Xây dựng cầu đ-ờng của tr-ờng Đại Học Dân lập
Hải Phòng, sau 4 năm học tập và rèn luyện d-ới sự chỉ bảo tận tình của các thầy
giáo trong khoa Xây dựng tr-ờng Đại Học Dân lập Hải Phòng, em đã học hỏi
rất nhiều điều bổ ích. Nhiệm vụ thiết kế tốt nghiệp của em là: Thiết kế tuyến
đ-ờng qua 2 điểm A2- B2 thuộc địa phận Huyện Hòa An tỉnh Cao Bằng
Để hoàn thành đ-ợc đồ án này, em đã nhận đ-ợc sự giúp đỡ nhiệt tình của
các thầy h-ớng dẫn chỉ bảo những kiến thức cần thiết, những tài liệu tham khảo
phục vụ cho đồ án cũng nh- cho thực tế sau này. Em xin chân thành bày tỏ lòng
biết ơn sâu sắc của mình đối với sự giúp đỡ quý báu của các thầy cô giáo trong
khoa Xây Dựng :Ths Đào Hữu Đồng, Ths Hoàng Xuân Trung,Ths Đinh Duy
Phúc,Ths Nguyễn Hồng Hạnh đã không quản ngại khó khăn ,vất vả ,tận tình
truyền thụ cho em những kiến thức cơ sở về nghành Đ-ờng Ô tô và Đ-ờng Đô
thị.
Với năng lực thực sự còn có hạn vì vậy trong thực tế để đáp ứng hiệu quả
thiết thực cao của công trình chắc chắn sẽ còn nhiều thiếu sót. Bản thân em luôn
mong muốn đ-ợc học hỏi những vấn đề còn ch-a biết trong việc tham gia xây
Tr-ờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Khoa: Xây Dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Sinh Viên: Nguyễn Xuân Vui Lớp : XD1201C
Msv: 121024 Trang: 6
dựng công trình. Em luôn kính mong đ-ợc sự chỉ bảo của các thầy cô để đồ án
của em thực sự hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
- Chủ đầu t- là UBND tỉnh Cao Bằng
- Quản lý dự án Ban quản lý dự án huyện Hòa An
- Tổ chức t- vấn lập dự án : công ty cổ phần xây dựng công trình giao
thông và cơ giới
- Nguồn vốn đầu t- do ngân sách nhà n-ớc cấp
III.Kế hoạch đầu t-:
Dự kiến nhà n-ớc đầu t- tập trung trong vòng 6 tháng, bắt đầu đầu t- từ
tháng 8/2013 đến tháng 2/2014. Và trong thời gian 15 năm kể từ khi xây dựng
xong, mỗi năm nhà n-ớc cấp cho 5% kinh phí xây dựng để duy tu, bảo d-ỡng
tuyến.
IV. Mục tiêu của dự án
IV.1mục tiêu tr-ớc mắt
- Nâng cao chất l-ợng mạng l-ới giao thông của của huyện Hòa An nói
riêng và tỉnh Cao Bằng nói chung để đáp ứng nhu cầu vận tải đang
ngày một tăng;
- Kích thích sự phát triển kinh tế của các huyện miền núi;
- Đảm bảo l-u thông hàng hoá giữa các vùng kinh tế;
- Cụ thể hoá định h-ớng phát triển kinh tế trên địa bàn toàn tỉnh và
huyện;
- Làm căn cứ cho công tác quản lý xây dựng, xúc tiến - kêu gọi đầu t-
theo quy hoạch.
Tr-ờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Khoa: Xây Dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Sinh Viên: Nguyễn Xuân Vui Lớp : XD1201C
Msv: 121024 Trang: 9
IV.2 Mục tiêu lâu dài
- Là một công trình nằm trong hệ thống tỉnh lộ của tỉnh Cao Bằng;
- Góp phần củng cố quốc phòng an ninh, phục vụ sự nghiệp CNH HĐH
của địa ph-ơng nói riêng và của đất n-ớc nói chung.
Theo số liệu điều tra l-u l-ợng xe thiết kế năm thứ 15 sẽ là: 1430 xe/ng.đ.
:
Tiêu chuẩn thiết kế đ-ờng ôtô TCVN 4054 - 05.
Quy phạm thiết kế áo đ-ờng mềm (22TCN - 211 -06).
Quy trình khảo sát xây dựng (22TCN - 27 - 84).
Quy trình khảo sát thuỷ văn (22TCN - 220 - 95) của bộ GTVT
Luật báo hiệu đ-ờng bộ 22TCN 237- 01
Ngoài ra còn có tham khảo các quy trình quy phạm có liên quan khác.
VI.Đặc điểm khu vực tuyến đ-ờng đi qua:
VI.1 Vị trí địa lý
Huyn nm trung tõm tnh Cao Bng, bao quanh th xó Cao Bng, phớa bc
giỏp huyn H Qung, ụng bc giỏp huyn Tr Lnh, ụng giỏp
huyn Qung Hũa, nam giỏp huyn Thch An, tõy giỏp huyn Nguyờn
Bỡnh v Thụng Nụng
Huyn cú din tớch 667km v dõn s l 73.000 ngi (nm 2004). Huyn ly
l th trn Nc Hai nm trờn tnh l 203 cỏch th xó Cao Bng 15 km v
hng Tõy Bc, tnh l 203 theo hng tõy bc i huyn H Qung, Thụng
Nụng, quc l 4 theo hng nam i huyn Thch An v tnh Lng Sn, quc
l 34 theo hng tõy i huyn Nguyờn Bỡnh
VI.2 Dân số và các dân tộc thiểu số
Dân số toàn tỉnh là 507.183 ng-ời ( Theo điều tra dân số ngày 01/10/2009)
Các dân tộc ở Cao Bằng gồm Tày (Chiếm 41% dân số), Nùng (31,1% dân
số),HMông (10,1% dân số),Dao(10,1% dân số),Việt (5,8% dân số),Sán Chay
(1,4% dân số).Có 11 dân tộc có dân số trên 50 ngời
VI.3 Địa hình :
Tuyến đi qua khu vực địa hình t-ơng đối phức tạp có độ dốc lớn và có địa
hình chia cắt mạnh.
Chênh cao của hai đ-ờng đồng mức là 5m.
Điểm đầu và điểm cuối tuyến nằm ở 2 bên s-ờn của một dãy núi với đỉnh
núi cao nhất là 68.7m.
Xen k cỏc h thng nỳi cao l cỏc thung lng, nỳi thp sụng sui vi
lu: Sụng Nguyờn Bỡnh, Sụng Hin, Sụng Gi Ro (bt ngun t huyn
Thụng Nụng).
H thng sụng Gõm cú din tớch lu vc l 1876 km2, on chy qua Bo
Lc, Bo Lõm di 55 km, bt ngun t Võn Nam - Trung Quc chy vo
huyn Bo Lc xung Bo Lõm ri xung H Giang, Tuyờn Quang tr thnh
ph lu ca Sụng Lụ vo Sụng Hng. Sụng Gõm cú hai dũng ph lu
chớnh l sụng Nho Qu v Sụng Neo (cú ni gi l sụng Leo).
H thng sụng Bc vng cú din tớch lu vc l 1329 km2, on chy qua
Cao Bng di 77km, bt ngun t Trung Quc, chy theo hng Tõy Bc
Tr-ờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Khoa: Xây Dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Sinh Viên: Nguyễn Xuân Vui Lớp : XD1201C
Msv: 121024 Trang: 12
ụng Nam, qua cỏc huyn Tr Lnh (T Lnh), Trựng Khỏnh, H Lang,
Qung Uyờn chy v phớa Nam ri vo sụng Bng Giang qua Thy Khu
Trung Quc.
H thng sụng Quõy Sn cú din tớch lu vc l 2319 km2, on chy
qua Cao Bng di 76 km, bt ngun t Trung Quc, chy theo hng Tõy
Bc ụng Nam qua cỏc xó Ngc Cụn, Ngc Khờ, ỡnh Minh, ỡnh Phong,
Phong Chõu, Trớ Vin, m Thy ca huyn Trựng Khỏnh, ri chy xung
xó Minh Long huyn H Lang, chy sang huyn i Tõn, tnh Qung Tõy
Trung Quc.
H thng cỏc con sụng ca Tnh Cao Bng u nh, nhiu thỏc ghnh,
kh nng phỏt trin giao thụng ng thy hn ch, song cú kh nng phỏt
trin thy in, l ngun ti nguyờn cung cp nc sinh hot, cho sn xut
nụng nghip rt di do.
Bức xạ mặt trời
Bức xạ nhiệt trung bình so với các vùng khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng bình
quân cả năm là 1729h, số giờ nắng bình quân trong ngày là 4,4h. Với đặc
Tr-ờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Khoa: Xây Dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Sinh Viên: Nguyễn Xuân Vui Lớp : XD1201C
Msv: 121024 Trang: 13
điểm bức xạ nhiệt nh- vậy là điều kiện thuận lợi cho phát triển nhiều loại cây
trồng.
Chế độ m-a
Theo tài liệu của Trạm Khí t-ợng Thủy văn cho thấy:
L-ợng m-a trung bình hàng năm 1321 mm, l-ợng m-a cao nhất 1780 mm
vào các tháng 6, 7, 8, l-ợng m-a thấp nhất là 912 mm, tháng có ngày m-a ít
nhất là tháng 12 và tháng 1.
Độ ẩm không khí trung bình là 81%, cao nhất là 85% và thấp nhất là 72%.
Chế độ gió
Hòa An chịu ảnh h-ởng của gió mùa Đông Bắc, vào mùa đông tốc độ gió
bình quân 2,2m/s, mùa hạ có gió mùa Đông Nam. Hòa An là vùng ít chịu
ảnh h-ởng của bão.
Các hiện t-ợng thiên tai
Huyện Hòa An có l-ợng m-a hàng năm thấp nhất so với các vùng khác
trong tỉnh Bắc Giang, là huyện miền núi có diện tích rừng tự nhiên lớn, địa
hình dốc từ 8-15
0
, có nơi dốc > 25
0
nên ít bị ảnh h-ởng của lũ lụt. Đặc biệt
về gió, bão ít chịu ảnh h-ởng, động đất cũng ch-a xảy ra.
Do đặc điểm thiên tai ít xảy ra, nên huyện có nhiều thuận lợi để phát triển
bền vững. Tuy nhiên cần tăng c-ờng biện pháp thủy lợi để hạn chế ảnh
nghiệp của tỉnh cao bằng đến năm 2020
VII.1. nh hng phỏt trin
Quy hoch, xõy dng cỏc cm cụng nghip, tng bc hỡnh thnh v phỏt
trin cỏc khu, cm cụng nghip ca tnh ti Thỏm, Hng o, Chu Trinh,
T Lựng, khuyn khớch cỏc thnh phn kinh t u t ch bin sõu cỏc loi
khoỏng sn st, mangan, thic, boxit. Xõy dng cỏc nh mỏy thu in va
v nh kt hp lm thu li, phỏt trin cụng nghip sn xut vt liu xõy
dng, cụng nghip ch bin nụng lõm sn, cỏc ngnh cụng nghip nh, phỏt
trin cỏc ngnh ngh nụng thụn, tp trung xõy dng khu liờn hp sn xut
phụi thộp cụng sut 240.000 tn/nm, xỳc tin u t thu in Lng Thin
v thu in Bo Lõm. Cng c, m rng, nõng cao hiu qu sn xut kinh
doanh ca cỏc c s sn xut cụng nghip hin cú, nõng cao sc cnh tranh
ca cỏc sn phm cụng nghip u t chiu sõu, i mi cụng ngh gim chi
phớ sn xut, h giỏ thnh sn phm .i vi Cụng nghip khai thỏc v ch
bin khoỏng sn: Khai thỏc, s dng hp lý ngun ti nguyờn khoỏng sn,
gim bt vic xut bỏn khoỏng sn dng thụ, ỏp ng mt s loi nguyờn,
nhiờn, vt liu thit yu cho sn xut trong tnh v tiờu th ra th trng bờn
ngoi. Tp trung gii quyt tt vựng nguyờn liu phc v cho ch bin
khoỏng sn, nõng cao giỏ tr ca khoỏng sn. Tin hnh iu tra, thm dũ
Tr-ờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Khoa: Xây Dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Sinh Viên: Nguyễn Xuân Vui Lớp : XD1201C
Msv: 121024 Trang: 15
tng loi khoỏng sn to iu kin thun li cho cỏc doanh nghip tham gia
tỡm hiu, u t vo khai thỏc v ch bin khoỏng sn. Thc hin chớnh sỏch
khuyn khớch u t, to mụi trng thụng thoỏng nhm thu hỳt u t trong
v ngoi nc. u t xõy dng cỏc c s khai thỏc v ch bin gang thộp
vi quy mụ hp lý. Phn u n nm 2020 a ngnh cụng nghip khai
thỏc v ch bin khoỏng sn tr thnh mt trong nhng ngnh mi nhn, ch
lc trong phỏt trin cụng nghip ca tnh. n nm 2010 sn xut c:
Th xó Cao
Bng
1000t/n
500
269.077
3
Nh mỏy luyn thộp DA khu
liờn hp luyn thộp Cao Bng (2
giai on)
Ho An
1000t/n
264
835.296
907.463
4
NM sn xut bt st v phụi thộp
Ho An
1000t/n
150
250.000
600.000
5
Khu liờn hp gang - thộp
Th xó, Ho
An
1000t/n
140
200.000
500.000
4.000
18.000
30.000
10
NM luyn FeroMangan (Cụng ty
C phn Mn)
Trựng
Khỏnh
tn/nm
5.000
22.500
23.000
11
NM sn xut mangan in gii
Trựng
khỏnh
tn/nm
10.000
20.000
25.000
12
Cỏc DA sn xut bt iụxit Mn
tn/nm
30.000
40.000
30.000
13
Khai thỏc qung Bụxit v sn
xut Alumin (nhụm):
TT
Tờn d ỏn
a im
n v
Cụng
sut
thit
k
Giỏ tr
sn
xut
VT c
giai
on(tr.
ng)
1
Nh mỏy ng (nõng cụng
sut)
Phc Ho
105.000
- Sn xut ng
1000t/n
12
84000
3.000
4
Xng ộp du tru, du s v
ch bin hoa qu
Bo Lc
tn/n
1000
2300
5.500
5
NM ch bin tng, Hi
Th xó
tn/n
3000
1800
5.000
6
NM ch bin man v SX bia
Th xó
Tr.lớt/n
tn man/n
5
9000
10.000
i vi Cụng nghip sn xut in, nc: y mnh vic xõy dng cỏc thu
in nh v va nhm cung cp in thp sỏng ti a phng theo phng
chõm Nh nc v nhõn dõn cựng lm. i vi vựng sõu, vựng xa u t xõy
dng cụng trỡnh cp in cho cỏc bn xó trung tõm bng cỏc dng nng lng
mi nh Pin mt tri v thu in nh. Xõy dng h thng li in h th cỏc
xó cú ng in quc gia i qua bng ngun vn WB v vn khu hao ca
96.000
2
Nh mỏy thu in pỏc Khui
Ho An
11
20.000
157.000
3
Nh mỏy Thu in Bch ng
Ho An
7
14.000
105.000
4
Nh mỏy thu in Bn Rin
bo Lc
6
12.000
90.000
5
Nh mỏy thu in Bn Ng
Bo Lc
2,5
5.000
37.000
6
Nh mỏy thu in Thõn Giỏp
Trựng Khỏnh
5
10.000
n v tớnh: t ng (giỏ HH)
Bảng 1.1.4
TT
Ch tiờu
2006-2010
2011-2015
2015-2020
I
Tng nhu vu vn u t ton xó hi
16.000
22.146
42.354
II
Vn u t cho ngnh cụng nghip
3.489
4.614
8.308
1
Ngun u t t ngõn sỏch cho cụng
nghip
1.393
1.476
2.659
u t t ngõn sỏch a phng
15.00%
12.00%
12.00%
u t t ngõn sỏch TW
u t cụng nghip
11.00%
13.00%
13.00%
VIII.Kết luận về sự cần thiết phải đầu t-
Trong nn kinh t quc dõn, vn ti l mt ngnh kinh t c bit quan trng,
nú cú vai trũ to ln trong cụng cuc xõy dng v phỏt trin t nc.Trong giai
on hin nay, vic m mang v quy hoch li mng li giao thụng nhm ỏp
ng c nhu cu i li ca nhõn dõn gia cỏc vựng, s lu thụng hng hoỏ,
giao lu kinh t, chớnh tr, vn hoỏ gia cỏc a phng ó tr nờn ht sc cn
thit v cp bỏch. Theo ú, vn phỏt trin giao thụng vn ti cỏc a
phng, gia cỏc vựng v c th l xõy dng tuyn ng t A2-B2 ó tr thnh
mt trong nhng nhim v c u tiờn hng u, nú cú vai trũ thỳc y s phỏt
trin kinh t v nõng cao i sng cho ngi dõn.
Dự án đ-ợc thực thi sẽ đem lại cho tỉnh Cao Bằng những điều kiện thuận lợi
để phát triển du lịch nói riêng và kinh tế xã hội, đặc biệt là khả năng phát huy
tiềm lực của khu vực các huyện miền núi phía Bắc. Sự giao l-u rộng rãi với các
vùng lân cận, giữa miền xuôi và miền ng-ợc sẽ đ-ợc đẩy mạnh, đời sống văn
hoá tinh thần của nhân dân trong vùng vì thế đ-ợc cải thiện, xoá bỏ đ-ợc những
phong tục tập quán lạc hậu, tiếp nhận những văn hoá tiến bộ
D ỏn xõy dng tuyn ng ni lin các cụm điểm cụng nghip ca vựng,
ng thi hon thin mng li giao thụng ca tnh thụng sut t thnh ph Cao
Bng ti cỏc huyn trong tnh
T nhng phõn tớch trờn, cho thy vic u t xõy dng tuyn ng t A2-
B2 l ht sc cn thit, cn tin hnh u t xõy dng v sm a vo khai
thỏc nhm gúp phn y mnh s phỏt trin kinh t, vn hoỏ-xó hi trong vựng. Tr-ờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
20%
38%
14%
6 %
Theo điều 3.3.2 của TCVN 4054-2005 thì hệ số quy đổi từ xe ô tô các loại về xe
con: Địa hình
Loại xe
Xe con
Tải nhẹ
Tải trung
Tải nặng
Núi
1,0
2,5
2,5
3
L-u l-ợng xe quy đổi ra xe con năm thứ 15 là:
N
15qđ
= 1430(0.28x1+0.2x2.5+0.38x2.5+0.14x3)
= 3075 (xecqđ/ngđ)
Theo tiêu chuẩn thiết kế đ-ờng ô tô TCVN 4054-05 (mục 3.4.2.2), phân cấp
kỹ thuật đ-ờng ô tô theo l-u l-ợng xe thiết kế (xcqđ/ngày đêm): >3000 thì chọn
đ-ờng cấp III.
Căn cứ vào các yếu tố trên ta sẽ chọn cấp kỹ thuật của đ-ờng là cấp III, tốc
độ thiết kế 60Km/h (địa hình núi).
Bề rộng phần xe chạy
m
6,00
6
Bề rộng lề gia cố
m
2 1
7
Bề rộng lề đất
m
2 0,5
8
Bề rộng mặt đ-ờng
m
9,00
9
Dốc ngang phần xe chạy & lề gia cố
%
2
10
Dốc ngang lề đất
%
6
11
Độ dốc dọc lớn nhất
0
/
0
7
Bán kính đ-ờng cong đứng lõm tối thiểu
bảo đảm tầm nhìn ban đêm
m
1000
19
Tầm nhìn 1 chiều
m
75
20
Tầm nhìn 2 chiều
m
150
21
Tầm nhìn v-ợt xe
m
350
22
Tần suất thiết kế cống, rãnh
%
4 Tr-ờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Khoa: Xây Dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Sinh Viên: Nguyễn Xuân Vui Lớp : XD1201C
Msv: 121024 Trang: 21
6,3
V
Lpu
(m).
+S
h
: Chiu di hóm xe. i
kV
S
h
1
2
254
(2.2.6).
+ k: H s s dng phanh: i vi xe ti k =1,4, i vi xe con k=1,2.
+ V: Tc xe chy tớnh toỏn, V=60 km/h.
+ i: dc dc trờn ng, trong tớnh toỏn ly i = 0.
+
1
: H s bỏm dc gta bỏn xe vi mt ng, ly trong iu kin
bỡnh thng mt ng sch:
1
= 0,5.
Thay cỏc gớa tr vo cụng thc 2.2.6 ta cú:
1
S
I
Hỡnh 2.2: S tm nhỡn mt chiu
Tr-ờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Khoa: Xây Dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Sinh Viên: Nguyễn Xuân Vui Lớp : XD1201C
Msv: 121024 Trang: 22
Suy ra: Sti = 16,67 + 39,69 +10 = 66,36 (m).
S
con
= 16,67 + 34,02 +10 = 60,69 (m).
Theo điều 5.1-TCVN 4054-2005 vi V= 60 km/h thỡ S
I
= 75 m.
Vy ta chn S
I
= 75 m.
1.2. Tầm nhìn 2 chiều:
Xột s nh
hỡnh 2.3
Cú hai xe chy
ngc chiu trờn
cựng mt ln xe,
chiu di tm nhỡn
trong trng hp ny
gm hai on phn ng tõm lý ca 2 lỏi xe, tip theo l hai on hóm xe v on
an ton gia hai xe.
2
mS
tai
II
. )(36.1117
)05,0(127
5,0602,1
8,1
60
2
2
mS
con
II
.
Theo điều 5.1-TCVN 4054-2005 vi V = 60km/h thỡ S
II
= 150m.
Vy ta chn S
II
= 150m. S
II
h2
, khi quan sỏt
thy ln xe trỏi chiu
khụng cú xe, xe (1)
li dng ln trỏi
chiu vt.
Tầm nhìn v-ợt xe đ-ợc xác định theo công thức (sổ tay tk đ-ờng T1/168).
1
3
21
1o
2
2211
21
2
1
4
V
V
1.
VV
V
254
lKV
254
)V(VKV
).3,6V(V
V
S
max
đ-ợc tính theo 2 điều kiện:
- Điều kiện đảm bảo sức kéo (sức kéo phải lớn hơn sức cản - đk cần để xe
chuyển động):
D f + i i
max
= D f
D: nhân tố động lực của xe (giá trị lực kéo trên 1 đơn vị trọng l-ợng, thông số
này do nhà sx cung cấp)
S
IV
l
2
l
p
1
l
3
S
I
-S
II
l
2
1
2
2
1
3
P
2
w
(m/s)
Sau khi tính toán 2 điều kiện trên ta so sánh và lấy trị số nhỏ hơn
2.1. Tính độ dốc dọc lớn nhất theo điều kiện sức kéo lớn hơn sức cản:
i
max
= D f
Trong đó :
f: hệ số cản lăn, với V > 50km/h ta có f = f
o
[1 + 0,01(V - 50)] = 0,02[1 +
0,01(60 - 50)] = 0,022;
V: vận tốc thiết kế;
D: nhân tố động lực, phụ thuộc vào loại xe và tốc độ.
i vi cỏc loi xe ti trờn thc t khi di chuyn trờn a hỡnh min nỳi cỏc
loi xe ti khi leo dc thng i vi vn tc 25-30km/h
Tr-ờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Khoa: Xây Dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Sinh Viên: Nguyễn Xuân Vui Lớp : XD1201C
Msv: 121024 Trang: 25
Kết quả tính toán đ-ợc thể hiện trong bảng 2.1.2
Bảng 2.1.2
Loại xe
Xe con
2.2 Tính độ dốc dọc lớn nhất theo điều kiện sức kéo nhỏ hơn sức bám.
Để đảm bảo xe lên dốc mà bánh xe không bị tr-ợt hay bị quay tại chỗ ta
phải xác định độ dốc theo sức bám nh- sau:
if
G
PG
D
wk
.
'
i
b
max
= D f.
Trong đó :
: hệ số bám giữa lốp xe và mặt đ-ờng, khi tính toán theo điều kiện sức
bám th-ờng chọn trạng thái mặt đ-ờng ẩm và bẩn, ta chọn = 0,3;
G
k
: trọng l-ợng của trục chủ động;
G: trọng l-ợng toàn bộ xe;