1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
BÀI TẬP LỚN MÔN CÔNG NGHỆ CHUYỂN HÓA THAN
ĐỀ TÀI: SỬ DỤNG CÔNG CỤ GEOSPATIAL ĐỂ ĐÁNH GIÁ TIỀM
NĂNG SINH KHỐI TỪ PHỤ PHẨM LÚA GẠO CỦA TỈNH HẢI PHÒNG
Giáo Viên Hướng Dẫn: PGS.TS VănĐìnhSơnThọ
Sinhviênthựchiện: PhạmThị Thành-KTCN-K55
MSSV: 20104768
HàNội 4/2013
2
PHẦN 2: TIỀM NĂNG SINH KHỐI TỪ PHỤ PHẨM LÚA GẠO CỦA TỈNH
HẢI PHÒNG
2.1 Thốngkêsảnlượngsinhkhốitừphụphẩmcủalúagạo
2.1.1Trữlượng
Trữlượngphụphẩmtừlúagạo(rơm,rạ… ) củaHảiPhònglà 846000.83 (tấn /năm)
nằmtrongkhoảngtrữlượngtừ 550000-900000 tấn/năm
với hai nguồn cung lúa gạo lớn của miền Bắc là Thái Bình và Nam Định do
đó dễ dàng đáp ứng được nguồn cung của nhà máy
- Hải Phòng là tỉnh giáp biển,là cầu nối với các khu vực khác, có vị trí giao
thông thuận lợi cho việc cung ứng nguyên liệu cũng như tiêu thụ sản phẩm
- Tỉnh cũng có mạng lưới giao thông, cơ sở hạ tầng, kĩ thuật phát triển tạo điều
cho hoạt động sản xuất của nhà máy.
2.3 Thiết lập quan hệ sản lượng sinh khối và năng lượng điện có thể sản xuất
2.3.1 Thiết lập theo cự ly
Sử dụng phần mềm Geospatal Toolkit với các giả thiết:
Energy Resource: Biomass
Biomasss Resource: Solid Biomass
Solid Biomass Resource
Residue Type: Crop Resource
Resource: Rice Crop Residues
Query Point anh Buffer Distance
Latitude: 20.8295°
Longitude: 106.6317°
Giữnguyêncácyếutốkhácchocựli( buffer distance ) thayđổilầnlượtlà: 25, 50, 75,
100 ta cóbảng Input sau:
Buffer Distance 25 50 75 100
Availlable
Resource(tấn)
1,164,434 3,761,452 7,640,119 10,952,769
Energy
content(MJ/kg))
16.8 16.8 16.8 16.8
% obtainable 50 50 50 50
Heat rate(MJ/kWh) 18 18 18 18
Capacity Factor 0.8 0.8 0.8 0.8
W)
77.54 250.48 508.76 729.35
Trongđó:
- Buffeer Potential energy: cự li
- Gross Potential Energy(MJ): Tổngsảnlượngsinhkhối
- Net Potential Energy(MJ): sảnlượngsinhkhốithuần
- MWh Potential(MWh): Tiềmnăngphátđiện(nănglượngđiện)
- MW Potential(MW): Tiềmnăngcôngsuấtphátđiện
Từ biểu đồ ta thấy khi cự li tăng thì sản lượng sinh khối và năng lượng điện có thể sản
xuất được cũng tăng theo nhưng mức tăng là khác nhau.
Cụ thể khi cự li thay đổi từ 25km→50 km thì năng lượng điện và sản lượng sinh khối
tăng tương ứng là: 31596196800/9781245600 =1755344.27/543402= 3.23 lần. Tương
tự ta có:
Cự li thayđổi 25 km→50 km 50 km→ 75 km 75 km→ 100 km
Mứctăngthêm 3.23 lần 2.03 lần 1.43 lần
1 2 3 4
cự li
25 50 75 100
năng lượng
điện(MWh)
543402.53 1755344.2 3565388.8 5111292.2
sản lượng sinh
khối(MJ)
9781245603.1596E+16.4177E+19.2003E+1
0
1E+10
20
30
40
Gross Potential
energy(MJ)
19562491200
19562491200
19562491200
19562491200
Net Potential
energy(MJ)
1956249120
3912498240
5868747360
7824996480
MWh
Potential(MWh)
108680,51
Gross
Potential
energy(M
J)
19562491200
19562491200
19562491200
19562491200
19562491200
Net
Potential
energy(M
J)
9781245600
11737494720
13693743840
15649992960
17606242080
MWh
Potential(
Từbảngkếtquảvàbiểuđồ ta thấykhikhảnăngthuthậpnguồnbiomass( % obtainable )
tăngthìsảnlượngsinhkhốivànănglượngđiệncũngtăng.
Cụthểkhi % obtainable tăng 10 %( từ 10% đến 20 %)
thìnănglượngđiệnvàsảnlượngsinhkhốităngtươngứnglà: (217361,01 –
108680,51)/108680,51=99,99%
Tươngtựkhităng % obtableđến 30, 40,50,…90 %
nănglượngđiệncũngtăngnhưngmứctăngnhỏhơn
Vậyđểthuđượclượngđiệnnăngtừcácphụphẩmsinhhọclớnthìyếutốkhảnăngthuthậpnguồnbiom
ass( hay khảnăngcungứngngyênliệusinhhọc)
làrấtquantrọngquyếtđịnhlượngđiệnnăngcóthểsảnxuất.
Đểlàmđượcđiềunày ta
cầnchọnđượcđịađiểmcónguồncungnguyênliệudồidàocũngnhưthuậnlợichosựpháttriểncủanhà
máy.
Vớicáctrườnghợpsaukhithaycự li bằng 50, 75, 100 km ta cũngcónhậnxéttươngtự. TH2: Cự li = 50 km
% obtainabe
10
20
30
40
50
702137,71
1053206,56
1404275,41
1755344,27
1 2 3 4 5 6 7 8 9
% obtainabe
10 20 30 40 50 60 70 80 90
MWh Potential(MWh)
1E+02E+03E+04E+05E+07E+08E+09E+01E+0
Net Potential
energy(MJ)
2E+04E+06E+08E+01E+11E+11E+12E+12E+1
0
2E+09
4E+09
6E+09
8E+09
1E+10
1.2E+10
1.4E+10
1.6E+10
1.8E+10
2E+10
0
200000
400000
% obtainabe
60
70
80
90
Gross Potential
energy(MJ)
6319239360063192393600
63192393600
63192393600Net Potential
energy(MJ)
37915436160
44234675502
50553914880
56873154240
MWh Potential(MWh)
4E+07E+01E+01E+02E+02E+02E+03E+03E+0
Net Potential energy(MJ)
6E+01E+12E+13E+13E+14E+14E+15E+16E+1
0
1E+10
2E+10
3E+10
4E+10
5E+10
6E+10
0
500000
1000000
1500000
2000000
2500000
3000000
3500000
Axis Title
Biểu đồ quan hệ giữa sản lượng sinh khối và năng lượng
điện
8
TH3: cự li = 75 km
38506199760 51343599680
64176999600
MWh
Potential(MW
h)
713077,77
1426155,552139233,32
2852311,09
3565388,87
MW
Potential(MW
)
101,75
203,5305,26
407,01
508,76
MWh
Potential(MWh)
4278466,64
4991544,41
5704622,19
6417699,96
9
MW
Potential(MW)
610,51
712,26
814,02
915,77 TH4: Cự li = 100 km
% obtainabe
55201955760
7360260768092003259600
MWh
Potential(MWh)
1022258,44
2044516,88
3066775,32
4089033,765111292,2
MW
Potential(MW)
145,87
291,74
437,61
583,48
10 % obtainabe
60
70
80
90
Gross Potential
energy(MJ)
1,84007E+11
1,84007E+11
1,84007E+11
1,84007E+11
Net Potential
energy(MJ)
1,10404E+11
1,28805E+11
10 20 30 40 50 60 70 80 90
Net Potential
energy(MJ)
2E+14E+16E+17E+19E+11E+11E+11E+12E+1
MWh Potential(MWh)
1E+02E+03E+04E+05E+06E+07E+08E+09E+0
0
1000000
2000000
3000000
4000000
5000000
6000000
7000000
8000000
9000000
10000000
0
2E+10
4E+10
6E+10
8E+10
1E+11
1.2E+11
1.4E+11
1.6E+11
1.8E+11
Axis Title
Biểu đồ quan hệ giữa sản lượng sinh khối và năng
lượng điện