CNTD Page 1
BÁO CÁO
SỬ DỤNG CÔNG CỤ GEOSPATIAL
ĐỂ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG SINH KHỐI MÍA ĐƯỜNG
TỈNH NGHỆ AN
PHẦN 2 VÀ PHẦN 3
GVHD: PGS.TS: VĂN ĐÌNH SƠN THỌ
PHAN THỊ LAN HƯƠNG – MSSV: 20104654
CNTD Page 2 Mục lục
PHẦN 2: TIỀM NĂNG SINH KHỐI MÍA ĐƯỜNG Ở NGHỆ AN 3
2.2. Tiềm năng mía đường Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 6
2.3. Thiết lập quan hệ sản lượng sinh khối, năng lượng điện có thể sản xuất 8
2.3.1 Thiết lập theo cự ly (tọa độ) 8
2.3.2. Thiết lập theo khả năng có thể thu thập được nguồn biomass (10-90%) 9
PHẦN 3: ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ 10 CNTD Page 3
PHẦN 2: TIỀM NĂNG SINH KHỐI MÍA ĐƯỜNG Ở NGHỆ AN
Hình 2.1: Bản đồ hành chính tỉnh Nghệ An
Hình 2.2: Thu hoạch mía
Hình 2.3: Vận chuyển mía
CNTD Page 4
104,8009
1.101.458.400
110.845.400
65.563
3
Diễn Châu 19,0912
105,6074
2.397.108.000
239.710.800
142.685
4
Đô Lương 18,9608
105,2895
3.016.489.600
301.848.960
179.016
8
Nghi Lộc 18,8202
105,5376
3.025.024.800
302.502.480
180.061
9
Nghĩa Đàn 19,3513
105,414
1.965.348.000
196.534.800
119.985
10
Quế Phong 19,93
149.830.800
89.185
14
Tân Kỳ 19,146
105,1431
2.120.546.400
212.054.640
126.223
15
Tương Dương 19,3536
104,4989
Không thống kê được
16
Thanh Chương 18,8029
105,208
latitude longtitude buffer distance(km) Gross potential energy
19,0619 105,5114 25 2,798,258,400
CNTD Page 7 Hình 2.5:Tiềm năng sinh khối huyện Yên Thành. CNTD Page 8
2.3. Thiết lập quan hệ sản lượng sinh khối, năng lượng điện có thể sản xuất
2.3.1 Thiết lập theo cự ly (tọa độ)
Bảng 2.3: Thống kê sản lượng sinh khối, năng lượng có thể sản xuất theo cự ly(tọa độ) huyện Yên Thành
latitude longtitude
buffer
distance(km)
Gross potential
energy
Net potential
energy MWh potential
MW
potential % Obtainable
19,0619 105,5114 25 2.798.258.400 279.825.840 15545,88 2,22 10
19,0619 105,5114 50 10.824.021.600 1.082.402.160 60.133,45 8,58 10
19,0619 105,5114 75 12.593.330.400 1.259.333.040 69.962,95 9,98 10
19,0619 105,5114 100 15.087.240.000 1.508.724.000 83.818,00 11,96 10
1200
1400
1600
25 50 75 100
Net potential energy (1000000)
Net potential energy
CNTD Page 9
2.3.2. Thiết lập theo khả năng có thể thu thập được nguồn biomass (10-90%)
Bảng thống kê sản lượng sinh khối, năng lượng có thể sản xuất theo khả năng thu thập nguồn Biomas huyện Yên Thành
latitude longtitude
buffer
distance(km)
Gross potential
energy
Net potential energy MWh potential
MW
potential
% Obtainable
19,0619 105,5114 25 2,798,258,400 279.825.840 15545,88 2,22 10
19,0619 105,5114 25 2,798,258,400 559.651.680 31091,76 4,44 20
19,0619 105,5114 25 2,798,258,400 839.477.520 46637,64 6,65 30
19,0619 105,5114 25 2,798,258,401 1.119.303.360 62183,52 8,87 40
19,0619 105,5114 25 2,798,258,402 1.399.129.200 77729,40 11,09 50
19,0619 105,5114 25 2,798,258,403 1.678.955.040 93275,28 13,31 60
19,0619 105,5114 25 2,798,258,404 1.958.780.880 108821,16 15,53 70
19,0619 105,5114 25 2,798,258,405 2.238.606.720 124367,04 17,75 80
19,0619 105,5114 25 2,798,258,406 2.518.432.560 139912,92 19,96 90
Net potential energy (1.000.000)
Net potential energy
CNTD Page 10
PHẦN 3: ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ
Nghệ An là một tỉnh có nhiều điều kiện thuận lợi tự nhiên, địa hình cho việc phát triển tiềm năng nguồn năng lượng Biomas. Có trữ lượng, mật độ và tiềm
năng sinh khối khá cao. Tuy nhiên, trong công tác trồng, sử dụng, đem nguồn năng lượng đi vào thực tế còn nhiều hạn chế.
Nghệ An còn nhiều khó khăn trong công nghệ sản xuất, chế biến; công nghệ khoa học.
Cần có sự đầu tư hơn nữa về mặt khoa học, công nghệ, các hình thức khuyến khích sang tạo, tăng cường thúc đẩy phát triển vùng nguyên liệu ở vùng sâu
vùng xa; đem nguồn năng lượng hữu ích đi vào sử dụng trong cuộc sống để giảm thiểu lãng phí, cân bằng năng lượng và bảo vệ môi trường.