Kỹ thuật số - Chương 1 Khái niệm về hệ thống số pot - Pdf 12

1
Kỹ Thuật Số
Kỹ Thuật Số
2
Ph
Ph
ươ
ươ
ng th
ng th
ức
ứcđánh
đánh
gi
gi
á
á

Điểm quá trình: 30%

Chuyên cần: 10%

Kiểm tra giữa kỳ: 20%

Điểm thi cuối kỳ: 70%
3
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo


Các mã ký tự.

Truyền tín hiệu song song và nối tiếp.

Giới thiệu về máy tính số.
6
1.1
1.1
Biểu diễn một thông số
Biểu diễn một thông số

Biểu diễn tương tự: (Analog)
-
Một thông số được biểu diễn bằng một thông số khác tỉ lệ với

-
Biểu diễn tương tự mang tính liên tục.
-
Ví dụ:
Có hai cách để biểu diễn một thông số
Có hai cách để biểu diễn một thông số
7
1.1
1.1
Biểu diễn một thông số
Biểu diễn một thông số

Biểu diễn số: (Digital)
-

Dễ dàng lập trình.

Ít bị ảnh hưởng của nhiễu.

Có thể được tích hợp với mật độ cao trong các chip tích hợp có
kích thước nhỏ.
Ưu điểm của hệ thống số:
Ưu điểm của hệ thống số:
1.2
1.2
Hệ thống tương tự và hệ thống số
Hệ thống tương tự và hệ thống số
10

Tăng tính phức tạp của hệ thống.

Tăng thời gian truyền tín hiệu.

Tăng giá thành của hệ thống.
Khuyết điểm của hệ thống số:
Khuyết điểm của hệ thống số:
1.2
1.2
Hệ thống tương tự và hệ thống số
Hệ thống tương tự và hệ thống số
11
1.3
1.3
Các hệ thống số đếm
Các hệ thống số đếm

Có cơ số là 2, sử dụng 2 ký số: 0,1.

Ký số của hệ nhị phân được gọi là bit (binary digit)

Ví dụ: 1101,01B hoặc 1101,01
2
1.3
1.3
Các hệ thống số đếm
Các hệ thống số đếm
13
Hệ nhị phân (Binary)
Hệ nhị phân (Binary)

Chuyển đổi giữa hệ nhị phân và hệ thập phân:
-
Hệ nhị phân → Hệ thập phân
-
Hệ thập phân → Hệ nhị phân
+ Phần nguyên.
+ Phần lẻ.

1.3
1.3
Các hệ thống số đếm
Các hệ thống số đếm
14
Một số tính chất của hệ nhị phân:

Số nhị phân N bit có tầm giá trị từ 0÷(2


Chuyển đổi giữa hệ bát phân và hệ thập phân:
-
Hệ bát phân → Hệ thập phân.
-
Hệ thập phân → Hệ bát phân.

Chuyển đổi giữa hệ bát phân và hệ nhị phân
-
Hệ bát phân → Hệ nhị phân.
-
Hệ nhị phân → Hệ bát phân.
1.3
1.3
Các hệ thống số đếm
Các hệ thống số đếm
Hệ bát phân (Octal)
Hệ bát phân (Octal)
16

Có cơ số là 16, sử dụng 16 ký số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B,
C, D, E, F.

Ví dụ: 16EH hoặc 16E
16

Chuyển đổi giữa hệ thập lục phân và hệ thập phân:
-
Hệ thập lục phân → Hệ thập phân.
-


Mã BCD 2421 có tính tự bù.
1.4
1.4
Các mã thường dùng để mã hóa số thập phân
Các mã thường dùng để mã hóa số thập phân
Mã BCD 2421:
Mã BCD 2421:
19

Mã quá 3 được tạo từ mã 8421 bằng
cách cộng thêm 3.

Là loại mã không có trọng số.

Mã quá 3 cũng có thể dùng để diễn tả
một ký số thập phân.

Mã quá 3 có tính tự bù.
1.4
1.4
Các mã thường dùng để mã hóa số thập phân
Các mã thường dùng để mã hóa số thập phân
Mã Quá 3:
Mã Quá 3:
20

Mã Gray là loại mã không có trọng số.

Đặc điểm: Hai giá trị mã liên tiếp chỉ

Mã 1 trong 10:
1.4
1.4
Các mã thường dùng để mã hóa số thập phân
Các mã thường dùng để mã hóa số thập phân
Mã 1 trong 10:
Mã 1 trong 10:
23
1.4
1.4
Các mã thường dùng để mã hóa số thập phân
Các mã thường dùng để mã hóa số thập phân
Mã LED 7 đoạn:
Mã LED 7 đoạn:
24
25

Mã ký tự bao gồm 26 ký tự thường, 26 ký tự hoa, 10 chữ số, 7
dấu và khoảng 20 đến 40 ký tự khác như +, -, #, %,….

Bộ mã ký tự ASCII là bộ mã được sử dụng phổ biến nhất trong
tất cả các loại máy tính hiện nay.

Bộ mã ASCII sử dụng 7 bit tức là có 2
7
=128 ký tự được mã hóa.
1.5
1.5
Các mã ký tự
Các mã ký tự


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status