THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THỊ XÃ SẦM SƠN - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - Pdf 12

đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố


ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ


ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.

n
n

ó
ó
ói
i
i
iđầ
đầ
đầ
đầu
u
u
u
Bảovệmôitrờnghiệnnaylàvấnđềbứcxúctrêntoàncầu,nhấtlàtạicácnớc
đangpháttriển.Nớctađangtrênđờnghộinhậpvớithếgiớinênviệcquantâm
đếnmôitrờnglàđiềutấtyếu.Vấnđềbảovệsứckhỏechoconngời,bảovệmôi
trờngsốngtrongđóbảovệnguồnnớckhỏibịônhiễmđãvàđangđợcĐảngvà
nhànớc,cáctổchứcvàmọingờidânđềuquantâm.Đókhôngchỉlàtrách
nhiệmcủamỗicánhânmàcònlàtráchnhiệmcủatoànxãhội.
Mộttrongcácbiệnpháptíchcựcđểbảovệmôitrờngsống,bảovệnguồnnớc
thiênnhiêntránhkhôngbịônhiễmbởicácchấtthảidohoạtđộngsốngvàlàmviệc
củaconngờigâyralàviệcxửlýnớcthảivàchấtthảirắntrớckhixảranguồn
đápứngđợccáctiêuchuẩnmôitrờnghiệnhành.Đồngthờitáisửdụngvàgiảm
thiểunồngđộchấtbẩntrongcácloạichấtthảinày.
ThịxãSầmSơnlàmộtkhudulịchđangđợcđầutpháttriển,cónhiềutiềm
năngvềkinhtếxãhộivàpháttriểndulịch.Sựpháttriểncủathịxãcóýnghĩarất
quantrọngtrongkhuvựcvàquốcgia Sựpháttriểncủakhuvựcđòihỏiphảicó
mộtcơsởhạtầngđồngbộvàđápứngđợccácyêucầutrongviệcbảovệmôi

ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ


ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ


ồNG
NG
NG

8
I.2.2.Hiệntrạngcáchạtầngkỹthuật.

8
I.3.Hiệntrạngcấpthoátnớcvàvệsinhmôitrờng

9
I.3.1.Hiệntrạnghệthốngcấpnớcthịxã

9
I.3.2.Hiệntrạngthoátnớcvàvệsinhmôitrờng.

9
I.4.Quihoạchpháttriểnthịxãđếnnăm2030

11
I.4.1.Cơsởkinhtếkỹthuậtpháttriểnthịxã

11
I.4.2.Tổchứccơcấukhônggianquihoạchđôthị.

12
I.4.2.2.Khucôngnghiệp

13
I.4.3.Tiêuchuẩnvànhucầucấpthoátnớc

13
I.5.Lựachọnhệthốngthoátnớcchokhuvựcdựán


15
II.1.5.Nớcthảicáccôngtrìnhcôngcộng

15
II.2.Xácđịnhlulợngtínhtoáncủakhudânc.

17
II.2.1.Dânsốtínhtoán

17
II.2.2.Xácđịnhlợngnớcthảitínhtoán.

17
II.3.Xácđịnhlulợngtậptrung.

18
II.3.1.Bệnhviện:

18
II.3.2.Trờnghọc.

19
II.3.3.Lulợngnớcthảitừkhucôngnghiệp

20
II.4.Tínhtoánlulợngtậptrungtừkhucôngnghiệp:

24
II.5.Xácđịnhlulợngriêng.



ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ


ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
3
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
II.6.2.Nớcthảitừbệnhviện.



31
II.9.Tínhtoánthuỷlựcmạnglớithoátnớcsinhhoạt

32
II.9.1.Tínhtoánđộsâuđặtcốngđầutiên.

32
II.9.2.TínhtoánthủylựcmạnglớithoátnớctheophơngánI.

33
II.9.3TínhtoánthủylựcmạnglớithoátnớctheophơngánII.

36
II.10.Kháitoánvàsosánhlựachọnphơngánthoátnớc.

39
II.10.1.Kháitoánkinhtếphầnđờngống.

39
II.10.2.Kháitoánkinhtếphầngiếngthăm:

40
II.10.3.Kháitoánkinhtếchotrạmbơmcụcbộ.

40
II.10.4.Kháitoánkinhtếkhốilợngđấtđàođắpxâydựngmạng.

40
II.10.5.Chiphíquảnlýmạnglớichomộtnăm.


46
III.2.4.Xácđịnhhệsốmakhôngđều.

47
III.2.5.Côngthứctínhtoánlulợngnớcma.

47
III.3.Tínhtoánthuỷlựcmạnglớithoátma.

48
III.3.1Tínhtoándiệntíchmặtbằngtuyếntínhtoán

48
III.3.2Xácđịnhhệsốmặtphủ.

48
III.3.3Độsâuchôncốngbanđầu.

49
ChơngIv.THIếTkếtrạmxửlýnớcthải

50
IV.1.Cácsốliệutínhtoán

50
IV.1.1.Lulợngnớcthải.

50
đồ

tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ


ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
4
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
IV.1.2.Nồngđộchấtbẩncủanớcthảikhucôngnghiệp.

50
IV.2.Cácthamsốtínhtoáncôngtrìnhxửlýnớcthải.

51
IV.2.1.Luluợngtínhtoánđặctrngcủanớcthải.

51
IV.2.2.Xácđịnhnồngđộchấtbẩncủanớcthải:


71
IV.4.7.TínhtoánbểlắnglytâmđợtII

75
IV.4.8.Tínhtoánbểnénbùnđứng

77
IV.4.9.BểMêtan.

80
IV.4.10.Sânphơibùn

82
IV.4.11.Trạmkhửtrùng

84
IV.4.12.Tínhtoánmángtrộn

86
IV.4.13.Tínhtoánbểtiếpxúc

87
IV.4.14.Thiếtbịđolulợng

89
IV.5.TínhtoándâychuyềncôngnghệxửlýnớcthảItheophơngánII

90
IV.5.1Ngăntiếpnhận


103
IV.5.12.Bểtiếpxúc

103
IV.5.13.Thiếtbịđolulợng

104
IV.6.Kháitoánkinhtế-chọnphơngánxửlýnớcthải

105
IV.6.1.KháitoánkinhtếtrạmxửlýtheoPhơngánI

105
IV.6.2.KháitoánkinhtếtrạmxửlýtheoPhơngánII

108
Vi.6.3.Sosánhlựachọnphơngán:

110
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt



ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
5
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
ChơngV.trạmbơmnớcthảIchính

112
V.1.Xácđịnhcôngsuấtcủatrạmbơm.

112
V.2.Xácđịnhdungtíchbểthu.

112
V.3.Xácđịnháplựccôngtáccủamáybơm.

114
V.4.Tínhtoánốngđẩykhicósựcố:

116
V.5.Cốngxảsựcố.

117
V.6.Chọnmáybơm:

-Cácbảngtínhtoánlulợngvàthủylực.
-Bảnvẽ.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố


ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ


ệp
p
p
pgvhd:

ng
ng
ngI.
I.
I.
I.T
T
T
Tổ


ổng
ng
ng
ngquan
quan
quan
quanv
v
v
về


ềđ
đ
đ
đI
I
I
Iề

hi
hi
hiệ


ện
n
n
ntr
tr
tr
trạ


ạng
ng
ng
ng
kinh
kinh
kinh
kinht
t
t
tế
ế
ế
ếx
x
x

ấu
u
u
uh
h
h
hạ


ạt
t
t
tầ


ầng
ng
ng
ngth
th
th
thị


ịx
x
x

ã
ã


ều
u
u
uki
ki
ki
kiệ


ện
n
n
nt
t
t
tự


ựnhi
nhi
nhi
nhiê
ê
ê
ên
n
n
n
I.1.1.

ThịxãSầmSơnthuộctỉnhThanhHoácáchthànhphốThanhHoá16kmvềphía
Đông.Thịxãnằmởtoạđộ20
0
0đến20
0
35vĩđộBắc105
0
0đến105
0
14kinhĐông,
cáchHàNộikhoảng160kmvềphíaBắcvàcáchthànhphốHồChíMinhkhoảng
1600kmvềphíaNam
-PhíaBắcgiápsôngMãvàhuyệnHoằngHoá
-PhíatâygiápsôngĐơvàhuyệnQuảngXơng.
-PhíaĐônggiápbiểnđông.
-CáchthànhphốThanhHoá16kmvềphíaĐông.
-CáchkhuCNBỉmSơn52kmvềphíaĐôngNam.
-CáchKCNtậptrungLamSơnSaoVàng,NghiSơnkhoảng60km.
I.1.2.
I.1.2.
I.1.2.
I.1.2.Đặ
Đặ
Đặ
Đặc
c
c

đ
đ

Lợngmacaonhất3011mm/năm,nhỏnhất143mm/năm.Mùamaíttừtháng12ữ4
tổnglợngmachiếm15%cảnăm
NhìnchungtínhbiếnđộnglớnnhấtlàđặcđiểmnổibậtcủachếđộmaSầmSơn,điều
nàygâynhiềukhókhăntrongkhaithácnguồnnớchaybịngậphayhạnhán.
-Độẩmkhôngkhí:
Trungbình86%,thấpnhất50%,thấpnhấttuyệtđôi21%(tháng12)
-Gió,bão:
Gió:chủđạolàgiómùađôngnam,từbiểnthổivào,tốcđộkhámạnhtrung
bình1,5-1,8m/s.
Bão:caonhất30-40km/s,kéodàikhoảng10-15h.Bãothờngxuấthiệnvào
cáctháng6-9hàngnăm,trungbình3,47lần1năm(kểcảtrựctiếpvàảnhhởng)
I.1.3.
I.1.3.
I.1.3.
I.1.3.Đị
Đị
Đị
Địa
a
a
ah
h
h

ì
ì
ình
nh
nh
nhdi

nt
t
t
tố


ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ


ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H

Đ
Đ
Đi
i
i
iề


ều
u
u
uki
ki
ki
kiệ


ện
n
n
nthu
thu
thu
thuỷ


ỷv
v
v



ều
u
u
uki
ki
ki
kiệ


ện
n
n
nđị
đị
đị
địa
a
a
ach
ch
ch
chấ


ất
t
t
tc
c

án
n
n
nt
t
t
tố


ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ


ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ

iể


ểm
m
m
mkinh
kinh
kinh
kinht
t
t
tế
ế
ế
ếx
x
x

ã
ã
ãh
h
h
hộ


ội
i
i

ã
ãS
S
S
Sầ


ầm
m
m
mS
S
S

ơ
ơ
ơn
n
n
n
BảngI.1DânsốthịxãSầmSơn
SốTTNăm2009
Năm2030
(dựkiến)
1
Dânsố
toànthịxã
60.900ng
ời
200.000ng ời

ch
h
h
hạ


ạt
t
t
tầ


ầng
ng
ng
ngk
k
k
kỹ


ỹthu
thu
thu
thuậ


ật
t
t

đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố


ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ


ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:

ện
n
n
ntr
tr
tr
trạ


ạng
ng
ng
ngc
c
c
cấ


ấp
p
p
ptho
tho
tho
thoá
á
á
át
t
t

ôi
i
i
itr
tr
tr
trờ


ờng
ng
ng
ng
I.3.1.
I.3.1.
I.3.1.
I.3.1.Hi
Hi
Hi
Hiệ


ện
n
n
ntr
tr
tr
trạ


n
nớ


ớc
c
c
cth
th
th
thị


ịx
x
x

ã
ã
ã
ThịxãSầmSơnnằmcáchTPThanhHoá16km.HệthốngcấpnớcSầmSơn
trớcđâyđợccungcấptừnguồnnớcngầmmạchnông,sửdụngmộtsốlợngnhỏ
cácgiếngtạiSầmSơn.Tầngchứanớcsửdụngcólulợnghạnchếkhôngthểđủcho
nhucầudùngnớctheoyêucầucủathịxã.Chođếnnay,hệthốngcấpnớcSầmSơn
đợccungcấpnớctừhệthốngcấpnớcthànhphốThanhHoá,nớcđợclấytừhệ
thốngốngchuyểntảivàphânphốinớctrongthànhphố,bơmquatrạmbơmtăngáp
QuảngHngđếnthịxãSầmSơnbằngđờngốnggangdẻoDN400mm.Côngsuất
trạmbơmtăngápđợtđầulàQ=6.000m
3
/ngđvànguồnnớctừnhàmáynớcLơng

ng
ngtho
tho
tho
thoá
á
á
át
t
t
tn
n
n
nớ


ớc
c
c
cv
v
v

à
à
àv
v
v
vệ


hệthốngthoátnớchoànchỉnh,đồngbộlàthựcsựcầnthiếtvàcấpbách.Mụctiêuxây
dựng2hệthốngthoátnớcbẩnvànớcmariêngbiệt,cảitạohệthốngthoátnớccủa
khuđôthịcũ,xâydựnghệthốngthoátnớcmớitheođúngquychuẩnxâydựngcho
khuđôthịpháttriển.
Thịxãcốgắngphấnđấuđạtcácchỉtiêuvềthoátnớcbẩnnhsau:
Chỉtiêuthoátnớcbẩnsinhhoạttrungbình140/ngời/ngđ.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố


ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ



đôthị.
Cơsởhạtầngphụcvụlợiíchxãhội.
Xâydựngđồngbộ,hoànchỉnhcáccơsởhạtầngxãhộiphụcvụcôngcộngtrong
đôthị,đảmbảonângcaomứcsốngchongờidânvềvănhoá,ytế,giáodục,thểdục
thểthao,thơngmạivàdịchvụ.Chỉtiêuxâydựngđấtcôngtrìnhphụcvụcôngcộnglà
810m
2
/ngời.
Nhậnxét:Hệthốngthoátnớccủathịxãcồnrấtít.Hiệntạichỉcó5tuyếnthoát
nứơctrongđócó4tuyếnmongnấpđanvà1tuyếncốngngầmmàchủyếutậptrungở
khuvựcnộithị.Cáctuyếncốngnàytuymớidợcxâydựngnhngvẫnchađợchoàn
chỉnhtheoquihoạchnênhiệuquảthoấtnớcthấp.Cònlạicáckhuvựckhácchacó
hệthốngthoátnớc.Nớcmavànớcthảimộtphầntựthấm,phầncònlạichảytràn
theocáctuyếnmơngnhỏtrongcáckhunhànghỉ,cơquanđổra5ttuyếnthoátnớc
hiệncóvàđổrakhuvựcphíatâythịxãvàrasôngĐơ.
Nhìnchunghệthốnghiệncủathịxãchađápứngđợcyêucầutiêuthoátnớc
củathịxã,còngâyứđọngvàáchtắcgiaothôngkhicópmalớn.Ngoàirathoátnớc
bẩnvànớcmathoátnớcchungtheomộthệthốngmơngdẫnkhôngđảmbảovệ
sinh,gâymùihôithốiảnhhởngđếnmôitrờng.
*
Hi
Hi
Hi
Hiệ


ện
n
n
ntr



a
a
a
a:
:
:
:
-Hệthốngcốngrãnhthoátnớcmađềuđãxuốngcấp
nghiêmtrọng.Mộtsốrãnhnắpđanvenđờngđãhhỏng,gathunớcđãbịráclàm
chotắcnghẽn.Cáccốngthoátnớcmacũngkhôngđợcbảodỡngđịnhkỳnên
cũngởtrongtìnhtrạngtắcnghẽnkhôngđảmbảoyêucầuthoátnớcmặt.Trongquá
trìnhxâydungđôthịnhiềumiệngxảđãbịbịtkíngâyhiệntợngchảytrànnớcma
vàgâyngập.
*
*
*
*V
V
V
Vệ


ệsinh
sinh
sinh
sinhm
m
m

đạt21,6%.Vệsinhtrongcácnhànghỉvàđờngphố2nămquađãcónhiềutiếnbộ.
Vệsinhtrênbãicátvànớcbiểnđãđợcquantâmchuđáohơnnhngchađợcsạch
sẽ.Mỗingàythugomđợc12,1tấnráctrêntoànthịxã.
Nhiềuhộdâncđãxâydựnghốxítựhoạihoặcbántựhoại,sốcònlạisửdụngxí2
ngăn.Nghĩađịađanglàvấnđềlớncầngiảiquyếtgấp.Vẫncòntìnhtrạngchôncấtrải
rácnhiềunơi,xenkẽtrongcáckhudânc.
I.4.
I.4.
I.4.
I.4.Qui
Qui
Qui
Quiho
ho
ho
hoạ


ạch
ch
ch
chph
ph
ph
phá
á
á
át
t
t


ă
ă
ăm
m
m
m2030
2030
2030
2030
I.4.1.
I.4.1.
I.4.1.
I.4.1.C
C
C

ơ
ơ
ơs
s
s
sở


ởkinh
kinh
kinh
kinht
t

tri
triể


ển
n
n
nth
th
th
thị


ịx
x
x

ã
ã
ã
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt



ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
11
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
a.
a.
a.
a.ý
ý
ý
ýngh
ngh
ngh
nghĩ
ĩ
ĩ
ĩa
a
a
ac
c
c
củ

V
Về


ềt
t
t

í
í
ính
nh
nh
nhch
ch
ch
chấ


ất
t
t
t
:
ThịxãSầmSơnlàđôthịtỉnhlỵTỉnhThanhHoá,làmộttrongnhữngtrungtâmchính
trị,kinhtế,vănhóa,khoahọccủatỉnh,đặcbiệtlàdulịch
-ThịxâSầmSơnlàhạtnhânchínhpháttriểnhệthốngđôthịtoàntỉnh,củacụmđộng
lựcpháttriểnkinhtế,nơitậptrungmộtsốcơsởkinhtếkỹthuậtcủatỉnhchủyếutạora
độnglựcpháttriểnkinhtếtoàntỉnhvàmộtphầnvùngBắcTrungBộ.
c.

t
t
ttri
tri
tri
triể


ển
n
n
n
:
:
:
:
+NềnkinhtếcủaThànhphốhiệnđangtiếptụcổnđịnhpháttriển(Tốcđộtăng
trởngkinhtếGDPgiaiđoạn1990-1997đạt10,10%,GDPbìnhquânnăm1997:570
USD/năm).
+Năm2010:
Tốcđộtăngtrởngkinhtếđạt:18,00%
Cơcấukinhtế:-côngnghiệp,XDCB:50,00%
-TM-dịchvụvàDulịch:45,00%
-Nôngnghiệp:5,00%
-GDPbìnhquân:3.000-3.5000USD/ngời/năm
+Dựbáođếnnăm2030:
Tốcđộtăngtrởngkinhtếđạt:11-13,00%
Cơcấukinhtế:-côngnghiệp,XDCB:50,00%
-TM-dịchvụvàDulịch:45,00%
-Nôngnghiệp:5,00%

d
d
dụ


ụng
ng
ng
ngđấ
đấ
đấ
đất
t
t
tx
x
x

â
â
ây
y
y
yd
d
d
dự


ựng.

p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ


ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
12
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
-Diệntíchđấttựnhiên1.288,4ha
-Diệntíchđấtxâydựngđôthị956,0ha
Dựkiếnnhucầusửdụngđấtxâydựngnăm2010.1.038,0ha
Dựkiếnnhucầusửdụngđấtxâydựngnăm2030.1.736,0ha
I.4.2.

u
u
ukh
kh
kh
khô
ô
ô
ông
ng
ng
nggian
gian
gian
gianqui
qui
qui
quiho
ho
ho
hoạ


ạch
ch
ch
chđô
đô
đô
đôth

+Cáctrungtâmchuyênngành:tuỳtínhchất,yêucầusửdụngđểlựachọntầngcao,
mậtđộxâydựngvàhệsốsửdụngđấtphùhợp.
-Khuvựcnộithànhpháttriển:tầngcaotrungbìnhkhoảngtừ22,5tầng,mậtđộ
xâydựng35-40%,hệsốsửdụngđấttừ0,81,0.
I.4.2.2.Khu
I.4.2.2.Khu
I.4.2.2.Khu
I.4.2.2.Khuc
c
c

ô
ô
ông
ng
ng
ngnghi
nghi
nghi
nghiệ


ệp
p
p
p
-KhucôngnghiệpTâyNamthànhphốbốtrídọctuyếnđờngvànhđaitừngãbaNhôi
đicầuQuánNam,diệntích130ha.Ưutiêncácngànhsảnxuấtvậtliệuxâydựng,công
nghiệpsảnxuấtphânbón,hoáchấtđộchại,khuxửlýráccủathànhphố.
Ngoàiratrongcáckhudânccònbốtrícáccơsởcôngnghiệp,tiểuthủcôngnghiệp

ịch
ch
ch
chv
v
v
vụ


ụ.
.
.
.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố


ốt
t

ANH
ANH
13
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
Xâydựng3khuvựcchínhphụcvụnhucầuvuichơIgiẩitrícủanhândâncónội
dunghoạtđộngkhácnhau:
KhuvựctrênnúiTrờngLệ:phụcvụchovănhoá-vuichơi.
KhudukịchsinhtháIQuảngC:nétdulịchcủakhuvựcnàylàdulịchsinhthái.
Tắmbiển:tạicácbãItắmbiển,tăngcờngcôngtácvệsinhmôItrờng,đảmbảoan
toànkhitắnbiển.
I.4.3.
I.4.3.
I.4.3.
I.4.3.Ti
Ti
Ti
Tiê
ê
ê
êu
u
u
uchu
chu
chu
chuẩ


ẩn
n

tho
thoá
á
á
át
t
t
tn
n
n
nớ


ớc
c
c
c
1.4.3.1.
1.4.3.1.
1.4.3.1.
1.4.3.1.C
C
C
Cấ


ấp
p
p
pn

Thoá
á
á
át
t
t
tn
n
n
nớ


ớc
c
c
c
:
ThịxãSầmSơnlàtrungtâmdulịch,tắmbiển,nghỉmátnêndânsốởthịxãbao
gồm:dâncnộithị,kháchnghỉ,dịchvụ.
-Tiêuchuẩnthảinớcsinhhoạtnộithị:q
0
=140l/ngời.ngđ.
-Khucôngnghiệp:tiêuchuẩnthảinớclà50m
3
/ha.ngđ.
1.4.3.3
1.4.3.3
1.4.3.3
1.4.3.3.
.

I.5.
I.5.L
L
L
Lự


ựa
a
a
ach
ch
ch
chọ


ọn
n
n
nh
h
h
hệ


ệth
th
th
thố


v
vự


ực
c
c
cd
d
d
dự


ựá
á
á
án
n
n
n
I.5.1.
I.5.1.
I.5.1.
I.5.1.C
C
C

ơ
ơ
ơs

tho
tho
thoá
á
á
át
t
t
tn
n
n
nớ


ớc.
c.
c.
c.
+Hiệntrạnghệthốngthoátnớc
+Cácđiềukiệnvềkhíhậu,địahình
+Diệntíchtínhtoánvàđặcđiểmcủaluvực
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n

Hồ


ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
14
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
I.5.2.
I.5.2.
I.5.2.
I.5.2.C
C
C

á
á
ác
c
c
clo
lo
lo
loạ



nớ


ớc
c
c
c
HệthốngthoátnớccủathịxãSầmSơnchủyếulàhệthốngcốngchung(baogồmcả
nớcmravànớcbẩn),hệthốngnàychủyếutậptrungởhaiphờngnộithị,cáckhu
vựckhácvẫnchacóhệthốngthoátnớc.
I.5.3
I.5.3
I.5.3
I.5.3L
L
L
Lự


ựa
a
a
ach
ch
ch
chọ


ọn
n


ớc
c
c
c
Nhữngnămgầnđâythịxãcóbớcpháttriểnkhánhanh,đặcbiệtlàdulịch.Thịxãđã
trởthànhtrungtâmdulịchkhôngchỉcủamiềnBắcmàcủacảnớcvìvậyyêucầuvề
vệsinhmôitrờngđòihỏingàycàngcao.Địnhhớngpháttriểncủakhônggiancủa
thịxãsẽcảitạochỉnhtrangđầutchiềusâuchokhuvựcnộithị.
Địnhhớngpháttriểncủathịxãtrongnhữngnămgầnđâycũngnhtrongtơng
laichủyếutậptrungvàopháttriểndulịch.
Dựavàocácyếutốsau:
+Thịxãcódiệntíchvàmậtđộdânsốlớn,làđôthịloạilớn,nênlợngnớcthảinhiều.
+Cờngđộmatrongkhuvựclớn:q
20
=262,1l/s-harấtlớnnênlợngnớcmanhiều.
+Nớcbẩntrongkhuvựcphảiđợcxửlýtớimứcđộcầnthiết.
Từđótachọnhệthốngthoátnứơcchothịxãlàhệthốngthoátnớcriênghoàntoàn.
I.5.4.
I.5.4.
I.5.4.
I.5.4.T
T
T
Tổ


ổch
ch
ch

mộtcáchnhanhnhất,chốngúngngậpđờngphốvàcáckhudânc.Hệthốngthoát
nớcmacủathịxãđợcchiathànhrấtnhiềuluvựcthoátnớcvàđợcthoáttrựctiếp
racácsông,hồ.Nớcmatừphíatâynamtậndụngđịahìnhdốcvềphíabờsôngtacho
xảthẳngxuốngsôngĐơbằngđờngốngbêtôngcốtthép.
NớcthảisảnxuấtbịnhiễmbẩnđợcxửlýđạtnguồnloạiCtheoTCVN5945:2005,
trớckhixãvàomạnglớithoátnớcthànhphố.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố


ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ



CHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG
NG
NG
NGii.
ii.
ii.
ii.Thi
Thi
Thi
Thiế
ế
ế
ết
t
t
tk
k
k
kế
ế
ế
ếm
m
m
mạ



csinh
sinh
sinh
sinhho
ho
ho
hoạ


ạt.
t.
t.
t.
II.1.
II.1.
II.1.
II.1.C
C
C

á
á
ác
c
c
cs
s
s
số


B
B
Bả


ản
n
n
nđồ
đồ
đồ
đồqui
qui
qui
quiho
ho
ho
hoạ


ạch
ch
ch
chph
ph
ph
phá
á
á
át

m
m
mS
S
S

ơ
ơ
ơn
n
n
nđế
đế
đế
đến
n
n
nn
n
n

ă
ă
ăm
m
m
m2030.
2030.
2030.
2030.

ố.
.
.
.
Từbảnđồquihoạchthịxãchocuốigiaiđoạntínhtoántaxácđịnhđợcdiệntích
đấtnộithịcủathịxãlà:F=388havàdânsốnộithịchiếm50%dânsốtoànthị
xã.Khoảng100000ngời.
MậtđộdânsốthịxãSầmSơnlà:n=300(ngời/ha)
II.1.3.
II.1.3.
II.1.3.
II.1.3.Ti
Ti
Ti
Tiê
ê
ê
êu
u
u
uchu
chu
chu
chuẩ


ẩn
n
n
nth



ớc
c
c
cth
th
th
thả


ải
i
i
ikhu
khu
khu
khuc
c
c

ô
ô
ông
ng
ng
ngnghi
nghi
nghi
nghiệ

ic
c
c

á
á
ác
c
c
cc
c
c

ô
ô
ông
ng
ng
ngtr
tr
tr
trì
ì
ì
ình
nh
nh
nhc
c
c

nhvi
vi
vi
việ


ện:
n:
n:
n:
+Tổngsốbệnhnhânchiếm0,8%dânsốtoànthànhphố.
+Tiêuchuẩnthảinớclà:500l/ngời-ngđ.
+Hệsốkhôngđiềuhoàgiờ:K
h
=2.5
+Sốgiờthảinớc:24h/ngày.
II.1.5.2
II.1.5.2
II.1.5.2
II.1.5.2Tr
Tr
Tr
Trờ


ờng
ng
ng
ngh
h

t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ


ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ


ồNG
NG
NG
NGANH

u
u
ul
l
l
lợ


ợng
ng
ng
ngt
t
t

í
í
ính
nh
nh
nhto
to
to
toá
á
á
án
n
n
nc

II.2.1.
II.2.1.
II.2.1.
II.2.1.D
D
D

â
â
ân
n
n
ns
s
s
số


ốt
t
t

í
í
ính
nh
nh
nhto
to
to

104760
(ngời)
II.2.2.
II.2.2.
II.2.2.
II.2.2.X
X
X

á
á
ác
c
c
cđị
đị
đị
định
nh
nh
nhl
l
l
lợ


ợng
ng
ng
ngn

á
á
án.
n.
n.
n.
a.
a.
a.
a.L
L
L
L


u
u
u
ul
l
l
lợ


ợng
ng
ng
ngn
n
n

ngà
à
à
ày:
y:
y:
y:Q
Q
Q
Q
tb
tb
tb
tb
ng
ng
ng
ng
Côngthức:
1000
o
q N
Q
ì
=
Trongđó:
N-Dânsốtínhtoán.
q
0
-Tiêuchuẩnthảinớcq

lợ


ợng
ng
ng
ngn
n
n
nớ


ớc
c
c
cth
th
th
thả


ải
i
i
itrung
trung
trung
trungb
b
b

đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố


ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ


ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.

q
Trongđó:
Q
ng
tb
:Lulợngnớcthảitrungbìnhngày(m
3
/ngđ).
+Toànthịxã
76, 169
6, 3 24
14667
6, 3 24
=
ì
=
ì
=
Q
q
tb
s
(l/s)
Vớiq
s
tb
=169,76(l/s),Từlulợngtrungbìnhgiây,đểcólulợngtính
toánchotoànThànhphốtaphảiđitìmhệsốkhôngđiềuhòak
ch
.TheoTCVN

u
u
u
ul
l
l
lợ


ợng
ng
ng
ngn
n
n
nớ


ớc
c
c
cth
th
th
thả


ải
i
i

q
s
s
s
s
max
max
max
max
Côngthức:q
s
max
=q
s
tb
xK
ch
Trongđó:
q
s
max
:Lulợngnớcthảigiâylớnnhất.
q
s
tb
:Lulợngnớcthảigiâytrungbình.
K
ch
:Hệsốkhôngđiềuhoàchung.
+Toànthànhphố:q

l
l
l


u
u
u
ul
l
l
lợ


ợng
ng
ng
ngt
t
t
tậ


ập
p
p
ptrung.
trung.
trung.
trung.

=
ì
=
ì
=
N
B
t
ngời
Trongđó:
B
t
-Sốbệnhnhân
N-Dânsốcủathànhphố.
Tacó3bệnhviện,mỗibệnhviệncó300giờng.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố



NGANH
ANH
ANH
ANH
18
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
+Lulợngtrungbìnhngày:
150
1000
500 300
1000
0
=
ì
=
ì
=
q B
Q
t
t
m
3
/ngđ
Trongđó:
q
0
=500(l/ng-ngđ)tiêuchuẩnnớcthảicủamỗibệnhnhân.
+Lulợngtrungbìnhgiờ:
25, 6

6, 3
68, 15
6, 3
max
= = =
h
tb
s
Q
q
(l/s)
II.3.2.
II.3.2.
II.3.2.
II.3.2.Tr
Tr
Tr
Trờ


ờng
ng
ng
ngh
h
h
họ


ọc.

ì
=
q H
Q
tb
ng
m
3
/ng
+Lulợngtrungbìnhgiờ:
5, 3
12
42
12
= = =
tb
ng
tb
h
Q
Q
m
3
/h
Lulợngnớcthảiratrong12hmỗingày.
+Lulợngmaxgiờ:
Q
h
max
=Q

p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ


ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
19
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
VớiK
h
=1,8-Hệsốkhôngđiềuhoàgiờđốivớitrờnghọc.
+Lulợngmaxgiây:

Thố


ống
ng
ng
ngk
k
k

ê
ê
êl
l
l
l


u
u
u
ul
l
l
lợ


ợng
ng
ng


á
á
ác
c
c
cc
c
c

ô
ô
ông
ng
ng
ngtr
tr
tr
trì
ì
ì
ình
nh
nh
nhc
c
c

ô
ô

i
i
n
n
n
nớ


ớc
c
c
c
S
S
S
Số



ng
ng
ng
ngờ


ời
i
i
i
Gi

q
q
q
q
0
0
0
0
l/ng.ha
l/ng.ha
l/ng.ha
l/ng.ha
K
K
K
K
h
h
h
h
L
L
L
L


u
u
u
ul

/ng
/ng
/ng
Q
Q
Q
Q
h
h
h
h
tb
tb
tb
tb
m
m
m
m
3
3
3
3
/h
/h
/h
/h
Q
Q
Q

max
max
max
l/s
l/s
l/s
l/s
1Bệnhviện300245002.51506,2515,684,34
3Bệnhviện900245002,545018,7547,0413,02
1TH210012201,8423,56,31,75
10TH2100012201,8420356317,5
II.3.3.
II.3.3.
II.3.3.
II.3.3.L
L
L
L


u
u
u
ul
l
l
lợ


ợng

c
c

ô
ô
ông
ng
ng
ngnghi
nghi
nghi
nghiệ


ệp
p
p
p
II.3.3.1
II.3.3.1
II.3.3.1
II.3.3.1Ti
Ti
Ti
Tiê
ê
ê
êu
u
u

3
/ha-ngđ.
Diệntích:F
CN
=130(ha).
Q
CN
=q
CN
xF
CN
=50x130=6500(m
3
/ngđ)
II.3.3.2
II.3.3.2
II.3.3.2
II.3.3.2.
.
.
.L
L
L
L


u
u
u
ul



ản
n
n
nxu
xu
xu
xuấ


ất
t
t
tt
t
t
từ


ừkhu
khu
khu
khuc
c
c

ô
ô
ông

CN
tứclàQ
ca
3
=20%x6500=1300(m
3
/ca)
-HệsốkhôngđiềuhòagiờcủanớcthảisảnxuấtK
h
=1nếululợngnớc
thảicủacácgiờtrongcađợcphânbố:
+Ca1:
406,25
8
3250
8
1
= = =
ca
h
Q
Q
m
3
/h
đồ
đồ
đồ
đồá
á

Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ


ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
20
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
+Ca2:
243,75
8
1950
8
2
= = =
ca
h
Q
Q
m
3
/h

ảng
ng
ng
ngII.2
II.2
II.2
II.2-
-
-
-B
B
B
Bả


ảng
ng
ng
ngth
th
th
thố


ống
ng
ng
ngk
k
k

cth
th
th
thả


ải
i
i
ikhu
khu
khu
khuc
c
c

ô
ô
ông
ng
ng
ngnghi
nghi
nghi
nghiệ


ệp.
p.
p.

ng
ng
ng100
100
100
1006300
6300
6300
6300
II.3.3.3
II.3.3.3
II.3.3.3
II.3.3.3.
.
.
.N
N
N
Nớ


ớc
c
c
cth
th
th
thả



ct
t
t
tắ


ắm
m
m
mcho
cho
cho
choc
c
c

ô
ô
ông
ng
ng
ngnh
nh
nh
nhâ
â
â
ân:
n:
n:

N N
Q
tb
ca
+
=
(m
3
/ca)
Trongđó:
N
1
:Sốcôngnhânlàmviệctrongcácphânxởngnguội.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố


ốt
t

ANH
ANH
21
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
N
2
:Sốcôngnhânlàmviệctrongcácphânxởngnóng.
+25,35làtiêuchuẩnthảinớcsinhhoạttạinơilàmviệctrongcác
phânxởngnguộivàphânxởngnóng(l/ng.ca).
+Lulợngnớctắmcủacôngnhân
1000
60 40
4 3
N N
Q
tb
ca
+
=(m
3
/ca)
Trongđó:N
3
:Sốcôngnhânđợctắmtrongcácphânxởngnguội.
N
4
:Sốcôngnhânđợctắmtrongcácphânxởngnóng.
40,60làtiêuchuẩnnớctắmcủacôngnhântrongphânxởng
nguộivàphânxởngnóng(l/ng.ca).
CácsốliệutínhtoáncụthểđợcthểhiệntrongbảngII.4:

ợng
ng
ng
ngn
n
n
nớ


ớc
c
c
cth
th
th
thả


ải
i
i
isinh
sinh
sinh
sinhho
ho
ho
hoạ




ô
ô
ông
ng
ng
ngnh
nh
nh
nhâ
â
â
ân
n
n
n
trong
trong
trong
trongc
c
c

á
á
ác
c
c
ckhu
khu

(l/ng.
ca)
Q
(m3/c
a)
K
c
h
%
Ngờ
i
q
(l/n
g.ca)
Q
(m3)
k
I
1
Nóng
303003510.52.5802406014.4
1
Nguội
707002517.53402804011.2
Tổng
10010002852025.6
2
Nóng
30180356.32.580144608.64
1

ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ


ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ


ồNG
NG
NG

phâ
â
â
ân
n
n
nph
ph
ph
phố


ối
i
i
il
l
l
l


u
u
u
ul
l
l
lợ



ác
c
c
cgi
gi
gi
giờ


ờtrong
trong
trong
trongca
ca
ca
ca
GiờCa
XínghiệpcôngnghiệpI
Phânx ởng
nóng
Phânx ởng
nguội
Tổng
%Q
ca
m
3
%Q
ca
m

ng100
100
100
10010.50
10.50
10.50
10.50100
100
100
10017.50
17.50
17.50
17.5028.00
28.00
28.00
28.00
14-
15
2
12.500.7912.51.312.10
15-
16
8.120.516.250.661.17
16-
17
8.120.516.250.661.17
17-
18
8.120.516.250.661.17
18-

10.50
10.50
10.5016.80
16.80
16.80
16.80
22-
23
3
12.500.5312.50.881.40
23-08.120.346.250.440.78
0-18.120.346.250.440.78
1-28.120.346.250.440.78
2-315.650.6618.751.311.97
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố


ốt

ANH
ANH
ANH
23
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
3-431.251.3137.52.633.94
4-58.120.346.250.440.78
5-68.120.346.250.44
0.78
0.78
0.78
0.78
T
T
T
Tổ


ổng
ng
ng
ng100
100
100
1004.20
4.20
4.20
4.20100
100
100

á
án
n
n
nl
l
l
l


u
u
u
ul
l
l
lợ


ợng
ng
ng
ngt
t
t
tậ


ập
p

p
p:
Đốivớinớcthảisinhhoạtcủacôngnhântrongcáccaxảnxuấtđợcvận
chuyểnchungvớinớctắmcủacôngnhân.Tatínhlulợngnớcthảisinhhoạt
tronggiờnớcthảilớnnhấtvàsosánhvớinớctắmcủacôngnhânlấygiátrịlớn
hơncộngvớilulợngnớcthảisảnxuấttínhtoántasẽđợclulợngtậptrung
củakhucôngnghiệpđểtínhtoánthủylựcmạnglớithoátnớccủathịxã.
+Lulợngnớcthảisinhhoạtlớnnhất:
6
,
3
1000
35
25
2
2
1
1
max
1
ì
ì
ì
+
ì
=
T
K
N
K

Trongđó:
+N
3
vàN
4
:Sốcôngnhânđợctắmởphânxởngnguộivàphânxởng
nóngvớicalớnnhất.
Sosánhq
s1
max
vàq
s2
max
lấygiátrịlớnhơnlàmlulợngtậptrung.
+Khuvựccôngnghiệp:
73, 2
8 6, 3 1000
5, 2 300 35 3 700 25
max
=
ì ì
ì ì + ì ì
=
sh
q
(l/s)
89, 0
6, 3 8 1000
240 60 280 40
max


ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ


ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
24
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
Vậylulợngtậptrungcủakhucôngnghiệp:
q


u
u
u
ul
l
l
lợ


ợng
ng
ng
ngri
ri
ri
riê
ê
ê
êng.
ng.
ng.
ng.
Tacó:Q
cc
=Q
bệnhviện
+Q
trờnghọc
=450+420=870(m

6.
6.L
L
L
Lậ


ập
p
p
pb
b
b
bả


ảng
ng
ng
ngt
t
t
tổ


ổng
ng
ng
ngh
h


ớc
c
c
cth
th
th
thả


ải
i
i
ito
to
to
toà
à
à
àn
n
n
nth
th
th
thà
à
à
ành
nh

i
i
isinh
sinh
sinh
sinhho
ho
ho
hoạ


ạt
t
t
tkhu
khu
khu
khud
d
d

â
â
ân
n
n
nc
c
c
c

it
t
t
từ


ừb
b
b
bệ


ệnh
nh
nh
nhvi
vi
vi
việ


ện.
n.
n.
n.
TừhệsốkhôngđiềuhoàgiờK
h
=2,5tađợcsựphânbốlulợngnớc
thảicủabệnhviệntheocácgiờ,cột4,bảngII.5.
II.6.3.



ờng
ng
ng
ngh
h
h
họ


ọc.
c.
c.
c.
TừhệsốkhôngđiềuhoàgiờK
h
=1,8tađợcsựphânbốlulợngnớc
thảicủatrờnghọctheocácgiờ,cột6,bảngII.5.
II.6.4.
II.6.4.
II.6.4.
II.6.4.N
N
N
Nớ


ớc
c

c

ô
ô
ông
ng
ng
ngnghi
nghi
nghi
nghiệ


ệp.
p.
p.
p.
Nớcthảisảnxuấttừcáckhucôngnghiệpđợcxửlýsơbộtừcáckuucông
nghiệpđợcxửlýsơbộđạttiêuchuẩnchophépxảvàomạnglớithoátnớcbẩn
toànthànhphố.Nớcthảisảnxuấtcoinhxảđiềuhòatheocácgiờcùngcasản
xuất(Cột8,12,16,20bảngII.5).
II.6.5.
II.6.5.
II.6.5.
II.6.5.L
L
L
Lậ



ợp
p
p
pl
l
l
l


u
u
u
ul
l
l
lợ


ợng
ng
ng
ngn
n
n
nớ


ớc
c
c

phố


ố.
.
.
.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố


ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ


5.93
6.59
6.64
6.56
5.40
4.94
5.78
5.48
5.42
5.08
4.06
4.11
4.06
2.70
1.86
1.77 1.77
6.06
5.07
0.00
1.00
2.00
3.00
4.00
5.00
6.00
7.00
Giờtrongngày
%Qng.đ
H
H

ng
ngh
h
h
hợ


ợp
p
p
pn
n
n
nớ


ớc
c
c
cth
th
th
thả


ải
i
i
ith
th


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status