đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
n
n
nó
ó
ó
ói
i
i
iđầ
đầ
đầ
đầu
u
u
u
Bảovệmôitrờnghiệnnaylàvấnđềbứcxúctrêntoàncầu,nhấtlàtạicácnớc
đangpháttriển.Nớctađangtrênđờnghộinhậpvớithếgiớinênviệcquantâm
đếnmôitrờnglàđiềutấtyếu.Vấnđềbảovệsứckhỏechoconngời,bảovệmôi
trờngsốngtrongđóbảovệnguồnnớckhỏibịônhiễmđãvàđangđợcĐảngvà
nhànớc,cáctổchứcvàmọingờidânđềuquantâm.Đókhôngchỉlàtrách
nhiệmcủamỗicánhânmàcònlàtráchnhiệmcủatoànxãhội.
Mộttrongcácbiệnpháptíchcựcđểbảovệmôitrờngsống,bảovệnguồnnớc
thiênnhiêntránhkhôngbịônhiễmbởicácchấtthảidohoạtđộngsốngvàlàmviệc
củaconngờigâyralàviệcxửlýnớcthảivàchấtthảirắntrớckhixảranguồn
đápứngđợccáctiêuchuẩnmôitrờnghiệnhành.Đồngthờitáisửdụngvàgiảm
thiểunồngđộchấtbẩntrongcácloạichấtthảinày.
ThịxãSầmSơnlàmộtkhudulịchđangđợcđầutpháttriển,cónhiềutiềm
năngvềkinhtếxãhộivàpháttriểndulịch.Sựpháttriểncủathịxãcóýnghĩarất
quantrọngtrongkhuvựcvàquốcgia Sựpháttriểncủakhuvựcđòihỏiphảicó
mộtcơsởhạtầngđồngbộvàđápứngđợccácyêucầutrongviệcbảovệmôi
ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ
ồ
ồ
ồNG
NG
NG
8
I.2.2.Hiệntrạngcáchạtầngkỹthuật.
8
I.3.Hiệntrạngcấpthoátnớcvàvệsinhmôitrờng
9
I.3.1.Hiệntrạnghệthốngcấpnớcthịxã
9
I.3.2.Hiệntrạngthoátnớcvàvệsinhmôitrờng.
9
I.4.Quihoạchpháttriểnthịxãđếnnăm2030
11
I.4.1.Cơsởkinhtếkỹthuậtpháttriểnthịxã
11
I.4.2.Tổchứccơcấukhônggianquihoạchđôthị.
12
I.4.2.2.Khucôngnghiệp
13
I.4.3.Tiêuchuẩnvànhucầucấpthoátnớc
13
I.5.Lựachọnhệthốngthoátnớcchokhuvựcdựán
15
II.1.5.Nớcthảicáccôngtrìnhcôngcộng
15
II.2.Xácđịnhlulợngtínhtoáncủakhudânc.
17
II.2.1.Dânsốtínhtoán
17
II.2.2.Xácđịnhlợngnớcthảitínhtoán.
17
II.3.Xácđịnhlulợngtậptrung.
18
II.3.1.Bệnhviện:
18
II.3.2.Trờnghọc.
19
II.3.3.Lulợngnớcthảitừkhucôngnghiệp
20
II.4.Tínhtoánlulợngtậptrungtừkhucôngnghiệp:
24
II.5.Xácđịnhlulợngriêng.
ệ
ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ
ồ
ồ
ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
3
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
II.6.2.Nớcthảitừbệnhviện.
31
II.9.Tínhtoánthuỷlựcmạnglớithoátnớcsinhhoạt
32
II.9.1.Tínhtoánđộsâuđặtcốngđầutiên.
32
II.9.2.TínhtoánthủylựcmạnglớithoátnớctheophơngánI.
33
II.9.3TínhtoánthủylựcmạnglớithoátnớctheophơngánII.
36
II.10.Kháitoánvàsosánhlựachọnphơngánthoátnớc.
39
II.10.1.Kháitoánkinhtếphầnđờngống.
39
II.10.2.Kháitoánkinhtếphầngiếngthăm:
40
II.10.3.Kháitoánkinhtếchotrạmbơmcụcbộ.
40
II.10.4.Kháitoánkinhtếkhốilợngđấtđàođắpxâydựngmạng.
40
II.10.5.Chiphíquảnlýmạnglớichomộtnăm.
46
III.2.4.Xácđịnhhệsốmakhôngđều.
47
III.2.5.Côngthứctínhtoánlulợngnớcma.
47
III.3.Tínhtoánthuỷlựcmạnglớithoátma.
48
III.3.1Tínhtoándiệntíchmặtbằngtuyếntínhtoán
48
III.3.2Xácđịnhhệsốmặtphủ.
48
III.3.3Độsâuchôncốngbanđầu.
49
ChơngIv.THIếTkếtrạmxửlýnớcthải
50
IV.1.Cácsốliệutínhtoán
50
IV.1.1.Lulợngnớcthải.
50
đồ
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ
ồ
ồ
ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
4
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
IV.1.2.Nồngđộchấtbẩncủanớcthảikhucôngnghiệp.
50
IV.2.Cácthamsốtínhtoáncôngtrìnhxửlýnớcthải.
51
IV.2.1.Luluợngtínhtoánđặctrngcủanớcthải.
51
IV.2.2.Xácđịnhnồngđộchấtbẩncủanớcthải:
71
IV.4.7.TínhtoánbểlắnglytâmđợtII
75
IV.4.8.Tínhtoánbểnénbùnđứng
77
IV.4.9.BểMêtan.
80
IV.4.10.Sânphơibùn
82
IV.4.11.Trạmkhửtrùng
84
IV.4.12.Tínhtoánmángtrộn
86
IV.4.13.Tínhtoánbểtiếpxúc
87
IV.4.14.Thiếtbịđolulợng
89
IV.5.TínhtoándâychuyềncôngnghệxửlýnớcthảItheophơngánII
90
IV.5.1Ngăntiếpnhận
103
IV.5.12.Bểtiếpxúc
103
IV.5.13.Thiếtbịđolulợng
104
IV.6.Kháitoánkinhtế-chọnphơngánxửlýnớcthải
105
IV.6.1.KháitoánkinhtếtrạmxửlýtheoPhơngánI
105
IV.6.2.KháitoánkinhtếtrạmxửlýtheoPhơngánII
108
Vi.6.3.Sosánhlựachọnphơngán:
110
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
ồ
ồ
ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
5
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
ChơngV.trạmbơmnớcthảIchính
112
V.1.Xácđịnhcôngsuấtcủatrạmbơm.
112
V.2.Xácđịnhdungtíchbểthu.
112
V.3.Xácđịnháplựccôngtáccủamáybơm.
114
V.4.Tínhtoánốngđẩykhicósựcố:
116
V.5.Cốngxảsựcố.
117
V.6.Chọnmáybơm:
-Cácbảngtínhtoánlulợngvàthủylực.
-Bảnvẽ.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
pgvhd:
ng
ng
ngI.
I.
I.
I.T
T
T
Tổ
ổ
ổ
ổng
ng
ng
ngquan
quan
quan
quanv
v
v
về
ề
ề
ềđ
đ
đ
đI
I
I
Iề
hi
hi
hiệ
ệ
ệ
ện
n
n
ntr
tr
tr
trạ
ạ
ạ
ạng
ng
ng
ng
kinh
kinh
kinh
kinht
t
t
tế
ế
ế
ếx
x
x
ấu
u
u
uh
h
h
hạ
ạ
ạ
ạt
t
t
tầ
ầ
ầ
ầng
ng
ng
ngth
th
th
thị
ị
ị
ịx
x
x
xã
ã
ã
ề
ều
u
u
uki
ki
ki
kiệ
ệ
ệ
ện
n
n
nt
t
t
tự
ự
ự
ựnhi
nhi
nhi
nhiê
ê
ê
ên
n
n
n
I.1.1.
ThịxãSầmSơnthuộctỉnhThanhHoácáchthànhphốThanhHoá16kmvềphía
Đông.Thịxãnằmởtoạđộ20
0
0đến20
0
35vĩđộBắc105
0
0đến105
0
14kinhĐông,
cáchHàNộikhoảng160kmvềphíaBắcvàcáchthànhphốHồChíMinhkhoảng
1600kmvềphíaNam
-PhíaBắcgiápsôngMãvàhuyệnHoằngHoá
-PhíatâygiápsôngĐơvàhuyệnQuảngXơng.
-PhíaĐônggiápbiểnđông.
-CáchthànhphốThanhHoá16kmvềphíaĐông.
-CáchkhuCNBỉmSơn52kmvềphíaĐôngNam.
-CáchKCNtậptrungLamSơnSaoVàng,NghiSơnkhoảng60km.
I.1.2.
I.1.2.
I.1.2.
I.1.2.Đặ
Đặ
Đặ
Đặc
c
c
cđ
đ
đ
Lợngmacaonhất3011mm/năm,nhỏnhất143mm/năm.Mùamaíttừtháng12ữ4
tổnglợngmachiếm15%cảnăm
NhìnchungtínhbiếnđộnglớnnhấtlàđặcđiểmnổibậtcủachếđộmaSầmSơn,điều
nàygâynhiềukhókhăntrongkhaithácnguồnnớchaybịngậphayhạnhán.
-Độẩmkhôngkhí:
Trungbình86%,thấpnhất50%,thấpnhấttuyệtđôi21%(tháng12)
-Gió,bão:
Gió:chủđạolàgiómùađôngnam,từbiểnthổivào,tốcđộkhámạnhtrung
bình1,5-1,8m/s.
Bão:caonhất30-40km/s,kéodàikhoảng10-15h.Bãothờngxuấthiệnvào
cáctháng6-9hàngnăm,trungbình3,47lần1năm(kểcảtrựctiếpvàảnhhởng)
I.1.3.
I.1.3.
I.1.3.
I.1.3.Đị
Đị
Đị
Địa
a
a
ah
h
h
hì
ì
ì
ình
nh
nh
nhdi
nt
t
t
tố
ố
ố
ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Đ
Đ
Đi
i
i
iề
ề
ề
ều
u
u
uki
ki
ki
kiệ
ệ
ệ
ện
n
n
nthu
thu
thu
thuỷ
ỷ
ỷ
ỷv
v
v
vă
ề
ều
u
u
uki
ki
ki
kiệ
ệ
ệ
ện
n
n
nđị
đị
đị
địa
a
a
ach
ch
ch
chấ
ấ
ấ
ất
t
t
tc
c
án
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
iể
ể
ể
ểm
m
m
mkinh
kinh
kinh
kinht
t
t
tế
ế
ế
ếx
x
x
xã
ã
ã
ãh
h
h
hộ
ộ
ộ
ội
i
i
ã
ãS
S
S
Sầ
ầ
ầ
ầm
m
m
mS
S
S
Sơ
ơ
ơ
ơn
n
n
n
BảngI.1DânsốthịxãSầmSơn
SốTTNăm2009
Năm2030
(dựkiến)
1
Dânsố
toànthịxã
60.900ng
ời
200.000ng ời
ch
h
h
hạ
ạ
ạ
ạt
t
t
tầ
ầ
ầ
ầng
ng
ng
ngk
k
k
kỹ
ỹ
ỹ
ỹthu
thu
thu
thuậ
ậ
ậ
ật
t
t
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
ện
n
n
ntr
tr
tr
trạ
ạ
ạ
ạng
ng
ng
ngc
c
c
cấ
ấ
ấ
ấp
p
p
ptho
tho
tho
thoá
á
á
át
t
t
ôi
i
i
itr
tr
tr
trờ
ờ
ờ
ờng
ng
ng
ng
I.3.1.
I.3.1.
I.3.1.
I.3.1.Hi
Hi
Hi
Hiệ
ệ
ệ
ện
n
n
ntr
tr
tr
trạ
ạ
n
nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
cth
th
th
thị
ị
ị
ịx
x
x
xã
ã
ã
ã
ThịxãSầmSơnnằmcáchTPThanhHoá16km.HệthốngcấpnớcSầmSơn
trớcđâyđợccungcấptừnguồnnớcngầmmạchnông,sửdụngmộtsốlợngnhỏ
cácgiếngtạiSầmSơn.Tầngchứanớcsửdụngcólulợnghạnchếkhôngthểđủcho
nhucầudùngnớctheoyêucầucủathịxã.Chođếnnay,hệthốngcấpnớcSầmSơn
đợccungcấpnớctừhệthốngcấpnớcthànhphốThanhHoá,nớcđợclấytừhệ
thốngốngchuyểntảivàphânphốinớctrongthànhphố,bơmquatrạmbơmtăngáp
QuảngHngđếnthịxãSầmSơnbằngđờngốnggangdẻoDN400mm.Côngsuất
trạmbơmtăngápđợtđầulàQ=6.000m
3
/ngđvànguồnnớctừnhàmáynớcLơng
ng
ngtho
tho
tho
thoá
á
á
át
t
t
tn
n
n
nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
cv
v
v
và
à
à
àv
v
v
vệ
ệ
hệthốngthoátnớchoànchỉnh,đồngbộlàthựcsựcầnthiếtvàcấpbách.Mụctiêuxây
dựng2hệthốngthoátnớcbẩnvànớcmariêngbiệt,cảitạohệthốngthoátnớccủa
khuđôthịcũ,xâydựnghệthốngthoátnớcmớitheođúngquychuẩnxâydựngcho
khuđôthịpháttriển.
Thịxãcốgắngphấnđấuđạtcácchỉtiêuvềthoátnớcbẩnnhsau:
Chỉtiêuthoátnớcbẩnsinhhoạttrungbình140/ngời/ngđ.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
đôthị.
Cơsởhạtầngphụcvụlợiíchxãhội.
Xâydựngđồngbộ,hoànchỉnhcáccơsởhạtầngxãhộiphụcvụcôngcộngtrong
đôthị,đảmbảonângcaomứcsốngchongờidânvềvănhoá,ytế,giáodục,thểdục
thểthao,thơngmạivàdịchvụ.Chỉtiêuxâydựngđấtcôngtrìnhphụcvụcôngcộnglà
810m
2
/ngời.
Nhậnxét:Hệthốngthoátnớccủathịxãcồnrấtít.Hiệntạichỉcó5tuyếnthoát
nứơctrongđócó4tuyếnmongnấpđanvà1tuyếncốngngầmmàchủyếutậptrungở
khuvựcnộithị.Cáctuyếncốngnàytuymớidợcxâydựngnhngvẫnchađợchoàn
chỉnhtheoquihoạchnênhiệuquảthoấtnớcthấp.Cònlạicáckhuvựckhácchacó
hệthốngthoátnớc.Nớcmavànớcthảimộtphầntựthấm,phầncònlạichảytràn
theocáctuyếnmơngnhỏtrongcáckhunhànghỉ,cơquanđổra5ttuyếnthoátnớc
hiệncóvàđổrakhuvựcphíatâythịxãvàrasôngĐơ.
Nhìnchunghệthốnghiệncủathịxãchađápứngđợcyêucầutiêuthoátnớc
củathịxã,còngâyứđọngvàáchtắcgiaothôngkhicópmalớn.Ngoàirathoátnớc
bẩnvànớcmathoátnớcchungtheomộthệthốngmơngdẫnkhôngđảmbảovệ
sinh,gâymùihôithốiảnhhởngđếnmôitrờng.
*
Hi
Hi
Hi
Hiệ
ệ
ệ
ện
n
n
ntr
a
a
a
a:
:
:
:
-Hệthốngcốngrãnhthoátnớcmađềuđãxuốngcấp
nghiêmtrọng.Mộtsốrãnhnắpđanvenđờngđãhhỏng,gathunớcđãbịráclàm
chotắcnghẽn.Cáccốngthoátnớcmacũngkhôngđợcbảodỡngđịnhkỳnên
cũngởtrongtìnhtrạngtắcnghẽnkhôngđảmbảoyêucầuthoátnớcmặt.Trongquá
trìnhxâydungđôthịnhiềumiệngxảđãbịbịtkíngâyhiệntợngchảytrànnớcma
vàgâyngập.
*
*
*
*V
V
V
Vệ
ệ
ệ
ệsinh
sinh
sinh
sinhm
m
m
đạt21,6%.Vệsinhtrongcácnhànghỉvàđờngphố2nămquađãcónhiềutiếnbộ.
Vệsinhtrênbãicátvànớcbiểnđãđợcquantâmchuđáohơnnhngchađợcsạch
sẽ.Mỗingàythugomđợc12,1tấnráctrêntoànthịxã.
Nhiềuhộdâncđãxâydựnghốxítựhoạihoặcbántựhoại,sốcònlạisửdụngxí2
ngăn.Nghĩađịađanglàvấnđềlớncầngiảiquyếtgấp.Vẫncòntìnhtrạngchôncấtrải
rácnhiềunơi,xenkẽtrongcáckhudânc.
I.4.
I.4.
I.4.
I.4.Qui
Qui
Qui
Quiho
ho
ho
hoạ
ạ
ạ
ạch
ch
ch
chph
ph
ph
phá
á
á
át
t
t
nă
ă
ă
ăm
m
m
m2030
2030
2030
2030
I.4.1.
I.4.1.
I.4.1.
I.4.1.C
C
C
Cơ
ơ
ơ
ơs
s
s
sở
ở
ở
ởkinh
kinh
kinh
kinht
t
tri
triể
ể
ể
ển
n
n
nth
th
th
thị
ị
ị
ịx
x
x
xã
ã
ã
ã
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
ồ
ồ
ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
11
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
a.
a.
a.
a.ý
ý
ý
ýngh
ngh
ngh
nghĩ
ĩ
ĩ
ĩa
a
a
ac
c
c
củ
V
Về
ề
ề
ềt
t
t
tí
í
í
ính
nh
nh
nhch
ch
ch
chấ
ấ
ấ
ất
t
t
t
:
ThịxãSầmSơnlàđôthịtỉnhlỵTỉnhThanhHoá,làmộttrongnhữngtrungtâmchính
trị,kinhtế,vănhóa,khoahọccủatỉnh,đặcbiệtlàdulịch
-ThịxâSầmSơnlàhạtnhânchínhpháttriểnhệthốngđôthịtoàntỉnh,củacụmđộng
lựcpháttriểnkinhtế,nơitậptrungmộtsốcơsởkinhtếkỹthuậtcủatỉnhchủyếutạora
độnglựcpháttriểnkinhtếtoàntỉnhvàmộtphầnvùngBắcTrungBộ.
c.
t
t
ttri
tri
tri
triể
ể
ể
ển
n
n
n
:
:
:
:
+NềnkinhtếcủaThànhphốhiệnđangtiếptụcổnđịnhpháttriển(Tốcđộtăng
trởngkinhtếGDPgiaiđoạn1990-1997đạt10,10%,GDPbìnhquânnăm1997:570
USD/năm).
+Năm2010:
Tốcđộtăngtrởngkinhtếđạt:18,00%
Cơcấukinhtế:-côngnghiệp,XDCB:50,00%
-TM-dịchvụvàDulịch:45,00%
-Nôngnghiệp:5,00%
-GDPbìnhquân:3.000-3.5000USD/ngời/năm
+Dựbáođếnnăm2030:
Tốcđộtăngtrởngkinhtếđạt:11-13,00%
Cơcấukinhtế:-côngnghiệp,XDCB:50,00%
-TM-dịchvụvàDulịch:45,00%
-Nôngnghiệp:5,00%
d
d
dụ
ụ
ụ
ụng
ng
ng
ngđấ
đấ
đấ
đất
t
t
tx
x
x
xâ
â
â
ây
y
y
yd
d
d
dự
ự
ự
ựng.
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ
ồ
ồ
ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
12
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
-Diệntíchđấttựnhiên1.288,4ha
-Diệntíchđấtxâydựngđôthị956,0ha
Dựkiếnnhucầusửdụngđấtxâydựngnăm2010.1.038,0ha
Dựkiếnnhucầusửdụngđấtxâydựngnăm2030.1.736,0ha
I.4.2.
u
u
ukh
kh
kh
khô
ô
ô
ông
ng
ng
nggian
gian
gian
gianqui
qui
qui
quiho
ho
ho
hoạ
ạ
ạ
ạch
ch
ch
chđô
đô
đô
đôth
+Cáctrungtâmchuyênngành:tuỳtínhchất,yêucầusửdụngđểlựachọntầngcao,
mậtđộxâydựngvàhệsốsửdụngđấtphùhợp.
-Khuvựcnộithànhpháttriển:tầngcaotrungbìnhkhoảngtừ22,5tầng,mậtđộ
xâydựng35-40%,hệsốsửdụngđấttừ0,81,0.
I.4.2.2.Khu
I.4.2.2.Khu
I.4.2.2.Khu
I.4.2.2.Khuc
c
c
cô
ô
ô
ông
ng
ng
ngnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
p
-KhucôngnghiệpTâyNamthànhphốbốtrídọctuyếnđờngvànhđaitừngãbaNhôi
đicầuQuánNam,diệntích130ha.Ưutiêncácngànhsảnxuấtvậtliệuxâydựng,công
nghiệpsảnxuấtphânbón,hoáchấtđộchại,khuxửlýráccủathànhphố.
Ngoàiratrongcáckhudânccònbốtrícáccơsởcôngnghiệp,tiểuthủcôngnghiệp
ịch
ch
ch
chv
v
v
vụ
ụ
ụ
ụ.
.
.
.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
ốt
t
ANH
ANH
13
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
Xâydựng3khuvựcchínhphụcvụnhucầuvuichơIgiẩitrícủanhândâncónội
dunghoạtđộngkhácnhau:
KhuvựctrênnúiTrờngLệ:phụcvụchovănhoá-vuichơi.
KhudukịchsinhtháIQuảngC:nétdulịchcủakhuvựcnàylàdulịchsinhthái.
Tắmbiển:tạicácbãItắmbiển,tăngcờngcôngtácvệsinhmôItrờng,đảmbảoan
toànkhitắnbiển.
I.4.3.
I.4.3.
I.4.3.
I.4.3.Ti
Ti
Ti
Tiê
ê
ê
êu
u
u
uchu
chu
chu
chuẩ
ẩ
ẩ
ẩn
n
tho
thoá
á
á
át
t
t
tn
n
n
nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
c
1.4.3.1.
1.4.3.1.
1.4.3.1.
1.4.3.1.C
C
C
Cấ
ấ
ấ
ấp
p
p
pn
Thoá
á
á
át
t
t
tn
n
n
nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
c
:
ThịxãSầmSơnlàtrungtâmdulịch,tắmbiển,nghỉmátnêndânsốởthịxãbao
gồm:dâncnộithị,kháchnghỉ,dịchvụ.
-Tiêuchuẩnthảinớcsinhhoạtnộithị:q
0
=140l/ngời.ngđ.
-Khucôngnghiệp:tiêuchuẩnthảinớclà50m
3
/ha.ngđ.
1.4.3.3
1.4.3.3
1.4.3.3
1.4.3.3.
.
I.5.
I.5.L
L
L
Lự
ự
ự
ựa
a
a
ach
ch
ch
chọ
ọ
ọ
ọn
n
n
nh
h
h
hệ
ệ
ệ
ệth
th
th
thố
ố
v
vự
ự
ự
ực
c
c
cd
d
d
dự
ự
ự
ựá
á
á
án
n
n
n
I.5.1.
I.5.1.
I.5.1.
I.5.1.C
C
C
Cơ
ơ
ơ
ơs
tho
tho
thoá
á
á
át
t
t
tn
n
n
nớ
ớ
ớ
ớc.
c.
c.
c.
+Hiệntrạnghệthốngthoátnớc
+Cácđiềukiệnvềkhíhậu,địahình
+Diệntíchtínhtoánvàđặcđiểmcủaluvực
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
Hồ
ồ
ồ
ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
14
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
I.5.2.
I.5.2.
I.5.2.
I.5.2.C
C
C
Cá
á
á
ác
c
c
clo
lo
lo
loạ
ạ
ạ
nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
c
HệthốngthoátnớccủathịxãSầmSơnchủyếulàhệthốngcốngchung(baogồmcả
nớcmravànớcbẩn),hệthốngnàychủyếutậptrungởhaiphờngnộithị,cáckhu
vựckhácvẫnchacóhệthốngthoátnớc.
I.5.3
I.5.3
I.5.3
I.5.3L
L
L
Lự
ự
ự
ựa
a
a
ach
ch
ch
chọ
ọ
ọ
ọn
n
ớ
ớc
c
c
c
Nhữngnămgầnđâythịxãcóbớcpháttriểnkhánhanh,đặcbiệtlàdulịch.Thịxãđã
trởthànhtrungtâmdulịchkhôngchỉcủamiềnBắcmàcủacảnớcvìvậyyêucầuvề
vệsinhmôitrờngđòihỏingàycàngcao.Địnhhớngpháttriểncủakhônggiancủa
thịxãsẽcảitạochỉnhtrangđầutchiềusâuchokhuvựcnộithị.
Địnhhớngpháttriểncủathịxãtrongnhữngnămgầnđâycũngnhtrongtơng
laichủyếutậptrungvàopháttriểndulịch.
Dựavàocácyếutốsau:
+Thịxãcódiệntíchvàmậtđộdânsốlớn,làđôthịloạilớn,nênlợngnớcthảinhiều.
+Cờngđộmatrongkhuvựclớn:q
20
=262,1l/s-harấtlớnnênlợngnớcmanhiều.
+Nớcbẩntrongkhuvựcphảiđợcxửlýtớimứcđộcầnthiết.
Từđótachọnhệthốngthoátnứơcchothịxãlàhệthốngthoátnớcriênghoàntoàn.
I.5.4.
I.5.4.
I.5.4.
I.5.4.T
T
T
Tổ
ổ
ổ
ổch
ch
ch
mộtcáchnhanhnhất,chốngúngngậpđờngphốvàcáckhudânc.Hệthốngthoát
nớcmacủathịxãđợcchiathànhrấtnhiềuluvựcthoátnớcvàđợcthoáttrựctiếp
racácsông,hồ.Nớcmatừphíatâynamtậndụngđịahìnhdốcvềphíabờsôngtacho
xảthẳngxuốngsôngĐơbằngđờngốngbêtôngcốtthép.
NớcthảisảnxuấtbịnhiễmbẩnđợcxửlýđạtnguồnloạiCtheoTCVN5945:2005,
trớckhixãvàomạnglớithoátnớcthànhphố.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
CHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG
NG
NG
NGii.
ii.
ii.
ii.Thi
Thi
Thi
Thiế
ế
ế
ết
t
t
tk
k
k
kế
ế
ế
ếm
m
m
mạ
ạ
ạ
csinh
sinh
sinh
sinhho
ho
ho
hoạ
ạ
ạ
ạt.
t.
t.
t.
II.1.
II.1.
II.1.
II.1.C
C
C
Cá
á
á
ác
c
c
cs
s
s
số
ố
B
B
Bả
ả
ả
ản
n
n
nđồ
đồ
đồ
đồqui
qui
qui
quiho
ho
ho
hoạ
ạ
ạ
ạch
ch
ch
chph
ph
ph
phá
á
á
át
m
m
mS
S
S
Sơ
ơ
ơ
ơn
n
n
nđế
đế
đế
đến
n
n
nn
n
n
nă
ă
ă
ăm
m
m
m2030.
2030.
2030.
2030.
ố.
.
.
.
Từbảnđồquihoạchthịxãchocuốigiaiđoạntínhtoántaxácđịnhđợcdiệntích
đấtnộithịcủathịxãlà:F=388havàdânsốnộithịchiếm50%dânsốtoànthị
xã.Khoảng100000ngời.
MậtđộdânsốthịxãSầmSơnlà:n=300(ngời/ha)
II.1.3.
II.1.3.
II.1.3.
II.1.3.Ti
Ti
Ti
Tiê
ê
ê
êu
u
u
uchu
chu
chu
chuẩ
ẩ
ẩ
ẩn
n
n
nth
ớ
ớ
ớc
c
c
cth
th
th
thả
ả
ả
ải
i
i
ikhu
khu
khu
khuc
c
c
cô
ô
ô
ông
ng
ng
ngnghi
nghi
nghi
nghiệ
ic
c
c
cá
á
á
ác
c
c
cc
c
c
cô
ô
ô
ông
ng
ng
ngtr
tr
tr
trì
ì
ì
ình
nh
nh
nhc
c
c
nhvi
vi
vi
việ
ệ
ệ
ện:
n:
n:
n:
+Tổngsốbệnhnhânchiếm0,8%dânsốtoànthànhphố.
+Tiêuchuẩnthảinớclà:500l/ngời-ngđ.
+Hệsốkhôngđiềuhoàgiờ:K
h
=2.5
+Sốgiờthảinớc:24h/ngày.
II.1.5.2
II.1.5.2
II.1.5.2
II.1.5.2Tr
Tr
Tr
Trờ
ờ
ờ
ờng
ng
ng
ngh
h
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ
ồ
ồ
ồNG
NG
NG
NGANH
u
u
ul
l
l
lợ
ợ
ợ
ợng
ng
ng
ngt
t
t
tí
í
í
ính
nh
nh
nhto
to
to
toá
á
á
án
n
n
nc
II.2.1.
II.2.1.
II.2.1.
II.2.1.D
D
D
Dâ
â
â
ân
n
n
ns
s
s
số
ố
ố
ốt
t
t
tí
í
í
ính
nh
nh
nhto
to
to
104760
(ngời)
II.2.2.
II.2.2.
II.2.2.
II.2.2.X
X
X
Xá
á
á
ác
c
c
cđị
đị
đị
định
nh
nh
nhl
l
l
lợ
ợ
ợ
ợng
ng
ng
ngn
á
á
án.
n.
n.
n.
a.
a.
a.
a.L
L
L
L
u
u
u
ul
l
l
lợ
ợ
ợ
ợng
ng
ng
ngn
n
n
ngà
à
à
ày:
y:
y:
y:Q
Q
Q
Q
tb
tb
tb
tb
ng
ng
ng
ng
Côngthức:
1000
o
q N
Q
ì
=
Trongđó:
N-Dânsốtínhtoán.
q
0
-Tiêuchuẩnthảinớcq
lợ
ợ
ợ
ợng
ng
ng
ngn
n
n
nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
cth
th
th
thả
ả
ả
ải
i
i
itrung
trung
trung
trungb
b
b
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
q
Trongđó:
Q
ng
tb
:Lulợngnớcthảitrungbìnhngày(m
3
/ngđ).
+Toànthịxã
76, 169
6, 3 24
14667
6, 3 24
=
ì
=
ì
=
Q
q
tb
s
(l/s)
Vớiq
s
tb
=169,76(l/s),Từlulợngtrungbìnhgiây,đểcólulợngtính
toánchotoànThànhphốtaphảiđitìmhệsốkhôngđiềuhòak
ch
.TheoTCVN
u
u
u
ul
l
l
lợ
ợ
ợ
ợng
ng
ng
ngn
n
n
nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
cth
th
th
thả
ả
ả
ải
i
i
q
s
s
s
s
max
max
max
max
Côngthức:q
s
max
=q
s
tb
xK
ch
Trongđó:
q
s
max
:Lulợngnớcthảigiâylớnnhất.
q
s
tb
:Lulợngnớcthảigiâytrungbình.
K
ch
:Hệsốkhôngđiềuhoàchung.
+Toànthànhphố:q
l
l
l
u
u
u
ul
l
l
lợ
ợ
ợ
ợng
ng
ng
ngt
t
t
tậ
ậ
ậ
ập
p
p
ptrung.
trung.
trung.
trung.
=
ì
=
ì
=
N
B
t
ngời
Trongđó:
B
t
-Sốbệnhnhân
N-Dânsốcủathànhphố.
Tacó3bệnhviện,mỗibệnhviệncó300giờng.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
NGANH
ANH
ANH
ANH
18
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
+Lulợngtrungbìnhngày:
150
1000
500 300
1000
0
=
ì
=
ì
=
q B
Q
t
t
m
3
/ngđ
Trongđó:
q
0
=500(l/ng-ngđ)tiêuchuẩnnớcthảicủamỗibệnhnhân.
+Lulợngtrungbìnhgiờ:
25, 6
6, 3
68, 15
6, 3
max
= = =
h
tb
s
Q
q
(l/s)
II.3.2.
II.3.2.
II.3.2.
II.3.2.Tr
Tr
Tr
Trờ
ờ
ờ
ờng
ng
ng
ngh
h
h
họ
ọ
ọ
ọc.
ì
=
q H
Q
tb
ng
m
3
/ng
+Lulợngtrungbìnhgiờ:
5, 3
12
42
12
= = =
tb
ng
tb
h
Q
Q
m
3
/h
Lulợngnớcthảiratrong12hmỗingày.
+Lulợngmaxgiờ:
Q
h
max
=Q
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ
ồ
ồ
ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
19
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
VớiK
h
=1,8-Hệsốkhôngđiềuhoàgiờđốivớitrờnghọc.
+Lulợngmaxgiây:
Thố
ố
ố
ống
ng
ng
ngk
k
k
kê
ê
ê
êl
l
l
l
u
u
u
ul
l
l
lợ
ợ
ợ
ợng
ng
ng
cá
á
á
ác
c
c
cc
c
c
cô
ô
ô
ông
ng
ng
ngtr
tr
tr
trì
ì
ì
ình
nh
nh
nhc
c
c
cô
ô
ô
i
i
n
n
n
nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
c
S
S
S
Số
ố
ố
ố
ng
ng
ng
ngờ
ờ
ờ
ời
i
i
i
Gi
q
q
q
q
0
0
0
0
l/ng.ha
l/ng.ha
l/ng.ha
l/ng.ha
K
K
K
K
h
h
h
h
L
L
L
L
u
u
u
ul
/ng
/ng
/ng
Q
Q
Q
Q
h
h
h
h
tb
tb
tb
tb
m
m
m
m
3
3
3
3
/h
/h
/h
/h
Q
Q
Q
max
max
max
l/s
l/s
l/s
l/s
1Bệnhviện300245002.51506,2515,684,34
3Bệnhviện900245002,545018,7547,0413,02
1TH210012201,8423,56,31,75
10TH2100012201,8420356317,5
II.3.3.
II.3.3.
II.3.3.
II.3.3.L
L
L
L
u
u
u
ul
l
l
lợ
ợ
ợ
ợng
c
c
cô
ô
ô
ông
ng
ng
ngnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
p
II.3.3.1
II.3.3.1
II.3.3.1
II.3.3.1Ti
Ti
Ti
Tiê
ê
ê
êu
u
u
3
/ha-ngđ.
Diệntích:F
CN
=130(ha).
Q
CN
=q
CN
xF
CN
=50x130=6500(m
3
/ngđ)
II.3.3.2
II.3.3.2
II.3.3.2
II.3.3.2.
.
.
.L
L
L
L
u
u
u
ul
ả
ả
ản
n
n
nxu
xu
xu
xuấ
ấ
ấ
ất
t
t
tt
t
t
từ
ừ
ừ
ừkhu
khu
khu
khuc
c
c
cô
ô
ô
ông
CN
tứclàQ
ca
3
=20%x6500=1300(m
3
/ca)
-HệsốkhôngđiềuhòagiờcủanớcthảisảnxuấtK
h
=1nếululợngnớc
thảicủacácgiờtrongcađợcphânbố:
+Ca1:
406,25
8
3250
8
1
= = =
ca
h
Q
Q
m
3
/h
đồ
đồ
đồ
đồá
á
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ
ồ
ồ
ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
20
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
+Ca2:
243,75
8
1950
8
2
= = =
ca
h
Q
Q
m
3
/h
ảng
ng
ng
ngII.2
II.2
II.2
II.2-
-
-
-B
B
B
Bả
ả
ả
ảng
ng
ng
ngth
th
th
thố
ố
ố
ống
ng
ng
ngk
k
k
cth
th
th
thả
ả
ả
ải
i
i
ikhu
khu
khu
khuc
c
c
cô
ô
ô
ông
ng
ng
ngnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp.
p.
p.
ng
ng
ng100
100
100
1006300
6300
6300
6300
II.3.3.3
II.3.3.3
II.3.3.3
II.3.3.3.
.
.
.N
N
N
Nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
cth
th
th
thả
ả
ả
ct
t
t
tắ
ắ
ắ
ắm
m
m
mcho
cho
cho
choc
c
c
cô
ô
ô
ông
ng
ng
ngnh
nh
nh
nhâ
â
â
ân:
n:
n:
N N
Q
tb
ca
+
=
(m
3
/ca)
Trongđó:
N
1
:Sốcôngnhânlàmviệctrongcácphânxởngnguội.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
ốt
t
ANH
ANH
21
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
N
2
:Sốcôngnhânlàmviệctrongcácphânxởngnóng.
+25,35làtiêuchuẩnthảinớcsinhhoạttạinơilàmviệctrongcác
phânxởngnguộivàphânxởngnóng(l/ng.ca).
+Lulợngnớctắmcủacôngnhân
1000
60 40
4 3
N N
Q
tb
ca
+
=(m
3
/ca)
Trongđó:N
3
:Sốcôngnhânđợctắmtrongcácphânxởngnguội.
N
4
:Sốcôngnhânđợctắmtrongcácphânxởngnóng.
40,60làtiêuchuẩnnớctắmcủacôngnhântrongphânxởng
nguộivàphânxởngnóng(l/ng.ca).
CácsốliệutínhtoáncụthểđợcthểhiệntrongbảngII.4:
ợng
ng
ng
ngn
n
n
nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
cth
th
th
thả
ả
ả
ải
i
i
isinh
sinh
sinh
sinhho
ho
ho
hoạ
ạ
ạ
cô
ô
ô
ông
ng
ng
ngnh
nh
nh
nhâ
â
â
ân
n
n
n
trong
trong
trong
trongc
c
c
cá
á
á
ác
c
c
ckhu
khu
(l/ng.
ca)
Q
(m3/c
a)
K
c
h
%
Ngờ
i
q
(l/n
g.ca)
Q
(m3)
k
I
1
Nóng
303003510.52.5802406014.4
1
Nguội
707002517.53402804011.2
Tổng
10010002852025.6
2
Nóng
30180356.32.580144608.64
1
ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ
ồ
ồ
ồNG
NG
NG
phâ
â
â
ân
n
n
nph
ph
ph
phố
ố
ố
ối
i
i
il
l
l
l
u
u
u
ul
l
l
lợ
ợ
ợ
ác
c
c
cgi
gi
gi
giờ
ờ
ờ
ờtrong
trong
trong
trongca
ca
ca
ca
GiờCa
XínghiệpcôngnghiệpI
Phânx ởng
nóng
Phânx ởng
nguội
Tổng
%Q
ca
m
3
%Q
ca
m
ng100
100
100
10010.50
10.50
10.50
10.50100
100
100
10017.50
17.50
17.50
17.5028.00
28.00
28.00
28.00
14-
15
2
12.500.7912.51.312.10
15-
16
8.120.516.250.661.17
16-
17
8.120.516.250.661.17
17-
18
8.120.516.250.661.17
18-
10.50
10.50
10.5016.80
16.80
16.80
16.80
22-
23
3
12.500.5312.50.881.40
23-08.120.346.250.440.78
0-18.120.346.250.440.78
1-28.120.346.250.440.78
2-315.650.6618.751.311.97
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
ốt
ANH
ANH
ANH
23
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
3-431.251.3137.52.633.94
4-58.120.346.250.440.78
5-68.120.346.250.44
0.78
0.78
0.78
0.78
T
T
T
Tổ
ổ
ổ
ổng
ng
ng
ng100
100
100
1004.20
4.20
4.20
4.20100
100
100
á
án
n
n
nl
l
l
l
u
u
u
ul
l
l
lợ
ợ
ợ
ợng
ng
ng
ngt
t
t
tậ
ậ
ậ
ập
p
p
p:
Đốivớinớcthảisinhhoạtcủacôngnhântrongcáccaxảnxuấtđợcvận
chuyểnchungvớinớctắmcủacôngnhân.Tatínhlulợngnớcthảisinhhoạt
tronggiờnớcthảilớnnhấtvàsosánhvớinớctắmcủacôngnhânlấygiátrịlớn
hơncộngvớilulợngnớcthảisảnxuấttínhtoántasẽđợclulợngtậptrung
củakhucôngnghiệpđểtínhtoánthủylựcmạnglớithoátnớccủathịxã.
+Lulợngnớcthảisinhhoạtlớnnhất:
6
,
3
1000
35
25
2
2
1
1
max
1
ì
ì
ì
+
ì
=
T
K
N
K
Trongđó:
+N
3
vàN
4
:Sốcôngnhânđợctắmởphânxởngnguộivàphânxởng
nóngvớicalớnnhất.
Sosánhq
s1
max
vàq
s2
max
lấygiátrịlớnhơnlàmlulợngtậptrung.
+Khuvựccôngnghiệp:
73, 2
8 6, 3 1000
5, 2 300 35 3 700 25
max
=
ì ì
ì ì + ì ì
=
sh
q
(l/s)
89, 0
6, 3 8 1000
240 60 280 40
max
ệ
ệp
p
p
pgvhd:
gvhd:
gvhd:
gvhd:tHs.
tHs.
tHs.
tHs.Đỗ
Đỗ
Đỗ
ĐỗH
H
H
Hồ
ồ
ồ
ồNG
NG
NG
NGANH
ANH
ANH
ANH
24
SVTH:TrịnhTrờngSơnLớp:50MN2MSSV:10057.50
Vậylulợngtậptrungcủakhucôngnghiệp:
q
u
u
u
ul
l
l
lợ
ợ
ợ
ợng
ng
ng
ngri
ri
ri
riê
ê
ê
êng.
ng.
ng.
ng.
Tacó:Q
cc
=Q
bệnhviện
+Q
trờnghọc
=450+420=870(m
6.
6.L
L
L
Lậ
ậ
ậ
ập
p
p
pb
b
b
bả
ả
ả
ảng
ng
ng
ngt
t
t
tổ
ổ
ổ
ổng
ng
ng
ngh
h
ớ
ớc
c
c
cth
th
th
thả
ả
ả
ải
i
i
ito
to
to
toà
à
à
àn
n
n
nth
th
th
thà
à
à
ành
nh
i
i
isinh
sinh
sinh
sinhho
ho
ho
hoạ
ạ
ạ
ạt
t
t
tkhu
khu
khu
khud
d
d
dâ
â
â
ân
n
n
nc
c
c
c
it
t
t
từ
ừ
ừ
ừb
b
b
bệ
ệ
ệ
ệnh
nh
nh
nhvi
vi
vi
việ
ệ
ệ
ện.
n.
n.
n.
TừhệsốkhôngđiềuhoàgiờK
h
=2,5tađợcsựphânbốlulợngnớc
thảicủabệnhviệntheocácgiờ,cột4,bảngII.5.
II.6.3.
ờ
ờ
ờng
ng
ng
ngh
h
h
họ
ọ
ọ
ọc.
c.
c.
c.
TừhệsốkhôngđiềuhoàgiờK
h
=1,8tađợcsựphânbốlulợngnớc
thảicủatrờnghọctheocácgiờ,cột6,bảngII.5.
II.6.4.
II.6.4.
II.6.4.
II.6.4.N
N
N
Nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
cô
ô
ô
ông
ng
ng
ngnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp.
p.
p.
p.
Nớcthảisảnxuấttừcáckhucôngnghiệpđợcxửlýsơbộtừcáckuucông
nghiệpđợcxửlýsơbộđạttiêuchuẩnchophépxảvàomạnglớithoátnớcbẩn
toànthànhphố.Nớcthảisảnxuấtcoinhxảđiềuhòatheocácgiờcùngcasản
xuất(Cột8,12,16,20bảngII.5).
II.6.5.
II.6.5.
II.6.5.
II.6.5.L
L
L
Lậ
ậ
ậ
ợp
p
p
pl
l
l
l
u
u
u
ul
l
l
lợ
ợ
ợ
ợng
ng
ng
ngn
n
n
nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
phố
ố
ố
ố.
.
.
.
đồ
đồ
đồ
đồá
á
á
án
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
5.93
6.59
6.64
6.56
5.40
4.94
5.78
5.48
5.42
5.08
4.06
4.11
4.06
2.70
1.86
1.77 1.77
6.06
5.07
0.00
1.00
2.00
3.00
4.00
5.00
6.00
7.00
Giờtrongngày
%Qng.đ
H
H
ng
ngh
h
h
hợ
ợ
ợ
ợp
p
p
pn
n
n
nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
cth
th
th
thả
ả
ả
ải
i
i
ith
th