Trang 1/6 - Mã đề thi số 109 TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HÓA HẢI PHÒNG
Địa chỉ: Số 15 Điện Biên Phủ, P. Máy Tơ, Q Ngô Quyền,Tp. Hải Phòng
Điện thoại: 031.3.652679 Hotline: 0944.732.266 Website: luyenthihaiphong.edu.vn
PHÒNG ĐÀO TẠO
_____________________
ĐỀ THI THỬ LẦN II
(Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
MÔN: VẬT LÝ; Khối A và khối A1
Thời gian làm bài: 180 phút; không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 109
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động
tại hai điểm đó cùng pha.
D. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương nằm ngang, cứ mỗi giây thực hiện được 4 dao động toàn
phần. Khối lượng vật nặng của con lắc là m = 250g (lấy
2
max
, W
dmax
lần lượt là vận tốc cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại của chất điểm. Tại thời điểm t, chất
điểm có li độ x và vận tốc v. Công thức nào sau đây không đúng khi dùng để tính chu kì của chất điểm?
A. T = 2
max
A
v
B. T = 2A
max
d
m
W
C. T =
2 2
2
A x
v
D. T = 2
max
A
a
Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình: x = 5cos(6t +
2
) (cm). Phát biểu nào sau đây đúng?
= 64 cm và l
2
= 36 cm, dao
động điều hoà tại cùng một nơi với cùng một năng lượng dao động. Nếu biên độ góc của con lắc thứ nhất là
5,4
0
thì biên độ góc của con lắc thứ hai là
Trang 2/6 - Mã đề thi số 109
A. 4,7
0
B. 8,2
0
C. 5,2
0
D. 7,2
0
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương nằm ngang. Khi vật có li độ 3cm thì động năng của vật lớn
gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo. Khi vật có li độ 1cm thì, so với thế năng đàn hồi của lò xo, động năng của vật lớn gấp
A. 26 lần. B. 16 lần C. 18 lần D. 9 lần
Câu 11: Hai sóng dạng sin có cùng bước sóng và cùng biên độ, truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây với
tốc độ 50cm/s, tạo ra một sóng dừng. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0,4s.
Bước sóng của các sóng này là
A. 10 cm B. 40 cm C. 20 cm D. 30 cm
Câu 12: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có
điện dung C thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 60 2 cos(100
t) (V).
Khi thay đổi điện dung C của tụ điện đến giá trị C =
H và điện dung của tụ điện là C = 2.
4
10
F.
Điện trở thuần của đoạn mạch nói trên là:
A. 20
5
B. 20
3
C. 20
6
D. 20
2
Câu 16: Một sợi dây đàn hồi dài 105 cm, một đầu lơ lửng, một đầu gắn với một nhánh âm thoa dao động điều
hoà theo phương vuông góc với sợi dây với tần số 50 Hz. Trên dây có một sóng dừng ổn định với 3 bụng sóng.
Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 60 m/s B. 42 m/s C. 45 m/s D. 30 m/s
Câu 17: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình: u
0
= 10 sin 2ft (mm). Vận tốc
truyền sóng trên dây là 5,4 m/s. Xét điểm N trên dây cách O là 39 cm, điểm này dao động lệch pha với O một lượng
là
= (2k + 1)
2
(với k = 0, 1, 2…). Biết tần số f có giá trị từ 42 Hz đến 52 Hz. Bước sóng của sóng trên là
Câu 20: Chiếu vào một tế bào quang điện một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,48 m vào một tấm kim
loại có công thoát A = 2,4.10
-19
J thì có dòng quang điện xuất hiện. Dùng màn chắn tách các quang êlectron
quang điện và hướng chúng bay theo chiều véctơ cường độ điện trường E = 1000 V/m. Hãy xác định quãng
đường lớn nhất mà các êlectron quang điện chuyển động được theo chiều véctơ cường độ điện trường.
A. cm?0,26 B. 1,02 cm C. 0,48 cm D. 0,11 cm
Câu 21: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng
tần số f = 18Hz. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng d
1
= 28cm, d
2
= 23,5cm, sóng
có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực AB có một dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 32,6 cm/s B. 48,2 cm/s C. 40,5 cm/s D. 44,5 cm/s
Trang 3/6 - Mã đề thi số 109
Câu 22: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình
lần lượt là: x
1
= 9 sin (20t +
3
4
) (cm) và x
2
= 12 cos (20t -
4
) (cm). Khi đi qua vị trí cân bằng, vật có tốc độ bằng
D. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
2
3
.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
B. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
C. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
Câu 26: Trong mạch dao động LC, đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T =
LC
là
A. Điện tích q của bản tụ
B. Cường độ dòng điện trong mạch
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm
D. Năng lượng điện trường trong khoảng không gian giữa bản tụ điện.
Câu 27: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6 kHz, khi mắc
tụ điện có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
2
= 8 kHz. Khi mắc tụ C
1
nối tiếp với
tụ C
3
lần điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A.
3
2
B.
2
3
C. 0,5. D.
3
5
Câu 32: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau 16 cm, đang dao động vuông góc với
mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 2 cm. Gọi C là điểm trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm
O của AB một khoảng 16cm. Số điểm dao động ngược pha với nguồn ở trên đoạn CO là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7.
Trang 4/6 - Mã đề thi số 109
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về năng lượng của vật dao động điều hoà? Năng lượng của
vật dao động điều hoà.
A. Bằng với động năng của vật khi vật có li độ cực đại.
B. Tỉ lệ nghịch với bình phương của chu kỳ dao động.
C. Tỉ lệ với biên độ dao động
D. Bằng với thế năng của vật khi vật ở vị trí biên.
Câu 34: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng k = 100 N/m, một đầu cố định, đầu kia
gắn với vật nhỏ khối lượng m
1
= 100 g. Ban đầu giữ vật m
1
tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác khối lượng
. D.
3
.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng thay đổi khi đi qua các môi trường trong suốt khác nhau.
B. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau. Chiếu
suất của môi trường càng lớn khi ánh sáng có tần số càng nhỏ.
C. Trong chân không, tần số của ánh sáng đỏ và tần số của ánh sáng tím là như nhau.
D. Ánh sáng đơn sắc khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì màu sắc của nó thay đổi.
Câu 38: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ nước ra không khí thì
A. Tần số không đổi, bước sóng tăng, tốc độ truyền ánh sáng không đổi.
B. Tần số không đổi, bước sóng giảm, tốc độ truyền ánh sáng không đổi.
C. Tần số không đổi, bước sóng giảm, tốc độ truyền ánh sáng tăng.
D. Tần số không đổi, bước sóng tăng, tốc độ truyền ánh sáng tăng.
Câu 39: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong một thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
với năng lượng dao động 100 mJ, thì thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc 2,5 m/s
2
. Biết rằng
thời điểm thang máy bắt đầu chuyển động là lúc con lắc có vận tốc bằng 0, con lắc sẽ tiếp tục dao động điều hòa trong thang
máy với năng lượng:
A. 74,49 mJ. B. 200 mJ. C. 100 mJ. D. 94,47 mJ.
Câu 40: Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đâu là sai?
A. Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn
(êlectron) quang điện thay đổi
B. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích
thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện giảm.
C. Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì
sint chạy qua điện trở thuần trong thời gian t. Nếu cho
cường độ dòng điện không đổi I chạy qua điện trở thuần đó trong thời gian t thì cường độ dòng điện không đổi
nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây để nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở thuần trong hai trường hợp là như
nhau
A. I = 2I
0
B. I =
2
0
I
C. I =
0
2
I
D. I =
0
2
I
Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động của một con lắc đơn trong trường hợp bỏ qua lực cản của môi trường?
A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chậm dần
C. Dao động của con lắc là dao động điều hoà
D. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều u =
U 2 cos100
t
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng
8
(F) D.
4
10
12
(F)
Câu 47: Một vật dao động theo phương trình x = 4 cos(3
t +
3
) (cm) (trong đó t tính bằng giây). Quãng
đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điềm
3
11
s là
A. 44 cm B. 88 cm C. 132 cm D. 36 cm
Câu 48: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang trên một quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm.
Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau nhất định là 0,1s thì động năng của quả cầu con lắc lại đạt giá trị
cực đại bằng 0,15J. Lấy
2
= 10. Khối lượng quả cầu con lắc là
A. 100 g B. 120 g C. 30 g D. 200 g
Câu 49: Một con lắc lò xo, dao động dần trong môi trường với lực ma sát nhỏ, với biên độ lúc đầu là A. Quan
sát cho thấy, tổng quãng đường mà vật đi được từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn là S. Nếu biên độ dao
Câu 51: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Tại t = 0, tốc độ góc của vật là
0
. Kể từ t = 0 ,
trong 10 s đầu, vật quay được một góc 150 rad và trong giây thứ 10 vật quay được một góc 24 rad. Giá trị của
0
là
A. 5 rad/s B. 2,5 rad/s C. 10 rad/s D. 7,5 rad/s
Trang 6/6 - Mã đề thi số 109
Câu 52: Con lắc vật lí là một vật rắn quay được quanh một trục nằm ngang cố định. Dưới tác dụng của trọng
lực, khi ma sát không đáng kể thì chu kì dao động nhỏ của con lắc
A. không phụ thuộc vào momen quán tính của vật rắn đối với trục quay của nó
B. phụ thuộc vào biên độ dao động của con lắc
C. không phụ thuộc vào gia tốc trọng tường tại vị trí con lắc dao động
D. phụ thuộc vào khoảng cách từ trọng tâm của vật rắn đến trục quay của nó
Câu 53: Một đĩa tròn mỏng đồng chất có đường kính 30 cm, khối lượng 500 g quay đều quanh trục cố định đi
qua tâm đĩa và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Biết chu kỳ quay của đĩa là 0,03 s. Công cần thực hiện để làm
cho đĩa dừng lại có độ lớn là
A. 123 J. B. 493 J. C. 246 J. D. 820 J.
Câu 54: Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không.
Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là
A. Khối lượng của vật B. Momen quán tính của vật đối với trục đó.
C. Momen động lượng của vật đối với trục đó. D. Gia tốc góc của vật.
Câu 55: Một bánh đà đang quay đều quanh trục cố định của nó. Tác dụng vào bánh đà một momen hãm, thì
momen động lượng của bánh đà có độ lớn giảm đều từ 3,0 kg.m
2
/s xuống còn 0,9 kg.m
2
/s trong thời gian 1,5 s.
Momen hãm tác dụng lên bánh đà trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
3
u U t V
vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
2
L
(H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là
100 2
V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A.
2 3cos 100 ( )
6
i t A
B.
2 3cos 100 ( )
Câu 60: Một cái thước khi nằm yên dọc theo một trục tọa độ của hệ quy chiếu quán tính K thì có chiều dài là
0
. Khi thước chuyển động dọc theo trục tọa độ này với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng trong chân không
thì chiều dài của thước đo được trong hệ K là
A.
0
0,8
B.
0
0,6
C.
0
0,36
D.
0
0,64
HẾT