www.DeThiThuDaiHoc.Com
SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT CẨM BÌNH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1- NĂM 2013
Môn thi: Vật lí
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
cách nhau một khoảng là 11 cm đều dao động theo phương trình
u = acos(20πt) (mm) trên mặt nước. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s và biên độ sóng
không đổi khi truyền đi. Điểm gần nhất dao động cùng pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của
S
1
S
2
cách nguồn S
1
là:
A. 8cm. B. 14 cm. C. 32 cm. D. 24 cm.
Câu 2: Vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 10cos(4πt +
2
π
) (cm). Với t tính bằng giây. Động năng
của vật đó biến thiên với chu kì:
A. 1,00 s. B. 0,50 s. C. 0,25 s. D. 1,50 s.
L C
Z Z
=
C.
0
3
2
C
L
Z
Z =
D.
0
L C
Z Z
=
Câu 5: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
x
1
= 4cos(πt+5π/6)cm và x
2
thì dao động tổng hợp có phương trình x = 8cos(πt-5π/6)cm. Dao động x
2
có
phương trình:
A. x
2
= 4
2
cos(πt+π/3)cm. B. x
trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc đơn dao động với chu kỳ bằng:
A.
33
s B.
3
s. C.
23
s. D.
32
s.
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp t
1
= 1,75 s
và t
2
= 2,5 s, tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16 cm/s. Toạ độ chất điểm tại thời điểm t = 0 là:
A. - 4 cm. B. - 3 cm. C. - 8 cm. D. 0 cm.
Câu 9: Một sóng âm có biên độ 1,2mm có cường độ âm tại một điểm bằng 1,80 W/m
2
. Hỏi một sóng âm
khác có cùng tần số nhưng biên độ bằng 3,6mm thì cường độ âm tại điểm đó là bao nhiêu:
A. 0,6W/m
2
; B. 2,7W/m
2
; C. 16,2W/m
2
; D. 5,4W/m
2
;
= 0,48µm, λ
2
= 0,64µm và λ
3
= 0,72µm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên
tiếp có màu giống màu vân trung tâm, thì số vạch sáng mà tại đó là sự trùng nhau của 2 vân sáng đơn sắc
khác nhau là:
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.
Câu 15: Khi nói về một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc
vật ở vị trí động năng bằng thế năng với tốc độ đang tăng. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A.
B. Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng
A 2
2
.
C. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
D. Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 2A.
Câu 16: Một sóng ngang truyền theo chiều dương của trục Ox, có phương trình sóng là
u = 6cos(4πt – 0,02πx), trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là:
A. 200 cm. B. 50 cm. C. 159 cm. D. 100 cm.
Câu 17: Phương trình dao động của một điểm M trên dây khi có sóng dừng có dạng
u = 2cos
4
x
π
cos (20πt) (cm), (x là khoảng cách từ vị trí cân bằng của M đến gốc toạ độ O, x đo bằng cm,
t đo bằng giây). Vận tốc truyền sóng trên dây bằng:
A. 80 m/s. B. 80 cm/s. C. 40 cm/s. D. 40 m/s.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. ánh sáng và sóng siêu âm trong không khí đều là sóng ngang.
B.
( )
.
222
0
u
L
C
iI
=+
C.
( )
222
0
u
C
L
iI
=−
D.
( )
222
0
u
L
C
iI
=−
Câu 23: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của điện áp
giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là
s. Thời gian ngắn nhất để năng
lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là:
A. 1,2.10
-4
s B. 0,8.10
-4
s. C. 1,5.10
-4
s. D. 10
-4
s.
Câu 26: Một con lắc dao động điều hoà với biên độ dài A, Khi thế năng bằng nửa cơ năng thì li độ của
vật bằng:
A. x =
±
A
4
; B. x =
±
2A
2
; C. x =
±
A
2
; D. x =
±
2A
4
;
A. giảm 4 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 4,4 lần. D. tăng 4,4 lần.
Câu 33: Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp thì
A. công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
B. điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm.
C. cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch.
D. điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện.
Câu 34: Cho đoạn mạch AB có L, R, C mắc nối tiếp (AM chứa L; MB chứa R, C) có U
AB
= 200V,
U
AM
= 100V, U
MB
= 100
7
V. Hệ số công suất của mạch AB:
A. 1/
2
. B. 3/4. C. 1/2. D.
3
/2.
Câu 35: Vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(πt-π/6)cm. Tốc độ trung bình của vật đi được
trong khoảng thời gian 11,5s có thể nhận giá trị nào sau đây:
A. 8cm/s. B. 7cm/s. C. 9cm/s. D. 6cm/s.
Câu 36: Đặt điện áp
u 100cos( t )
6
π
= ω +
(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện
A. -150V. B. 150V. C. 150
2
V. D. 50
2
V.
Câu 40: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp vào hai đầu mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U.
Khi U
R
= U thì:
A. U
L
> U
C
. B. U
L
= U
C
. C. U
L
< U
C
. D. U
L
< U.
Câu 41: Một đồng hồ được điều khiển bởi một con lắc đơn. Đồng hồ chạy đúng ở mực ngang mặt biển.
Đưa đồng hồ lên độ cao 3,2 km so mặt biển (nhiệt độ không đổi). Biết R = 6400 km. Để đồng hồ chạy
đúng thì phải:
A. tăng chiều dài 1%. B. giảm chiều dài 0,1%.
C. tăng chiều dài 0,1%. D. giảm chiều dài 1%.
Câu 42: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách
D. Phơi nắng, da bị rám nắng là do tác dụng của đồng thời của cả tia hồng ngoại và tử ngoại
www.DeThiThuDaiHoc.Com Trang 4/7 - Mã đề thi 132
www.DeThiThuDaiHoc.Com
Câu 45: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng trong không khí, 2 khe cách nhau a = 3mm,
khoảng cách từ mặt phẳng 2 khe đến màn D = 2m được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
λ
= 0,6
µ
m. Sau đó
đặt toàn bộ vào trong nước có chiết suất 4/3. Khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu:
A. 0,4cm; B. 0,3mm; C. 0,3cm; D. 0,4mm;
Câu 46: Trong thí nghiệm Y-âng người ta chiếu đồng thời hai bức xạ màu đỏ và màu tím vào cạnh của
một lăng kính có góc chiết quang A = 8
0
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết
quang. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím là 1,61 và 1,68. Sau lăng kính
đặt màn ảnh M song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang một khoảng 1m. Khoảng
cách giữa hai vệt sáng trên màn m là:
A. 0,97cm. B. 1,22cm C. 1,04cm D. 0,83cm.
Câu 47: Trường hợp nào sau đây không phải là hình ảnh của sự tán sắc:
A. Màu sắc sặc sỡ của váng dầu trên mặt nước.
B. Hình ảnh cầu vồng.
C. Dãi màu trên màn quan sát được khi chiếu vào lăng kính ánh sáng trắng.
D. Hình ảnh quan sát được ở đáy bể nước khi chiếu xiên góc một tia sáng gồm 2 màu: đỏ và tím vào
nước.
Câu 48: Vận tốc truyền dao động từ A đến M là 0,6m/s. Phương trình dao động tại M, cách A một đoạn d
= 1,2m là: u
M
= acos(2πt - 3π). Coi biên độ sóng không đổi. Phương trình dao động tại A là:
A. u
132 12 D 209 12 D 357 12 B 485 12 B 570 12 C 628
www.DeThiThuDaiHoc.Com Trang 5/7 - Mã đề thi 132
www.DeThiThuDaiHoc.Com
132 13 B
132 14 A
132 15 A
132 16 D
132 17 B
132 18 C
132 19 B
132 20 C
132 21 D
132 22 C
132 23 A
132 24 C
132 25 C
132 26 B
132 27 B
132 28 A
132 29 D
132 30 B
132 31 B
132 32 C
132 33 C
132 34 D
132 35 A
132 36 D
132 37 D
132 38 A
132 39 B