Tài liệu GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2013 MÔN VẬT LÝ doc - Pdf 10


1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY HẢI
MÔN VẬT LÝ
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2013
ĐC: 247B LÊ DUẨN ( P308 – KHU TẬP THỂ
TRƯỜNG NGUYỄN HUỆ) ĐT: 01682 338 222 Đề có 50 câu gồm 4 trang MÃ ĐỀ 001 Chú ý: Lịch thi thử lần 3 dự kiến 9h 30’ CN sau tết âm 3 tuần

Câu 1) Một vật dao động điều hòa có vận tốc biến thiên
scmtv /)
3
2cos(20
π
ππ
+= . Tính vận tốc trung bình mà vật
đi được kể từ lúc t
1
= 0,5(s) đến lúc t
2
= 1,75(s)
A. 2,928cm/s B. 37cm/s C. 46,33cm/s D. 28cm/s

3
cos(2πt +
π
/3) (cm), x
2
= 4cos(2πt +
π
/6) (cm) và x
3
=
A
3

cos(2
π
t
+ ϕ
ϕϕ
ϕ
3
) (cm). Phương trình dao động tổng hợp
có dạng x = 6cos(2πt -
π
/6) (cm). Tính biên độ dao động và pha ban đầu của dao động thành phần thứ 3:
A. 8
cm và
π
/2 .
B.
6cm và

π
Hiển thị: 8

-
1
π
2


Đáp án D.

Câu 3)

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động
A. K
hông đổi theo thời gian.
B. B
iến thiên điều hòa theo thời gian.
C. L
à hàm

bậc nhất với thời gian.
D. L
à hàm bậc hai của thời gian.
Giải: pha dao động
0
ϕωϕ
+= t
t



C.
%.99,1

D.
%.01,0
Giải: áp dụng c/t: %99,1)1(1
2
=−−=

a
W
W


Đáp án C.

Câu 7)

Trong các dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
A.
Khung xe ôtô sau khi đi qua đoạn đường ghồ ghề.
B.
Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
C.
Sự rung của chiếc cầu khi xe ôtô chạy qua.
D.
Quả lắc đồng hồ.
Giải: Khung xe ôtô sau khi đi qua đoạn đường ghồ ghề.


−+=
. Trong đó x tính bằng
mét(m), t tính bằng giây(s). Sóng truyền theo nào trục ox
A. Chiều (-) với v = 2m/s. B. Chiều (+) với v = 2m/s. C. Chiều (-) với v = 2cm/s. D. Chiều (+) với v = 2cm/s.
Giải: đổi pt dao động phần tử có dạng:
cmxtu )
12
4
6
cos(2
π
π
π
−−= dấu x
12
π
− thể hiện sóng đang truyền theo
chiều +
Mặt khác
smfv
Hzf
m
xx
/2
12
1
24
12
2
==⇒

5
cách đầu A một đoạn lần lượt là 5cm, 18cm, 29cm, 37cm và 43cm.
Trong các điểm đó, những điểm dao động cùng pha với M
1
là:
A.
M
2
, M
3

B.
M
2
, M
4
, M
5

C.
M
3
, M
5

D.
M
3
, M
4

Giải: Đáp án D. âm sắc.

Câu 12)

Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. Nếu dòng điện trong mạch là i = 8cos
2
ωt (A) thì số chỉ ampe kế là.
A. 2
6
A
.
B.
4
2
A.
C.
(4+2
2
)A.
D.
8A.
Giải: Dễ suy ra
Ati )2cos(44
ω
+
=
. Áp dụng c/t: AIII
ACDChd
62)22(4
2222

cos(100πt + π/6) (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì dòng điện trong mạch
có biểu thức i = 2sin(100πt +π/3) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A.
100 6 W.
B.
200 6 W.
C.
100
2
W.
D.
100 3 W.
Giải: đổi hàm WPAti 2100)
3
cos(.2.200)
6
100cos(2 ==⇒−=
π
π
π


Đáp án C.
Câu 15)

Trong đoạn mạch RLC xoay chiều có HzfVUVUVU
RCL
50;06;09;10 ==== . Tần số f’ để mạch
có cộng hưởng và giá trị
R

R
một góc 90
0
. Nhận thấy tại t có u
R
= ↑
R
U
0
2
1

Biểu diễn trên VTLG suy ra
VUu
CC
350
2
3
0
−=−=

Đáp án B.
Câu 17)

Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ: Nguồn điện xoay chiều đặt vào hai đầu M,N. Hỏi các giá trị
R
1
, R
2
, C

1
CC
C
R
R
+
= D.
1
21
2
1
C
CC
R
R +
=
Giải: u
MP
đồng pha với u
PN
suy ra
1
2
2
1
22112
2
1
1
11

thay đổi được. Khi
1
100 /
rad s
ω π
= thì giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện đạt cực đại
1
1
I A
=
. Khi
2
200 /
rad s
ω π
= thì giá trị
hiệu dụng của cường độ dòng điện là
2
0,8
I A
= . Tính giá trị L khi đó
A.
H
π
1
B.
H
π
2
C.

ωω
1
1008,0
)5,02(
;5,0;22
1
2
11
2
2121212
=⇒Ω=⇒=
−+
===⇒=
Câu 19)

Khi mắc điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào mạch điện xoay chiều
gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L, tụ điện C mắc nối tiếp, thì đo được điện áp hiệu dụng hai đầu R, L, C lần lượt
bằng 30V, 70V, 30V. Nếu nối tắt hai đầu cuộn cảm thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bây giờ bằng
A. 30 V. B. 25 V. C. 50 V. D.
25 2
V.
Giải:
VUUUU
U
U
U
U
VU
RRCR
C

2
0
2
2








=






+








L
L






ϕ
U
u
U
u
R
C
C

Giải:

Đáp án A. Đây là hệ thức của đoạn mạch chỉ có L; hoặc chỉ có C; hoặc LC mới đúng.
Câu 21)

Một con lắc lò xo có m = 0,1kg dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, chiều dài tự nhiên l
0
=
30cm. lấy g = 10m/s
2
. Khi lò xo có chiều dài 26cm thì động năng bằng ba lần thế năng và lúc đó lực đàn hồi có độ
lớn 4N. Năng lượng dao động của vật là:
A. 0,1J B. 0,46J C. 0,32J D. 0,5J
Giải: lúc lò xo dài 26cm

nén 4cm, lực đàn hồi 4N mNkNk /100404,0.


L
LL
L
M
MM
M
N
NN
N
B
BB
B
A
AA
A
2
cmtx
π
π
+=
. Phương trình dao động tổng hợp thu được là:
))(2cos(5,2 cmtx
ϕ
π
+
=
. Tìm
ϕ

để
A
1
đạt giá trị lớn nhất.

A.
6
π
B.
3
π
C.
4
π
D.
2

6
30
0
rad
π
ϕ
==⇒ .
Câu 23)
Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Cho
(
)
2
2
m
g
s
= π . Biết trong một chu
kì dao động thời gian lò xo bị giãn gấp đôi thời gian lò xo bị nén. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu k
ì là
A.
(
)
0,2
s
B.
(
)
0,3
s
C.

=⇒=

=⇒==∆⇒
ω
πω


Đáp án D.

Câu 24)

Có ba con lắc đơn có chiều dài l
1
, l
2
, l
3
dao động điều hòa taị cùng một nơi. Trong cùng một khoảng
thời gian, con lắc chiều dài l
1
thực hiện được 120 dao động, con lắc chiều dài l
2
thực hiện được 80 dao động, con
lắc chiều dài l
3
thực hiện được 90 dao động. Tỷ số l
1
: l
2
: l

1
1
2
=⇒







=
=








==
==
lll
l
l
l
l
l
l

B. Sóng truyền trên mặt nước.
D. Sóng truyền trên sợi dây đàn khi gảy.
Giải: Sóng truyền trên lò xo treo thẳng đứng.
Câu 27)

Một sợi dây đàn hồi OM = 90cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích trên dây hình thành sóng dừng
với 3 bó sóng. Biên độ tại một bụng là 3cm. Tại N gần bụng nhất, biên độ dao động là 1,5cm. Khoảng cách từ N tới
bụng sóng đó là:
A.
ON = 5cm
B.
ON = 10cm
C.
ON = 5
2
cm
D.
ON = 7,5cm
Giải: Xảy ra TH1:
2
λ
kl =
với k = 3 (số bó)
cm
k
l
60
2
==⇒
λ

C C f f
= = . Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch
là f bằng

5A.

1
2
f

B.

1
f

C.

1
2
f

D.

1
3
f


1
2
2
4
41
4 CLCL
CLCL
=⇒=⇒=
ωω

Thay C
1
= 2C
2


L
1
= 2L
2
. Vậy
1
2
1
21
21
2
1
2
22

U
U
U
U
cd
C
C
cd
200
cos
cos
max
max
==⇒=
ϕ
ϕ


Đáp án B.
Câu 30)

Đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện
áp ở hai đầu mạch là u = U
ω
cos2
t (V). Điện áp hiệu dụng của đoạn R, L có giá trị không đổi là 120V. Giá trị
của U là
A. 240V B. 200V C. 120V D. 100V
Giải : Ta có U
RL

ω
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số
tự cảm L thay đổi được và tụ điện C mắc nối tiếp. Điều chỉnh hệ số tự cảm L của cuộn dây để điện áp hiệu dụng
trên cuộn dây đạt cực đại. Chỉ ra biểu thức
sai
.
A.
22
CRCL
UUUU
+= B.
2222
111
RCR
UUUU
=
+
+ C.
L
C
L
Z
Z
U
U

=
1
D.
R



Đáp án D.
Câu 32)

Cho một mạch điện gồm biến trở R
x
mắc nối tiếp với tụ điện có
FC
π
4
10

= và một cuộn dây có điện trở
thuần r = 70Ω, độ tự cảm L =
π
5
7
H. Đặt vào hai đầu một điện áp U=200V có tần số f = 50Hz. Giá trị của công suất
của mạch cực đại là
A. 430,76W B.200W C. 500W D. Cả 3 sai
Giải: Z
L
= 2πfL = 140Ω; Z
C
= 100
2
1
=
fC

WW
W
W
d
t
d
25
16
9
16
=⇒= (động năng gắn vật);
WW
t
25
9
=
(
thế năng dàn đều trên lò xo). Vì cố định lò xo cách vật

6

2/3 chiều dài

thế năng phần còn lại gắn vật dao động là
( )
WW
t
25
6
'= . Mặt khác đồng thời lò xo mới có độ cứng

Câu 34)

Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ một đầu gắn cố định, đầu kia gắn với vật
nhỏ khối lượng m
1
= 100g dao động điều hòa với biên độ A = 5cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì có một vật
khác khối lượng m
2
= 25g rơi thẳng đứng xuống và dính chặt vào nó. Biên độ dao động của con lắc sau đó là
A.
4
cm

B.
2 5
cm

C.
5
cm

D.
4 5
cm

Giải: áp dụng định luật bảo toàn động lượng:
max221max1102
)(
vmmvmvm
+=+ . Chiếu lên phương dao động vật

=
+
=
+
=⇒=
+
=⇒+=
ω
ω
ω
ω


Đáp án B.
Câu 35)

Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của
sợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một
góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng
A. 0,1. B. 0. C. 10. D. 5,73.
Giải: gia tốc tại VTCB là
2
0min
α
ga
= ; gia tốc tại VT biên 1,0
0
max
min
0max

A. Biên độ 0,366mm truyền từ A đến B. B. Biên độ 0,683mm truyền từ B đến A.
C. Biên độ 1,366mm truyền từ B đến A. D. Biên độ 1mm truyền từ A đến B.
Giải: Biểu diễn trên VTLG ta suy ra A nhanh pha hơn B

sóng truyền từ A đến B.
Mặt khác t/c vuông pha


mmuuA
BA
1
22
=+=


Đáp án D.
Câu 38)

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương ; cùng tần số có phương trình :
)cos(
11
tAx
ω
=
;
)sin(
22
tAx
ω
=

3
12
AA
A

=
C.
2
2
2
1
AAA
+=
D.
2
3
12
AA
A
+
=

Giải : li độ (x)
t
= (x
1
)
t
+ (x
2

100cos( / 6)( )
u t V
= ω − π


150cos( 7 /12)( )
MB
u t V
= ω − π
. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

7

A.
0,80.
B.
0,90.
C.
0,98.
D.
0,86.
Giải: Chọn
12
5
1003100
12
7
150
100;3100
*

Vậy hệ số công suất toàn mạch là:
8,0)
12
5
666,0cos(cos
=+−=
π
ϕ


Đáp án A.
Câu 40)

Mạch R, L, C nối tiếp. Đặt vào 2 đầu mạch điện áp xoay chiều u = U
0
cos
ω
t (V), với
ω
thay đổi được.
Thay đổi
ω
để U
Cmax
. Giá trị U
Cmax
là biểu thức nào sau đây
A.
U
Cmax


D.
U
Cmax
=
2 2
2U
R 4LC R C
−Giải: U
Cmax

=
2
2
1
C
L
Z
Z
U


Chọn đáp án B.
Câu 41)

Cho đoạn mạch AMB với AM chứa R và C, đoạn MB chứa cuộn dây. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu
điện thế có biểu thức u = 60

=
);0(
. Mặt khác U = U
r
+ U
R
= 2U
R

U
R
= 30V.

Đáp án B.
Câu 42)

Cho đoạn mạch điện xoay chiều ANB, đoạn AN chứa R=100

và L thay đổi, đoạn NB chứa C với
C
Z =200

. Tìm L để để
AN
U cực đại:
A. Z
L
= 241,42Ω B. Z
L
= 220Ω C. Z

k
qE
k
F
l
đ
==∆
0

+ vị trí cân bằng cũ vật nặng đang đứng yên (v=0) ==> A =
0
l∆
+ Giả thiết L = 4 = 2A mVE
k
qE
lmcmlA /1002,002,02
4
00
=⇒==∆⇒==∆=⇒

Đáp án D.
Câu 44)

Một CLLX có ω = 25 rad/s, rơi tự do mà trục lò xo thẳng đứng, vật nặng bên dưới. Ngay khi con lắc
có vận tốc 42cm/s thì đầu trên lò xo bị giữ lại. Tính vận tốc cực đại của con lắc.
A. 60cm/s B. 58cm/s C. 73cm/s D. 67cm/s

8


= tkA
dd
t
dd
Au
M





±±±=−=
±±±=−=
; )5;3;1()3cos(.2
; )6;4;2;0()4cos(.2
ktAu
ktAu
M
M
πω
πω
dễ nhận thấy ứng k chẵn thì M cùng pa với B.
Mặt khác: 5,34
2
2
1212
≤≤−⇒


kk
f
v
k
f
v
kl
9
10
'
2
9,0
'
2
=⇒==  số bó sóng trên dây tăng 10/9 lần  Đáp án B.
Câu 47)
Cho mạch điện xoay chiều không phân nhành AB gồm hai đoạn AM và MB. Đoạn mạch AM gồm
cuộn dây điện trở thuần R = 40
3 Ω và độ tự cảm L =
π
5
2
H. Đoạn MB là một tụ điện có điện dung thay đổi
được, C có giá trị hữu hạn khác không. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều u
AB
= 240cos100πt (V). Điều
chỉnh C để tổng điện áp (U
AB
+ U
AM

là tam giác đều.
2
3
cos
6
=⇒−=⇒
ϕ
π
ϕ
 Chọn D.
Câu 48)
Mạch RLC nối tiếp. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế tức thời Vtu )cos(2200
ω
= trong đó
ω

thay đổi được. Nhận thấy ứng )(250 rad
=
ω
thì U
R
max ; ứng )(200 rad
=
ω
thì U
c
max. Vậy giá trị U
c
max


thì Uc có giá trị như nhau ứng với góc ϕ

1
và ϕ

2
. Chọn đáp án đúng:
A. 1/ϕ

1
+ 1/ϕ

2
= 2/ϕ

0
B. ϕ

1
+ ϕ

2
= π/2 C.ϕ

1
+ ϕ

2
= 2ϕ


+ ĐL bảo toàn động lượng:
0 1 2
mv mv Mv
= +
r r r
210
Mvmvmv +=⇒ (1)
+ Động năng bảo toàn:
2 2 2
0 1 2
mv mv Mv
2 2 2
= + (2)
+ Từ (1), (2) có: v
2
=
0
2mv
1
m M
=
+
m/s
+ ĐL bảo toàn năng lượng:
(
)
)(103,0
2
2
maxmaxLỊCH HỌC CÁC LỚP 12 TUYỂN HỌC SINH SAU TẾT ÂM LỊCH
LỊCH HỌC TỐI THỨ 4; THỨ 6 VÀ CHIỀU CN LÚC 14H 30’
1). Chương trình học: Học từ đầu dao động cơ.
2). Lệ phí 300.000đ/ 10 buổi.



Lớp A 5; Dạng 7;8 LC
T7( 19/1)
Lớp A4: Cực trị P1
Lớp A1: Cực trị AC P1
CN( 20
/1)L

p A2 Máy phát đi
ện

L
ớp A3:
C

c tr
ị d
òng AC10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status