I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0
điểm
)
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
32
33 2=− + +yx x mx
(1), với m là tham số thực.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0.
b) Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
bằng
465
.
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình
3 sin 2 cos 2 1 3 sin 3cosx xxx−+= +
.
Câu 3 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
22 2
(4 4 4 51)( ) 3 0
(, )
(2 7)( ) 1 0
xxyy xy
xy
xxy
⎧
−+− −+=
∈
⎨
Pabbcca
abc
=+ + ++
+++
.
II. PH
Ầ
N RIÊNG( 3,0
điểm
):
Thí sinh ch
ỉ
đượ
c làm m
ộ
t trong hai phầ
n riêng (ph
ần A ho
ặ
c ph
ầ
n B)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A; D là trung điểm của đoạn
AB. Biết rằng
11 5 13 5
;, ;
33 33
IE
biế
t
A có tung
độ
d
ươ
ng.
Câu 8.a (1,0
đ
iể
m
). Trong không gian v
ớ
i h
ệ
tọ
a
độ
Oxyz
, cho m
ặ
t cầ
u (S):
222
24650xyz xyz++−−−+=
,
đi
ể
m A
3
log .log 3 log logx xxx+= +
.
B. Theo chươ
ng trình nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E):
22
1
25 9
xy
+
=
có hai tiêu
đ
iể
m là
F
1
,
F
2
.
Tìm tọa độ điểm M thuộc (E) sao cho bán kính đường tròn nội tiếp tam giác MF
1
F
2
bằng
4
3
2
zii
zi
− −+
=
+
. Tìm phần thực và phần ảo của z
9
.
------------HẾT------------- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2013
Môn: TOÁN; Khối A, A1, B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
www.VNMATH.com
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Câu Đáp án Điểm
a) (1,0 điểm)
Với m = 0, ta có
32
yx 3x 2=− +
+) Tập xác định: D = R.
+) Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
0,25
Bảng biến thiên:
0,25
+) Đồ thị:
0,25
b) (1,0 điểm)
Ta có
2
y3x 6x3m
′
=−+
.
Đồ thị hàm số có cực trị ⇔ phương trình y' = 0 có hai nghiệm phân biệt
12
x,x
⇔
99m 0 m1−>⇔<
22 2 3
12
AB [4(m 1) 1](x x ) 4[4(1 m) (1 m)]⇒=−+−=−+−
0,25
1
(2,0 điểm)
Theo giả thiết :
33
4[4(1 m) (1 m)] 16.65 4(1 m) (1 m) 260 0−+−= ⇔−+−−=.
m3⇔ =−
0,25
Phương trình tương đương :
2
2 3 sin x cos x (2cos x 1) 1 ( 3 sin x 3cos x) 0−−+−+=
3 sin x(2 cos x 1) (2 cos x 1)(cos x 2) 0⇔−−−+=
0,25
2
(1,0 điểm)
(2cos x 1)( 3sin x cos x 2) 0⇔− −−=
0,25
x
∞+
0
-
∞
⎣
0,25
xk2xk2
33
(k Z)
2
xk2xk2
62 3
ππ
⎡⎡
=± + π =± + π
⎢⎢
⇔⇔∈
⎢⎢
ππ π
⎢⎢
−=+ π = + π
⎢⎢
⎣⎣
0,25
Hệ phương trình tương đương :
22 22
22
31
=−+
⎪
−
⎩
; ta có hệ
22
a3;b4
a3b57
15 1
a;b
ab7
22
==
⎡
⎧
+=
⎢
⇔
⎨
−
⎢
==
+=
⎩
⎣
. 0,25
Với a = 3; b = 4 ta có:
⎩
. 0,25
3
(1,0 điểm)
Với
15 1
a;b
22
−
==
thay vào có hệ phương trình vô nghiệm.
0,25
1
x
x
0
(x 1)e 1
I( )dx
xe 1 x 1
+
=−
++
∫
0,25
11
00
⇒⊥
⎨
⊥
⎩
.
Kẻ
SH MN SH (ABCD)⊥ ⇒⊥0,25
5
(1,0 điểm)
Trong tam giác
SMN
có
a3 a
SM ;SN ; MN a
22
= ==
nên tam giác SMN vuông tại S
a3
SH
4
⇒=
3
S.ABCD ABCD
1a3
VSH.S
312
Trong tam giác
SDH
có
a5a3
.
DK.SH a 30 a 30
54
KP d(SD, AN)
DS 20 20
a2
2
== =⇒ =
.
0,25
www.VNMATH.com
Ta có: (a b)(b c)(c a) (a b c)(ab bc ca) 1+++=++ ++−
0,25
Do
22
(x y z) 3(xy yz zx) (ab bc ca) 3abc(a b c)++ ≥ + + ⇒ + + ≥ ++
ab bc ca 3(a b c)⇒++≥ ++
Suy ra 1
1
72
)(3)( −
+++
0,25
6
(1,0 điểm)
Do đó
f
(
t
) đồng biến trên
[
)
3; +∞
f(t) f(3) 44⇒≥=
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của
P
là 44 khi
a = b = c
= 1.
0,25
Gọi
G
là trọng tâm tam giác
ABC
. Do
IDAB⊥
và
//EGAB
Theo giả thiết suy ra
a3
53a
DI.DN 0 4 a 0
4
3
a
3
=
⎡
−
⎢
=⇔−− =⇔
⎢
= −
⎣
JJG JJJG
. 0,25
+) Với
a
= 3 thì
D
(3; 3) suy ra phương trình
AB
:
x
- 2
0,25
7.a
(1,0 điểm)
+) Với )
3
4
;3(
3
4
−=⇒−= Da
44
aD3;
33
⎛⎞
= −⇒ −
⎜⎟
⎝⎠
Phương trình AB: 2x + 9y + 6 = 0
Phương trình AI: 12x + 27y - 89 = 0
Tọa độ A là nghiệm của hệ
107
x
2x 9y 6 0
6
12x 27y 89 0 125
y
27
r6
2sinC
==
0,25
Phương trình mặt phẳng (P) là:
222
a(x 1) b(y 2) cz 0, (a b c 0)− +−+= ++≠
Do B (P) a 2b c 0 c 2b a (1)∈⇒−+=⇒=−
Ta có:
22 2 2 2
222
3c
d(I, (P)) R r 2c a b (2).
abc
==−⇔=+
++
Thế (1) vào (2) ta có :
22
a8ab7b 0−+ =
ab cb
a7b c 5b
=⇒=
⎡
⇔
⎢
= ⇒=−
⎣
y
– 5
z
– 9 = 0
0,25
Điều kiện xác định:
x
> 0.
Phương trình tương đương:
23 3 2
log .log 3 3log logx xxx+ =+0,25
9.a
(1,0 điểm)
23
(log x 3)(log x 1) 0⇔− −=
0,25
A D
C
B
G
E
2
+ +
==⇒=⇒= =
0,25
12
MF F MM
41
Spr9.d(M,Ox).8d(M,Ox)3yy3
32
⇒=== ⇒ ==⇒=±
0,25
Do đó
M
(
m
;3) hoặc
M
(
m
;-3).
0,25
7.b
(1,0 điểm)
Vì
M
thuộ
c (
E
Từ giả thiết có:
ABCD
2S
AB CD 3AB 18 AB 6;DH 3;HC 9
AH
+= = =⇒= = =
.
Đặt
BA
AB
AB t u (2t; 2t; t ) t 0( x x ) t 2 AB (4; 4; 2) B(3; 3; 2)
u
== ⇒> > ⇒= =⇒ = ⇒
JJJG G JJJG
G
. 0,25
9
HC AB (6;6;3) C(6;3;5)
6
== ⇒
JJJG JJJG0,25
8.b
(1,0 điểm)
3
99
99
z ( 2) (cos sin ) 16 16i
44
ππ
=+=+.
0,25
9.b
(1,0 điểm)
Phần thực của
z
là 16, phần ảo của
z
là 16.
0,25
……..H
ết…….
www.VNMATH.com