SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN QUANG DIÊU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I . NĂM 2013
MÔN VẬT LÝ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 6 trang)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
–34
Js; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
–19
C, khối lượng
electron m
e
= 9,1.10
–31
kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; hằng số Avôgadrô N
A
=
6,022.10
23
mol
–1
.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
A. Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào mức cường độ âm.
B. Âm sắc phụ thuộc vào các đặc trưng vật lý của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu
tạo của âm.
C. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm và cường độ âm.
D. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm và biên độ âm.
Câu 4: Mạch I : bóng đèn Đ. Mạch II: cuộn cảm thuần L nối tiếp bóng đèn Đ. Mắc lần lượt hai
mạch điện trên vào điện áp một chiều không đổi thì so với mạch I, mạch II có cường độ
A. bằng không. B. bằng trị số. C. nhỏ hơn. D. lớn hơn.
Câu 5: Cho bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hidrô ở trạng thái cơ bản là 5,3.10
-11
m. Nếu bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hidrô là 2,12 A
0
thì electron đang chuyển
động trên quỹ đạo nào ?
A. K. B. N. C. M. D. L.
Câu 6: Mắc nối tiếp điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện C có
dung kháng Z
C
= R. vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 90 V. Chỉnh L để điện áp hai đầu
cuộn cảm cực đại U
Lmax
bằng
A. 180 V. B. 120 V. C. 90
2
V. D. 45
2
V.
Câu 7: Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2 mH
và một tụ điện có điện dung C = 45 pF. Muốn thu sóng điện từ có bước sóng 400 m người ta mắc
thêm tụ điện có điện dung C’ vào C. Trị số C’ và cách mắc là
±
cm. C.
4 6
±
cm. D.
3 6
±
cm.
Câu 10: Một chất phóng xạ có hằng số phân rã λ = 1,44.10
-3
h
-1
. Trong thời gian bao lâu thì 75% hạt
nhân ban đầu sẽ bị phân rã?
A. 962,7 ngày. B. 940,8 ngày. C. 39,2 ngày. D. 40,1 ngày.
Câu 11: Chọn câu sai : Sóng điện từ
A. phản xạ được trên các mặt kim loại. B. giống tính chất của sóng cơ học.
C. có vận tốc 300.000 km/h. D. giao thoa được với nhau.
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều theo phương thẳng đứng với biên độ A = 4 cm, khối lượng
của vật m = 400 g. Giá trị lớn nhất của lực đàn hồi tác dụng lên vật là 6,56 N. Cho π
2
= 10; g =
10m/s
2
. Chu kỳ dao động của vật là:
A. 1,5 s. B. 0,5 s. C. 0,75 s. D. 0,25 s.
Câu 13: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T. Cứ một hạt nhân X
sau khi phóng xạ tạo thành một hạt nhân Y. Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của
chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu chất là :
A.
t
π
ω
+
) ?
A. Lúc chất điểm có li độ x = - A.
B. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương qui ước.
C. Lúc chất điểm có li độ x = + A.
D. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm qui ước.
Câu 15: Catôt của một tế bào quang điện có công thoát electron A = 1,188 eV. Chiếu một chùm ánh
sáng có bước sóng λ vào catôt này thì hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng
quang điện thì hiệu điện thế hãm có độ lớn 1,15 V. Nếu cho U
AK
= 4 V thì động năng lớn nhất của
electron khi tới anôt bằng bao nhiêu?
A. 51,5 eV. B. 0,515 eV. C. 5,15 eV. D. 5,45 eV.
Câu 16: Một cuộn cảm có điện trở R và độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C rồi
mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số f . Dùng vôn kế nhiệt đo hiệu điện thế ta thấy giữa hai đầu
mạch điện là U = 37,5 V ; giữa hai đầu cuộn cảm U
L
= 50 V ; giữa hai bản tụ điện U
C
= 17,5 V. Dùng
ampe kế nhiệt đo cường độ dòng điện ta thấy I = 0,1 A . Khi tần số f thay đổi đến giá trị f
m
= 330 Hz
thì cường độ dòng điện trong mạch điện đạt giá trị cực đại . Tần số f lúc ban đầu là
A. 50 Hz. B. 500 Hz. C. 100 Hz. D. 60 Hz.
Câu 17: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10 µF, một cuộn cảm có độ tự cảm L
= 5 mH và có điện trở thuần r = 0,1 Ω . Để duy trì điện áp cực đại U
.
22
CL
ZZ
+
C. | Z
C
Z
L
|. D. Z
C
.Z
L
.
Cõu 20: Cho ba dao ng iu hũa cựng phng cựng tn s: x
1
= 4cos(30t) (cm), x
2
= - 4sin(30t)
(cm), x
3
= 4
2 os(30c t
4
) (cm). Dao ng tng hp x = x
1
+ x
2
A. 20
0
C. B. 25
0
C. C. 15
0
C. D. 28
0
C.
Cõu 23: Cõu no sau õy l sai khi núi v s phúng x :
A. Tng khi lng ca ht nhõn to thnh cú khi lng ln hn khi lng ht nhõn m.
B. L phn ng ht nhõn t xy ra.
C. Khụng ph thuc vo cỏc tỏc ng bờn ngoi.
D. Ht nhõn con bn hn ht nhõn m.
Cõu 24: nh sỏng phỏt ra t ngun no sau õy s cho quang ph vch phỏt x ?
A. nh sỏng ca Mt Tri thu c trờn Trỏi t. B. nh sỏng t ốn dõy túc núng sỏng.
C. nh sỏng t chic nhn nung . D. nh sỏng t bỳt th in.
Cõu 25: Tim phat biờu sai vờ c iờm quang phụ vach cua cac nguyờn tụ hoa hoc khac nhau.
A. Khac nhau vờ ụ sang ti ụi gia cac vach. B. Khac nhau vờ sụ lng vach.
C. Khac nhau vờ bờ rụng cac vach quang phụ. D. Khac nhau vờ mau sc cac vach.
Cõu 26: Trong thí nghiệm với khe Young nếu thay không khí bằng nớc có chiết suất n = 4/3, thì hệ
vân giao thoa trên màn sẽ thay đổi thế nào?
A. Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí.
B. Khoảng vân không đổi.
C. Vân chính giữa to hơn và dời chỗ.
D. Khoảng vân trong nớc giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí.
Cõu 27: Mt mỏy bin th cú lừi i xng gm 3 nhỏnh cú tit din nh nhau. Hai cun dõy c
mc vo hai trong ba nhỏnh. Nu mc mt cun dõy vo hiu in th xoay chiu thỡ cỏc ng sc
t do nú sinh ra s khộp kớn v chia u cho hai nhỏnh cũn li. Mc cun th 1 vo hiu in th hiu
dng U
U
vuông góc với vectơ
R
U
. B. vectơ
U
vuông góc với vectơ
RL
U
.
C. vectơ
U
vuông góc với vectơ
RC
U
. D. vectơ
U
vuông góc với vectơ
LC
U
.
Câu 30: Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều gồm 2 cặp cực . Vận tốc quay của rôto là 1500
Y
= 25 Ω và cuộn
cảm L = 0,125 H .
B. Hộp X gồm điện trở R
X
= 30 Ω và cuộn cảm L = 0,165 H; hộp Y gồm điện trở R
Y
= 52 Ω và tụ
điện C = 106 µF.
C. Hộp X gồm cuộn cảm L = 0,165 H và tụ điện C = 100 µF, hộp Y gồm điện trở R
Y
= 40 Ω và
cuộn cảm L = 0,25 H .
D. Hộp X gồm điện trở R
X
= 30 Ω và tụ điện C = 50 µF, hộp Y gồm tụ điện C = 16,8 µF và cuộn
cảm L = 0,5 H .
Câu 35: Dây treo con lắc đơn bị đứt khi lực căng của dây bằng 2,5 lần trọng lượng của vật. Biên độ
góc của con lắc là:
A. 48,50
0
. B. 65,52
0
. C. 75,52
0
. D. 57,52
0
.
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: λ
1
A. 1:2. B. 1:5. C. 1:4. D. 1:3.
Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân
1 6 3
n + Li H +α
0 3 1
→
. Hạt nhân
6
Li
3
đứng yên, nơtron có động năng K
n
= 2 Mev. Hạt
α
và hạt nhân
3
H
1
bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc
tương ứng bằng
θ
= 15
0
và
φ
= 30
0
. Lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối
của chúng. Bỏ qua bức xạ gamma. Hỏi phản ứng tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng ?
A. Thu 1,66 Mev. B. Tỏa 1,52 Mev. C. Tỏa 1,66 Mev. D. Thu 1,52 Mev.
D
>R
α
. B. R
α
= R
D
> R
H
. C. R
D
> R
H
= R
α
. D. R
D
> R
α
> R
H
.
Câu 45:
59
Fe
26
là hạt nhân phóng xạ
β
−
tạo thành Co bền. Ban đầu có một mẫu
. C. 0,5
3
m/s
2
. D.
3
m/s
2
.
Câu 47: Một chất điểm dao động điều hòa theo qui luật x = 4cos(4πt + π/3) (cm). Trong thời gian
1,25 s tính từ thời điểm t = 0, chất điểm qua vị trí có li độ x = - 1 cm :
A. 3 lần. B. 5 lần. C. 6 lần. D. 4 lần.
Câu 48: Trong dao động điện từ và dao động cơ học, cặp đại lượng cơ − điện nào sau đây có vai trò
không tương đương nhau?
A. Lực F và hiệu điện thế u. B. Vận tốc v và điện tích q.
C. Khối lượng m và độ tự cảm L. D. Độ cứng k và nghịch đảo của điện dung 1/ C.
Câu 49: Mắc nối tiếp một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện C có
điện dung biến thiên vào một mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U = 150
3
V. Điện áp u
RL
giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và L sớm pha π/6 so với cường độ dòng điện i. Điều chỉnh giá trị
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
điện dung C của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là U
C max
.Giá trị cực
đại U
C max
bằng
A. 75 V. B. 75
. C.
2
2
m
c
1+
v
. D.
2
2
m
c
1-
v
.
Câu 53: Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào có số vệ tinh bay xung quanh nhiều nhất đã biết ?
A. Hải vương tinh. B. Thổ tinh. C. Thiên vương tinh. D. Mộc tinh.
Câu 54: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T = 1 s. Tại thời điểm t = 2,5 s tính từ lúc
bắt đầu dao động vật nặng đi qua vị trí có li độ x = - 2 cm và vận tốc v = - 4π
3
cm/s. Phương trình
dao động của con lắc là:
A. x = 4cos(2πt - π/3) (cm). B. x = 4cos(2πt - 2π/3) (cm).
C. x = 4cos(2πt + π/3) (cm). D. x = 4cos(2πt + 2π/3) (cm).
Câu 55: Ôtô chuyển động với vận tốc 20 m/s bấm hồi còi dài và đi ngược chiều xe máy, người đi xe
máy nghe thấy 2 tần số 1200 Hz và 1000 Hz. Tìm vận tốc xe máy ?
A. 16 m/s. B. 11 m/s. C. 13 m/s. D. 18 m/s.
Câu 56: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe hẹp S
1
, S
A. 12s. B. 15 s. C. 20 s. D. 30 s.
Câu 59: Một sàn quay hình trụ đặc khối lượng m = 40 kg, bán kính R = 1 m, bắt đầu quay dưới tác
dụng của một lực có độ lớn F = 60 N có phương tiếp tuyến với hình trụ. Momen lực tác dụng lên sàn
là
Trang 6/7 - Mã đề thi 132
A. 50 Nm. B. 60 Nm. C. 40 Nm. D. 70 Nm.
Câu 60: Momen quán tính của một vật đối với trục quay không phụ thuộc
A. vận tốc góc (tốc độ góc) của vật. B. vị trí của trục quay.
C. kích thước và hình dạng của vật. D. khối lượng của vật.HẾT.
Mã đề: 132
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D
Trang 7/7 - Mã đề thi 132
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
A
B
C