THI THỬ ĐẠI HỌC Lần II năm 2013 MÔN: Vật lý - THPT CHUYÊN HÀ TĨNH (Mã đề thi 005) - Pdf 11

www.DeThiThuDaiHoc.com
C10.6,1q;kg10.1,9m;s.J10.625,6h ;s.m10.3c ;s.m0,10g
19
e
31
e
34182 −−−−−
−=====

Trang 1/6 - Mã đề thi 005
www.dethithudaihoc.com

www.mathvn.com

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH
TỔ VẬT LÝ

THI THỬ ĐẠI HỌC
,
Lần II năm 2013
MÔN: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút;
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã đề thi
005
Ghi chú: Đề thi có 60 câu trắc nghiệm trình bày trên 6 trang

Cho biết: Gia tốc rơi tự do
;s.m10g
2−

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1:
M

c m

t t

i thu

n tr

ba pha,
đố
i x

ng tam giác vào ba dây pha c

a m

ng
đ
i

n xoay chi

u ba
pha, toàn t



i dây th

ng có sóng d

ng, v

i b
ướ
c sóng
λ
= 10 cm.
Độ
l

ch pha gi

a hai
đ
i

m M, N
trên dây cách nhau 2,5 cm có giá tr

b

ng
A.
3
π

trở R, điện áp hai đầu đoạn mạch RL không đổi. Điện dung của tụ là
A.
.F
75
π
B.
.F
75
µ
π
C.
.F
150
π
D.
.F
150
µ
π

Câu 4:

Đặ
t hi

u
đ
i

n th

ườ
ng
độ

A50,0I
1
=
ch

y qua.
Đặ
t
đ
i

n áp xoay chi

u có giá tr

hi

u d

ng
,
V
20

t


.
W
4
,
6

Câu 5:
Ng
ưỡ
ng nghe c

a tai ph

thu

c
A.
m

c c
ườ
ng
độ
âm.
B.
m

i tai ng
ườ
i và t

A.
Tia X (r
ơ
nghen)
B.
Tia cat

t.
C.
Tia h

ng ngo

i.
D.
Sóng vô tuy
ế
n.

Câu 7:
M

t con l

c lò xo có
độ
c

ng k = 10 N/m, kh



a con l

c và m

t bàn b

ng
µ
= 0,1. Th

i gian chuy

n
độ
ng th

ng c

a v

t m t

lúc ban
đầ
u
đế
n v

trí lò xo không bi

i

n t

LC là q = 2cos(2500t -
π
/2)
µ
C.
Độ
t

c

m
c

a cu

n dây là 213 mH. N
ă
ng l
ượ
ng dao
độ
ng
đ
i

n t

a h

p kim "vàng tr

ng") có công thoát êlectron l

n l
ượ
t là
;
eV
58
,
4
eV
78
,
4


.
eV
84
,
4
Có và ch

có b

c x

n
đố
i v

i "vàng tr

ng" ?
A.
.;
21
λ
λ
B.
.
1
λ
C.
.;;;
4321
λ
λ
λ
λ
D.
.;;
321
λ
λ
λ


=
Mắc đoạn mạch
RL
nối tiếp vào điện áp trên
thì dòng điện qua nó có cường độ hiệu dụng
I
và lệch pha
ϕ
so với
u

A.
.
rad
93
,
0

;
A
4
,
2

B.
.
rad
93
,
0

,
5


Câu 11:
Dao động nào sau đây không phải là dao động tuần hoàn ?
A.
Dao động của quả lắc đồng hồ trong không khí.

B.
Dao động của thân máy phát điện khi máy đang nổ không tải.

C.
Dao động đung đưa một cành hoa trong gió.

D.
Dao động của con lắc đơn trong chân không.

Câu 12:
Hiện tượng nào sau đây là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt ?
A.
Hiện tượng quang điện.
B.
Hiện tượng nhiễu xạ.

C.
Hiện tượng giao thoa.
D.
Hiện tượng tán sắc.


.
mm
04
,
2
Giá trị của
λ

A.
.
nm
0
,
425
B.
.
nm
0
,
850
C.
.
nm
0
,
510
D.
.
nm
5

Câu 17:
Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức
(
)
At100sin.0,2i
π
=
chạy qua một dây dẫn. Trong
ms
0
,
5
kể từ thời điểm
,
0
t
=
số êlectron chuyển qua một tiết điện thẳng của dây dẫn là
A.
.10.59,1
17
B.
.10.98,3
16
C.
.10.96,7
16
D.
.10.19,1
17

Trong mạch dao động điện từ tự do LC, độ tự cảm của cuộn cảm thuần L = 2,4 mH, điện
dung của tụ điện C = 1,5 µF. I
o
cường độ dòng điện cực đại trong mạch, thời gian giữa hai lần liên
tiếp cường độ dòng điện i = I
o
/3 là
A.
0,2293 ms.
B.
0,3362 ms.
C.
0,1277 ms.
D.
0,0052 ms.

Câu 21:
Chọn phương án đúng nhất. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào
A.
tần số dao động.
B.
chiều dương của trục toạ độ.

www.DeThiThuDaiHoc.com
C10.6,1q;kg10.1,9m;s.J10.625,6h ;s.m10.3c ;s.m0,10g
19
e
31
e
34182 −−−−−

trên mặt nước và cách nhau 6,5 cm dao động có phương
trình u
S1
= 5cos(50πt) mm và u
S2
= 3cos(50πt) mm, lan toả với tốc độ 50 cm/s. Phương trình sóng tổng
hợp tại điểm N trên đoạn S
1
S
2
cách S
1
khoảng 3,75 cm là
A.
u
N
= 8cos(50πt + π/4) mm.
B.
u
N
= 2cos(50πt - 3π/4) mm.

C.
u
N
= 0.
D.
u
N
= 2cos(50πt + π/4) mm.

.nm435
D.
.nm487

Câu 25:
Tìm phát biểu sai về laze.
A.
Nhờ có tính định hướng cao, khi tia laze truyền đi xa cường độ của nó thay đổi ít.

B.
laze được dùng trong thí nghiệm giao thoa vì nó có tính kết hợp.

C.
Phôtôn của tia laze có năng lượng lớn hơn phôtôn (cùng tần số) của tia sáng thường.

D.
Laze (LAZER) có nghĩa là khuếch đại ánh sáng bằng phát xạ cảm ứng.

Câu 26:
Hai chất điểm dao động điều hoà trên một đường thẳng, cùng vị trí cân bằng, cùng biên độ,
có tần số f
1
= 2 Hz và f
2
= 4 Hz. Khi hai chất điểm gặp nhau có tốc độ dao động tương ứng là v
1

v
2
, tỉ số v

Rôto quay chậm hơn từ trường do các cuộn dây của stato gây ra.

B.
Khi hoạt động, rôto quay còn stato thì đứng yên.

C.
Dòng điện sinh ra trong rôto chống lại sự biến thiên của dòng điện chạy trong stato.

D.
Stato có ba cuộn dây còn rôto chỉ có một lòng sóc.

Câu 29:
Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế
.
kV
15
Chiế
u tia X do

ng này phát ra vào m

t t

m
kim lo

i có công thoát là
.
eV
84


thu

t
đ
i

n trong máy bi
ế
n áp, m

c
đ
ích chính là
để

A.
làm m

ch t

và t
ă
ng c
ườ
ng t

thông qua các cu

n dây.


n s
ơ
c

p và cu

n th

c

p trên nó.

D.
làm gi

m hao phí do t

a nhi

t b

i dòng
đ
i

n Fu-cô.

Câu 31:
M

25
k
=
v
ật nặng có khối lượng m = 120 gam. Thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có vận tốc
v = v
M
/2 là
A.
0,145 s.
B.
3,676 s.
C.
0,284 s.
D.
0,073 s.

Câu 32:
Một đèn tiêu thụ công suất
,
W
12
phát quang với hiệu suất
%.
0
,
5
Đèn phát ra ánh sáng đơn
sắc có bước sóng
nm589

D.
.10.56,3
19

Câu 33:
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà x
1
= Acos(ωt - 2π/3) và x
2
= Acos(ωt + 5π/6)
là dao động có pha ban đầu bằng
A.
12
π
rad.
B.
12
π

rad.
C.
4
π
rad.
D.
12
11
π

rad.

Q
. B. T = π
Q2
I
. C. T =
Q2
I
π
. D. T =
I2
Q
.
Câu 36:
M

t tia X (b
ướ
c sóng
)
nm
20
,
0
có t

n s

l

n g

.
m
320
,
0
µ
B.
.
nm
320
,
0
C.
.
pm
125
,
0
D.
.
nm
125
,
0

Câu 37:
Lò xo th

nh


1
= 2k
2
. M

t
đầ
u c


đị
nh,
đầ
u kia g

n v

t m, t

o thành con l

c lò xo dao
độ
ng
trên m

t ph

ng ngang có li
độ


ng là
A.
1 cm và 2 cm.
B.
3 cm và 3 cm.
C.
2 cm và 1 cm.
D.
2 cm và 4 cm.

Câu 38:
M

t l
ă
ng kính th

y tinh (cho ánh sáng
đỏ
và tím truy

n qua v

i t

c
độ
l


ng kính, góc l

ch gi

a tia ló
đỏ
so v

i tia ló tím là
A.
'.263
0
B.
'.133
0
C.
".
34
,
13
D.
".44'12

Câu 39:
Giá tr

trung bình c

a
đạ

ng
độ
dòng
đ
i

n.
B.
Công su

t.
C.
Hi

u
đ
i

n th
ế
.
D.
Su

t
đ
i

n
độ


d

ng trong k
ĩ
thu

t
truy

n thanh ?
A.
500 m.
B.
50 m.
C.
5000 m.
D.
5 m.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)Câu 41:

Đặ

n m

ch AM và MB l

n l
ượ
t có bi

u th

c
V)
4
t100cos(.100u
AM
π
+π=

.V)
4
3
t100cos(Uu
'
0MB
π
+π=
Giá tr

l


Trang 5/6 - Mã đề thi 005
www.dethithudaihoc.com

www.mathvn.com

Câu 42:
Thay đổi tần số
f
(giữ nguyên giá trị hiệu dụng) của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn
mạch R,L,C nối tiếp thì thấy: khi
Hz
0
,
30
f
=

Hz
120
f
=
, điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở như
nhau. Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thì tần số phải bằng
A.
.
Hz
0
,
24
B.

= acos(100πt) và u
B
= bcos(100πt), tốc độ truyền sóng v = 1 m/s. Số điểm trên đoạn
AB dao động có biên độ cực đại, cùng pha với trung điểm I của đoạn AB là
A.
4.
B.
5.
C.
11.
D.
9.

Câu 45:
Dụng cụ nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng quang phát quang ?
A.
Bút laze.
B.
Bóng đèn ống.
C.
Pin quang điện.
D.
Quang trở.

Câu 46:
Khi làm thí nghiệm I-âng, người ta điều chỉnh khoảng cách giữa hai khe từ
1
a
đến
2


phát ra t



ng r
ơ
nghen; (II) b

c x

ch

y
ế
u phát ra t

chi
ế
c bàn là
đ
ang nóng; (III)
b

c x

phát ra t


đ

đ
i

n ngoài ?
A.
(III).
B.
(IV).
C.
(I).
D.
(II).

Câu 48:
Ánh sáng chi
ế
u vào catôt c

a t
ế
bào quang
đ
i

n có công su

t
,
W
20

n (b

o hòa) có c
ườ
ng
độ

A.
.
mA
1
,
20
B.
.
mA
5
,
80
C.
.
mA
2
,
40
D.
.
mA
0
,

đ
i

n dung C = 2,5
µ
F
m

c song song. Trong m

ch có dao
độ
ng
đ
i

n t

t

do, hi

u
đ
i

n th
ế
c


ế
hai
đầ
u cu

n c

m u
L
= 6 V thì m

t t


đ
i

n b

bong ra vì
đứ
t
dây n

i. Tính n
ă
ng l
ượ
ng c


t) J. Xác định cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm
năng lượng dao động điện từ trong mạch chia đều cho tụ điện và cuộn cảm ?
A.
0,283 mA.
B.
0,238 A.
C.
0,283 A.
D.
0,238 mA.B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)Câu 51:

Đặ
t
đ
i

n áp
(
)
tcos.Uu
0
ω
=



n có th

thay
đổ
i.
Đ
i

u ch

nh tr

s

c

a
đ
i

n dung
để

đ
i

n áp hi

u d

.
0
,
1
B.
.
50
,
0
C.
.
3
1
D.
.
85
,
0

Câu 52:
Trên m

t
đườ
ng th

ng, m

t kh


ng c

a kh

i tr

.
A.
200 J.
B.
400 J.
C.
600 J.
D.
5184 J.

www.DeThiThuDaiHoc.com
C10.6,1q;kg10.1,9m;s.J10.625,6h ;s.m10.3c ;s.m0,10g
19
e
31
e
34182 −−−−−
−=====

Trang 6/6 - Mã đề thi 005
www.dethithudaihoc.com

www.mathvn.com


đại lượng X và đại lượng Y nào dưới đây không phải là một đường thẳng ?
A.
X là hiệu điện thế hãm, Y là tần số của ánh sáng kích thích.

B.
X là công thoát của kim loại, Y là giới hạn quang điện.

C.
X là động năng ban đầu cực đại của quang êlectron, Y là năng lượng của phôtôn kích thích.

D.
X là cường độ dòng quang điện bảo hòa, Y là cường độ chùm sáng kích thích.

Câu 56:
Chiếu một chùm sáng trắng, song song từ nước đến mặt phẳng giới hạn giữa nước với không khí,
điều nào sau đây không thể xảy ra ?
A.
Không có tia khúc xạ màu đỏ, không có tia khúc xạ màu tím.

B.
Có tia khúc xạ màu tím, không có tia khúc xạ màu đỏ.

C.
Có tia khúc xạ màu đỏ, không có tia khúc xạ màu tím.

D.
Có tia khúc xạ màu đỏ, có tia khúc xạ màu tím.

Câu 57:
Chọn câu sai: dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC và dao động điều hoà của con


Câu 59:
Trên mặt nước rộng có một phù kế hình trụ: tiết diện ngang S = 0,8 cm
2
, khối lượng
,
gam

50
m
=
nổi luôn thẳng đứng. Cho phù kế dao động nhỏ theo phương thẳng đứng, tính tần số
dao động. Bỏ qua lực ma sát giữa phù kế với nước, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m
3
.
A.
1,59 Hz.
B.
0,25 Hz.
C.
3,96 Hz.
D.
0,64 Hz.

Câu 60:
Một vật có động lượng tương đối tính gấp ba lần động lượng tính theo cổ điển thì có tốc độ
A.
.c
3
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status