Họ và tên thí sinh……………………………………………Số báo danh………………………………………………
Chữ kí của giám thị 1: ……………………………………Chữ kí của giám thị 2: …………………………………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH PHÚ YÊN
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012-2013
Môn thi: NGỮ VĂN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Câu 1. (1,5 điểm)
Cho đoạn thơ sau:
“Vẫn còn bao nhiêu nắng
Đã vơi dần cơn mưa
Sấm cũng bớt bất ngờ
Trên hàng cây đứng tuổi”.
a) Đoạn thơ trên được trích từ bài thơ nào? Gợi tả cảnh gì?
b) Phân tích ngắn gọn ý nghĩa các hình ảnh ẩn dụ trong hai câu thơ cuối của đoạn
thơ.
Câu 2. (1,5 điểm)
a)
Kim vàng ai nỡ uốn câu
Người khôn ai nỡ nói nhau nặng lời.
Câu ca dao trên khuyên chúng ta điều gì? Điều đó liên quan đến phương châm hội
thoại nào? Vì sao?
b) Thế nào là khởi ngữ? Tìm thành phần khởi ngữ trong câu sau và viết lại câu
không có khởi ngữ:
“Hiểu thì tôi hiểu rồi, nhưng giải thì tôi chưa giải được”.
Câu 3. (3,0 điểm)
Viết một văn bản ngắn (khoảng một trang giấy thi) nêu những suy nghĩ, cảm nhận
N SINH L
P 10 THPT
NĂM HO
̣
C 2012
-
2013
Môn thi: NG VĂN
ĐÊ THI CHÍNH TH
Ư
́
CHNG DN CHM THI
(Bn Hng dn chm thi gm có 03 trang)
A. Hng dn chung
- Giám kho cn nm vng yêu cu ca hng dn chm đ đánh giá tng quát bài
làm ca thí sinh, tránh cách chm đm ý cho đim.
- Do đc trng ca b môn Ng văn nên giám kho cn ch đng, linh hot trong
vic vn dng đáp án và thang đim; khuyn khích nhng bài vit có cm xúc và sáng to.
- Vic chi tit hoá đim s ca các ý (nu có) phi đm bo không sai lch vi tng
đim ca mi ý và đc thng nht trong Hi đng chm thi.
- Đim ca toàn bài thi vn đc gi nguyên, không làm tròn s.
B. Đáp án và thang đim
Câu 1. (1,5 đim)
bài th
Sang thu
(H
u Th
nh).- Ni dung đon th gi t cnh thiên nhiên thi đim giao mùa t h sang thu.
0,25 đ
0,25 đ
b
Phân tích ng
n g
n ý ngh
ĩa h
ình
nh
n d
II - Yêu cu v kin thc
N
i dung
Đi
m
a
Kim vàng ai n
u
n câu
Ngi khôn ai n nói nhau nng li
- Câu ca dao trên khuyên chúng ta cn phi có thái đ lch s, t nh khi nói năng
trong giao tip.
- Điu này liên quan đn phng châm lch s vì ni dung câu ca dao phù hp vi
yêu cu ca phng châm lch s: khi giao tip cn t nh và tôn trng ngi
khác. 0,25 đ0,5 đ
m
- Gii thiu vn đ cn ngh lun: vai trò ca quê hng đi vi đi sng tâm hn mi
con ngi.
0,5 đ
- Gii thích khái nim quê hng: ni ta sinh ra, ln lên, có gia đình, có nhiu k nim
0,5 đ
Họ và tên thí sinh……………………………………………Số báo danh………………………………………………
Chữ kí của giám thị 1: ……………………………………Chữ kí của giám thị 2: …………………………………
th
i th
u…
-
V
trí, vai trò c
a quê h
ng trong đ
i s
r
ng:
+ Phê phán mt s ngi không coi trng quê hng, không có ý thc xây dng quê
hng, thm chí quay lng, phn bi quê hng, x s.
+ Tình yêu quê hng cũng đng nht vi tình yêu đt nc, T quc.
0,5 đ
- Bài hc nhn thc và hành đng: thy đc vai trò ca quê hng đi vi đi sng
tâm hn ca mi ngi; cn ra sc hc tp đ góp phn xây đp, bo v quê hng,
phát huy nhng truyn thng tt đp ca quê hng.
0,5 đ
Lu ý : Bài làm đt đim ti đa khi din đt đy đ các ý, không mc li din đt,
dùng t, chính t…. Cn khuyn khích nhng bài làm sáng to.
Họ và tên thí sinh……………………………………………Số báo danh………………………………………………
Chữ kí của giám thị 1: ……………………………………Chữ kí của giám thị 2: …………………………………
Câu 4. (4,0 đim)
I - Yêu cu v kĩ năng
- Hc sinh nm vng kĩ năng làm bài ngh lun v mt đon th.
- B cc hp lí, lp lun cht ch, ch vit rõ ràng, din đt trôi chy, không mc li
chính t, dùng t, ng pháp.
II - Yêu cu v kin thc: Hc sinh có th kt cu bài làm theo nhiu cách khác nhau min
là làm sáng t vn đ, thuyt phc ngi đc. Có th gii quyt đc nhng ni dung sau
đây:
-
Phân tích tâm tr
ng nhân v
t Thúy Ki
u
+ Cánh bum “thp thoáng” “xa xa” th hin ni bun cô đn, l loi làm gi nh quê
hng, ngi thân.
+ Ngn nc triu “mi sa”, cánh “hoa trôi man mác” không bit v đâu, khin Kiu
nghĩ v thân phn mình mng manh, vô đnh mc cho dòng đi xô đy.
+ “Ni c ru ru” tàn li, héo úa; “chân mây mt đt” đu “mt màu xanh xanh”
đang b nhòe đi, pha ln vào nhau và có phn đn điu din t tâm trng bun ru
ca Kiu.
+ Ngn gió “cun mt dunh” và “ting sóng kêu quanh gh ngi” là cnh tng hãi
hùng, nh d báo trc giông bão ca s phn s ni lên, vùi dp cuc đi Kiu.
+ Ngh thut:
Cnh đc nhìn qua tâm trng Kiu: t xa đn gn, t nht đn đm, âm thanh t
tĩnh đn đng, t ni bun man mác, mông lung đn lo âu, kinh s.
Đip t, kt hp vi các t láy, hình nh mang ý nghĩa biu tng có sc gi cm,
ngh thut t cnh ng tình đc sc. 0,5 đ0,5 đ
a đo
n th
.
0,5 đHọ và tên thí sinh……………………………………………Số báo danh………………………………………………
Chữ kí của giám thị 1: ……………………………………Chữ kí của giám thị 2: …………………………………
Lu ý: Bài làm đt đim ti đa khi din đt đy đ các ý, không mc li din đt, dùng
t, chính t…. Cn khuyn khích nhng bài làm sáng to.