Các cụm từ với OVER Những động từ mệnh đề, hoặc động từ đa từ, là những động từ mà có 1 hoặc 2 trợ
từ (một giới từ hoặc trạng từ), ví dụ, ‘over’ hoặc ‘under’, để tạo cho các động từ
thành những nghĩa mới. Những nghĩa mới này thường không là nghĩa đen.
Ví dụ: "to get" có nghĩa là lấy hoặc sở hữu
- She’s got a new car – cô ta có một chiếc xe mới.
Nhưng to get over someone có nghĩa là cảm thấy vui vẻ hơn sau khi ai đó mà bạn
đã có mối quan hệ thân mật mà làm bạn đau khổ.
- Helen’s mum said that Helen was getting over Michal - Mẹ của Helen nói rằng
Helen đã quên Michal
Các mệnh đề động từ với ‘over’
* Talk it over: Thảo luận về việc gì đó Helen’s mum said she’d talk it over with
Helen’s dad.
Mẹ của Helen nói rằng bà ta muốn nói bàn bạc với ba của Helen. Don’t just walk
out! Let’s talk it over first. (Đừng bỏ đi! Hãy bàn bạc lại.)
* Hand something over/Hand over something: Đưa cái gì đó cho ai
- You need to hand over your passport when you talk to the immigration officer.
Bạn cần trình hộ chiếu của bạn khi bạn nói chuyện với nhân viên xuất nhập cảnh.
- The robbers told us to hand over our wallets, purses and jewellery.
Những tên cướp bảo chúng tôi nộp ví, giỏ xách và tư trang.
* Chew something over / Chew over something: Suy nghĩ về việc gì đó một cách
cẩn thận hoặc bàn bạc nó với người khác trước khi quyết định làm cái gì
- Let me chew it over first. I’ll let you know my decision tomorrow.
Hãy để tôi suy nghĩ lại. Tôi sẽ báo cho chị biết quyết định vào ngày mai.
- You should chew over what he said. He had some really good ideas in the
meeting.
Bạn nên suy nghĩ về cái ông ta vừa nó. Ông ta thật sự có những ý kiến hay trong
cuộc họp.
* Blow over: Một hoàn cảnh mà sự nguy hiểm hoặc đe dọa tiềm năng đã chấm dứt
trở thành khó khăn
- The government hopes the scandal will blow over before the election next
month.
Chính phủ hy vọng xì căng này sẽ chấm dứt trước cuộc bầu cử tháng tới.
- She thought the problem was going to drag on for months but it actually blew
over very quickly.
Bà ta nghĩ rằng khó khăn sẽ diễn ra trong nhiều tháng nhưng thực tế nó đã diễn ra
rất nhanh.