Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu - Pdf 12

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành
Xuất Nhập Khẩu Bài viết sau sẽ rất hữu ích cho các bạn sinh viên cũng như những ai đang làm trong
lĩnh vực xuất nhập khẩu. Và các chứng từ chuyên ngành bằng tiếng anh rất thông
dụng hiện nay.

Bài viết sau sẽ rất hữu ích cho các bạn đang đi làm với những hợp đồng hàng hóa
xuất nhập khẩu đang cần phải xử lý.
Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)

C.&F. (cost & freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm
bảo hiểm

C.I.F. (cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí

Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)

Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)

Container port (cảng công-ten-nơ); to Containerize (cho hàng vào công-ten-nơ)

Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan

Customs declaration form: tờ khai hải quan


Shipment (việc gửi hàng)

Shipping agent: Đại lý tàu biển

Waybill: Vận đơn (cung cấp thông tin về hàng hóa được gửi đi)

Air waybill (vận đơn hàng không)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status