PHÂN TÍCH ĐỀ THI ĐẠI HỌC 2013 Môn Vật lý pot - Pdf 12

LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY HẢI
MÔN VẬT LÝ
PHÂN TÍCH ĐỀ THI ĐẠI HỌC 2013
ĐC: 247B LÊ DUẨN ( P308 – KHU TẬP THỂ TRƯỜNG
NGUYỄN HUỆ TP VINH) ĐT: 01682 338 222
MỘT SỰ TRÙNG LẶP ĐÁNG ĐỂ LƯU Ý:
7/10 CÂU KHÓ CÓ THỂ ĐƯỢC CHẾ TỪ NGUỒN TÀI LIỆU MÀ TỐI TẢI LÊN MẠNG NGÀY
13/05/2013 VỚI SỐ LƯỢT TẢI CHO ĐẾN HÔM NAY LÀ 542 LƯỢT
/>Trích đề thi thử lần 2 thầy Hải 2013 Câu 21 : Mạch RLC nối tiếp. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch
hiệu điện thế tức thời
Vtu )cos(2200
ω
=
trong đó
ω
thay đổi được. Nhận thấy ứng
)(250 rad=
ω
thì U
R
max ; ứng
)(200 rad=
ω
thì U
c
max. Vậy giá trị U
c
max


A. 250V B. 260,28V C. 282,84V D. 141V


= )(56,138)(380
14
2.120
.
4
1
4
2
2
2
max
max
VV
ff
fU
UU
CL
Đáp án D
Trích đề thi thử lần 2 thầy Hải 2013 C35: Một nguồn sóng O và hai điểm M và N trên bề mặt
chất lỏng, với OM = 1m, ON = 1m, MN = 1m. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là
10cm. Số điểm trên chu vi tam giác OMN dao động cùng pha với nguồn là.
A. 23 B. 20 C. 21 D. 22
Hoặc câu này:
Một nguồn sóng O và hai điểm M và N trên bề mặt chất lỏng, với OM = 0,6m, ON = 0,8m, MN
= 1m. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 10cm. Số điểm trên đoạn MN dao động cùng
pha với nguồn là. A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 19 Mã đề 859: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền
trên mặt nước sóng
λ

áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0,52 rad và 1,05 rad. Khi L = L
0
:
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn
mạch so với cường độ dòng điện là
ϕ
gần giá trị nào nhất sau đây?
A.1,57 rad. B.0,26 rad. C.0,83 rad. D.0,41 rad.
Câu 27: áp dụng c/t:
)(785,0
2
2
21
maxmax21
rad=
+
=⇒=+
ϕϕ
ϕϕϕϕ
 Đáp án C.
TRích đề thi thử lần 2 KC ĐHV 2013:
Giải : ta có:
a
a
aa
aa
tgtg
tgtg
tgy
144

Mặt khác lại có:
cm
k
k
kdd
kdd
2
)1(915
1620
)1(
'
1
'
2
12
=⇒



+=−
=−




+=−
=−
λ
λ
λ

mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là
A. 3,4 cm. B. 2,0 cm. C. 1,1 cm. D. 2,5 cm.
TRích đề thi thử lần 3 KC ĐHV 2013:
Câu 14 Mã đề 859: Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn
mạch X và tụ điện (hình vẽ). Khi đặt vào hai đầu A, B điện áp u
AB
= U
0
cos
)(
ϕω
+
t
(V) (U
0
,
ω


ϕ
không đổi) thì: LC
2
ω
= 1, U
AN
= 25
2
V và U
MB
= 50

100050
2
−∠=
−∠+∠
=
+
=
π
CXLX
X
uu
u
 U
0
=
725
V  Đáp án A.
BT Chữa cho các h/s rồi: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang một đầu cố định, đầu kia gắn vật nhỏ.
Lò xo có độ cứng 200N/m , vật có khối lượng 200g. Vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì tác
dụng vào vật 1 lực có độ lớn 4 N không đổi trong 0,5 s. Sau khi ngừng tác dụng, vật dao động
với biên độ là ( Bỏ qua ma sát )
A 2 cm B 2,5 cm C 4 cm D 3 cm
Câu 13 Mã đề 859: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và
lò xo có độ cứng 40 N/m được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. Vật
nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ
(hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t = π/3s thì ngừng tác dụng lực F. Dao
động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào
nhất sau đây?
A. 11 cm. B. 5 cm. C. 9 cm. D. 7 cm.
Câu 13: Khi có ngoại lực F, vật dao động điều hòa xung quanh VTCB mới O

. Khi ngắt lực vật lại có VTCB mới là O ban đầu, khi đó li độ vật mới là x
= 7,5cm và vẫn có
scmv /350=
;
)/(20 srad=
ω
Vậy
cmA 66,835
20
)350(
5,7'
2
2
2
==+=
 Đáp án C.
Ba câu này chưa gặp bao giờ nhưng có thể thấy nó cũng tương đương câu Điện 43 đề lần 3
KC năm 2013
Câu MBA tương đương câu :
Câu 5: Đặt điện áp u = U
0
cos
ω
t (V) (với U
0

ω
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm
cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C (thay đổi được). Khi C = C
0

U
thì độ giảm thế trên
đường dây bằng
.1,0 U
Giả sử hệ số công suất nơi tiêu thụ bằng 1. Để hao phí truyền tải giảm đi
100lần so với trường hợp đầu thì phải nâng hiệu điện thế hai đầu máy phát điện lên đến
A.
.01,20 U
B.
.1,9 U
C.
.100U
D.
.01,10 U
Câu 16: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở độ cao xác
định trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất, đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh
độ số 0. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.10
24
kg và chu kỳ
quay quanh trục của nó là 24 giờ; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10
-11
N.m
2
/kg
2
. Sóng cực ngắn (f >30
MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh
độ nào nêu dưới đây?
A.Từ kinh độ 79
0

nnn
<<

3).
tVđ
λλλ
>>

; 4). Chân không
v
đ
= …v
v
… v
t
; 5). Trong mt có n > 1 thì
tVđ
vvv
>>

6). ε
đ
< … ε
v
…< ε
tím;

7). f
đ
< … f

>
V
ε
>
L
ε
. B.
V
ε
>
L
ε
>
Đ
ε
. C.
L
ε
>
V
ε
>
Đ
ε
. D.
L
ε
>
Đ
ε

A. 2 s. B. 2,2 s. C. 1 s. D. 0,5 s.
Câu 18: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kỳ 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A .
5cos
2
x t
π
π
 
= −
 ÷
 
(cm). B.
5cos
2
x t
π
π
 
= +
 ÷
 
(cm).
C.
5cos 2
2
x t
π
π

Không thể Câu 15: Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có
diện tích 60 cm
2
, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều của vectơ
cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T. Từ thông cực đại qua khung dây là
A. 2,4.10
-3
Wb. B. 4,8. 10
-3
Wb. C. 0,6.10
-3
Wb. D. 1,2.10
-3
Wb.
Câu 17: Biết bán kính B
0
là r
0
= 5,3.10
11
m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđro bằng
A. 132,5.10
-11
m.B. 84,8.10
-11
m. C. 47,7.10
-11
m. D. 21,2.10
-11
m.

=
(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
20

, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm
0,8
π
H và tụ điện có điện dung
3
10
6
π

F. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng
110 3
V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là
A.
440 3
V. B.
330 3
V. C.
330
V. D. 440 V.
Câu 37: Sóng điện từ có tần số 10MHz truyền trong chân không với bước sóng là
A. 3 m. B. 60 m. C. 6 m. D. 30 m.
Câu 40: Đặt điện áp
220 2 cos100u t
π
=

D.
Ati )4/100cos(22,2
ππ
+=
Câu 42: Cho khối lượng của hạt prôtôn, nơtron và hạt nhân đơteri
2
1
D
lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u.
Biết
2
1 931,5 /u MeV c=
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
2
1
D

A. 3,06 MeV. B. 1,12 MeV. C. 2,24 MeV. D. 4,48 MeV.
Câu 43: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ điện là
0
q

cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
0
I
. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5
0
I
thì điện
tích của tụ điện có độ lớn là

u U t
π
π
 
= −
 ÷
 
(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm
và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là
0
cos 100
12
i I t
π
π
 
= +
 ÷
 
(A). Hệ số công suất của đoạn mạch
bằng
A. 1,00. B. 0,87. C. 0,50. D. 0,71.
Câu 49: Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số
14
7,5.10 Hz
. Công suất phát xạ của nguồn
là 10W. Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng
A.
19
2,01.10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status