ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 Năm học 2013 – 2014 Môn : TOÁN - Pdf 12

Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
1
Các bạn bổ sung thêm đề ở các tỉnh Bạc Liêu; Cà mau; Điện Biên; Giai Lai; Hà Giang; Kon
Tum; Lai Châu; Sóc Trăng; Sơn La; Tuyên Quang; Yên Bái; Phú Yên.

S
Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI TUY

N SINH VÀO LỚP 10
AN GIANG
Năm học 2013

2014
Môn : TOÁN
Khóa ngày 01-7-2013
Bài 1: (3,0
điểm)
a
.
Thựchiệnphéptính:



b
.
Tìmxdương,bi
ế
t:

b
.
Xácđịnh

saochođườngth

ng

songsongvớiđườngth

ng
vàc

tParabol(P)tạiđiểmcóhoànhđộ
b

ng1
.

Bài 3: (2,0 điể
m)


Chophươngtrình:


a
.
Khi



đo
cungACg
ấpđôi
s
ố
đocungCB
.
Ti
ế
ptuy
ếnt

iBv
ớiđườngtròn(O)c

tACt

iE.
G
ọiIlàtrungđiể
mc

adâyAC
.

a
.
Ch


t 
ĐỀ CHÍNH TH
ỨC


Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
2
H
ƯỚNG D

N CH

M THI TUYỂ
N SINH

VÀO LỚP 10
MÔN TOÁN
Khóa ngày 01/7/2013 Điể
m

0,25
0,25
0,25
0,25

0,5

4

1

0

1

4
Đề
th

hàms

làhìnhv












Đườngth
ẳng


.
S

GIÁODỤCVÀĐÀOTẠ
O
ANGIANG
A.
ĐÁP ÁN.
Bài
Bài 1

BÀI GI
ẢI

Tacó:







m

Câu a

1,0

điể
m

0,25
0,25

0,25
0,5


Câu b

1,0

điể
m

Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
3
Cho

tađượcphươngtrình

Câu a
1,0
điể
m
Ph
ươngtrìnhcóhainghi

m
Phươngtrình(*)có


Nênphươngtrìnhluôncóhainghiệmphânbi

t.

Đểhainghi

(doIlàtrungđiểmc

adây)
(doti
ế
ptuy
ế
nvuônggócv

ibánkính)

V
ậytứ
giácIOBEn

iti
ế
pdot
ổnghaigócđố
ib
ằng
XéthaitamgiácECBvàEBAcó
chung
(do

nộ
iti
ế
pch



0,25
0,25

0,25

0,250,250,25

0,25


điể
m
Bài 4

Câu b

1,0

điể
m

trình






V


0,25
XéttamgiácvuôngABE
0,25

Diệ
ntíchtamgiácABE
0,25 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
AN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN
Môn : TOÁN (ĐỀ CHUNG)
Khóa ngày 15/6/2013
Bài 1: (2,0 điểm)
a) Chứngminhrằng


b)Giảihệphươngtrình

Bài 2: (2,0 điểm)
Chohaihàmsố và .
a)Vẽđồthịcủahaihàmsốtrêncùngmộthệtrụctọađộ.
b)Tìmtọađộgiaođiểmcủahaiđồthịhàmsốđãcho.
Bài 3: (2,0 điểm)
Chophươngtrình: (*)
a)Tìmysaochophươngtrình(*)ẩnxcómộtnghiệmkép.
b)Tìmcặpsố(x;y)dươngthỏaphươngtrình(*)saochoynhỏnhất.
Bài 4: (4,0 điểm)
ChotamgiácABCvuôngcântạiA,DlàtrungđiểmcủaAC,vẽđườngtròn(O)đường
kínhCDcắtBCtạiE,BDcắtđườngtròn(O)tạiF.

Câu a

1,0
điểm


Vậy

0,5

Nhânphươngtrình(1)cho3rồicộngvớiphươngtrình(2)ta
được

0,25


0,25
thay vàophươngtrình(1)tađược


0,25
Bài 1 Câu b
1,0
điểm

Vậyhệphươngtrìnhcómộtnghiệmlà 
0,25



0,25
Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
6
Dophươngtrìnhbậchaicó nênphươngtrìnhcó
hainghiệm 
0,25


0,25
Vậygiaođiểmcủahaiđồthịlà .
0,25
(*)
 

0,25
Phươngtrìnhcónghiệmképkhi khiđótađược

0,25


0,25
Câu a

1,0
điểm

Vậykhi thìphươngtrìnhcónghiệmkép.

B
C

(hìnhvẽ:0,5điểm,vẽhìnhchocâua)
0,5

(giảthiết)
0,25
(gócchắnnửađườngtròn)
0,5

Bài 4

Câu
a
1,5
điểm

TứgiácABCFnộitiếpdoAvàFcùngnhìnđoạnBCgóc
bằngnhau .
0,25
Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
7
XétđườngtrònngoạitiếptứgiácABCF
làgócnộitiếpchắncung 
0,25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
AN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN
Môn : TOÁN (ĐỀ CHUYÊN)
Khóa ngày 15/6/2013
Bài 1: (3,0 điểm)
a)Chứngminhrằng 
b)Chứngminhrằngnếu thìphươngtrìnhbậchai
 luôncóhainghiệmphânbiệt.
c)Giảiphươngtrình: 
Bài 2: (2,0 điểm)
Chohàmsố 
a)Vẽđồthịhàmsốđãcho.
b) Tínhdiệntíchtamgiáctạobởiđồthịhàmsốvàtrụchoành.
Bài 3: (2,0 điểm)
Chohệphươngtrình 
a)Giảihệphươngtrình.
b)Tìm đểhệphươngtrìnhcónghiệm saocho nhỏnhất.

Bài 4: (3,0 điểm)
ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
8
ChohìnhvuôngABCDnộitiếptrongđườngtròn(O);Mlàđiểmbấtkỳtrêncung
nhỏCD;MBcắtACtạiE.
a)Chứngminhrằnggóc .
b)ChứngminhrằnghaitamgiácMABvàMECđồngdạng,từđósuyra

c)Chứngminh 

0,25

0,25

Vì 
0,25

Do 
0,25
Xét 
0,25


0,25
Bài
1
Câub

1,0
đi
ểm
Dấubằngxảyrakhi

Điềunàykhôngxảyrado hay 
Vậyphươngtrìnhđãcholuôncóhainghiệmphânbiệt.
0,25
Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
9


ĐồthịcắtOytại .
0,25
DựavàođồthịtathấytamgiácABCcântạiCcóđường
caoOC
Và 
0,5
Bài
2
Câu b

1,0
điểm
Vậydiệntíchtamgiác 

0,25

Nhânphươngtrình(1)cho4rồicộngvớiphươngtrình
(2)tađược

0,25

0,25
Thayxvàophươngtrình(1)tađược


0,25
Bài
3
Câu a


M
(hình vẽ cho câu a 0,5 điểm)
0,5
Chứngminh .
TacóODAC(đườngchéohìnhvuông)
DMMB(gócnộitiếpchắnnửađườngtròn).
0,25
Câu a

1,0
điểm
VậytứgiácODMEnộitiếp
.
0,25
ChứngminhhaitamgiácMABvàMECđồngdạng
(Gócnộitiếpchắnhaicungtươngứng
)

0,25
(gócnộitiếpcùngchắncung)
0,25
MABvàMECđồngdạng
0,25
Câu b

1,0
điểm

0,25
Chứngminh .

a)Giảiphươngtrình:x
2
– 6x + 8 = 0
b)Giảihệphươngtrình:
3x 2y 4
2x y 5
 


 


c)Rútgọn:A=
8 32 18 1
6 5 14 .
9 25 49 2
 
 
 
 
 

d)ChotamgiácABCvuôngtạiA,đườngcaoAH.BiếtBH=4cm,CH=9cm.Tính
AH,AB,AC.
Bài 2:(1.5điểm)
Chohàmsốy=
3
4
x
2

Bài 5:(0,5điểm)
 Chophươngtrình
2
2( 1) ( 1) 0
x m x m
    
.Tìmmđểphươngtrìnhcómộtnghiệm
nhỏhơn1,mộtnghiệmlớnhơn1.

HƯỚNG DẪN
Bài 1:(3.5điểm)
a)Giảiphươngtrình:x
2
– 6x + 8 = 0
' 9 8 1 ' 1      

Phươngtrìnhcó2nghiệmphânbiệt:
1
2
3 1 4
3 1 2
x
x
  
  

b)Giảihệphươngtrình:
3x 2y 4
2x y 5
 

2 4 3
6 5 14 4 4 6 6
3 5 7
 
    
 
 
 
         

d)ChotamgiácABCvuôngtạiA,đườngcaoAH.BiếtBH=4cm,CH=9cm.Tính
AH,AB,AC.
H
B C
A

ÁpdụnghệthứclượngtrongtamgiácvuôngABCđườngcaoAH,tacó:
 
     
     
2
2
. 4.9 36 6
. . 4. 4 9 52 2 13
. . 9. 4 9 117 3 13
AH BH HC AH cm
AB BH BC BH BH HC AB cm
AC HC BC HC BH HC AB cm
    
       


 b)Tìmgiátrịcủamđể(d)và(P)khôngcóđiểmchung.
Phươngtrìnhhoànhđộgiaođiểmcủa(P)và(d)
là:
 
2 2 2
3 1 3 1
0 3 2 4 0 1
4 2 4 2
x x m x x m x x m         

' 1 12m  

Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
13
(d)và(P)khôngcóđiểmchungkhipt(1)vônghiệm
1
' 1 12 0
12
m m
       

Bài 3:(1.0điểm):
Đổi
1
30
2
ph h



Thờigianngườiấyđitrênđoạnđườnglúcsaulà:
 
50 2
2
x
h
x



Tacóphươngtrình:
1 50 2 50 5 50 2 50
2
2 2 2 2
x x
x x x x
 
     
 

Giảiptnàytađược:
1
10
x

(nhận)

2
20

;

 
0
90
AHE GT

.
Dođó


0 0 0
90 90 180AKE AHE
    

tứgiácAHCKnộitiếp


CAE CHK
 
(cùngchắncungKE).
Xét
CAE
và
CHK
,có:


 


NF AC gt KNF NKB
NF BK
BK AC cmt
KFN MKB


 
 
 
 







Mặtkhác
 
AB MN gt

dễthấyABlàtrungtrựccủaMN




 
3
BM BN BM BN MKB NKB     
.

MN.
GọiIlàgiaođiểmcủatiaKOvới(O)
TacóKI//MNsuyraKIMNlàhìnhthang.MặckháchìnhthangKIMNnộitiếp(O)
suyraKIMNlàhìnhthangcân,suyraNK=MI.
Dođó
 
2
2 2 2 2 2 2
2 4KM KN KM MI KI R R
     

Bài 5:(0,5điểm)
Phươngtrình
 
2
2( 1) ( 1) 0 1
x m x m    
.Tacó
 
2
2 2 2
2
1 1 7
' 1 1 2 1 1 2 2 .
2 4 4
1 7
0
2 4
m m m m m m m m m
m m


Câu I (3đ)
1. TínhgiátrịcủabiểuthứcA =
36:14427.3 

2. Tìmmđểhaiđườngthẳng(d):y=

112

xm
,








2
1
m
và
 
23:'

xyd
songsong
vớinhau.
3. Giảihpt

01
2
 mxx
(xlàẩn,m làthamsố)
a. Giảipt(1)vớim=3.
Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
15
b. Tìmmđểpt(1)có2nghiệmphânbiệt
21
, xx
thỏamãn:
03
11
2
21
21









 xx
xx

Câu III(1.5đ)


x
và
3
2
2
1
 y

Tìmmax
6218281822476
222222
 yxxyyxxyyxyxM


HÕt 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀCHÍNHTHỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC : 2013-2014
MÔN : TOÁN
NGÀY30/06/2013
Thờigianlàmbài:120phút

Câu I( 3 điểm )
1.TínhgiátrịcủabiểuthứcA=
3 27 144 : 36

1)
2.Chophươngtrình
2
1 0
x x m
   
(1)
a.Giảiphươngtrình(1)vớim=3.
b.Tìmmđểphươngtrình(1)cóhainghiệmphânbiệt
1 2
,x x
thoảmãn:
1 2
1 2
1 1
2 3 0
x x
x x
 
   
 
 

Câu III (1,5 điểm )
Tìmhaisốtựnhiênhơnkémnhau12đơnvịbiếttíchcủachúngbằng20lầnsốlớncộng
với6lầnsốbé.
Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
16
Câu IV ( 3 điểm )


1.TínhgiátrịcủabiểuthứcA=
3 27 144 : 36
 
=7

2.Haiđườngthẳng(d):y=(2m-1)x+1,(m
1
2

)và(d'):y=3x-2songsongvớinhaukhi
vàchỉkhia=a'vàb

b'<=> <=>m=2(thỏamãnm
1
2

)
KL 

3.Giảihệphươngtrình
3 2 1
5 7
x y
x y
  


 


x x
x
x x x x
x
x x x x

 
     
    


  
     
   

(vớix>0;x

1)
2.Chophươngtrình
2
1 0
x x m
   
(1)
a.Giảiphươngtrình(1)vớim=3.
Vớim=3phươngtrình(1)trởthành
2
2 0
x x
  

Điềukiệnđểpt(1)cóhainghiệmphânbiệtkhác0là:
3
4 3 0
4
1 0
1
m
m
m
m

 




 
 





KhiđóápdụngđịnhlíVi-éttacó
1 2
1 2
1
. 1
x x
x x m

=>m
1
=2;m
2
=3(TMĐK)
KL 

Câu III (1,5 điểm )
Tìmhaisốtựnhiênhơnkémnhau12đơnvịbiếttíchcủachúngbằng20lầnsốlớncộng
với6lầnsốbé.
Gọisốbélàx(x

N)
khiđósốlớnlàx+12
Vìtíchcủachúngbằng20lầnsốlớncộngvới6lầnsốbénêntacóphươngtrình:
x(x+12)=20(x+12)+6x<=>x
2
-14x-240=0=>x
1
=24(TM);x
2
=-10(loại)
Vậysốbélà24=>sốlớnlà24+12=36.
Cách2:Gọisốlớnlàxvàsốbélày(x,y

Nvàx>y)
tacóhệpt:
   
12 (1)
12

AC=R.KẻđườngthẳngdvuônggócvớiBCtạiC.GọiDlàtrungđiểmcủaOA;quaDvẽ
dâycungEFbấtkỳcủađườngtròn(O;R),(EFkhônglàđườngkính).TiaBEcắtdtạiM,
tiaBFcắtdtạiN.
1.ChứngminhtứgiácMCAEnộitiếp.
2.ChứngminhBE.BM=BF.BN
3.KhiEFvuônggócvớiAB,tínhđộdàiđoạnthẳngMNtheoR.
4.ChứngminhrằngtâmIcủađườngtrònngoạitiếptamgiácBMNluônnằmtrênmột
đườngthẳngcốđịnhkhidâycungEFthayđổi.

Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
18

a)TacógócAEB=90
0
(gócnộitiếpchắnnửađườngtròn)=>gócAEM=90
0
(vìgóc
nàykềbùvớigócAEB)
XéttứgiácMCAEcó:
gócACM=90
0
(gt)
gócAEM=90
0
(CMtrên)
=>gócACM=90
0
+gócAEM=180
0

=>TâmIcủađườngtrònngoạitiếptamgiácBMNnằmtrênđườngtrungtrựccủađoạn
thẳngBA'.
Câu V(0,5 điểm)
Chohaisốx,ythỏamãn
1 3
x
 
và
1 2
2 3
y
 
.

Tìmgiátrịlớnnhấtcủabiểuthức
M=
2 2 2 2 2 2
6 7 24 2 18 28 8 21 6
x y x y xy x y xy x y
       

Tacó:
  
0027634
0276
034
3

1 3
x
 
và
1 2
2 3
y
 

VìvớiđiềukiệnnàyMchỉđượcnhậnMin màthôi.
Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
20


UBNDTỈNHBẮCNINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2013 – 2014
Môn thi: Toán (Dành cho tất cả thí sinh)
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi:20 tháng 6 năm 2013

Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
21

Câu 1. (2,0 điểm)
 a) Giảiphươngtrình:
2 3 0.x  

y m x m
  

Câu 3. (1,5 điểm)
 MộtngườiđixeđạptừAđếnBcáchnhau36km.KhiđitừBtrởvềA,ngườiđó
tăngvậntốcthêm3km/h,vìvậythờigianvềíthơnthờigianđilà36phút.Tínhvậntốc
củangườiđixeđạpkhiđitừAđếnB.
Câu 4. (3,0 điểm)
 ChonửađườngtrònđườngkínhBC,trênnửađườngtrònlấyđiểmA(khácBvàC).
KẻAHvuônggócvớiBC(HthuộcBC).TrêncungAClấyđiểmDbấtkì(khácAvàC),
đườngthẳngBDcắtAHtạiI.Chứngminhrằng:
a)
IHCD
làtứgiácnộitiếp;
b) AB
2
=BI.BD;
c) TâmđườngtrònngoạitiếptamgiácAIDluônnằmtrênmộtđườngthẳngcốđịnh
khiDthayđổitrêncungAC.
Câu 5. (1,5 điểm)
a) Tìmtấtcảcácbộsốnguyêndương
( ; )x y
thỏamãnphươngtrình:

2 2
2 3 2 4 3 0.
x y xy x y
     

b)ChotứgiáclồiABCDcó



0,25
3
2
 
x

0,25
b) (0,5 điểm)
5
x

xácđịnhkhi
5x 

0
0,25
5
x
 

0,25
c) (1,0 điểm)
A=
2( 2 1) 2( 2 1)
.
2 1 2 1
 
 

m
 
nênhàmsố(1)đồngbiếntrên

.
0,5
b) (1,0 điểm)
Đồthịhàmsố(1)songsongvớidkhivàchỉkhi
2
1 1
m m
m



 



0,5
2
(1,0
điểm)

1m 
.
Vậy
1m 
thỏamãnđiềukiệnbàitoán.




 



0,5
3
(1,5
điểm)

VậyvậntốccủangườiđixeđạpkhiđitừAđếnBlà12km/h

0,25
4 a) (1,0 điểm)
Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
23
O
D
I
H
C
B
A

Vẽhìnhđúng,đủphầna.
0,25
AH


DBA
cógóc

B
chung,


BAI ADB
(Vìcùngbằng

ACB
).
Suyra,haitamgiác
,ABI
DBA
đồngdạng.
0,75
2
.
AB BD
AB BI BD
BI BA
   
.(đpcm)
0,25
c) (1,0 điểm)


BAI ADI
(chứngminhtrên).

           

  
2 2 3
x y x y
     

Do
,x y
nguyênnên
2 , 2x y x y  
nguyên
Mà
   
3 1 .3 3 .1   
nêntacóbốntrườnghợp
0,5
2 1 3
2 3 2
x y x
x y y
   
 

 
   
 
;
 
2 3 9

   
 

 
   
 

Vậycácgiátrịcầntìmlà
( ; ) (1;2),(3;2)
x y

.
0,5
b) (0,5 điểm)
5
(1,5
điểm)

VẽđườngtrònđườngkínhBD.DocácgócA,CtùnênhaiđiểmA,Cnằm
trongđườngtrònđườngkínhBD.Suyra,
AC BD
(DoBDlàđườngkính).
0,5

Lưu ý:
- Thí sinh làm theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm.
Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
24
- Việc chi tiết hoá điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai lệch với

 
     
 
với
0, 1
x x
 
.
 b) Cho
 
3
3 1 . 10 6 3
21 4 5 3
x
 

 
,tínhgiátrịcủabiểuthức
 
2013
2
4 2 .
P x x  

Câu 2.(2,0 điểm)
Chophươngtrình:
2 2
2 4 2 1 0
x mx m
   

x y
y z
z x

 

 


 


Câu 4. (3,0 điểm)
Đề thi tuyển sinh THPT 2013-2014 Trần Hữu Định (Tổng hợp)
Trường THCS Hải Thượng – Hải Lăng – Quảng Trị
25
 ChođườngtròntâmOđườngkính
2BC R
,điểmAnằmngoàiđườngtrònsaocho
tamgiácABCnhọn.TừAkẻhaitiếptuyếnAM,ANvớiđườngtròn(O)(M,Nlàhaitiếp
điểm).GọiHlàtrựctâmcủatamgiácABC,FlàgiaođiểmcủaAHvàBC.Chứngminh
rằng:
a)NămđiểmA,O,M,N,Fcùngnằmtrênmộtđườngtròn;
b)BađiểmM,N,Hthẳnghàng;
c)
2 2
. .HA HF R OH
 

Câu 5. (2,0 điểm)

2 2 1 1
( 1)( 1) 1
x x x x x x x
A
x x x x
        
 
   

0,5
1 1
1
( 1)( 1) 1
x x x
x x x x
  
  
   
.
0,5
b) (0,5 điểm)
 
3
3
2
3 1 . ( 3 1)
( 3 1)( 3 1) 2
5 2.
20 4 2( 5 2)
( 20 1) 3


TheoĐLViéttacó
1 2
2x x m 
.
Dođó,
2 2 2 2
1 2 1 1 1 2
2 4 2 9 (2 4 2 1) 4 ( ) 8.
x mx m x mx m m x x
         

0,5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status