Phạm Tiến Minh
Nguồn vốn
1
Giá sử dụng các nguồn vốn
2
NỘI DUNG CHÍNH
2
Giá sử dụng vốn của công ty
3
Suất thu lợi tối thiểu chấp nhận MARR
4
Lựa chọn tập dự án đầu tư
5
Ngun vn
Từ bên trong: dự trữ khấu hao & tiền lãi giữ lại
Từ bên ngoài: vốn vay và phát hành cổ phiếu.
Giá s dng vn (cost of capital)
Chi phí trả cho quyền sử dụng vốn
Mỗi nguồn vốn có giá sử dụng vốn khác nhau
Cu trúc vn (capital structure)
Cách thức doanh nghiệp tìm kiếm nguồn vốn thông qua
các phương án khác nhau (phát hành cổ phần, trái phiếu,
vay ngân hàng…)
Ngun vn ca công ty
Vốn vay nợ
Vốn cổ phần
Lợi nhuận giữ lại
Vn vay n
Nguồn vốn từ bên ngoài Công ty
Trái khoán, vay có thế chấp, tín dụng ngân hàng và
các khoản nợ ngắn hạn khác
và các chủ nợ khác)
Li nhun gi li (LNGL)
Lợi tức sau thuế được doanh nghiệp giữ lại để tái đầu tư
mở rộng hoặc trả nợ.
LNGL cuối kỳ = LNGL đầu kỳ + Thu nhập ròng – Cổ tức
Hiệu quả HĐKD được thể hiện qua Tiền lãi cổ phần &
Hiệu quả HĐKD được thể hiện qua Tiền lãi cổ phần &
Giá cổ phiếu.
Tiền lãi trên một cổ phần (EPS – Earning per Share):
EPS = (Lãi CP hàng năm + LNGL) / Số cổ phần
Tăng LNGL, chia lãi cổ đông sẽ giảm.
Nguồn vốn
1
Giá sử dụng các nguồn vốn
2
NỘI DUNG CHÍNH
2
Giá sử dụng vốn của công ty
3
Suất thu lợi tối thiểu chấp nhận MARR
4
Lựa chọn tập dự án đầu tư
5
GIÁ SỬ DỤNG CÁC NGUỒN VỐN
Tổng quan giá sử dụng vốn: là mức lãi suất làm
cân bằng giá trị nhận được & giá trị hiện tại của
các khoản phải trả cho nguồn vốn trong tương lai.
Trong đó:
Giá sử dụng trước thuế (R’
b
= i’):
P
o
= r.F (P/A, i’, N) + F(P/F, i’, N)
Giá
sử
dụng
sau
thuế
(
R
b
=
i
):
Giá
sử
dụng
sau
thuế
(
R
b
=
i
):
R
b
= i = 4.32%
Kiểm tra lại:
R
trước thuế
= R
sau thuế
/(1-TR)
8% = 4.32% / (1 - 46%) Thỏa
2. Giá sử dụng vốn CP
Vốn CP ưu đãi (preferred stock): Giá sử dụng sau thuế
R
p
= DV
p
/ P
0
Trong đó:
DV
=
lãi
CP
ưu
đãi
(
từ
lợi
tức
DV
t
= dòng tiền lãi năm t
P
0
= giá bán CP
i = R
e
= giá sử dụng vốn CP thường
Nếu dòng chia lãi đều = DV
0
= DV
1
= … = DV
n
R
e
= DV
0
/ P
0
Nếu không xét đến LNGL:
R
e
= EPS
0
/ P
0
2. Giá sử dụng vốn CP
Vốn CP thường (equity / common stock): Có tăng trưởng
0
00
EPS
DVEPS
b
−
=
0
00
0
0
BV
DVEPS
P
DV
R
e
−
+=
0
00
0
0
P
DVEPS
P
DV
R
e
−
Mô hình Gordon – Shapiro:
Mô hình của Solomon:
%5,131351,0
500.19
670.1400.3
000.36
670.1
0
00
0
0
hay
BV
DVEPS
P
DV
R
e
=
−
+=
−
+=
%45,90945,0
000.36
670.1400.3
000.36
670.1
0
00
.
giá
LNGL
cũng
là
giá
sử
dụng
vốn
cổ
phần
R
e
.
Nhưng nếu xét đến thuế, sẽ phức tạp vì mức chịu thuế
(thuế thu nhập cá nhân) của cổ đông thường khác nhau.
Trong thực tế hiện nay, để đơn giản, giá sử dụng LNGL
được lấy bằng giá sử dụng vốn cổ phần thường R
e
.
Nguồn vốn
1
Giá sử dụng các nguồn vốn
2
NỘI DUNG CHÍNH
2
Giá sử dụng vốn của công ty
3
Suất thu lợi tối thiểu chấp nhận MARR
4
Cổ phần thường
LNGL
500
1.000
1.500
6.000
1.000
10.000
0,05
0,10
0,15
0,60
0,10
1,00
6,08
5,56
10,00
11,56
11,56
GIÁ SỬ DỤNG VỐN CỦA CÔNG TY
Đáp án: Giá sử dụng vốn của công ty
Nguồn vốn
(1)
Tỷ lệ
(2)
Giá sử dụng
(%) (3)
Giá có trọng số
(%) (4) = (2)(3)
Nợ
Đòn bẩy tài chính (Financial Leverage): Tỷ số vốn vay
/ tổng số vốn
Khi hệ số đòn bẩy tăng giá sử dụng vốn thành phần
có xu hướng tăng lên (vì nguy cơ phá sản cao hơn)
Cần xác định hệ số đòn bẩy tối ưu để WACC nhỏ nhất
CẤU TRÚC VỐN & GIÁ SỬ DỤNG VỐN
Cấu trúc nguồn vốn
R
d
(%)
(3)
R
e
(%)
(4)
WACC (%)
(5) = (1)x(3)
+ (2)x(4)
Vốn vay
(1)
Vốn CP
(2)
0,1 0,9 5 15 14,00
0,2 0,8 5 16 13,80
0,3
0,7
6
17
13,70
Hệ số đòn bẩy tối ưu để WACC nhỏ nhất là 0,4