Đề thi thử xác suất thống kê 1 - Pdf 12

Mã đề thi: 485 Trang: 1/4
ĐỀ THI MÔN: Xác suất thống kê (Trình độ Đại học)
Mã đề: 485 Thời gian làm bài: 75 phút. Lớp/nhóm: 02ĐH
Lưu ý: Sử dụng tài liệu khi làm bài thi: ¨ Được. R Không được Câu 1: Khảo sát thu nhập 36 người trong công ty thì có đến 24 người có thu nhập ở mức trung bình. Tìm số
người có mức thu nhập trung bình trong công ty với mức ý nghĩa 5%, biết rằng hiện nay công ty có 180 nhân
viên
A. Từ 92 đến 148 người B. Trên 92 người C. Khoảng 120 người D. Tối đa 148 người
Câu 2: Trước cuộc bầu cử ứng cử viên A tuyên bố sẽ được 55% cử tri ủng hộ. Thăm dò ý kiến của 200 cử tri
thì có 102 người cho biết sẽ bỏ phiếu cho A. Với mức ý nghĩa 5%, hãy kiểm tra dự đoán của A
A. A dự đoán đáng tin cậy B. Cần thăm dò thêm một số cử tri nữa
C. A dự đoán không đáng tin cậy D. Không thể kết luận
Câu 3: Nếu muốn độ chính xác tỉ lệ sinh viên ở trọ không quá 5% và độ chính xác về thu nhập trung bình hàng
tháng của sinh viên là 0,04 triệu với cùng độ tin cậy 95%, ta cần tiến hành điều tra thêm ít nhất bao nhiên sinh
viên, biết rằng trước đây đã khảo sát 260 sinh viên và độ lệch tiêu chuẩn hiệu chỉnh là 0,41 triệu
A. 144 sinh viên B. 125 sinh viên C. 404 sinh viên D. 385 sinh viên
Câu 4: Để điều tra sự hài lòng của sinh viên về hoạt động của Thư viện Trường, đám đông cần xác định là
A. Sinh viên thường đến thư viện B. Sinh viên của Khoa Công nghệ Thực phẩm
C. Sinh viên Đại học chính qui D. Sinh viên trong toàn trường
Câu 5: Giả sử
(,1)
XN

. Lấy mẫu với
16
n

ta tính được
10,1

Thu nhập bình quân của công ty là
A. 130,476 triệu đồng/năm B. Trên 130,476 triệu đồng/năm
C. Khoảng 130,476 triệu đồng/năm D. Dưới 130,476 triệu đồng/năm
Câu 8: Khảo sát về thu nhập của một số người làm việc ở một công ty, người ta thu được số liệu sau (đơn vị:
triệu đồng/năm) 120; 140; 80; 100; 160; 110; 120; 140; 130; 170; 130; 160;
120; 100; 130; 140; 150; 140; 140; 130; 130;
Với độ tin cậy 98%, thu nhập bình quân tối đa của công ty là
A. 139,697 triệu đồng/năm B. 142,369 triệu đồng/năm
C. 142,614 triệu đồng/năm D. 140,290 triệu đồng/năm
Câu 9: Cho biết ý nghĩa của
0,56
XY
r


A. X, Y tương quan nghịch chặt chẽ B. X, Y tương quan thuận lỏng lẻo
C. X, Y tương quan thuận chặt chẽ D. X, Y tương quan nghịch lỏng lẻo
Câu 10: Nếu muốn độ chính xác tỉ lệ sinh viên ở trọ không quá 5% với độ tin cậy 95%, ta cần tiến hành điều
tra ít nhất bao nhiên sinh viên
A. 666 sinh viên B. 330 sinh viên C. 125 sinh viên D. 385 sinh viên
Câu 11: Khẳng định nào dưới đây là đường hồi qui tuyến tính của Y theo X
A.
()
yaxXY
=−−

B.
()
yaxXY
=++

0
H
B. Sự nghi ngờ trên là sai
C. Sự nghi ngờ trên là đúng D. Bác bỏ
0
H

Câu 13: Tìm kích thước mẫu tối thiểu phải điều tra thêm để xác định chiều cao trung bình sinh viên trong
trường với độ tin cậy 5% và độ chính xác không quá 1cm, biết rằng điều tra 100 sinh viên của năm trước thì độ
lệch chuẩn hiệu chỉnh là 7,4cm
A. 211 sinh viên B. 111 sinh viên C. 311 sinh viên D. 11 sinh viên
Câu 14: Đo chiều cao X (cm) của 9 sinh viên, ta được kết quả: 152; 167; 159; 171; 162; 158; 156; 165 và 166.
Tính
X
(trung bình mẫu)
A. 161,5 (cm) B. 162 (cm) C. 163,222 (cm) D. 160 (cm)
Câu 15: Phòng công tác chính trị sinh viên đặt ra mục tiêu chất lượng năm 2012 là “tỉ lệ sinh viên qui phạm nội
qui là 2%”. Cuối năm, trong 1000 trường hợp ghi nhận thấy có tới 25 sinh viên qui phạm. Với mức ý nghĩa 5%,
mục tiêu chất lượng trên có phù hợp không
A. Tỉ lệ vi phạm thực tế nhỏ hơn 2% B. Phù hợp thực tế
C. Tỉ lệ vi phạm thực tế lớn hơn 2% D. Không phù hợp thực tế
Câu 16: Điều tra 260 sinh viên thì có đến 179 sinh viên phải thuê nhà trọ. Nếu muốn độ chính xác tỉ lệ sinh
viên ở trọ không quá 5% với độ tin cậy 95%, ta cần tiến hành điều tra ít nhất bao nhiên sinh viên
A. 572 sinh viên B. 312 sinh viên C. 330 sinh viên D. 70 sinh viên
Câu 17: Báo cáo của TT ngoại ngữ cho rằng 60% sinh viên năm 3 có bằng B tiếng Anh. Điều tra ngẫu nhiên
200 sinh viên năm 3, chỉ có 95 sinh viên có bằng B này. Với mức ý nghĩa 5%, báo cáo trên có đáng tin cậy
không
A. Không đáng tin cậy B. Đáng tin cậy
C. Cần bắn thêm một số quả nữa D. Không thể kết luận
Câu 18: Thống kê 150 bài thi giữa kỳ Xác suất thống kê ta có tổng số điểm tính được là 1074 điểm. Có thể

XYSSr=====
. Viết phương trình hồi qui tuyến tính
của Y theo X
A.
0,06880,4571
yx
=−

B.
0,05990,9729
yx
=−

C.
0,06880,4571
yx
=+

D.
0,05990,9729
yx
=+

Câu 23: Thăm dò 150 sinh viên thì có 27 sinh viên mong muốn cắm trại qua đêm dịp 26/3. Ước lượng số sinh
viên sẽ tham gia cắm trại qua đêm trong dịp này với độ tin cậy 90%, biết rằng số sinh viên đang học tại trường
hiện này là 26000
Mã đề thi: 485 Trang: 3/4
A. Từ 1933 đến 7427 sinh viên B. Khoảng 4680 sinh viên
C. Từ 1417 đến 7944 sinh viên D. Tối đa 8976 sinh viên
Câu 24: Cho biết ý nghĩa của


B.
XY
XY
yYxX
r
SS
−−
=

C.
XY
XY
yYxX
r
SS
−−
=

D.
XY
YX
yYxX
r
SS
−−
=

Câu 29: Để điều tra sự hài lòng của sinh viên về các môn Toán ứng dụng trong Trường, mẫu cần lấy trong tập
hợp các sinh viên đang học

được là
A. 0,8533 B. -0,7281 C. -0,8533 D. 0,7281
Câu 35: Kiểm định giả thuyết
0
:
H

điểm trung bình môn Xác suất thống kê là 7,0 điểm. Khi tổng kết môn
học, ta tính được điểm trung bình là 7,16 điểm và chấp nhận giả thuyết
0
H
ở mức ý nghĩa 5%. Hãy chọn khẳng
định phù hợp nhất
A. Điểm trung bình môn học cao hơn 7,0 điểm B. Điểm trung bình môn học vẫn là 7,0 điểm
C. Điểm trung bình môn học thấp hơn 7,0 điểm D. Điểm trung bình môn học không phải là 7,0 điểm
Câu 36: Đo chiều cao X (cm) của 9 sinh viên, ta được kết quả: 152; 167; 159; 171; 162; 158; 156; 165 và 166.
Tính
2
X
s
(phương sai mẫu)
A. 6,708 (cm) B. 36,944 (cm
2
) C. 5,731 (cm) D. 32,84 (cm
2
)
Mã đề thi: 485 Trang: 4/4
Câu 37: Thống kê 200 bài thi giữa kỳ Xác suất thống kê ta có tổng số điểm tính được là 1444 điểm, độ lệch
chuẩn hiệu chỉnh là 6,145 điểm. Tính điểm trung bình tối thiểu kỳ thi giữa kỳ của môn này với độ tin cậy 99%
A. 5,734 điểm B. 6,090 điểm C. 6,363 điểm D. 6,091 điểm

C. Tỉ lệ sinh con trai lớn hơn gái D. Tỉ lệ sinh con trai và gái có như nhau
Câu 40: Biết
22
85;7750;4,5;28;321,25
XXYYXY=====. Khi đó đường hồi qui tuyến tính của Y theo X
có dạng
A.
0,11714,417
yx
=−

B.
0,11714,417
yx
=−−

C.
0,11714,417
yx
=+

D.
0,11714,417
yx
=−+

HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status