Kỹ thuật phòng trừ sâu bệnh hại cây có múi - Pdf 12

1
Nguyễn Minh Hiếu và Trần Thị Thu Hà (Đồng chủ biên)
Lê Thanh Long, Nguyễn Thị Thu Thủy, Trần Đăng Khoa,
Hoàng Thị Hồng Quế, Nguyễn Hiền Trang
Kỹ thuật phòng trừ
SÂU BỆNH HẠI CÂY CÓ MÚI

NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP
HÀ NỘI - 2013
2

múi nhằm giúp bà con nông dân quản lý vườn cây có múi
được tốt hơn và hướng đến sản xuất cây có múi bền vững,
đồng thời nâng cao thu nhập từ cây trồng này.
Trong quá trình biên soạn không tránh khỏi những
thiếu sót. Nhóm tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng
góp của độc giả để cuốn sách được bổ sung và hoàn thiện
hơn khi tái bản.
Chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2013
Nhóm tác giả

5
Chương I
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÂY CÓ MÚI
Chi Cam chanh (danh pháp khoa hc: Citrus) là mt chi
thc vt có hoa trong Rutaceae, có ngun gc t khu vc nhit
i và cn nhii  châu Á. Các loi cây trong chi
này là các cây bi ln hay cây thân g nh, cao ti 5 - 15 m tùy
loi, v  ng xanh mc so le có
mép nhn. Hoa m ngù hoa nh, mi hoa có
ng kính 2 - 4cm vi 5 (ít khi 4) cánh hoa màu trng và rt
nhiu nh t mnh. Qu là
loi qu có múi, mt dng qu mc bit, hình cu hay cu
thuôn dài, chiu dài 4 - ng kính 4 - 20cm, bên trong
qu khi bóc lp v và cùi s thy lp v mng, dai, màu trng
bao quanh các múi bên trong cha nhiu tép mc. Chi
này có vai trò quan trng v mi do nhiu loài (hoc
c tr ly qu. Qu t,
ép lc.
S phân loi ni b trong chi này rt phc tp và hin nay

gia các màng múi ni lin vào v, qu, khi trái càng ln thì
càng tr nên xp dn.
- V trong: G    c bao quanh bi vách
mng trong sut. Bên trong có các sy
dn dch c chiy các múi ch cha li mt s khong
tr  ht phát tri  y v trong cung cp ph 
c ca trái vi dc chng, axit và khoáng cht.
1.2. Vai trò của quả có múi
Qu có múi là mt loi thc phm không th thii vi
nhu cng ci.
7
Xét v mng cam thuc loi qu cao cp, có giá
tr ng cao. Trong tht qu cha 6-ng, vitamin
C chim 40 - 90 mg/100g qu  0,4 - 1,2%,
cam còn cha nhiu cht có hot tính sinh hc cao cùng vi các
cht khoáng và d
Xét v m c liu t th     c nhiu
quc gia s dng trong y hc dân tc. Các thy thuc Trung
Quc,    y tác dng phòng bnh dch hch, tr
bnh phi và chi da ca các loi thuc citrus.
p vitamin C t nhiên tr các bnh
thiu vitamin C, giúp phc hi sc khi m mi dy,
c khi già
Xét v giá tr công nghip thì các b phn lá, hoa, v cha
nhiu tinh dc tinh ch  phc v cho các nghành công
nghip thc phm và m phm. Qu c s d sn
xut các loc gii khát, bánh ku.
Xét v giá tr kinh t qu cam cho thu nhp rt cao. Ví d:
Ti Hà N- 2002, din tích cây cam quýt ch chim
7% di     , chim 8% tng s ng qu.

Long (din tích 4,5 ngàn ha cho sng 31,3 ngàn tn, chim
48,6% v din tích và 54,3% v s     
p trung  huyt sn
ng gn 30 ngàn tn. Tip theo là tnh Hu Giang (1,3 ngàn ha).
Theo s liu th c ta có tng din tích
cho sn phm cam n tích trng cam quýt
 ng bng sông Cu Long chia vi 33.400 ha, theo
sau là khu vc trung du và min núi phía Bc vi 10.200 ha. Các
khu v, Trung b ng bng sông Hng có
din tích cam quýt cho sn phm lt là 5.500 ha, 6.000 ha và
5.100 ha. Cùng vi s phát trin din tích là s bùng phát các loi
dch bnh gây hc bit các loi bnh gây nh
ng nghiêm trnh vàng lá gân
xanh (Greening), bnh virus Tristeza, nhn
9
Chương II
BỆNH HẠI CÂY CÓ MÚI
2.1. Bệnh sẹo/ghẻ cam chanh - Elsinoe fawcetti
Triệu chứng




- 2mm. Cây

     

   



Biện pháp phòng trừ:





,


          

 
Khi cn thit hun thuc hóa hc Zin 80WP, Dipomat 80WP,
   ng 80 BTN, Funguran-OH 50WP,
Dithane- M-45 80WP.
11
2.2. Bệnh thán thư cam chanh - Colletotrichum acutatum
Bm Colletotrichum gây thi qu trên rt
nhiu lo , cam chanh, cà
phê  vùng nhii.
Triệu chứng
Bi ch yu  hoa. Nm bnh
xâm nhp và gây hi  cánh hoa tc hi
toàn b chùm hoa.

Bệnh thán thư hại trên hoa cam chanh
(Trích từ Plant Pathology của George N. Agrios, tái bản lần thứ 5)
Nguyên nhân
Bm C. acutatum. Khi gp m
 cao,  cánh hoa hình thành nhiu bào t  





Triệu chứng
u v thân cây vùng gc b c, thi nâu thành
hình bt dt dc, chy m hôi. Co v vùng
b bnh, g bên  thi nâu, bnh lan dn lên trên hay
Bào tử phân sinh và đĩa cành nấm
Colletotrichum
(Trích từ Plant Pathology của George
N. Agrios, tái bản lần thứ 5)
13
quanh thân chính và r cái. Cây b bnh r ng 
d thi và d tut, lá b vàng dc theo gân chính do thiu dinh
ng, cây có th chng hp nhim nng.
Bnh hi nng trên cành     i, chanh úa
vàng, cành cht khô dn. Bc bit nguy him
 phn sát gc cây kéo theo hin
ng thi r và thi c r gây
cht cây. Bnh còn gây các vt
thi nâu trên qu.
Bnh có th gây hi trên trái
làm thi trái, nht là trái gn mt
t và trong nh n trng
dày. Vt th ng xut hin
mt bên hoc t   lên,
vùng th     
tng ra khp trái,
mùi chua, trái b rng. Khi m


Bnh ng xut hin t gia tháng tám n tháng i
thi k  ln, kéo dài. Chúng phù hp vi u kin t m
và là kt qu ca s ny mm ca loi nm trên. Bnh phát trin
tt trong u kin m, sau khi  ln hoc thi tit m t
kéo dài. S bn c kéo theo t lên làm cho quá trình lây lan
bnh din ra nhanh  Trái cây b nhim bnh ng tip xúc
gn vi t.
Phòng trừ
S dng ging kháng bnh làm gc ghép. Không ghép quá
gn gc, và không trt trng phi khô ráo, thoát
c nhanh, vùng gn gc phi thông thoáng sch s, không t
rác, bùn lp gc. X t bng thuc hóa hc.
Không nên  c, rác sát gc 20-30cm.
Có h thc t c.
h cành mang
trái tránh không cho trái quá gt,
Thu gom chôn vùi các trái b bnh. Sau khi thu hoch, kt
hp vi bin hành v n qu, ct b
các cành bnh nng.
S dng ch phm sinh hTrichoderrma  vi phân
hu c s dng phân h  
mt thu ho b sung vi sinh vt có ích
và hn ch s gây hi ca nm bnh.
16
Làm v i vi cành to và thân gc b b 
c Aliette 1% quét vào các vt bnh.
Dùng các loi thu      
Mancozeb 80 WP, Dithane M 45 WP, Champion 77 WP,
c quyt vào vt bnh  gc thân

Nguyên nhân
Bnh vàng lá, thi r do nm Fusarium solani gây ra là
chính và ngoài ra còn có nhiu tác nhân khác kt hp gây ra
n trùng và mt s nm ph sinh. Nhng tác nhân gây
bu có ngun gc phát sinh t n áp dng
các bin pháp qun lý ngay t u, thì phòng tr bnh mt
hiu qu. Hình thái nấm Fusarium solani (từ trái sang phải): Sợi nấm, bào tử lớn, bào
tử nhỏ và bào tử hậu
18
Bnh vàng lá, thi r ng xut hin nhi
 nht b ngc kém, bnh phát trin
mnh trên nht có pH thp. Nh 
không tt, thi  ng bnh phát sinh n c bit 
nht có tuyn trùng thì bng n
Bnh do các loài Fusarium rt khó phòng tr do bào t hu
tn ti rt. Có th làm gim ngun bnh bng cách
luân canh các cây trng khác.
Phòng trừ
X t k c khi tr d
c. Gia các hàng cam phc.
Có h thc, nhm ch ng quc
n và  n.
Có ch  ng, phân bón hp lý vào n
phát trin ca cây, li tui cây.
Cn phi t gc gi m b, c  gi m
t vào mùa khô, nên t cách gc 20 - 30cm.
ng xuyên khong 2 ngày/l cung c

thành lp dày che kín c mt lá, thân và trái. Nm không ký sinh
trên cây, nm ch phát
trin trên cht thi ca
côn trùng nhóm chích hút
(ry, rp mui) hoc mt
ca hoa tit ra. Nm gây
hi gián tip cho cây
trng làm hn ch kh
p ca cây,
do nm phát trin che kín
b mt lá cây, và làm
git.
Triệu chứng cây bị bệnh bồ hóng lớp và đốm
20
Bnh b m xut hin  nh
 n trng dày, thiu s     u. Triu
chng bnh nhng v mi lá, và xut hin
t bnh lan dn ra, rìa vt bnh có nhiu
tua nh nh nng nhiu vt bnh có th liên kt li
vi nhau, và lan lên mt trên ca lá. Bnh ký sinh và gây hi
cho cây trng.
Nguyên nhân
Bnh b hóng lp do nm Capnodium citri gây ra.
Bnh b m do nm Meliola citri gây ra.
Các nm này sng hoi sinh trên lp mt do các loài ry,
rp tit ra (trong cht bài tit ca chúng). Chúng không tn công
vào mô ca cây nên không ng trc tip cho cây. Tuy
nhiên chúng phát tric ph kín các b phn xanh ca
cây s n quá trình quang hp, t  ng
ng và phát tring ca cây, làm

ph bin trên i, chôm chôm, st, vú sa
Triệu chứng
Bng gây hi trên thân, ít thy trên trái và lá. Bnh
phát trin mnh trong thi k    n trng dày,
thin cây già. Vt bu là nhng chm
nh n dn có hình tròn hoc bu dc, trên
vt bnh có la vt bnh
 gch. Bnh nng lan d
lan lên trái nn phun nhiu phân bón lá cho cây.
Trên lá, vt bnh là nhm tròn hoi
 mt ca phin lá mt chút. Do có lp rong phát
trin nên nhìn git lp nhung m gch
cua. Vt bnh ch xut hin  mt trên ca lá, còn m
có vt bu vng, v sau chuyn dn sang
22
n công vào t bào biu bì làm hy hoi
mô lá. Nu b hi nng, lá tr nên thô cng và rng sm, cây còi
cc, phát trin kém.

Triệu chứng bệnh đốm rong tảo
ở mặt dưới của lá

Triệu chứng lá cây bị bệnh đốm
rong tảo
Nguyên nhân
Bnh do nm Cephaleuros virescens gây hi. Bng
xut hin và gây h
Phòng trừ
Không trng dày, nên ta cành t to thông thoáng
n.

Nguyên nhân
Bm Diaporthe citri gây ra. Bnh gây hi
nhiu cây thuc
và nhi. Ngoài hi trái, bnh còn gây hi trên c lá
và cành non.
Bnng phát sinh, phát trin, lây lan và gây hi nhiu
 u kin thi tit m thp. Chính vì vy, b ng
gây hi nhin bnh tn ti trên nhng
b phn ca cây b bnh, sn sinh rt nhiu bào t  i
phát tán ra nhng b phu kin thun
li bào t s ny mm xâm nhp vào nhng b phn non ca
 gây hi.
24
Phòng trừ
Có h th  c t     n cam
không b c gây n tu kin thun
li cho nm bnh phát sinh, phát trin.
Không nên trng xuyên ct ta t
tn luôn thông thoáng, khô ráo.
ng xuyên ki kp thi phát hin và thu
gom nhng b phn b bc
tiêu h gim  bt ngun bn.
Không nên t c  xung quanh g xung
quanh g
 bnh nên ging thêm
phân kali và phân lân.
S dng các loi thuc sau khi bnh chm phát hin: Bemyl
50WP; Viben 50BHN; Benzeb 70WP; Coc 85WP, Zincopper
50WP; Copper- Zinc 85WP; Benlate 50WP; Tilsuer 300ND.
2.8. Bệnh mụn (u sưng) cổ rễ cam chanh - Agrobacterium

i



2.9. Bệnh loét cam chanh - Xanthomonas axonopodis pv. citri
(X. campetris)
Là mt trong nhng bnh nguy him gây hi cam chanh.
Bnh gây ra nhng vt bnh cht hoi trên qu, lá và cành. Bnh
làm gi v s ng và chng qu.
Triệu chứng
Vt bu trên lá non, cành non và qu non nh, tròn
n sang xám trng, hóa bn màu nâu
và  gia lõm xung. Xung quanh vt bnh có vi.

Trích đoạn Rầy chổng cán h Diaphorina citr Rầy mề m Toxoptera aurantii và Toxoptera citricidus Ruồi đục quả Bactrocera dorsalis Sâu đục quả Citripestis sagittiferella Sâu đục vỏ quả Prays citr
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status