ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG Số 01
Câu 1: Phương pháp đo trực tiếp là gì?
a. Là cách đo mà kết quả nhận được khi ta so sánh đại lượng cần đo với mẫu
b. Là cách đo mà kết quả nhận được khi ta tiến hành đo nhiều lần sau đó thực hiện
một phép tính duy nhất
c. Là các đo mà kết quả nhận được khi ta tiến hành một phép đo duy nhất
Câu 2: Độ nhậy S = dα/dx = F(x), nếu F(x) là hằng số thì:
a. Quan hệ vào ra của đại lượng là tuyến tính và thang đo không đều
b. Quan hệ vào ra của các đại lượng là không tuyến tính và thang đo đều
c. Quan hệ vào ra của các đại lượng là tuyến tính và thang đo đều
Câu 3: Mục đích của việc đặt gương dưới thang đo là:
a. Tăng độ chính xác
b. Dễ đọc và phù hợp khi đứng quan sát ở xa
c. Cả hai điều kiện trên
Câu 4: Trục và trụ thường được chế tạo bằng vật liệu gì?
a. Trục làm bằng thép tròn, trụ làm bằng đá cứng
b. Trục làm bằng đá cứng, trụ làm bằng thép tròn
c. Trục và trụ thường được làm bằng nhôm để đảm bảo độ bền
Câu 5: Biểu thức phương trình thang đo của cơ cấu chỉ thị kiểu từ điện là:
a.
BSWI
D
1
=α
b.
IBS
D
φα
1
=
c.
α
α
d
dM
II
D
12
21
1
=
Câu 7: Đặc điểm của cơ cấu chỉ thị lôgômét từ điện là.
a.
α tỷ lệ với tỷ số giữa hai dòng điện đi qua các khung dây nên rất phù hợp khi dùng
đo các đại lượng thụ động.
b.
α tỷ lệ với bậc nhất dòng điện nên thang đo đều
c.
α tỷ lệ với bậc hai dòng điện đi qua khung dây nên thang đo không đều
Câu 8: Cấu tạo cơ bản của cơ cấu chỉ thị điện từ là:
a. Gồm một cuộn dây phẳng, bên trong có khe hở không khí, đặt một lõi thép có thể
quay được tự do trong khe hở cuộn dây
b. Gồm một cuộn dây được chia làm hai phần nối nối tiếp với nhau, ở giữa đặt một
lõi thép có thể quay được tự do
c. Gồm hai khung dây đặt lệch nhau một góc 45-60
0
Câu 9: Trong các cơ cấu sau cơ cấu nào có độ từ cảm B lớn nhất, ít bị ảnh hưởng của
môi trường ngoài và độ chính xác cao:
a. Cơ cấu từ điện b. Cơ cấu điện từ c. Cơ cấu điện động
Câu 10: Cơ cấu nào trong các cơ cấu sau không có lò xo phản kháng mà có hai khung
a.
α tỷ lệ với tỷ số giữa hai dòng điện nên thang đo không đều
b.
α tỷ lệ với bậc nhất dòng điện nên thang đo đều
c.
α tỷ lệ với bậc hai dòng điện nên thang đo không đều
Câu 6: Phương trình thang đo của cơ cấu chỉ thị điện từ là:
a.
α
α
d
dL
I
D
2
2
1
=
b.
α
α
d
dL
I
2
2
1
=
c.
α
quay đặt trong lòng cuộn dây tĩnh
c. Phần tĩnh là một cuộn dây phẳng, bên trong có khe hở không khí để tạo ra từ trường
khi có dòng điện chạy qua. Phần động là một lá thép mỏng được gắn với trục quay
và quay được trong khe hở không khí.
Câu 9: Tỷ số kế từ điện được ứng dụng để:
a. Đo R, L, C b. Đo U, I một chiều và xoay chiều c. Đo trong mạch một chiều
Câu 10: Cơ cấu nào sau đây chỉ chính xác khi dùng trong mạch một chiều
a. Từ điện b. Điện từ c. Điện độngĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG Số 03
Câu 1: Cấp chính xác của dụng cụ đo là gì?
a. Là tiêu chuẩn để đánh giá độ chính xác của dụng cụ đo.
b. Là giá trị sai số cực đại mà dụng cụ đo mắc phải.
c. Cả a và b đều đúng.
Câu 2: Hình dạng của kim phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a. Cấp chính xác của dụng cụ đo.
b. Khoảng cách đọc kết quả.
c. Cả a và b đều đúng.
Câu 3: Sơ đồ của dụng cụ đo nào có điện trở phụ nối nối tiếp với điện trở cơ cấu, vì sao?
a. Ampemét từ điện vì dụng cụ đo dòng có điện trở càng nhỏ thì đo được dòng điện
càng lớn.
b. Vônmét từ điện vì dụng cụ đo áp có điện trở càng lớn thì đo được điện áp càng lớn.
c. Vônmét điện động. Vì dụng cụ đo điện áp cần có điện trở lớn.
Câu 4: Dụng cụ đo nào mà hai cuộn dây có thể nối nối tiếp hoặc nối song song tuỳ thuộc
vào đại lượng cấn đo.
a. Ampemét điện từ b. Ampemét điện động c. Ampemét từ điện.
Câu 5: Dụng cụ đo nào trong sơ đồ có nối thêm điện trở nhiệt điện.
a. Ampemét điện từ b. Ampemét từ điện c. Cả a và b dều đúng.
c. Cả a và b đều đúng.
Câu 9: Cầu đơn cân bằng khi:
a. Tích điện trở ở các nhánh cầu đối nhau bằng nhau.
b. Điện áp ở hai đầu diện kế bằng nhau.
c. Cả a và b đều đúng.
Câu 10: Công dụng và đặc điểm của biến dòng là:
a. Dùng để đo giá trị dòng điện nhỏ. Chuyển từ dòng điện nhỏ thành dòng lớn, sau đó
kết hợp với Ampemét để đo.
b. Dùng để đo dòng điện lớn. Chuyển từ dòng điện lớn thành dòng nhỏ, sau đó kết hợp
với Ampemét để đo.
c. Dùng để đo dòng 5A
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG Số 04
Câu 1: Độ tin cậy của dụng cụ đo phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a. Độ tin cậy các linh kiện của dụng cụ đo.
b. Kết cấu và điều kiện làm việc của dụng cụ đo.
c. Cả a va b.
Câu 2: Dụng cụ đo nào luôn luôn có hai cuộn dây nối tiếp nhau?
a. Vônmét điện từ b. Vônmét điện động c. Vônmét từ điện.
Câu 3: Sơ đồ của dụng cụ đo nào có điện trở phụ nối song song với điện trở cơ cấu khi mở
rộng giới hạn đo.
a. Ampemét điện từ b. Ampemét từ điện c. Ampemét điện động
Câu 4: Những điện trở nào được chế tạo bằng manganni? Vì sao?
a. Điện trở phụ và điện trở nhiệt điện. Vì manganni ít bị thay đổi khi nhiệt độ thay đổi
nhằm mục đích tăng độ chính xác cho phép đo.
b. Điện trở nhiệt điện hoặc điện trở phụ, vì manganni ít bị thay đổi khi nhiệt độ thay
đổi
c. Cả a và b đều đúng.
Câu 5: Ampemét điện động có đặc điểm gì?
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG Số 05
Câu 1: Phương pháp đo trực tiếp là gì?
a. Là cách đo mà kết quả nhận được khi ta so sánh đại lượng cần đo với mẫu
b. Là các đo mà kết quả nhận được khi ta tiến hành một phép đo duy nhất
c. Là cách đo mà kết quả nhận được khi ta tiến hành đo nhiều lần sau đó thực hiện
một phép tính duy nhất
Câu 2: Điện trở vào của dụng cụ đo có giá trị thế nào?
a. Càng lớn càng tốt
b. Tuỳ thuộc vào đối tượng cần đo
c. càng nhỏ càng tốt
Câu 3: Mục đích của việc đặt gương dưới thang đo là:
a. Tăng độ chính xác
b. Dễ đọc và phù hợp khi đứng quan sát ở xa
c. Cả hai câu trên
Câu 4: Công dụng của lò xo phản kháng là gì?
a. Tạo ra mômen cản và dẫn dòng vào, ra khung dây
b.
Tạo ra mômen quay làm phần động quay đi một góc α
c. Tác động lên trục làm cho phần động dừng lại, nhanh chóng xác định kết quả đo
Câu 5: Biểu thức phương trình thang đo của cơ cấu chỉ thị kiểu từ điện là:
a.
IBS
D
φα
1
=
b.
IBSW
D
=
c.
α
α
d
dM
II
D
12
21
2
1
=
Câu 7: Phương trình thang đo của cơ cấu chỉ thị điện từ là:
a.
α
α
d
dL
I
2
2
1
=
b.
α
α
d
dL
21
Cf=
Câu 9: Đặc điểm của cơ cấu chỉ thị lôgômét từ điện là.
a.
α tỷ lệ với tỷ số giữa hai dòng điện đi qua các khung dây nên rất phù hợp khi dùng
đo các đại lượng thụ động.
b.
α tỷ lệ với bậc nhất dòng điện nên thang đo đều
c.
α tỷ lệ với bậc hai dòng điện đi qua khung dây nên thang đo không đều
Câu 10: Cấu tạo cơ bản của cơ cấu chỉ thị điện từ là:
a. Gồm một cuộn dây được chia làm hai phần nối nối tiếp với nhau, ở giữa đặt một
lõi thép có thể quay được tự do
b. Gồm một cuộn dây phẳng, bên trong có khe hở không khí, đặt một lõi thép có thể
quay được tự do trong khe hở cuộn dây
c. Gồm hai khung dây đặt lệch nhau một góc 45-60
0
Câu 11: Trong các cơ cấu sau cơ cấu nào có độ từ cảm B nhỏ nhất, bị ảnh hưởng của môi
trường ngoài làm cho độ chính xác không cao.
a. Cơ cấu từ điện
b. Cơ cấu sắt điện động
c. Cơ cấu điện động
Câu 12: Cơ cấu nào trong các cơ cấu sau có hai khung dây sinh ra hai mômen triệt tiêu
lẫn nhau:
a. Cơ cấu điện từ
b. Lôgômét từ điện
c. Cơ cấu điện động
Câu 13: Độ tin cậy của dụng cụ đo phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a. Độ tin cậy các linh kiện của dụng cụ đo.
b. Kết cấu và điều kiện làm việc của dụng cụ đo.
=
n
R
R
cc
p
a. Ampemét từ điện
b. Vônmét từ điện
c. Vônmét điện từ.
Câu 20: R
p
= R
cc
(m-1) là công thức xác định điện trở phụ khi mở rộng thang đo của dụng
cụ đo nào?
a. Vônmét điện từ
b. Vônmét từ điện
c. Cả a và b đều đúng
Câu 21: Nguyên tắc chung khi đo điện trở là:
a. Điện trở cần đo nối tiếp với cơ cấu chỉ thị.
b. Điện trở cần đo nối song song với cơ cấu chỉ thị.
c. Cả a và b đều đúng.
Câu 22: Sơ đồ nối của woatmet điện động như sau:
a. Cuộn tĩnh nối nối tiếp với tải, cuộn động nối song song với tải, hai đầu còn lại của
cuộn tĩnh và động nối với nhau.
b. Cuộn tĩnh nối nối tiếp với tải, cuộn động nối song song với tải và nối tiếp với điện
trở phụ, hai đầu còn lại của cuộn tĩnh và cuộn động nối với nhau.
c. Cuộn tĩnh và cuộn động nối nối tiếp với nhau và nối tiếp với tải.
Câu 23: Nguyên lý làm việc của công tơ một pha là:
a. Dòng điện đi qua cuộn động và cuộn tĩnh sinh ra các từ thông xuyên qua đĩa nhôm,
a. Loại có góc lệch của kim là 90
o
b.
Loại có góc lệch của kim là ±45
o
c. Loại có góc lệch của kim là 180
o
Câu 4: Trục và trụ thường được chế tạo bằng vật liệu gì?
a. Trục làm bằng thép tròn, trụ làm bằng đá cứng
b. Trục làm bằng đá cứng, trụ làm bằng thép tròn
c. Trục và trụ thường được làm bằng nhôm để đảm bảo độ bền
Câu 5: Cơ cấu chỉ thị từ điện có đặc điểm gì?
a.
α tỷ lệ với tỷ số giữa hai dòng điện nên thang đo không đều
b.
α tỷ lệ với bậc nhất dòng điện nên thang đo đều
c.
α tỷ lệ với bậc hai dòng điện nên thang đo không đều
Câu 6: Biểu thức phương trình thang đo của cơ cấu chỉ thị kiểu từ điện là:
a.
IBS
D
φα
1
=
b.
BSWI
D
1
=α
c.
α
α
d
dM
II
D
12
21
1
=
Câu 8: Phương trình thang đo của cơ cấu chỉ thị điện từ là:
a.
α
α
d
dL
I
D
2
2
1
=
b.
α
α
d
dL
I
2
a. Phần tĩnh là một cuộn dây được chia làm hai phần nối nối tiếp với nhau để tạo ra từ
trường khi có dòng điện chạy qua. Phần động là một khung dây được gắn với trục
quay đặt trong lòng cuộn dây tĩnh
b. Phần tĩnh là một cuộn dây phẳng, bên trong có khe hở không khí để tạo ra từ trường
khi có dòng điện chạy qua. Phần động là một khung dây được gắn với trục quay đặt
trong lòng cuộn dây tĩnh.
c. Phần tĩnh là một cuộn dây phẳng, bên trong có khe hở không khí để tạo ra từ trường
khi có dòng điện chạy qua. Phần động là một lá thép mỏng được gắn với trục quay
và quay được trong khe hở không khí.
Câu 11: Tỷ số kế từ điện được ứng dụng để:
a. Đo R, L, C
b. Đo U, I một chiều và xoay chiều
c. Đo trong mạch một chiều
Câu 12: Cơ cấu thường dùng để chế tạo các dụng cụ đo tần số, cosϕ là:
a. Lôgômét điện động
b. Lôgômét điện từ
c. Điện động
Câu 13: Cấp chính xác của dụng cụ đo là gì?
a. Là tiêu chuẩn để đánh giá độ chính xác của dụng cụ đo.
b. Là giá trị sai số cực đại mà dụng cụ đo mắc phải.
c. Cả a và b đều đúng.
Câu 14: Dụng cụ đo nào luôn luôn có hai cuộn dây nối tiếp nhau?
a. Vônmét điện động
b. Vônmét điện từ
c. Vônmét từ điện.
Câu 15: Sơ đồ của dụng cụ đo nào có điện trở phụ nối nối tiếp với điện trở cơ cấu, vì sao?
a. Ampemét từ điện vì dụng cụ đo dòng có điện trở càng nhỏ thì đo được dòng điện
càng lớn.
b. Vônmét điện động. Vì dụng cụ đo điện áp cần có điện trở lớn.
c. Vônmét từ điện vì dụng cụ đo áp có điện trở càng lớn thì đo được điện áp càng lớn
, R
k
, R
đ/c
.Nguồn pin mẫu E
n
.
b. Nguồn cung cấp U
o
, điện kế G, các điện trở R
k
, R
đ/c
, ampemét A.
c. Cả a và b đều đúng.
Câu 20: Những mạch đo nào cần phải bù nhiệt độ và bù sai số do tần số gây ra.
a. Ampemét chỉnh lưu, Vônmét chi chỉnh lưu.
b. Ampemét điện từ, Ampemét từ điện, Vônmét điện từ, Vônmét điện động.
c. Cả a và b đều đúng.
Câu 21: Cầu đơn cân bằng khi:
a. Tích điện trở ở các nhánh cầu đối nhau bằng nhau, điện thế ở hai đầu điện kế bằng
nhau
b. Tích điện trở ở các nhánh cầu đối nhau bằng nhau, điện áp ở hai đầu diện kế bằng
nhau.
c. Cả a và b đều đúng.
Câu 22: Công dụng và đặc điểm của biến dòng là:
a. Dùng để đo giá trị dòng điện nhỏ. Chuyển từ dòng điện nhỏ thành dòng lớn, sau đó
kết hợp với Ampemét để đo.
b. Dùng để đo dòng điện lớn. Chuyển từ dòng điện lớn thành dòng nhỏ, sau đó kết hợp
với Ampemét để đo.