Nghiên cứu bào chế hệ trị liệu hấp thu qua da đối với seopolamin, clonidin và captopril - Pdf 13



BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BỘ Y TẾ

CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC 10/06-10
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ HỆ TRỊ LIỆU HẤP THU QUA DA
ĐỐI VỚI SCOPOLAMIN, CLONIDIN VÀ CAPTOPRIL
MÃ SỐ ĐỀ TÀI: KC 10-29/06-10 Cơ quan chủ trì đề tài: Đại Học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

Chủ nhiệm đề tài: GS.TS. Lê Quan Nghiệm Thành phố Hồ Chí Minh - 2010


ĐẠI HỌC Y DƯỢC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TP. Hồ chí Minh, ngày 21 tháng 1 năm 2011 BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI

I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài: Nghiên cứu bào chế hệ trị liệu hấp thu qua da đối với
scopolamin, clonidin và captopril
Mã số đề tài: KC 10-29/06-10
Thuộc chương trình: Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ
phục vụ bảo vệ, chăm sóc và nâng cao và nâng cao sức khỏe cộng đồng
Mã số chương trình: KC 10/06-10

2. Chủ nhiệm đề tài/dự án:
Họ và tên: Lê Quan Nghiệm
Ngày, tháng, năm sinh: 11/7/1955 Nam/ Nữ: Nam
Học hàm, học vị: GS, TS
Chức danh khoa học: Tiế
n sĩ dược học. Chức vụ: P. Hiệu Trưởng
Điện thoại: Tổ chức: 08.38295696 Nhà riêng: 08.38377708
Mobile: 0913731058
Fax: 08.38225435 E-mail:
Tên tổ chức đang công tác: Đại học y dược Thành phố Hồ chí Minh
Địa chỉ tổ chức: 217 Hồng bàng, Quận 5 ,TP Hồ chí Minh

(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Ghi chú
(Số đề nghị
quyết toán)
1 2/2009 1400 3/2009 980 673,296
2 2010 1155 7/2010 1.100 819,928093
3 11/2010 475 691.776.231c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Đối với đề tài:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Nội dung
các khoản chi
Tổng SNKH Nguồn
khác
Tổng SNKH Nguồn
khác
1 Trả công lao động
(khoa học, phổ
thông)

1 Số 709/QĐ-BKHCN
Ngày 29/4/2009
Phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua
thiết bị, vật tư

2 Số 717/QĐ-BKHCN
Ngày 29/4/2009/2010
QĐ kế hoạch di nước ngoài trong
2009

3 Số 31/CTKC10
Ngày 4/5/2010
Công văn v/v giải pháp đẩy nhanh
tiến độ đề tài KC10-29/06-10

4 Số 790/QĐBKHCN
Ngày 12/5/2010
QĐ điều chỉnh kế hoạch đi nước
ngoài từ 2009 sang 2010

5 Số 319/VPCTTĐ THKH
Ngày 17-6-2010
Điều chỉnh phương thức mua vật
liệu Durotak và chuột cống

6 Số 405/VPCTTĐ THKH
Ngày 11-8-2010
Điều chỉnh kinh phí và tên đơn vị
nuôi chuột thí nghiệm


- Lý do thay đổi (nếu có): phù hợp kế hoạch và thời gian

5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án:
(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá 10
người kể cả chủ nhiệm)
Số
TT
Tên cá nhân
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên cá nhân
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia
chính
Sản phẩm chủ
yếu đạt được
Ghi
chú*
1
Lê quan Nghiệm Lê quan Nghiệm Chủ nhiệm Quản lý, phương
pháp nghiên cứu

2
Nguyễn thiện Hải Nguyễn thiện Hải Thư ký khoa học Phương pháp
chọn tăng thấm,
nền dính định
lượng, bào chế ,


khả dụng trên thỏ
Kích ưng và sinh
khả dung trên thỏ

9
Đào Minh Duy Nguyễn ngọc sao
Mai
Đinhlương
scopolamin trong
huyết tương thỏ
Quy trình định
lượng

10
Nguyễn Đức
Tuấn
Đinh lương
clonidin trong
huyết tương thỏ
Quy trình định
lượng

- Lý do thay đổi (nếu có): do thay đổi nhiệm vụ học tập và nghiên cứu của cá
nhân sự phù hợp về chun mơn.

6. Tình hình hợp tác quốc tế:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian,

-Khảo sát ảnh hưởng của chất dính
và hỗn hợp chất dính với chất tăng
thấm.
-Xây dựng cơng thức và quy trình
bào chế
-Bào chế 03 thuốc dán
-Thẩm đònh kết quả nghiên cứu bào
chế trên các thiết bò và dây chuyền
làm thuốc dán của trường bạn
-Đánh giá một số tính chất của
thuốc dán thành phẩm
-Từ 7/2010 - 9/2010
-Tổng kinh phí từ đề tài: 30.000.000.
Kinh phí từ nguồn khác: có
-Số người: 04 người
- Do khơng mua
được chất dính
trong nước

- Kết hợp đào
tạo kỹ thuật bào
chế thuốc dán
trong khn khổ
dự án TRIG của
trường gồm 3
người


2
Các chất làm tăng tính thấm qua da
- 2009
-5 triệu
-Tại Khoa Dược, TP.HCM

Các chất tăng thấm qua da đối
với Scopolamin, Clonidin và
Captopril
-6, 7/8 /2009
-3,4 triệu 3
Các tá dược kiểm soát sụ phóng thích
hoạt chất của thuốc dán
-2010
- 4 triệu
-Tại Khoa Dược, TP.HCM

Đánh giá khả năng thấm bằng
kỹ thuật khuyếch tán
qua da chuột: lý thuyết và
thực hành
-25 , 26 /9 / 2009
-3,6 triệu
-Tại Khoa Dược, TP.HCM 4

-4,19 triệu
-Tại Khoa Dược, TP.HCM- Lý do thay đổi: để phù hợp với tiến độ triển khai, lượng người tham dự và
nâng cao sự hiểu biết về lý thuyết, thực hành, phương pháp và nội dung cần
thực hiện liên quan đến đề tài.
8. Tóm tắt các nội dung, cơng việc chủ yếu:
(Nêu tại mục 15 của thuyết minh, khơng bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo sát
trong nước và nước ngồi)
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, cơng việc
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được
Người,
cơ quan
thực hiện
1 Nội dung 1 1. Nghiên cứu phương pháp đònh
lượng dược chất dạng nguyên

03 - 06/2009
3 phương
pháp trong
huyết tương
người, thỏ
3-6/2009
Hải, Hậu,
Phi

3. Thẩm đònh các qui trình đònh
lượng về tính tương thích, khỏang
tuyến tính, tính chính xác, độ
đúng, độ lập lại….
01- 06/2009
Thẩm định 6
phương pháp
đạt u cầu
3-6/2009

Hải, Hậu,
Phi
2 Nội dung 2
Khảo sát điều kiện tiến hành thử
nghiệm độ thấm qua da
03 - 06/2009
Xác định điều
kiện

Phi, Hân,
Thanh, Hải
chất phù hợp
làm nền dính
cho mỗi dược
chất
7-8/2010

5 Nội dung 5
Khảo sát ảnh hưởng của chất
tăng thấm và chất dính lên khả
năng thấm của 3 dược chất
06 - 09/2009
Chọn được
các chất dính
và tăng thấm
trong cơng
thức bào chế
3 loại thuốc
dán
7-8/2010
Phi, Hân,
Thanh, Hải
6
Nội dung 6
sở cho 4 chế
phẩm thuốc
dán
9/2010-
12/2010
Hải, Phi,
Hân, Thanh
8 Nội dung 8

Khảo sát độ bền vững, ảnh hưởng
của nhiệt độ và thời gian lên tính
thấm của 3 dược chất trong chế
phẩm

Theo dõi độ ổn đònh và dự kiến
tuổi thọ trong điều kiện tự nhiên
01 - 06/2010
Theo dõi
trong điều
kiện lão hóa
9/-12/2010 Theo dõi điều
kiện thực
9-12/2010
Hậu, Minh

Đánh giá sinh
khả dung trên
thỏ và lượng
thuốc hấp thu
theo thời gian
10-11/2010
Mai, Minh
Phi, Hân,
Thanh, Hải,
Hậu, Hùng
2. Xử lý chiết tách dược chất và
đònh lượng các mẫu sinh học
08 - 10/2010
Đạt
11-12/1010
Mai, Minh
Phi, Hân,
Thanh, Sao
Mai, Tuấn

3. Xử lý số liệu
08 - 10/2010
Đạt chỉ tiêu
11-12/2010
Hải, Hậu,
Nghiệm,
Minh, Phi,

Miếng thuốc dán
chứa Clonidin hấp thu
qua da 2,5mg
Miếng 1.000 1.000 1.000
3
Miếng thuốc dán
chứa Captopril hấp
thu qua da hàm lượng
250mg

Miếng 1.000 1.000 1.000
- Lý do thay đổi (nếu có): khơng

b) Sản phẩm Dạng II:
u cầu khoa học
cần đạt

Số
TT
Tên sản phẩm

Theo kế hoạch Thực tế
đạt được
Ghi chú

1
Phương pháp đònh lượng
Scopolamin in vitro
1 phương pháp
Được thẩm đònh


5
Phương pháp đònh lượng
Clonidin in vitro
1 phương pháp
Được thẩm đònh
1 phương pháp
Được thẩm đònh

6
Phương pháp đònh lượng clonidi
n
trong dòch sinh học
1 phương pháp
Được thẩm đònh
1 phương pháp
Được thẩm đònh

7
Công thức và quy trình bào chế
thuốc dán (patch) chứa
Clonidin
1 cơng thức và
1 quy trình
Ổn đònh, lặp lại
2 cơng thức và
2 quy trình
Ổn đònh, lặp lại
2 sản
phẩm với

Captopril
1 cơng thức và
1 quy trình
Ổn đònh, lặp lại
1 cơng thức và
1 quy trình
Ổn đònh, lặp lại

12
Tiêu chuẩn của chế phẩm
thuốc dán (patch) chứa
Captopril
1 bản tiêu chuẩn
Được thẩm đònh
1 bản tiêu chuẩn
Được thẩm đònh

- Lý do thay đổi (nếu có): sản phẩm thuốc dán lượng khác nhau chỉ khác nhau
về kích thước, thuận tiện khi tạo 2 sản phẩm cùng 1 lúc cho phù hợp với
thuốc đối chiếu.
c) Sn phm Dng III:
Yờu cu khoa
hc
cn t

S
TT
Tờn sn phm

Theo

Minh, HYD
4
Nghiờn cu sng lc cht dớnh v la chn
nng dc cht trong bo ch thuc dỏn hp
thu qua da cha clonidin
Y hc Thnh
ph H chớ
Minh, HYD
Baứi baựo lieõn quan ủeỏn thuoỏc daựn Captopril
02 02

5
Kho sỏt nh hng ca cỏc cht tng thm lờn
tớnh thm qua da chut ca captopril
Y hc Thnh
ph H chớ
Minh, HYD
6
Kho sỏt nh hng ca cht dớnh v nng
dc cht lờn kh nng thm qua da chut ca
captopril
Y hc Thnh
ph H chớ
Minh, HYD
- Lý do thay i (nu cú): khụng

d) Kt qu o to:
S lng
S
TT

TT
Tên sản phẩm
đăng ký
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
(Thời gian kết
thúc)
1
Cơng thức và quy trình
bào chế
3 Cơng thức
và 3 quy trình
bào chế
Đang đăng ký 2011
- Lý do thay đổi (nếu có): khơng kịp thực hiện

e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế
Số
TT
Tên kết quả
đã được ứng dụng
Thời gian
Địa điểm
(Ghi rõ tên, địa
chỉ nơi ứng dụng)
Kết quả
sơ bộ

Lần 3 8 /4/2010 Đề nghị mua Durotak
trực tiếp ở nước ngoài.
Gia hạn thời gian nghiên
cứu
Lần 4 10/2010 Đề nghị thử sinh khả
dụng trên thỏ
II Kiểm tra định kỳ
Lần 1 20/10/2009 Cần giải quyết các vướng
mắc trong mua sắm ,đấu
thầu ,đẫy nhanh tiến độ
GSTS. Phạm gia Khánh
Lần 2 15/5/2010 Tiến độ chậm, đồng ý
giải quyết mua Durotak
trực tiếp ở Hàn quốc.
Không thể gia hạn
GSTS. Phạm gia Khánh
Lần 3 29/10/2010 Đạt cơ bản các nhiệm vụ,
đồng ý chỉ nghiên cứu
sinh khả dụng trên thỏ
chưa thể làm trên người ,
Chuẩn bị nghiệm thu cơ
sở trước 10/12/2010
PGSTS. Trịnh văn Lẫu
III Nghiệm thu cơ sở 9/12/2010 Đạt

Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên, chữ ký)

2.1.4. Khảo sát sự ảnh hưởng của các polyme làm nền dính lên khả
năng thấm của các dược chất 51
2.1.5. Khảo sát ảnh hưởng của chất tăng thấm và nền dính lên khả
năng thấm của các dược chất 52
2.1.6. Nghiên cứu công thức và quy trình bào chế 3 loại thuốc dán 52
2.2. Xây dựng tiêu chuẩn cơ sở
cho từng sản phẩm, đánh giá độ
ổn định, tính kích ứng của từng chế phẩm. 52
2.2.1. Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng của 3 chế phẩm 52
2.2.2. Khảo sát độ ổn định, ảnh hưởng của nhiệt độ, thời gian lên tốc
độ thấm của dược chất trong chế phẩm nghiên cứu 53
2.2.3. Khảo sát tính kích ứng của chế phẩm nghiên cứu 53
2.3. Đánh giá sinh khả dụ
ng của các chế phẩm nghiên cứu 53

CHƯƠNG 3. NỘI DUNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ ĐÃ THỰC HIỆN 55
PHẦN I. NGHIÊN CỨU XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC
VÀ QUY TRÌNH BÀO CHẾ THUỐC DÁN 55
I 3.1. Nội dung 1: 55
I.3.1.1. Xây dựng các phương pháp định lượng 03 dược in vitro
và thẩm định phương pháp 55
I.3.1.2. Xác định tính chất các chế phẩm đối chiếu 70
I.3.1.3. Xây dựng các phương pháp định lượng 03 dược in vivo
và thẩm định phương pháp 75
I 3.2. Nộ
i dung 2: Khảo sát điều kiện tiến hành thử tính thấm
qua da……………………………………………………….104
I.3.3. Nội dung 3: Khảo sát ảnh hưởng của chất tăng thấm lên
tính thấm qua da của 3 dược chất 109

đường cong
CI Confident Interval Khoảng tin cậy
C
max
Maximal Plasma Concentration Nồng độ tối đa
DMSO Dimetyl sulfoxid
GC Gas Chromatography Sắc ký khí
HPLC High Performance Liquid Chromatography
Sắc ký lỏng hiệu
năng cao
IPM Isopropyl myristat
LC Liquid Chromatography Sắc ký lỏng
MS Mass Spectrometry Khối phổ
PEG Poly etylen glycol
PL Phụ lục
RSD Relative Standard Deviation
Độ lệch chuẩn tương
đối
SD Standard Deviation Độ lệch chuẩn
T
1/2
Plasma concentration haft-life Thời gian bán thải
TB Trung bình
T
max

Time passed since administration at which the
maximal plasma concentration occurs
Thời gian thuốc đạt
nồng độ tối đa

Bảng 3.11. Kết quả khảo sát độ đồng đều hàm lượng của
miếng dán Catapres-TTS
®
-3 74
Bảng 3.12. Kết quả khảo sát tính tương thích hệ thống phương pháp
định lượng captopril trong dịch sinh học 77
Bảng 3.13. Sự tương quan giữa chiều cao đỉnh và nồng độ captopril
trong huyết tương 78
Bảng 3.14. Kết quả khảo sát độ chính xác trong ngày của captopril 80
Bảng 3.15. Kết quả khảo sát độ chính xác khác ngày của captopril 81
Bảng 3.16. Kết quả khảo sát độ đúng trong ngày 83
Bả
ng 3.17. Kết quả khảo sát độ đúng khác ngày 84
Bảng 3.18. Kết quả khảo sát độ phục hồi 85
Bảng 3.19. Kết quả khảo sát độ ổn định ở nồng độ 1 µg/ml 86
Bảng 3.20. Kết quả khảo sát độ ổn định ở nồng độ 500 µg/ml 87
Bảng 3.21. Kết quả khảo sát tính tương thích hệ thống phương pháp
định lượng clonidin trong huyết tương 90
Bảng 3.22. Kết quả xác định độ đúng và độ chính xác trong ngày của
phương pháp HPLC định lượng clonidin trong huyết tương 92
Bảng 3.23. Kết quả xác định độ đúng và độ chính xác khác ngày của
phương pháp HPLC định lượ
ng clonidin trong huyết tương 93
Bảng 3.24. Tỉ lệ thu hồi của phương pháp chiết clonidin trong huyết tương 94
Bảng 3.25. Kết quả tính tương thích hệ thống 95
Bảng 3.26. Tương quan giữa diện tích đỉnh- nồng độ chuẩn scopolamin
trong huyết tương 97

và 95% các chất dính 119 Bảng 3.43. Kết quả ảnh hưởng của các chất dính lên tính thấm của
captopril từ thuốc dán chứa 5% captopril và 95% chất dính
các loại qua da chuột cống bóc tách (n = 3) 119
Bảng 3.44. Kết quả độ thấm của scopolamin hydrobromid theo thời gian
qua da chuột cống bóc tách từ thuốc dán DIA patch . 121
Bảng 3.45. Kết quả ảnh hưởng của các chất dính lên tính thấm của
scopolamin hydrobromid từ thuốc dán
qua da chuột cống bóc tách (n = 3) 122
Bảng 3.46. Kết qu
ả độ thấm của clonidin theo thời gian qua
da chuột cống bóc tách từ thuốc dán DIA patch 122
Bảng 3.47. Kết quả ảnh hưởng của các chất dính lên tính thấm của clonidin
từ thuốc dán qua da chuột cống bóc tách (n = 3) 123
Bảng 3.48. Kết quả độ thấm của captopril qua da chuột cống bóc tách
từ thuốc dán DIA patches chứa captopril ở các nồng độ khác nhau
với chất dính D87-2287. 125
Bảng 3.49. Kết quả về tố
c độ thấm qua da chuột bóc tách và tiềm thời của
captopril với các nồng độ 2,5; 5; 10; 15 và 20% trong thuốc dán DIA
patch với chất dính D87-2287 ở các tỷ lệ tương ứng (n=3). 126
Bảng 3.50. Ảnh hưởng của nồng độ chất tăng thấm lên tính thấm
của captopril từ thuốc dán DIA patches chứa 20% captorpil
trong nền dính Duro-Tak 87 - 2287 với tỷ lệ tương ứng (n = 3) 127
Bảng 3.51. Kết quả định lượng scopolamin hydrobromid 2%,4%, 6%,
8%, 10% với chất tăng thấm DMSO 10% th
ấm qua da chuột theo
thời gian với Durotak 87-2510, Và mẫu đối chứng Ariel TDDS

Bảng 3.65. Sự giảm hàm lượng scopolamin trong miếng dán sau 3 tháng
bảo quản ở điều kiện thực 160
Bảng 3.66. S
ự thay đổi hàm lượng của miếng dán clonidin trong
điều kiện già hóa cấp tốc 161
Bảng 3.67. Kết quả ước tính tuổi thọ của sản phẩm
miếng dán clonidin 7,5 mg 163
Bảng 3.68. Sự giảm hàm lượng clonidin trong miếng dán sau 3 tháng
bảo quản ở điều kiện thực 163
Bảng 3.69. Kết quả khảo sát tính kích ứng của miếng dán
scpolamin 1,5 mg 165
B
ảng 3.70 . Kết quả khảo sát tính kích ứng của miếng dán
clonidin 7,5 mg 165
Bảng 3.71. Kết quả khảo sát tính kích ứng của miếng dán captopril 166
Bảng 3.72. Nồng độ Scopolamin trong huyết tương thỏ dán thuốc
đối chiếu 170
Bảng 3.73. Nồng độ scopolamin hydrobromid trong huyết tương thỏ
dán thuốc thử 171
Bảng 3.74. Các thông số dược động học ở thỏ dán thuốc đối chi
ếu (Ariel)
và thuốc đối chiếu 172
Bảng 3.75. Các thông số dược động học ở thỏ dán thuốc đối chiếu (Ariel)
và thuốc đối chiếu (dạng logarit) 172
Bảng 3.76. Bảng tính toán các giới hạn các thông số dược động học
trên thỏ dán miếng dán Ariel và miếng dán scopolamin 173
Bảng 3.77. Nồng độ clonidin trong huyết tương thỏ dán thuốc
đối chiếu Catapres 175
Bảng 3.78. Nồng độ
clonidin trong huyết tương thỏ dán thuốc thử nghiệm 175

Hình 3.1. Sắc ký đồ của scopolamin hydrobromid với hệ pha động
MeOH: đệm phosphat pH 7,4 (40:60) 57
Hình 3.2. Đường biểu diễn sự tương quan giữa nồng độ
và diện tích đỉnh của scopolamin hydrobromid 58
Hình 3.3. Sắc ký đồ mẫu trắng trong phương pháp định lượng clonidin 61
Hình 3.4. Sắc ký đồ dung dịch clonidin chuẩn 62
Hình 3.5. Sắc ký đồ mẫu thử chứa clonidin 62
Hình 3.6. Đường biểu diễn tương quan giữa diện tích đỉnh
và nồng độ clonidin 64
Hình 3.7. Sắc ký đồ mẫu huyết tương trắng 67
Hình 3.8. Sắc ký đồ mẫu chuẩn captopril 67
Hình 3.9. Sắc ký đồ mẫu thử captopril trong mẫu thử 68
Hình 3.10. Đường biểu diễn tương quan giữa chiều cao đỉnh và
nồng độ captopril 69
Hình 3.11. Đồ thị biểu diễn sự thấm của scopolamin
từ miếng dán Ariel TDDS 73
Hình 3.12. Đồ th
ị biểu diễn sự thấm của clonidin theo thời gian 75
Hình 3.13. Sắc ký đồ của mẫu huyết tương trắng 76
Hình 3.14. Sắc ký đồ của mẫu chuẩn captopril có nồng độ 100 µg/ml 76
Hình 3.15. Sắc ký đồ của mẫu huyết tương có nồng độ
captopril 100 µg/ml 77

Hình 3.16. Đường biểu diễn sự phụ thuộc giữa nồng độ
captopril trong huyết tương và diện tích đỉnh 78
Hình 3.17. Sắc ký đồ mẫu huyết tương có nồng độ captopril 10 µg/ml 79
Hình 3.18. Sắc ký đồ mẫu huyết tương trắng 89
Hình 3.19 . Sắc ký đồ clonidin trong huyết tương 89
Hình 3.20 . Đường biểu diễn tương quan giữa đáp ứng đỉnh
và nồng độ clonidin trong huyết tương thỏ 91

trong miếng dán của lô 2 khi bảo quản ở đi
ều kiện già hoá cấp tốc 156
Hình 3.34. Đường biểu diễn sự thay đổi hàm lượng của Captoril
trong miếng dán của lô 3 khi bảo quản ở điều kiện già hoá cấp tốc 156
Hình 3.35. Đường biểu diễn sự thay đổi hàm lượng Scopolamin trong
miếng dán của lô 1 khi bảo quản ở điều kiện già hoá cấp tốc 158
Hình 3.36. Đường biểu diễn sự thay đổi hàm lượng Scopolamin trong
miếng dán của lô 2 khi bảo quản ở
điều kiện già hoá cấp tốc 159


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status