MỤC LỤC
Đề mục trang
Chương 1: Giới thiệu chung……………………………………
1. giới thiệu về tàu……………………………………
1.1.1 Loại tàu, công dụng……………………………………
1.1.2 Vùng hoạt động và cấp thiết kế…………………………
1.1.3. Các thông số chủ yếu của tàu………………………
1.1.4. Luật và công ước áp dụng…………………………………
1.2.Tổng quan về trang trí động lực…………………………
1.2.1 Bố trí buồng máy…………………………………………
1.2.2 Máy chính………………………………………………
1.2.3 Thiết bị kèm theo máy chính……………………………
1.3 Hệ thống hút khô…………………………………………
1.4. Những quy định,quy phạm liên quan đến hệ thống………
Chương 2: Tính toán thiết kế hệ thông…………………………
2.1. Nguyên lý làm việc………………………………………
2.1 Hê thống hút khô ngoài buồng máy……………………….
2.2 Hệ thống hút khô trong buồng máy…………………………
2.2. Tính toán và chọn thiết bị trong hệ thống………………….
2.2.1. Tính đường kính ống hút khô……………………………
2.2.2 Tính chọn bơm hút khô…………………………………
2.2.3 Tính thủy lực đường ống…………………………………
2.2.3.1. Hệ thống hút khô cho đường ống xa nhất…………
2.2.3.2 xác định tổn thất cột áp trên đường ống hút khô cho
đường cao nhất đén két dằn…………………………………….
Chương 3:Kết luận……………………………………………….
3.1.Giới thiệu về hệ thống và thiế bị……………………………
3.2. Lưu ý ……………………………………………………… CHƯƠNG 1: Giới Thiệu Chung
– Máy chính 8320ZCd-4
– Công suất H = 2400 hp
– Vòng quay N = 500rpm
1.1.4LUẬT VÀ CÔNG ƯỚC ÁP DỤNG
[1]– Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép – 2003. Bộ
Khoa học Công nghệ và Môi trường.
[2]– MARPOL 73/78 (có sửa đổi).
[3]– Bổ sung sửa đổi 2003 của MARPOL.
1.2.TỔNG QUAN VỀ TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
1.2.1BỐ TRÍ BUỒNG MÁY
Buồng máy được bố trí từ sườn 07 (Sn7) đến sườn 27(Sn27).
Diện tích vùng tôn sàn đi lại và thao tác khoảng 25 m
2
. Lên xuống
buồng máy bằng 04 cầu thang chính (02 cầu thang tầng1 và 02 cầu
thang tầng 2) và 01 cầu thang sự cố.
1.2.2MÁY CHÍNH
Mỏy chớnh cú ký hiu 8320 ZCd-4 do Guang zhou diesel factory-
china sn xut, l ng c diesel 4 k,8 xylanh,mt hng thng
ng,tng ỏp bng tua bin khớ x, bụi trn kiu cỏc te khụ, lm mỏt giỏn
tip hai vũng tun hon, bụi trn ỏp lc tun hon kớn, khi ng bng
khụng khớ nộn, t o chiu, iu khin ti ch hoc t xa trờn bung
lỏi.
Thụng s ca mỏy chớnh:
S lng 01
Kiu mỏy 8320ZCd-4
Hóng sn xut Guang zhou diesel
factory-chin
Cụng sut nh mc, [H] 2065/3200 kW/hp
Vũng quay nh mc, [N] 500 rpm
- Công suất định mức: 188Kw
- Vòng quay định mức 1500 vg/ ph
- Suất tiêu hao nhiên liệu : 145 g/ ng.h
- Đờng kính/ hành trình piston : 126/ 130(mm x mm)
3.2. Máy phát:
- Ký hiệu: CCFJ150J-WE
- Số lợng : 02
- Công suất : 150Kw
- Loại : 271A, 50 hz, 3 pha, 380/220 vol
Kích thớc bao của tổ máy LxBxH = 2564x1048x1365 mm.
Thiết bị gắn trên 01 tổ diesel máy phát:
- Bơm tay dầu bôi trơn trớc khi khởi động . Số lợng : 01
- Bơm nớc ngọt làm mát 13,2 m
3
/h Số lợng : 01
- Bơm nớc biển làm mát 13,2 m
3
/h Số lợng : 01
- Bầu làm mát dầu nhờn Số lợng : 01
- Bầu làm mát nớc ngọt Số lợng : 01
- Bầu lọc dầu nhờn kiểu kép Số lợng : 01
- Bầu lọc dầu đốt kiểu kép Số lợng : 01
- Bơm dầu bôi trơn Số lợng : 01
- ống bù hoà giãn nở nhiệt Số lợng : 01
Thiết bị kèm theo cả 2 diesel :
- Bầu giảm âm: Số lợng : 02
- ác quy khởi động 24V, 180A Số lợng : 04
1.3.Hệ thống hút khô.
+ Các thiết bị chính
khô. Trên các đờng ống này đặt các hộp cặn và van chặn 1 chiều.
Hút khô hầm trục, khoang cách ly vách trớc buồng máy nhờ một miệng
hút khô và đợc nối với đờng ống hút khô chính.
Hố tụ vách sau buồng máy bố trí 01 miệng hút khô và nối với cửa hút
của bơm phục vụ phân ly và với đờng ống hút khô chính. Nớc lẫn dầu trong
buồng máy đợc hút bằng bơm phân ly dầu nớc có khả năng hút hết dầu và
nớc lẫn dầu trong buồng máy.
Nớc lẫn dầu có thể đi:
Vào bầu phân ly dầu nớc để lọc, nớc sạch có nồng độ dầu < 15 PPM
đợc xả ra biển, dầu bẩn đợc tách đa về két dầu bẩn.
Hút khô bao gồm hút tất cả nớc trên tàu ra ngoài :
Hút nớc từ các két nớc dằn ra
ngoài tàu
Hút nớc thải sinh hoạt
Hút hỗn hợp dầu nớc đi phân ly
và thải ra ngoài
Hút khô thùng xích neo
Việc dằn và hút khô cần đảm bảo hợp lýđể tàu có thể đảm bảo đợc sự
ổn định cần thiết của con tàu khi đỗ bến hay khi hành hải
1.4- Những qui định ,qui phạm liên quan đến hệ thống
1.4.1-Hệ thống ống hút khô phục vụ buồng bơm ,khoang cách ly kề với két
dầu hàng
1.4.1.1-Phải trang bị cho hệ thống ống hút khô một bơm đợc dẫn động cơ giới
hoặc một bơm phụt để hút khô buồng bơm dầu hàng và khoang cách ly kề với
một két dầu hàng .nớc đáy tàu trong các khoang này không đợc đa vào bơm
1.4.1.2-Bơm dầu hàng có thể dùng làm bơm hút khô với điều kiện mỗi ống hút
khô có một van chặn một chiều và một van chặn đợc lắp trên phía cửa hút của
bơm ,ngoài ra có một van chặn lắp giữa ống dầu hàng và van xả mạn
1.4.3.3- Các ống hút khô cho khoang cách ly kề với két dầu hàng phải độc lập
hoàn toàn với các ống hút khô cho các khoang không kề với két dầu hàng .tuy
nêu trên để hút khô hoặc chuyển nớc dằn trong một khoang phía trớc các két
dằn hàng
1.4.4- Hệ thống ống hút khô
1.4.4.1- Không đợc đa hệ thống hút khô cho các khoang hàng vào buồng
máy .Bơm dầu hàng có thể hút khô vời điều kiện là hệ thống ống dầu hàng
trong buồng bơm dầu hàng dùng để hút khô thoả mãn yêu cầu ở13.5.3và
13.5.4 qui phạm phân cấp và đóng tàu vỏ thép
1.4.4.2- Các ống hút khô các khoang hàng phải thoả mãn điều kiện sau:
(1)nếu có hai hệ thống dầu hàng trở lên (ví dụ hệ thống hút chính và hệ thống
hút vét ) hoặc có các hệ thống dầu hàng độc lập cho các két dầu/dằn ,các
khoang hàng đợc lựa chọn (đối với các két dầu/dằn thì bao gồm cả việc hút n-
ớc dằn) khi tàu ở dạng tàu hàng khô thì các ống dầu hàng này có thể đợc dùng
làm các ống hút khô cho các khoang hàng .Đờng kính các ống dầu hàng đợc
dùng làm các ống hút khô không đợc nhỏ hơn đờng kính qui định cho các ống
hút khô
(2) khi có các ống chỉ để hút khô phải có bơm hút khô riêng trong buồng bơm
dằn hàng hoặc phải nối các đầu hút khô với bơm dầu hàng trong buồng bơm
dầu hàng .Khi dùng bơm dầu hàng làm bơm hút khô phải có một van chặn và
một van chặn một chiều ở chỗ nối giữa ống hút khô và bơm dầu hàng
1.4.4.3- Miệng hút khô trong các khoang phải thoả mãn yêu cầu sau:
Nói chung phải có một miệng hút khô đặt ở mỗi mạn phía đuôi tàu ở khoang
hàng .Khi chiêu dài khoang hàng của tàu chỉ có một khoang hàng vợt quá 66
m thì phải bố trí thêm một một miêng hút thích hợp ở nửa chiều dài phía trớc
của khoang
(2) phải bố trí các két gom nớc đáy tàu ở vị trí thích hợp để bảo vệ và không bị
hàng rắn va đập .Cần phải có lới lọc hoặc phơng tiện thích hợp khác để miệng
hút không bị tắc bởi bụi quặng
(3) các hố gom nớc đáy tàu trong các khoang chứa hàng rắn /dằn hoặc các
khoang dằn/hàng rắn trừ khi các giếng gom nớc đáy tàu này cũng đợc dùng
làm giếng hút dằn hàng phải có lắp đậy các giếng này hoặc phải có các mặt
+ Nc trong kột dn 03(P) s c hỳt qua ming hỳt khụ 2 theo ng ng
12 vo ng ng 6
+ Nc trong kột dn 02(T) s c hỳt theo ng ng 2 vo ng ng 6
trong bung mỏy
+ Nc trong kột dn 01(T) s c hỳt theo ng ng 4 vo ng ng 6
+ Nc trong kột dn 01(p) s c hỳt theo ng ng 6 vo ng ng 6
trong bung mỏy
+Nc trong kột dn 02(p) s c hỳt theo ng ng 7 vo ng ng 6
+Nc trong kột dn 03(p) s c hỳt qua ming hỳt khụ 1 theo ng ng
13 vo ng ng 6 trong bung mỏy
+Nc trong kột dn 04(P) s c hỳt qua ming hỳt khụ 4 theo ng ng
14 vo ng ng 6 trong bung mỏy
Cht lng v hhej thng hỳt khụ trong bung mỏy theo ng 6 s chy theo
ng ng 11 qua van 18 v ng 13.cht lng tớch t trong ging hỳt mn phi
qua hp ni ng 2 theo ng ng 13.T ng 13 cht lng c dn qua van
19 v b cha chỏy phi.Ti õy cht lng theo van 28 chy v ng ng 20
theo van 34 va thai ra ngoi.
2.1 2h thng hỳt khụ trong bung mỏy
_Nc sau khi tớch t s i theo ng ng 1,2,3, i qua van 1,2,3 n ng 6.
+T ging hỳt mn trỏi s qua van 9 qua ng 7 chy vo ng ng 8 qua
van 12 n ng 12.
+ T ging hỳt mn trỏi chat lng qua hp ni ng 4 chy theo ng ng 15
qua van 13 n van 13 n ng ng 12 v cht lng tớch t HSC qua van
10 qua thit b lc n 1 chy qua van 11 theo úng 14 chy qua van 12.Ti
ng ng 12 cht lng v b cha chỏy.1 phn c dungf cha
chỏy.phn cũn li chy v ng 20 theo van 32 ra ngoi.
_cht lng sau khi tớch t qua van 4,5 theo ng ng 4,5 v ng 6.
+cht lng sau khi tớch t trong kột theo ng 10 qua van 7 ve ng ng 6
+cht lng sau khi tớch t o hm trc theo van 63 qua úng 35 v ng ng
9.cht lng tớch t BW qua hp ni ng 36 qua van 62 v ng 9,cht lng
13.6
3 Chiều cao tàu H m Theo thiết kế
7.3
4
Đờng kính
trong ống hút
khô chính
d
hk
mm 1,68.[L.(B+H)]
1/2
+25 95.8
5
Chiều dài két
dằn lớn nhất
l
k
m Theo vỏ tàu 15
6
Đờng kớnh
trong của ống
hút khô nhánh
d mm
25).(.15,2
++=
HBld
63.1
Kết luận:
Chọn ống hút khô chính có quy cách 130x8.
Chọn ống hút khô nhánh có quy cách 70x6.
hk
.
4
10
6
70.65
Kết luận:
Chọn bơm hút khô và bơm chữa cháy dùng chung :
Q = 80 m
3
/h
H = 45 m.c.n
Dựa vào lu lợng bơm và cột áp của nó ta dựa vào khoảng giá trị trên đồ thị ta
chọn đợc bơm là : HVS250-12.220
Tớnh chn bơm (bm ejector):hỳt khụ kho sn, kho mi tu, kho thy th,
thựng xớch neo.
Th tớch khoang mi l: 331,40 (m
3
)
Gi s lng nc v cỏc cht cn bn cú trong khoang mi chim 2% th
tớch khoang,v hỳt khụ trong 45 phỳt (=0,75h)
Lu lng ca bm l:
8,8
75,0
%2.4,331
===
t
V
Q
m
3
/h
Chn bm cú lu lng : Q= 3 m
3
/h
Cột áp bơm :H = 8 m
Dựa vào lu lợng và cột áp tra đồ thị ta xác định đợc bơm là:Ebra MD/A
652000/22
Bơm nớc phục vụ sinh hoạt trên tàu
Yêu cầu lu lợng cần bơm là
Q = 5 m
3
/h
Cột áp của bơm : H =8 m
Dựa vào lu lợng và cột áp tra đồ
thị ta xác định đợc bơm là
2K- 13_2900
Bm nc bin lm mỏt mỏy chớnh
Yêu cầu lu lợng cần bơm là
Q = 112 m
3
/h
Cột áp của bơm : H = 18 m
Dựa vào lu lợng và cột áp tra đồ thị ta xác định đợc bơm là:
Ta có bảng hệ thống các bơm :
2.2.3. Tính thuỷ lực đờng ống
2.2.3.1 Hệ thống hút khô cho đờng ống xa nhất
Tính kiểm tra cho miệng hút khô xa nhất
Sơ đồ tính (trang sau )
Bảng tính:
/h) Cột áp (m) Số lợng
1
HVS250-12.220
112 45 2
2
Ebra MD/A
652000/22
3 8 1
3 2K- 13 _2900 5 8 1
4 110 18 2
5
Bm pht
10
mH
5=
mH
h
4=
2
8
Nối ống cong 90
độ
1
0,14
9
Nối ống cong 120
độ
8
2,5
16 Cửa xả nớc
9
2
*Xác định tổn thất cột áp trên đờng ống hút khô cho đờng xa nhất đến két
dằn mũi
Đại lợng tính Công thức 0-1 1-2 2-3
Đờng kính trong ống Đã tính (m) 0,13 0,13 0,13
Tốc độ nớc đi trong
ống
=1,27
2
d
Q
(m/s)
2,48 2,48 2,48
Chiều dài đoạn ống l(theo bố trí)
(m)
80 3 12
Tổn thất cột áp do cản
ma sát
d.g.2
l
2
(m)
3,8 0,14 0,57
Tổn thất cột áp do cản
(m/s)
5,5 2,1
Chiều dài đoạn ống l(theo bố trí) (m) 8 25
Tổn thất cột áp do cản
ma sát
d.g.2
l
2
(m)
4,235 1,2
Tổn thất cột áp do cản
cục bộ
.
g.2
2
(m)
3,89 0,45
Hệ số
Theo sơ đồ
2,57 2,04
Tổng tổn thất cột áp trên đờng đẩy
H=H
t
+H
cb
+H
ms
= 7,6 + 5,435 + 4,34= 17,375 (m)
1 Van úng m t vi tớnh 8
2 Van úng m bng in 1
3 Van cng 2
4 C honh hot ụng van 1
5 Van chn , thng , kiu vớt 1
6 Van chn , thng , kiu vớt 2
7 Van gim ỏp 1
8
3.2 LU í
Việc tính toán và thiết kế hệ thống dằn và hút khô cho tàu 4500 Tn phải
thoả mãn qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép Việt Nam do bộ khoa
học công nghệ và môi trờng ban hành , nó đáp ứng đợc đầy đủ các yêu cầu của
hệ thống từ việc bố trí miệng hút ,ống thông hơi ,đầu ống đo ,các van cho đến
việc bố trí các hệ thống đờng ống và các bơm nó phải đảm bảo an toàn trong
mọi tình huống .Khi hệ thống chính gặp sự cố thì hệ thống phụ phải đảm bảo
hoạt động hoàn toàn bình thờng nh hệ thống chính để đảm bảo an toàn cho con
ngời và phơng tiện trên tàu