khảo sát một số yếu tố - năm 2004 - tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử - Pdf 13



CHƯƠNG VI.
KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT

Luận văn Cao học QTDN-K12 Chương VI. Kết luận và Đề xuất Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
2

I. TÓM TẮT KẾT QUẢ
Đề tài tập trung vào nghiên cứu nhận thức của người sử dụng tiềm năng về
thương mại điện tử nhằm khảo sát một số yếu tố tác động vào sự sẵn sàng
trong lĩnh vực này. Đề tài đã thu thập và làm theo một số kiến trúc chính có
tác động vào Dự Định Hành Vi để thiết lập mô hình TAM-ECAM cho nghiên
cứu thực nghiệm.
Kết quả phân tích cho thấy các yếu tố nhận thức rủi ro có tác động đáng kể
vào dự định hành vi là Nhận Thức Rủi Ro Trong Giao Dịch Trực Tuyến
(PRT) và Nhận Thức Rủi Ro Liên Quan Đến Sản Phẩm/Dịch Vụ (PRP). Các
kiến trúc này xác nhận kết quả đã được nghiên cứu từ Mỹ và Hàn Quốc. Hơn
nữa, PRT và PRP lại liên quan mạnh với nhau đã chứng tỏ nhận thức sự rủi ro
trong môi trường thương mại điện tử là cao. Ngoài ra, tương ứng với mô hình
TAM đã được xác nhận rộng rãi trên thế giới, kết quả từ nghiên cứu này cũng
cho thấy sự tác động của Nhận Thức Tính Dễsử Dụng (PEU) lên Nhận Thức
Sự Hữu Ích (PU) là đáng kể trong môi trường thương mại điện tử mặc dầu dữ
liệu có thể không đại diện.
Dữ liệu nghiên cứu không xác nhận được tác động của PEU và PU lên Dự
Định Hành Vi (BI), trong trường hợp PEU  BI lại có tác động ngược dấu
nhưng tác động này lại không trái với kết quả của các kết quả của các nghiên

tồn tại trong xã hội của chúng ta, nếu credit card bị mất hay bị đánh cắp, bất
kỳ người nào có thể lạm dụng thông tin của card này (Ratnasingham, 1998).
Do đó, người bán hàng trực tuyến nên làm cho người tiêu dùng đặt tin cậy
toàn bộ vào sự bí mật, tính an toàn, tính chính trực và sự sẵn sàng của các
thông tin bán hàng. Hơn nữa, để giảm rủi ro của người tiêu dùng với sản
phẩm/dịch vụ, những người bán hàng trực tuyến nên xây dựng sự tín nhiệm
với người tiêu dùng bằng cách tạo cho họ sự tin cậy hoàn toàn vào sản
phẩm/dịch vụ được cung cấp.
Tính dễ sử dụng và sự hữu ích cũng là các yếu tố quan trọng cần quan tâm
trong việc thiết kế, sử dụng hệ thống thương mại điện tử.
Luận văn Cao học QTDN-K12 Chương VI. Kết luận và Đề xuất Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
4

Kết quả cho thấy nhận thức của người sử dụng Việt Nam (đối với tập dữ liệu
này) chưa sẵn sàng cho việc sử dụng thương mại điện tử vì nhận thức rủi ro
cao nhưng chưa nhận thức sự hữu ích của thương mại điện tử.
II.2. Các giới hạn của luận văn
Nghiên cứu trong Luận văn này đã xác nhận một số yếu tố chính làm nền tảng
cho tính sẵn sàng của hệ thống thương mại điện tử trong tập dữ liệu những
người sử dụng tiềm năng và có một số nhận thức chính về thương mại điện tử.
Tuy nhiên, cũng còn một số hạn chế chính sau:
- Mẫu khảo sát tương đối phân tán và cỡ mẫu còn giới hạn cho việc nghiên
cứu theo mô hình phương trình có cấu trúc (SEM).
- Chưa đánh giá được tác động của các yếu tố tương tác (các biến nhân khẩu
học) do mẫu còn hạn chế và mô hình chưa được thích hợp tốt.
- Các thang đo tuy làm theo các nghiên cứu trước đó nhưng được dịch từ

to an E-Business Model. Quarterly Journal of electronic commerce.
[6] Joongho Ahn, Jinsoo Park, Dongwon Lee. 6/2001. Risk-focused E-commerce
Adoption Model - A Cross Country Study. University of Minnesota.
[7] Louis M. Rea, Richard A. Parker. 1997. Designning And Conducting Survey
Research. Jossey-Bass Publishers.
[8] Louis Raymond, Samir Blili. 2000. Organization Learning as a Foundation of
Electronic Commerce in The Network Organization. International Journal of
Electronic Commerce.
[9] Marios Koufaris. 2002. Applying the Technology Acceptance Model and Flow
Theory to Online Consumer Behavior. Information Systems Research.
[10] Mauricio S. Featherman, Paul A. Pavlou. 2002. Predicting E-services Adoption: A
Perceived Risk Facets Perspective. Eight Americas Conference on Information
Systems.
[11] Naresk K. Malhotra. 1999. Marketing Research An Applied Orientation. Prentice
Hall.
Luận văn Cao học QTDN-K12 Tài liệu tham khảo Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
6

[12] Paul J. Hu, Patrick Y.K. Chau, Olivia R. Liu Sheng, Kar Yan Tam. 1999. Examining
The Technology Acceptance Model Using Physician Acceptance of Telemedicine
Technology. Journal of Management Information Systems.
[13] Pervez N. Ghauri et al. 1995. Research Methods in Business Studies. Prentice Hall.
[14] Ritu Agarwal, Jayesh Prasah. 1998. A Conceptual and Operational Definition of
Personal Innovativeness in The Domain of Information Technology. Institute for
operations research and the Management sciences.
[15] Robert A. Ping, JR. 1995. A Parsimonious Estimating Technique for Interaction and

Individual Differences and System Characteristics. Journal of Management
Information Systems.
[25] Yogesh Malhotra, Dennis F. Galletta. 1999. Extending the TAM to Account for
Social Influence: Theoretical Bases and Empirical Validation. 32nd Hawaii
International Conference on System Sciences.
Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 1 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
8

PHỤ LỤC 1. BẢNG CÂU HỎI
ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Họ tên res.: _______________, Địa chỉ: ____________________Quận:______, ĐT: ________
Ngày PV: ____/____/2003, Thời gian: , từ: ____:____ đến ____:____.
Interviewer: _____________________________, Int. ID: _______________.

Phần Kiểm tra
Giám sát viên Kiểm tra tại nhà Kiểm tra qua tel. Kiểm tra tại văn phòng
1. 2. 3. 4.

GIỚI THIỆU

Xin chào Anh/Chị. Tên tôi là _____________ thuộc nhóm nghiên cứu của Trường Đại Học
Bách Khoa Tp. HCM. Hiện chúng tôi đang tiến hành một cuộc nghiên cứu về Thưong mại điện
tử. Xin Anh/Chị bớt chút thời gian trả lời cho chúng tôi một vài câu hỏi. Xin cảm ơn sự cộng tác
của Anh/Chị


9A.3 Trong thương mại điện tử, Anh/ chị có biết các hình thức thanh toán nào sau
đây? (MA)
SHOWCARD A.2
Code

Route

Thanh toán bằng thẻ tín dụng 1
Thanh toán bằng tiền mặt điện tử 2
Thanh toán bằng thẻ thông minh 3
Thanh toán thông qua điện thoại 4
Đặt hàng qua mạng, thanh toán tiền khi người giao hàng mang đến nhà 5
Khác (ghi rõ) …………………………………………………………………
Không biết hình thức nào 99

(nếu trả lời câu A.3 không có trả lời một trong những code từ 1 đến 4 thì ngưng phỏng vấn)

B. THÓI QUEN SỬ DỤNG INTERNET

B.1 Khi sử dụng Internet thường thì Anh/ Chị sử dụng vào mục đích gì? (MA)
SHOWCARD B.1
Code

Route

Gởi email


web)

Code
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………

C. ĐÁNH GIÁ VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
C.1
SCREEN
1 – Hoàn toàn không đồng ý
2 – Không đồng ý
3 – Bình thường
4 – Đồng ý
5 – Rất đồng ý
Sau đây là những nhận định của một số người về hình thức thiết kế các trang web thương mại:
Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý như thế nào về những nhận định sau: R.1 Các siêu liên kết được thể hiện tốt với các nút lệnh hoặc ký hiệu

1 2 3 4 5
R.2 Cách trình bày giao diện màn hình rõ ràng và thống nhất 1 2 3 4 5
C.2
TERMI

R.2 Tôi có đủ năng lực cá nhân để sử dụng các trang web thương mại 1 2 3 4 5
R.3 Có giúp đỡ trực tuyến trong các trang web thương mại 1 2 3 4 5
C.4
PU

Sau đây là những nhận định của một số người Đánh giá về sự hữu ích của các trang web thương
mại:
Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý như thế nào về những nhận định sau:

R.1 Giúp tiết kiệm tiền bạc hơn so với hình thức mua bán thông thường 1 2 3 4 5
R.2 Giúp tiết kiệm thời gian hơn so với hình thức mua bán thông thường 1 2 3 4 5
R.3 Các trang web thương mại cung cấp sản phẩm/dịch vụ đa dạng 1 2 3 4 5
R.4
Nói chung, Tôi thấy sử dụng các trang web thương mại hữu ích cho việc mua
bán
1 2 3 4 5
C.5
PEU

Sau đây là những nhận định của một số người Đánh giá về tính dễ sử dụng của các trang web
thương mại:
Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý như thế nào về những nhận định sau:

R.1 Dễ dò tìm thông tin cần thiết trong các trang web thương mại 1 2 3 4 5

C.7
PRP

Sau đây là những nhận định của một số người về sự rủi ro khi mua sản phẩm hoặc dịch vụ của
các trang web thương mại:
Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý như thế nào về những nhận định sau:

R.1
Sản phẩm/dịch vụ có thể không tốt như đã được mô tả và quảng cáo trên
mạng
1 2 3 4 5
R.2
Có thể phải chịu tốn chi phí khi vận chuyển, bốc dỡ hay trả lại sản phẩm/dịch
vụ

1 2 3 4 5
R.3
Tốn thời gian tìm thông tin, chuẩn bị bảng liệt kê hàng, chờ đợi giao sản
phẩm/dịch vụ
1 2 3 4 5
R.4
Rủi ro lỡ dịp mua sản phẩm/dịch vụ khác có chất lượng tương tự với giá thấp
hơn
1 2 3 4 5
R.5 Nói chung, mua sản phẩm/dịch vụ trực tuyến gặp nhiều rủi ro

1 2 3 4 5

C.8 Trong vòng một năm tới, khi mua hàng hóa/dịch vụ, Anh/Chị có dự định sử
dụng phương tiện là các trang web thương mại không? (SA)


C.10 Tổng số tiền trong vòng 1 năm tới mà Anh/ Chị dự định mua hàng hóa/dịch
vụ trực tuyến là bao nhiêu? (MA)
PB
Code

Route

Nhỏ hơn 500.000 đ 1
Trên 500.000 đến 1.000.000 đ 2
Trên 1.000.000 đến 2.000.000 đ 3
Trên 2.000.000 đến 5.000.000 đ 4
Trên 5.000.000 đến 10.000.000 đ 5
Trên 10.000.000 đến 20.000.000 đ 6
Lớn hơn 20.000.000 đ 7
Chưa biết là bao nhiêu 99

PHẦN D: THÔNG TIN CÁ NHÂN
XIN ĐƯỢC PHÉP HỎI Anh/Chị MỘT SỐ THÔNG TIN CÁ NHÂN
D.1 Năm nay Anh/chị bao nhiêu tuổi? GENDER
Code

Route

Tuổi (ghirõ): ………………………
Tiến sỹ

7
Khác (xin ghi rõ)………………………………………………………

D.3 Xin Anh/ Chị cho biết nghề nghiệp chính của anh/chị trong 6 tháng gần đây?
CAREER
Code

Route

………………………………………………………………………………… D.4 Ghi nhận giới tính GENDER
Code

Route

Nam 1
Nữ 2

XIN CÁM ƠN SỰ HỢP TÁC CỦA ANH/CHỊ RẤT NHIỀU. XIN CHÀO TẠM BIỆT!
Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 2 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
15


EQUATIONS:
FACI_2 =0.878*FACI
FACI_1 =FACI
PRT_1 =0.808*PRT
PRT_4 =PRT
PRP_1 =0.621*PRP
PRP_5 =PRP
Relationships
Path Diagram
Number of Decimals = 3
Admissibility Check = Off
Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 2 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
16

Iterations = 250
Method of Estimation: Maximum Likelihood
LISREL OUTPUT: MI SL=5 SC RS EF PC
End of Problem

Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors

Covariance Matrix to be Analyzed

FACI_1 FACI_2 PRT_1 PRT_4 PRP_1 PRP_5

FACI_1 1.000

Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 2 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
17

THETA-DELTA

FACI_1 FACI_2 PRT_1 PRT_4 PRP_1 PRP_5

10 11 12 13 14 15
Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors

Number of Iterations = 17

LISREL Estimates (Maximum Likelihood)

LAMBDA-X

FACI PRT PRP

FACI_1 1.240 - - - -
(0.343)
3.611

FACI_2 0.878 - - - -

(0.100) (0.165)
2.256 2.123

PRP 0.349 0.331 1.328
(0.142) (0.146) (0.608)
2.456 2.277 2.184 THETA-DELTA

FACI_1 FACI_2 PRT_1 PRT_4 PRP_1 PRP_5

0.398 0.698 0.771 0.148 0.488 0.782
(0.161) (0.121) (0.123) (0.244) (0.213) (0.136)
2.470 5.767 6.283 0.607 2.290 5.737 Squared Multiple Correlations for X - Variables

FACI_1 FACI_2 PRT_1 PRT_4 PRP_1 PRP_5

0.602 0.302 0.229 0.852 0.512 0.218 Goodness of Fit Statistics

Degrees of Freedom = 6
Minimum Fit Function Chi-Square = 7.922 (P = 0.244)
Normal Theory Weighted Least Squares Chi-Square = 7.505 (P = 0.277)
Estimated Non-centrality Parameter (NCP) = 1.505

Non-Normed Fit Index (NNFI) = 0.949
Parsimony Normed Fit Index (PNFI) = 0.371
Comparative Fit Index (CFI) = 0.980
Incremental Fit Index (IFI) = 0.981
Relative Fit Index (RFI) = 0.819

Critical N (CN) = 234.451 Root Mean Square Residual (RMR) = 0.0431
Standardized RMR = 0.0431
Goodness of Fit Index (GFI) = 0.978
Adjusted Goodness of Fit Index (AGFI) = 0.922
Parsimony Goodness of Fit Index (PGFI) = 0.279

Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors

Fitted Covariance Matrix

FACI_1 FACI_2 PRT_1 PRT_4 PRP_1 PRP_5

FACI_1 1.000
FACI_2 0.426 1.000
PRT_1 0.226 0.160 1.000
PRT_4 0.436 0.309 0.442 1.000
PRP_1 0.269 0.190 0.166 0.321 1.000
PRP_5 0.175 0.124 0.109 0.209 0.334 1.000
Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 2

Standardized Residuals

FACI_1 FACI_2 PRT_1 PRT_4 PRP_1 PRP_5

FACI_1 - -
FACI_2 - - - -
PRT_1 -0.311 0.259 - -
PRT_4 1.907 -1.950 - - - -
PRP_1 -0.922 1.070 0.596 -0.195 - -
PRP_5 -1.107 2.079 -0.890 0.135 - - - -

Summary Statistics for Standardized Residuals

Smallest Standardized Residual = -1.950
Median Standardized Residual = 0.000
Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 2 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
21

Largest Standardized Residual = 2.079

Stemleaf Plot

- 2|0
- 1|1
- 0|9932000000000

Q . .x .
u . x . .
a . x. .
n . . .
t . x . .
Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 2 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
22

i . x . .
l . . .
e . x. .
s . . .
. x . .
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
-3.5


PRT_1 -0.086 - - 0.024
PRT_4 0.165 - - -0.046
PRP_1 -0.050 0.054 - -
PRP_5 0.033 -0.035 - -

Standardized Expected Change for LAMBDA-X

FACI PRT PRP

FACI_1 - - 1.005 -0.507
FACI_2 - - -0.712 0.359
PRT_1 -0.054 - - 0.027
PRT_4 0.103 - - -0.053
PRP_1 -0.032 0.032 - -
PRP_5 0.021 -0.021 - -

Completely Standardized Expected Change for LAMBDA-X

FACI PRT PRP

FACI_1 - - 1.005 -0.507
FACI_2 - - -0.712 0.359
PRT_1 -0.054 - - 0.027
PRT_4 0.103 - - -0.053
PRP_1 -0.032 0.032 - -
PRP_5 0.021 -0.021 - -

No Non-Zero Modification Indices for PHI



FACI_1 FACI_2 PRT_1 PRT_4 PRP_1 PRP_5

FACI_1 - -
FACI_2 - - - -
PRT_1 -0.050 0.043 - -
PRT_4 0.225 -0.188 - - - -
PRP_1 -0.048 0.043 0.069 -0.064 - -
PRP_5 -0.112 0.161 -0.083 0.049 - - - -

Maximum Modification Index is 3.88 for Element ( 6, 2) of THETA-DELTA

Covariance Matrix of Parameter Estimates

LX 1,1 LX 4,2 LX 6,3 PH 1,1 PH 2,1 PH 2,2

LX 1,1 0.118
LX 4,2 0.000 0.263
LX 6,3 0.000 0.000 0.027
PH 1,1 -0.045 0.000 0.000 0.025
PH 2,1 -0.017 -0.036 0.000 0.009 0.010
PH 2,2 0.000 -0.075 0.000 0.001 0.012 0.027
PH 3,1 -0.026 0.000 -0.005 0.014 0.006 0.001
PH 3,2 0.000 -0.053 -0.005 0.001 0.009 0.018
PH 3,3 0.000 0.000 -0.077 0.002 0.002 0.002
TD 1,1 -0.037 0.000 0.000 0.008 0.005 0.000
TD 2,2 0.019 0.000 0.000 -0.008 -0.003 0.000
TD 3,3 0.000 0.027 0.000 0.000 -0.004 -0.007
TD 4,4 0.000 -0.101 0.000 0.000 0.014 0.021
TD 5,5 0.000 0.000 0.026 0.000 0.000 0.000


Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors

Correlation Matrix of Parameter Estimates

LX 1,1 LX 4,2 LX 6,3 PH 1,1 PH 2,1 PH 2,2

LX 1,1 1.000
LX 4,2 0.000 1.000
LX 6,3 0.000 0.000 1.000
PH 1,1 -0.813 0.000 0.000 1.000
PH 2,1 -0.486 -0.705 0.000 0.548 1.000
PH 2,2 0.000 -0.886 0.000 0.035 0.726 1.000
PH 3,1 -0.529 0.000 -0.211 0.596 0.433 0.058
PH 3,2 0.000 -0.712 -0.195 0.062 0.638 0.733
PH 3,3 0.000 0.000 -0.765 0.023 0.035 0.020
TD 1,1 -0.671 0.000 0.000 0.329 0.326 0.000
TD 2,2 0.447 0.000 0.000 -0.389 -0.217 0.000
TD 3,3 0.000 0.430 0.000 0.000 -0.304 -0.321
TD 4,4 0.000 -0.807 0.000 0.000 0.570 0.524
TD 5,5 0.000 0.000 0.739 0.000 0.000 0.000


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status