Nghiên cứu nhân nhanh giống keo lai tự nhiên, keo lai nhân tạo, bạch đàn uro, bạch đàn lai nhân tạo (mới chọn tạo) và lát hoa bằng công nghệ tế bào - Pdf 13



BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆN KHOA HỌC LÂM NGHIỆP VIỆT NAM CHƯƠNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG
NGHỆ SINH HỌC TRONG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN ĐẾN 2020

BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
“NGHIÊN CỨU NHÂN NHANH GIỐNG KEO LAI TỰ
NHIÊN, KEO LAI NHÂN TẠO, BẠCH ĐÀN URO, BẠCH
ĐÀN LAI NHÂN TẠO (MỚI CHỌN TẠO) VÀ LÁT HOA
BẰNG CÔNG NGHỆ TẾ BÀO”

Cơ quan chủ trì đề tài : Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
Cơ quan thực hiện đề tài: Trung tâm Nghiên cứu Giống cây rừng
Chủ nhiệm đề tài : ThS. Đoàn Thị Mai (2006 - 5/2010)
ThS. Lê Sơn (6 - 12/2010)

8809

HÀ NỘI – 2011
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆN KHOA HỌC LÂM NGHIỆP VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG

PHẦN 1. BÁO CÁO THỐNG KÊ
i

Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
VIỆN KH LÂM NGHIỆP VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, Ngày tháng năm 2011
BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài: Nghiên cứu nhân nhanh giống Keo lai tự nhiên, Keo lai
nhân tạo, bạch đàn uro, bạch đàn lai nhân tạo (mới chọn tạo) và Lát hoa
bằng công nghệ tế bào
Thuộc: Chương trình trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh
học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đến 2020.
2. Chủ nhiệm đề tài:
2.1. Họ và tên: Đoàn Thị Mai (từ 10/2006
đến tháng 5 năm 2010)
Ngày, tháng, năm sinh: 07.05.1955 Nữ
Học hàm, học vị: Thạc sĩ Chức danh khoa học: Nghiên cứu
viên chính
Điện thoại: Tổ chức: 04.38389813
Nhà riêng: 04.37520836, Mobile:0912646044
Fax: 04.38262800 E - mail:
Tên tổ chức đang công tác:Trung tâm Nghiên cứu Giống cây rừng - Viện
Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
Địa chỉ tổ chức: Đông Ngạc - Từ Liêm - Hà Nội
Địa chỉ nhà riêng: Số 7, Ngõ 4, Đường Nông Lâm, Đông Ngạc - Từ Liêm -

u đồng, trong đó:
+ Kinh phí hỗ trợ từ SNKH: 2.650 triệu đồng
+ Kinh phí từ các nguồn khác: không có
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Stt
Thời gian
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
Kinh phí
(Tr.đ)
Ghi chú
(Số đề
nghị quyết
toán)
1 10/2006-3/2007 700 10/2006-3/2007
2 03/2007-12/2007 400 3/2007-12/2007 1.100 1.100
3 01/2008-12/2008 550 1/2008-12/2008 700 700
4 01/2009- 12/2009 500 1/2009-12/2009 500 500
5 01/2010- 12/2010 350 1/2010-12/2010 350 350
Tổng cộng 2.500 2.650 2.650
iii

c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Theo kế hoạch (triệu
đồng)
Thực tế đạt được (triệu
đồng)


150.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn) và thay
đổi trong việc ghép nhóm mục chi theo quy định mới.
3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài
Stt Số, thời gian ban hành văn
bản
Tên văn bản
1 Ngày 26 tháng 07 năm 2006
Biên bản hội đồng cơ sở duyệt đề
cương đề tài KHCN
2
Số 156/TTG Ngày 20 tháng
11 năm 2006
Điều chỉnh nội dung kết quả nghiên
cứu
3
Số 160/TTG, Ngày 27 tháng
12 năm 2006
Xin gia hạn thời gian sử dụng kinh
phí
4
Số 346/QĐ/KHLN-KH, Ngày
02 tháng 07 năm 2007
Điều chuyển vốn KHCN
5
Số 3451/BNN-KHCN
Ngày 03 tháng 7 năm 2007
Thông báo điều chỉnh đề tài thuộc
chương trình CNSH
iv


Tên tổ chức đã
tham gia thực
hiện
Nội dung
tham gia chủ
yếu
Sản phẩm
chủ yếu đạt
được
1 Viện nghiên cứu
cây nguyên liệu
giấy
Viện nghiên cứu
cây nguyên liệu
giấy
Nghiên cứu
nhân giống
cho bạch đàn
uro
Nhân giống
cho bạch đàn
uro PN3d ở
quy mô bán
sản xuất
5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài
Stt
Tên cá nhân
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên cá nhân

Mỹ Hương
Thư ký đề tài 2008-
2009
- Triển khai tổ
chức, thực hiện
đề tài
4 Hà Huy Thịnh Hà Huy
Thịnh
Triển khai tổ chức,
thực hiện đề tài

5 Cấn Thị Lan Cấn Thị Lan
Triển khai tổ chức,
thực hiện đề tài

6 Huỳnh Đức
Nhân
Phạm Thị
Kim Thanh
Nhân giống cho
bạch đàn PN3d
Nhân giống cho
bạch đàn PN3d
ở quy mô 20.000
cây/năm
7 Ngô Thi Minh
Duyên
Vũ Thị Ngọc Nhân giống các
dòng keo lai tự
nhiên BV71, BV73

- 3/2007 - 3/2007 Trung tâm
Nghiên cứu
Giống cây
rừng
2 Nghiên cứu xác định
môi trường nhân chồi
cho các đối trượng
nghiên cứu
- 3/2007 - 3/2007 Trung tâm
Nghiên cứu
Giống cây
rừng
3 Tiếp tục nghiên cứu
xác định phương pháp
khử trùng cho các
giống mới chọn tạo
12/2007 12/2007 Trung tâm
Nghiên cứu
Giống cây
rừng
4
Nghiên cứu cải tiến
môi trường nhân chồi
cho các đối tượng
nghiên cứu
12/2007 12/2007 Trung tâm
Nghiên cứu
Giống cây
rừng
5

12/2008
01/2008-
12/2008
Trung tâm
Nghiên cứu
Giống cây
rừng
8
Tối ưu hóa môi
trường ra rễ cho từng
các đối tượng nghiên
cứu
01/2009-
12/2009
01/2009-
12/2009
Trung tâm
Nghiên cứu
Giống cây
rừng
9
Tiếp tục tạo chồi, cấy
ra rễ cho các đối
tượng nghiên cứu và
tạo cây giống ở vườn
ươm
01/2009-
12/2009
01/2009-
12/2009

12
Tiếp tục tạo cây giống
ở vườn ươm
01/2010-
10/2010
01/2010-
10/2010
Trung tâm
NC Giống
cây rừng
13
Xây dựng mô hình
nhân giống và cung
cấp guống gốc tại một
số đơn vị nghiên cứu
và sản xuất
01/2010-
10/2010
01/2010-
10/2010
Trung tâm
Nghiên cứu
Giống cây
rừng

viii

III. SẢN PHẨM KH & CN CỦA ĐỀ TÀI
1. Sản phẩm KH & CN đã tạo ra
a) Sản phẩm dạng I

yêu cầu cây giống lâm
nghiệp trồng trong
vườn ươm)
cây 3.000-5.000 3.000-5.000
5.000
cây/đối
tượng
3
Mô hình nhân giống
keo lai, bạch đàn lai
và lát hoa (Qui mô
sản xuất 20.000 cây
giống/năm)

hình
03 03 03

ix

b) Sản phẩm dạng II
Yêu cầu khoa học cần đạt
Stt Tên sản phẩm
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được
Ghi
chú
1
Quy trình nhân giống keo lai tự

hoạch
Thực tế đạt
được
Ghi
chú

x

e, Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế
Stt Tên kết quả đã được
ứng dụng
Thời
gian
Địa điểm Kết quả sơ bộ
1 Quy trình nhân giống
cho các giống Keo lai
tự nhiên, bạch đàn lai
nhân tạo và bạch đàn
uro mới chọn tạo
2010 1. Trung tâm KHSX
lâm nghiệp Đông
Nam Bộ
2. Trung tâm KHSX
nông-lâm nghiệp
Quảng Ninh
3. Công ty cổ phần
giống lâm nghiệp
vùng Nam Bộ
Các đơn vị
này đã sản

1 Báo cáo định kỳ Tháng 6 và tháng 12 hàng năm 02 báo cáo/năm
2 Báo cáo sơ kết Tháng 12 năm 2008
3
Kiểm tra tiến độ &
nghiệm thu khối
lượng thực hiện đề
tài hàng năm
Tháng 12 hàng năm 01 biên bản/nămCơ quan thực hiện đề tài
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU GIỐNG CÂY RỪNG
Chủ nhiệm đề tài
ThS. Lê Sơn
Giám đốc

Cơ quan chủ trì đề tài
VIỆN KHOA HỌC LÂM NGHIỆP VIỆT NAM

1.3.1.2 Môi trường vật lý 22
1.3.2. Vật liệu nuôi cấy 23
1.3.3. Điều kiện vô trùng 23
1.4. Những vấn đề trong nhân giống in vitro 24
1.5. Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài 26
1.5.1. Ngoài nước 26
1.5.2. Trong nước 29
1.6. Phân tích, đánh giá những vấn đề KH&CN còn tồn tại, hạn chế phải
giải quyết trong khuôn khổ đề tài 32 Chương 2. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU 36
2.1. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài 36
2.2. Cách tiếp cận 36
2.3. Nội dung nghiên cứu của đề tài 36
2.4. Phương pháp nghiên cứu 37
2.4.1. Vật liệu nuôi cấy 37
2.4.2. Địa điểm và điều kiện bố trí thí nghiệm 37
2.4.3. Phương pháp tiến hành 38
2.4.4. Phương pháp bố trí thí nghiệm 40
2.4.5. Phương pháp thu thập và xử lí số liệu 41
2.4.6. Kiểm tra ả
nh hưởng của các nhân tố đến kết quả thí nghiệm 43
Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 45
3.1. Kết quả nghiên cứu nhân giống cho Keo lai tự nhiên dòng BV71,
BV73, BV75 và Keo lai nhân tạo dòng MA02 45
3.1.1. Kết quả thí nghiệm khử trùng 45
3.1.1.1. Xác định loại hoá chất khử trùng thích hợp 47
3.1.1.2. Xác định thời điểm lấy mẫu khử trùng trong năm 49

3.1.7.1. Xác định chế độ chiếu sáng thích hợp cho các dòng Keo
lai nghiên cứu 77
3.1.7.2. Xác định phương pháp cấy thích hợp cho các dòng Keo
lai nghiên cứu 79
3.2. Kết quả nghiên cứu nhân giống Bạch đàn lai nhân tạo dòng UE35 và
Bạch đàn uro PN3d 80
3.2.1. Khử trùng mẫu cấy 80
3.2.1.1. Xác định phương pháp khử trùng thích hợp cho Bạ
ch đàn
UE35 81
3.2.1.2. Ảnh hưởng của chất khử trùng đến khả năng bật chồi của
Bạch đàn uro PN3d 82 3.2.1.3. Ảnh hưởng của mùa vụ tới khả năng tái sinh chồi 84
3.2.2. Xác định loại môi trường nuôi cấy cơ bản cho Bạch đàn 85
3.2.3. Nhân tạo chồi 86
3.2.3.1. Xác định môi trường nhân chồi cho Bạch đàn UE35 87
3.2.3.2. Ảnh hưởng của BAP đến khả năng nhân chồi của Bạch đàn
uro dòng PN3d 89
3.2.3.3. Ảnh hưởng của sự phối hợp BAP và Kn đến khả năng nhân
chồi của Bạch đàn uro dòng PN3d 91
3.2.4. Xác đị
nh môi trường nâng cao chất lượng chồi (Môi trường tiền ra
rễ) cho Bạch đàn 92
3.2.4.1. Ảnh hưởng của chất điều hoà sinh trưởng đến HSNC và
TLCHH của dòng UE35 92
3.2.5. Ảnh hưởng của chế độ chiếu sáng và phương thức cấy tới khả
năng sinh trưởng của Bạch đàn trong giai đoạn nhân chồi 96
3.2.5.1. Ảnh hưởng của chế độ chiếu sáng tới kết quả nhân chồi B

3.4.2.2. Xác định mùa vụ cho ra rễ chồi non thích hợp 121
Chương 4. XÂY DỰNG QUY TRÌNH NHÂN GIỐNG VÀ CHUYỂN
GIAO GIỐNG GỐC CHO CÁC ĐƠN VỊ NGHIÊN CỨU VÀ SẢN
XUẤT LÂM NGHIỆP 123
4.1. Quy trình nhân giống cho các dòng Keo lai tự nhiên BV71, BV73 và
BV75 124
4.1.1. Tr
ồng và chăm sóc vườn vật liệu 124
4.1.2. Tạo chồi, lấy mẫu và khử trùng 125
4.1.2.1. Tạo chồi lần đầu 125
4.1.2.2. Lấy mẫu và khử trùng 125
4.1.3. Nhân chồi 126
4.1.3.1 Giai đoạn nhân nhanh số lượng chồi 126
4.1.3.2. Giai đoạn nâng cao chất lượng chồi 127
4.1.4. Ra rễ 127
4.1.5. Huấn luyện, ra ngôi và chăm sóc cây con 128 4.1.5.1. Huấn luyện cây con trong ống nghiệm 128
4.1.5.2. Chuẩn bị bầu đất 128
4.1.5.3. Ra ngôi và cấy cây vào bầu đất 128
4.1.5.4. Chăm sóc cây con 129
4.1.6. Phòng trừ sâu bệnh ở vườn ươm 130
4.1.7. Tiêu chuẩn cây con xuất vườn 131
4.2. Quy trình nhân giống Keo lai nhân tạo dòng MA02 bằng nuôi cấy mô
131
4.2.1. Nguồn giống 131
4.2.2. Trồng và chăm sóc vườn vật liệu 131
4.2.3. Tạo chồi, lấy mẫu và khử trùng 132
4.2.3.1. Tạo chồi lần đầu 132

4.3.6.4. Chăm sóc cây con 142
4.3.6.5. Phòng trừ sâu bệ
nh ở vườn ươm 143
4.3.7. Tiêu chuẩn cây con xuất vườn 143
4.4. Quy trình nhân giống cho bạch đàn uro dòng PN3d bằng nuôi cấy mô
143
4.4.1. Nguồn giống 143
4.4.2. Trồng và chăm sóc vườn vật liệu 143
4.4.3. Tạo chồi, lấy mẫu và khử trùng 144
4.4.3.1. Tạo chồi lần đầu 144
4.4.3.2. Lấy mẫu và khử trùng 144
4.4.4. Nhân chồi 145
4.4.4.1. Giai đoạn nhân nhanh số lượng chồi 145
4.4.4.2. Giai đoạn nâng cao chất lượng chồi 146
4.4.5. Ra rễ 146
4.4.6. Huấn luy
ện, ra ngôi và chăm sóc cây con 146 4.4.6.1. Huấn luyện cây con trong ống nghiệm 146
4.4.6.2. Chuẩn bị bầu đất 146
4.4.6.3. Cấy cây 147
4.4.6.4. Chăm sóc cây con 148
4.4.6.5. Phòng trừ nấm bệnh ở vườn ươm 149
4.4.7. Tiêu chuẩn cây con xuất vườn 149
4.5. Quy trình nhân giống cho Lát hoa bằng nuôi cấy mô 149
4.5.1. Nguồn giống 149
4.5.2. Trồng và chăm sóc vườn vật liệu 149
4.5.3. Tạo chồi, lấy mẫu và khử trùng 150
4.5.3.1. Tạo chồi lần đầu 150


BAP Benzyl Amino Purin
B5 Môi trường Gamborg
HSNN Hệ số nhân chồi
IAA Indol Acetic Acid
IBA Indol Butiric Acid
Kn Kinetin
MS* Môi trường MS cải tiến
MS1* Môi trường MS cải tiến cho Keo lai tự nhiên
MS2* Môi trường MS cải tiến cho Keo lai nhân tạo
MS3* Môi trường MS cải tiến cho bạch đàn U35
MS4* Môi trường MS cải tiến cho Bạch đàn PN3d
NAA Naphal Acetic Acid
T.b Trung bình mẫu
TLCHH Tỷ lệ chồi hữu hiệu
Sd Sai tiêu chuẩn mẫu
TTG Trung tâm giống
V% Hệ số biế
n động mẫu
WPM Môi trường cho cây thân gỗ
WPM * Môi trường WPM cải tiến cho Lát hoa


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status