Hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm chứa beta glucan và axít amin từ nấm men - Pdf 13

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KH VÀ CN VIỆT NAM CHƯƠNG TRÌNH KH & CN TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC KC.04/06-10
“Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học”

BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ DỰ ÁN

HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CHẾ PHẨM CHỨA
BETA-GLUCAN VÀ AXIT AMIN TỪ NẤM MEN
Mã số: KC.04.DA.04/06-10 Chủ nhiệm Dự án Cơ quan chủ trì Dự án
(ký tên) (ký tên, đóng dấu) PGS.TS. Phạm Việt Cường

Ban chủ nhiệm chương trình Bộ Khoa học và Công nghệ
(ký tên) (ký tên và đóng dấu)

8063
Hà Nội – 12/2009
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KH VÀ CN VIỆT NAM CHƯƠNG TRÌNH KH & CN TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC KC.04/06-10
“Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học”



Hà Nội , ngày 05 tháng 02 năm 2010

BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN SXTN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án: Hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm chứa beta- glucan và
axit amin từ nấm men.
Mã số dự án: KC.04.DA.04/06-10
Thuộc:
- Chương trình (tên, mã số chương trình): Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng
công nghệ sinh học KC.04/06-10
- Dự án khoa học và công nghệ (tên dự án):
- Độc lập (tên lĩnh vực KHCN):
2. Chủ nhiệm dự án:
Họ và tên: Phạm Việt Cường
Năm sinh: 1955 Nam/Nữ: Nam
Họ
c hàm: PGS Học vị: Tiến sĩ
Chức danh khoa học: Nghiên cứu viên chính Chức vụ: Giám đốc
Điện thoại: Tổ chức: 04.7568261 Nhà riêng: 04.7687498 Mobile:
0913219187
Fax: 04.7568261 E-mail: ;
Tên tổ chức đang công tác: Liên hiệp KHSX Công nghệ sinh học & MT
Địa chỉ tổ chức:18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Địa chỉ nhà riêng: Nhà số 5, ngõ 165 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
Dự án sản xuất thử nghiệm Liên hiệp KHSX CNSH&MT

4
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Ghi chú
(Số đề nghị
quyết toán)
1 2008 1.400 2008 980 731,25
2 2009 300 2009 720 968,75

c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Đối với dự án:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Nội dung
các khoản chi
Tổng SNKH Nguồn

3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện dự án:
(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ,
xét chọn, phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực
hiện nếu có); văn bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh
nếu có)
Số
TT
Số, thời gian ban
hành văn bản
Tên văn bản Ghi chú
1 Số 1288/QĐ –
BKHCN ngày
06/07/2007
Quyết định của Bộ trưởng Bộ KH &CN về
việc thành lập Hội đồng tư vấn xác định
nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 2008
thuộc Chương trình KH & CN trọng điểm
cấp Nhà nước giai đoạn 2006-2010 ”
Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công
nghệ sinh học”. Mã số KC.04/06-10. Lĩnh
vực: Công nghệ sinh học

2 Số 1549/QĐ-
BKHCN ngày
01/8/2007
Quyết định của Bộ trưởng Bộ KH &CN về
việc phê duyệt các tổ chức, cá nhân trúng
tuyển chủ trì thực hiện các đề tài, dự án
SXTN năm 2007 (đợt I) thuộc Chương
trình ” Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng

của Dự án SXTN KC.04.DA.04/06-10 4. Tổ chức phối hợp thực hiện dự án:
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức đã
tham gia thực
hiện
Nội dung
tham gia chủ
yếu
Sản phẩm
chủ yếu đạt
được
Ghi
chú*
1 Viện Hải
dương học
Nha Trang
Viên nghiên
cứu nuôi trồng
thủy sản 1
Đánh giá hiệu
quả của chế
phẩm trên đối
tượng cá

phẩm bổ sung
thức ăn nuôi
trồng thủy sản
và tiêu thụ sản
phẩm
Đã phối hợp
cùng Liên
hiệp KHSX
Công nghệ
SH & MT
sản xuấ
t được
25 tấn sản
phẩm đạt tiêu
chuẩn đăng


3 Trung tâm
Tài nguyên
môi trường
và công nghệ
sinh học, Đại
học Huế
Trung tâm Tài
nguyên môi
trường và công
nghệ sinh học,
Đại học Huế
Đánh giá hiệu
quả của chế

Nội dung tham
gia chính
Sản phẩm
chủ yếu đạt
được
Ghi
chú
1 Nguyễn Thị
Kim Cúc
Nguyễn Thị
Kim Cúc
- Hướng dẫn đào
tạo kỹ sư
Các kỹ sư nắm
vững công
nghệ

2 Phạm Việt
Cường
Phạm Việt
Cường
- Chủ nhiệm dự
án, phụ trách
chung
- Viết BC tổng kết

3 Phạm Đức
Thuận
Phạm Đức
Thuận

quả kinh tế

Dự án sản xuất thử nghiệm Liên hiệp KHSX CNSH&MT
9
6 Võ Thị Ngọc Võ Thị Ngọc Tiếp nhận công
nghệ, tổ chức sản
xuất chế phẩm
Neo-Polynut và
tiêu thụ sản phẩm
Sản xuất được
25 tấn sản
phẩm đạt tiêu
chuẩn đăng ký

7 Lê Thanh Hòa Lê Thanh Hòa Khảo nghiệm trên
đối tượng gà
Sản phẩm an
toàn, có hiệu
quả tăng
cường miễn
dịch và tăng
trọng cho các
đối tượng sử
dụng, có hiệu
quả kinh tế

8 Đinh Thị Bích

Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm, tên tổ chức
hợp tác, số đoàn, số lượng
người tham gia )
Ghi chú*
1
2
- Lý do thay đổi (nếu có):
7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian,
kinh phí, địa điểm )
Ghi chú*
- Lý do thay đổi (nếu có):
8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu:
(Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra
khảo sát trong nước và nước ngoài)
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu

T12/2008
T6/2008
T12/2008
LHKHSX CNSH
&MT
3
- Công nghệ tách chiết
thu hồi thành tế bào từ
sinh khối Sacchromyces
cerevisiae;
T6/2008
T12/2008
T6/2008
T12/2008
LHKHSXCNSH
&MT
4
- Công nghệ tách bêta
glucan nguyên liệu từ
thành tế bào làm nguyên
liệu cho thực phẩm chức
năng;
T6/2008
T12/2008
T6/2008
T12/2008
LHKHSXCNSH&
MT
5
- Công nghệ thủy phân

ti nguyờn
MT&CNSH, H
Hu.
D ỏn sn xut th nghim Liờn hip KHSX CNSH&MT
12
8 Sn xut Chế phẩm bổ
sung thức ăn chăn nuôi
và nuôi trồng thuỷ sản
T6/2008
T12/2009
T6/2008
T12/2009
LHKHSX CNSH &
MT, Cụng ty
TNHH Sn xut &
Thng Mi Thanh
Ton.
9 Kim nghim T1/2009
T12/2009
T1/2009
T12/2009
Trung tõm cụng
ngh húa dc v
húa sinh hu c
- Lý do thay i (nu cú):

III. SN PHM KH&CN CA D N

Dự án sản xuất thử nghiệm Liên hiệp KHSX CNSH&MT
13
- Bifidobacterrium spp:1-3.
10
6
CFU/g
- Cơ chất vừa đủ 100%
- Lý do thay đổi (nếu có):
b) Sản phẩm Dạng II:
Yêu cầu khoa học
cần đạt

Số
TT
Tên sản phẩm

Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú

1 Quy trình công nghệ sản xuất,
tách chiết beta –glucan từ
nấm men và thu hồi axít amin
1 1


TT ngành đào tạo
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được
(Thời gian
kết thúc)
1 Thạc sỹ 1 1 2010
2 Tiến sỹ

- Lý do thay đổi (nếu có):
đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây
trồng:
Kết quả
Số
TT
Tên sản phẩm
đăng ký
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
(Thời gian
kết thúc)
1
Đã nộp đơn cho cục sở
hữu trí tuệ
1 1
- Lý do thay đổi (nếu có):

15
Đang sản xuất thử
nghiệm
2 Đã ký hợp đồng
chuyển giao công
nghệ sản xuất cho
chế phẩm NEO-
POLYNUT
2009 - TT ứng
dụng
TBKHCN
Hải Phòng
- Đã đào tạo 3 cán bộ
kỹ thuật sản xuất chế
phẩm
- Đang xây dượng
nhà xưỡng và đã sắm
trang thiết bị công
nghệ

2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại:
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:
(Nêu rõ danh mục công nghệ và mức độ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình độ
công nghệ so với khu vực và thế giới…)
Dự án đã hoàn thiện được quy trình công nghệ sản xuất chế phẩm chức
năng phục vụ chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản có chứa bêta-glucan và axit amin
từ nấm men.

chủ trì…)
I Báo cáo định kỳ
Lần 1 T11/2008 - Đã thử nghiệm công nghệ lên men sinh
khối thu nhận sinh khối các chủng S.
cerevisiae trên quy mô pilot với hệ thống
lên men 100lit gồm các chỉ tiêu sau: nhiệt
độ lên men pH của quá trình nuôi cấy, thời
gian lên men và ổn định công thức môi
trường thích hợp.
Kết quả: Đã hoàn thiện công nghệ lên men
thu nhận sinh khối chủng Sacchromyces
cerevisiae1. Điều kiện tối ưu cho quá trình
lên men thu nhận sinh khối: nhiệt độ 30
0
C,
pH= 7,2, thời gian 48 giờ với môi trường
YPD
- Đã nghiên cứu các điều kiện lên men
Dự án sản xuất thử nghiệm Liên hiệp KHSX CNSH&MT
17
thích hợp cho các chủng probiotic:
Lactobacillus acidophillus,
Bifidobacterrium sp., Bacillus subtillis
Kết quả: Đã hoàn thiện các điều kiện lên
men tối ưu cho các chủng probiotics bổ
sung: chủng Lactobacillus acidophillus
(pH = 6,4, nhiệt độ 34

chymotrypsin 0,1% trong 30 phút) và
protein (pH 5,5-6,0).
- Sản xuất sản phẩm Neo – Polynut (5 tấn)
Lần 2 T8/2009 - Kỹ thuật thu hồi sản phẩm
- Công nghệ sản xuất chế phẩm thức ăn bổ
sung phục vụ chăn nuôi và nuôi trồng thủy
sản: Làm giàu chế phẩm vi sinh bằng lên
men xốp
Làm giàu protein và axit amin bằng cô
quay, sấy phun và trộn phụ gia sấy gia
nhiệt.
Phối trộn các thành phần của sản phẩm
- Khảo nghiệm lên đối tượng vật nuôi
Lần 3 T12/2009 - Khảo nghiệm trên đối tượng lợn
- Sản xuất chế phẩm thức ăn bổ sung (20
tấn)
- Kiểm nghiệm
- Đào tạo
II Kiểm tra định kỳ
Lần 1 18/11/2008 - Đánh giá về nội dung thực hiện: Dự án
đã triển khai hết các nội dung năm 2008
đúng như trong hợp đồng và thuyết minh
- Tình hình sử dụng kinh phí đến thời
điểm kiểm tra: Số kinh phí được cấp: 980
Dự án sản xuất thử nghiệm Liên hiệp KHSX CNSH&MT
19
triệu đồng; Số kinh phí đã sử dụng: 932,85

20
- Cần bổ sung giải thích quy trình, chỉnh
sữa kết luận ngắn gọn hơn
Chủ nhiệm dự án
(Họ tên, chữ ký)

Thủ trưởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)

Dự án sản xuất thử nghiệm Liên hiệp KHSX CNSH&MT
2
MỤC LỤC

3
2.2.4. Hoàn thiện công nghệ tách beta-glucan từ thành tế bào
làm nguyên liệu cho thực phẩm chức năng ……………………………. 44
2.2.5. Hoàn thiện công nghệ thủy phân nấm men thu hồi
acid amin tự do và protein …………………………………………… 45
2.2.5.1. Tách thu hồi protein từ dịch tế bào nấm men ………………………. 46
2.2.5.2. Thủy phân protein tách axit amin tự do 47
2.2.6. Hoàn thiện và ổn định công nghệ sản xuất chế phẩm
thức ăn bổ sung phục vụ chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản ………… 49
2.2.7. Khảo nghiệm ………………………………………………………… 53
2.2.7.1. Kiểm nghiệ
m chế phẩn beta-glucan và axit amin ………………… .53
2.2.7.2. Đánh giá hiệu quả của chế phẩm
trên đối tượng nuôi trồng thủy sản ………………………………… 57
2.2.7.3 Đánh giá hiệu quả của chế phẩm trên đối tượng vật nuôi …………… 67

Chương III – Kết luận và đề nghị …………………………………………… 73

Tóm tắt sơ đồ quy trình sản xuất chế phẩm chức năng
cho chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản ……………………………… 80
Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất chế phẩ
m chức năng
cho chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản 81

Tài liệu tham khảo ………………………………………………………… 85
- Tiêu chuẩn cơ sở
-Công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa
-Mác sản phẩm
Dự án sản xuất thử nghiệm Liên hiệp KHSX CNSH&MT


Bảng 4: Mật độ tế bào của chủng nấm men S.cerevisae 1 trên hai môi trường
nghiên cứu.
Bảng 5: Ảnh hưởng của pH ban đầu lên sinh khối S.cerevisiae1 sau 30 giờ
Bảng 6: Ảnh hưởng c
ủa nhiệt độ đến sự phát triển của chủng S. cerevisiae1
Bảng 7: Mật độ tế bào của chủng S.cerevisiae1 sau khoảng thời gian lên men
Bảng 8: Các thông số tối ưu lên men thu hồi sinh khối chủng S.cerevisiae1
Bảng 9: Xác định mật độ L.acidophilus VN1 dưới các điều kiện nuôi khác nhau
Bảng 10: Đánh giá sự phát triển của B.subtilis B1
Bảng 11: Điều kiện lên men tối ưu cho 2 chủng probiotics
Bảng 12: Thực hiện thu hồi và sản xuất nguyên liệu bột probiotic
Bảng 13: Hàm lượng protein và hexose trong sản phẩm glucan tách chiết từ
thành tế bào của chủng nấm men nghiên cứu
Bảng 14: Ảnh hưởng của pH đến hàm lượng protein thu được trong dịch thủy
phân
Bảng 15: Ảnh hưởng của nhiệt độ trong quá trình thủy phân thu nhận axit amin
Bảng 16: Thông số lên men của các chủng vi sinh vật probiotic
Bảng 17: Đánh giá khả năng sấ
y phun
Bảng 18: Công thức phối trộn cho 100 kg sản phẩm NEO-POLYNUT
Bảng 19: Kết quả phân tích các acid amin tự do trong mẫu trên máy HP-Amino
Quant Series II của chế phẩm axit amin sau cô

Trích đoạn Ứng dụng trong thực phẩm Ứng dụng β-Glucan tron gy dược, mỹ phẩm Ứng dụng trong nuụi trồng thủy sản CHƯƠNG II: CÁC KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC Bố trớ thớ nghiệm tăng trọng và đề khỏng
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status