1
B KHOA HC VÀ CÔNG NGH VIN T NG HÓA KTQS
CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.03/06-10 BÁO CÁO TỔNG HỢP
KT QU KHOA HC CÔNG NGH TÀI
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ, CHẾ TẠO MÁY TỰ ĐỘNG LÀM
SẠCH BỀ MẶT( BẰNG CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG HẠT NIX )
VÀ SƠN THÀNH VỎ TÀU NHẰM GIẢM THIỂU Ô NHIỄM
MÔI TRƯỜNG
ĐỀ TÀI KC 03.10/06-10
Ch nhim tài/d án C quan ch trì tài/d án
(ký tên) (ký tên và óng du) Ban ch nhim chng trình B Khoa hc và Công ngh
(ký tên) (ký tên và óng du khi gi lu tr) 8439 Hà Nội-2010
a ch nhà riêng: Nhà A3 khu tp th a chính, Trung Kính, Hà Ni
3. Tổ chức chủ trì đề tài/dự án :
Tên t chc ch trì tài: Vin T ng hóa KTQS
in thoi: Fax: 04.38234985
3
E-mail:
Website:
a ch: 89B –Lý Nam - Hoàn Kim – Hà Ni
H và tên th trng t chc: Nguyn V
S tài khon: 931-02-069
Ngân hàng: Kho bc nhà nc Hoàn Kim , Hà Ni
Tên c quan ch qun tài:Vin KH&CN Quân S
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài/dự án
- Theo Hp ng ã ký kt: t tháng 04/ 2008 n tháng 04/2010
- Thc t thc hin: t tháng 07/2008 n tháng 10/2010
- c gia hn (nu có):
- Ln 1 : t tháng 04/2010 n tháng 09/2010
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí
a) Tng s kinh phí thc hin: 3.200tr., trong ó:
+ Kính phí h tr t SNKH: 3.200tr..
+ Kinh phí t các ngun khác: 0 tr..
+ T l và kinh phí thu hi i vi d án (nu có): 119,5 Tr
b) Tình hình cp và s dng kinh phí t ngun SNKH:
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Thời gian
(Tháng,
nm)
2 Nguyên, vt liu,
nng lng
1854 1854
3 Thit b, máy
móc
150 150
4 Xây dng, sa
cha nh
0 0
5 Chi khác 292 292
Tổng cộng 3.200 3.200
3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án
(Lit kê các quyt nh, vn bn ca c quan qun lý t công on xác nh nhim v,
xét chn, phê duyt kinh phí, hp ng, iu chnh (thi gian, ni dung, kinh phí thc
hin nu có); vn bn ca t chc ch trì tài, d án (n, kin ngh iu chnh,
nu có)
Số
TT
Số, thời gian ban hành
văn bản
Tên văn bản
Ghi
chú
1 S 3071/Q- BKHCN
ngày 25/3/2010
iu chnh thi gian thc hin tài
6
S 525/VPCTT-THKH
ngày 21/10/2010
iu chnh kinh phí thc hin tài
do không thc hin hp tác quc t 4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, dự án
S
TT
Tên t chc
ng ký theo
Thuyt minh
Tên t chc ã
tham gia thc
hin
Ni dung
tham gia
ch yu
Sn phm ch
yu t c
Ghi
chú*
1 Công ty TNHH
nhà nc mt
thành viên óng
tàu Phà rng
chú*
1 ThS. Trn Ngc
Bình
ThS. Trn
Ngc Bình
Ch nhim
tài
2 ThS. Ngô c
Dng
ThS. Nguyn
thu Hin
Th ký tài
6
3 ThS. Lê Vit
Hng
ThS. Lê Vit
Hng
Thc hin
tài
4 ThS. Nguyn
Trung Kiên
ThS. Nguyn
Trung Kiên
Thc hin
tài
5 ThS. Nguyn
Vn c
10 KS. Trnh Vn
B
KS. Trnh Vn
B
Thc hin
tài
- Lý do thay i ( nu có): Mt s ng chí do bn công tác nên không th thc
hin các nhim v chính ca tài
6. Tình hình hợp tác quốc tế
S
TT
Theo k hoch
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm, tên tổ chức
hợp tác, số đoàn, số lượng
người tham gia )
Thc t t c
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm, tên tổ chức
hợ
p tác, số đoàn, số lượng
người tham gia )
Ghi chú*
1 Hp tác quc t :119,5tr Không thc hin
- Lý do thay i ( nu có): Vic hp tác quc t không thc hin do nhóm tài
ã tìm hiu và nm vng các ni dung liên quan qua các chuyn công tác nc
(11/2008)
Xây dng ch tiêu thit b, gii
pháp ch to cabin lc bi
(20/12/08)
4 Phân tích c s thc tin và c
s lý thuyt, xây dng ch tiêu
thit b, gii pháp ch to h
thng iu khin xe nâng
(07/2009)
Phân tích c s thc tin và c
s lý thuyt, xây dng ch tiêu
thit b, gii pháp ch to h
thng iu khin xe nâng
(28/07/2009)
5 Thit k ch to trung tâm iu
khin h thng (09/2009)
Thit k ch to trung tâm
iu khin h thng (22/09/09) 8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu
(Nêu ti mc 15 ca thuyt minh, không bao gm: Hi tho khoa hc, iu tra
kho sát trong nc và nc ngoài)
Thi gian
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
S
TT
nghiên cu
.
4/2008 -
9/2008
7/2008-
9/2008 Công vic 3: Thu thp, biên dch
các tài liu v các thông s
chun ca thit b o lng, h
iu khin s s dùng trong ch
to.
4/2008-
9/2008
7/2008-
9/2008 Công vic 4: Xây dng thit k
tng th h thng thit b: Mô
hình, gii pháp, ch tiêu thit b .
9/2008 –
12/2008
9/2008 –
12/2008
2
Nội dung 2: Nghiên cứu thiết
kế chế tạo hệ tay máy thao tác
Công vic 4: Nghiên cu, thit
k, ch to c cu chuyn ng
quay ca tay máy theo mt
phng ngang.
5/2008-
10/2008
10/2008-
12/2008
9
Công vic 5: Nghiên cu, thit
k, ch to c cu chuyn ng
quay ca tay máy theo mt
phng ng.
5/2008-
11/2008
10/2008-
02/2009 Công vic 6: Nghiên cu, thit
k, ch to c cu chuyn ng
tin lùi ca tay .
5/2008-
12/2008
09/2008-
02/2009
Công vic 10: Nghiên cu, thit
k, ch to khi công sut iu
khin tay máy.
06/2008 -
01/2009
10/2008 -
04/2009 Công vic 11: Thit k giao din
ngi/ máy, cách thc iu
khin tay máy.
06/2008 -
02/2009
10/2008 -
05/2009 Công vic 12: Nghiên cu, thit
k, ch to b o góc quay và
dài chuyn ng tay máy s
dng Encorder
05/2008 -
09/2008
10/2008 -
02/2009 Công vic 13: Xây dng thut
toán x lý và iu khin tay máy
thut ca ch to tay máy.
04/2009 08/2009
3 Nội dung 3: Thiết kế chế tạo
Cabin lọc bụi
- Công vic 1: Mua sm thit b
04/2008 -
05/2009
09/2008 -
05/2009 - Công vic2: La chn các
phng pháp và thit b làm
sch khí,tin hành tính toán
chn phng án ti u hiu sut
lc bi cho Cabin
04/2008 -
10/2008
07/2008 -
10/2008 - Công vic 3: Nghiên cu gii
pháp thu nhn và truyn hình
nh vi iu kin trong cabin.
11/2008 -
04/2009
- Công vic 7: Nghiên cu thit
k ch to h thng t ng iu
khin nhit trong Cabin
06/2008 -
09/2008
07/2008 -
12/2008 - Công vic 8: Nghiên cu, thit
k, ch to h thng lc bi
Cabin
04/2008 -
11/2008
08/2008 -
12/2008 - Công vic 9: Ch to cabin và
lp t các thit b thành phn.
10/2008 -
05/2009
10/2008 -
05/2009 - Công vic 10: Vit chng
trình iu khin chuyên dng
- Công vic 2: La chn các
phng pháp và thit b thay th
trong xe nâng áp ng yêu cu
iu khin
01/2009 -
06/2009
02/2009 -
06/2009 - Công vic 3: Nghiên cu, thit
k ch to h thng xác nh v
trí, khong cách gia xe nâng và
thành v tàu s dng h u o
siêu âm.
02/2009 -
10/2008
02/2009 -
10/2008 - Công vic 4: Nghiên cu
phng pháp o và iu khin v
trí nâng h theo úng yêu cu
thc t .
03/2009 -
10/2009
03/2009 -
11/2009
04/2009 -
10/2009
04/2009 -
11/2009 - Công vic 9: Vit chng trình
iu khin xe nâng
07/2009 -
11/2009
07/2009 -
02/2010 - Công vic 10: Kim tra, th
nghim ánh giá kt qu
09/2009 -
11/2009
09/2009 -
02/2010
12
5 Nội dung 5: Nghiên cứu tích
hợp, đồng bộ hệ thống máy tự
động làm sạch và sơn thành vỏ
tàu - Công vic 1: Mua sm thit b.
01/2009 -
b.
03/2009 -
10/2009
03/2009 -
10/2009
- Công vic 5: Nghiên cu các
phng pháp chng nhiu trong
truyn nhn tín hiu iu khin
trong thc t.
03/2009 -
10/2009
03/2009 -
12/2009
- Công vic 6: Nghiên cu, thit
k ch to h thng t ng qun
và nh cáp iu khin trong
chuyn ng ca xe.
02/2009 -
11/2009
02/2009 -
12/2009
- Công vic 7: Tích hp h thng
theo úng các chc nng ra
07/2009 -
12/2009
07/2009 -
04/2010
Công vic 4: Th nghim hiu
chnh h thit b trong thc t.
12/2009 -
03/2010
12/2009 -
06/2010 Công vic 5: Hoàn thin thit k
sau th nghim.
01/2010 -
04/2010
04/2010 -
07/2010 Công vic 6: Hoàn thin thit b
sau th nghim.
01/2010 -
04/2010
04/2010 -
07/2010
7 Nội dung 7: Viết báo cáo và
bảo vệ đề tài.
b 01 - sch b mt
t tiêu chun
SA.25 (Tiêu chun
Vit nam TCXDVN
334: 2005 )
- Kh nng lc bi:
theo tiêu chun VN
5339-2005 vi hiu
sut thu hi > 90%;
- Nng sut thit b
làm sch t c
ln nht là
12m
2
/gi vi mt
cong b mt ln
hn 20m;
- Lng khí lc ti
- sch b mt
t tiêu chun
SA.25 (Tiêu
chun Vit nam
TCXDVN 334:
2005 )
- Kh nng lc
bi: theo tiêu
chun VN 5339-
2005 vi hiu
sut thu hi >
90%;
3
/gi;
- T l thu hi
ht NIX tái s
dng là 40%;
- Thit b phi d
s dng. Thao
tác vn hành n
gin;
- Nhit hot
ng: 0 –45
0
C;
- m : 90%
b) Sn phm Dng II:
Yêu cu khoa hc
cn t
S
TT
Tên sn phm
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
1
chc nng
tính toán iu
khin h
thng, giao
din ni ghép,
có cu trúc
MODUL, có
tính m
chc nng
tính toán iu
khin h
thng, giao
din ni ghép,
có cu trúc
MODUL, có
tính m
3 Hng dn s dng thit
b
Tài liu
hng dn chi
tit, c th
giúp ngi s
dng có th
nhanh chóng
thao tác s
dng thit b.
Tài liu
hng dn chi
tit, c th
giúp ngi s
Theo
k hoch
Thc t
t c
S lng, ni
công b
(Tạp chí, nhà
xuất bản)
16
1
Các bài báo m bo các
ni dung mi,
sáng to
01 bài báo
m bo các
ni dung mi,
sáng to d) Kt qu ào to:
S lng
S
TT
Cp ào to, Chuyên
ngành ào to
Theo k
hoch
Thc t t
c
2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:
(Nêu rõ danh mc công ngh và mc nm vng, làm ch, so sánh vi trình
công ngh so vi khu vc và th gii…)
To ra sn phm thit b mi trong lnh vc óng và sa cha tàu thuyn .
17
Trong các ni dung nghiên cu trin khai ca tài có s kt hp vi các lnh
vc KHCN khác có liên quan nh CNTT, công ngh in t, công ngh làm
sch, công ngh lc bi, công ngh robot,o lng, iu khin t ng vv
Các kt qu ca tài s có s tác ng kích thích s phát trin ng dng ca
các lnh vc ó.
b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:
(Nêu rõ hiu qu làm li tính bng tin d kin do tài, d án to ra so vi các
sn phm cùng loi trên th trng…)
Vic làm ch công ngh ch to thit b t ng làm sch b mt và sn thành v
tàu nhm gim thiu ô nhim môi trng bng nng lc ni sinh s to ra các h
th
ng vi giá thành hp lý, áp dng c rng rãi cho nhiu i tng, tit kim
ngân sách cho nhà nc. c bit, vi vic ch to theo hng môun m, cho
phép ci to các thit b sn có ti các nhà máy, gim thiu kinh phí u t mi
và m bo c s ô nhim môi trng s mang li hiu qu to ln v nhiu
mt . Vic m bo ch
ng ô nhim môi trng s mang li li ích lâu dài cho t
nc và cho ngành óng và sa cha tàu, tng kh nng tip nhn sa cha, hoán
ci các tàu thuyn mà không lo v vn ô nhim cho môi trng nh hin nay.
Vic to ra thit b gii phóng ngi lao ng trong các công vic nguy him,
c hi, nhàm chán và gim thiu ô nhim môi trng nhm tng nng lc cnh
k tng th.
Nghiên cu thit k các
c cu tay máy.
Nghiên cu thit k h
cabin lc bi cha tay
máy
Ln 2: Ch to tay máy
phun ht NIX và sn thành
v tàu.
Ch to cabin lc bi cha
tay máy.
Nghiên cu, thit k, ch
to t iu khin tay máy
Vit chng trình iu
khin tay máy
Ch to tay máy phun ht
NIX và sn thành v tàu.
Ch to cabin lc bi
cha tay máy.
Nghiên cu, thit k, ch
to t iu khi
n tay máy
Vit chng trình iu
khin tay máy
Ln 3: Nghiên cu thit k,
ch to b iu khin xe
nâng áp ng yêu cu ca
tài.
Nghiên cu thit k, ch to
b iu khin trung tâm h
thin.
Ln 3 19/08/2010 tài ã bám sát ni
dung, mc tiêu ã ng
ký trong tin thc
hin hp ng. Cn tng
cng công tác th
nghim
Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên, chữ ký)
Thủ trưởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
20
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU……………………………………………………………………. 28
I. TÍNH BC THIT CA TÀI……………………………………… 28
1. ánh giá tng quan tình hình nghiên cu thuc lnh vc ca tài…… 28
2. Tính cp thit ca tài……………………………………………… 35
II. MC TIÊU CA TÀI……………………………………………… 35
1. Mc tiêu chung ca tài………………………………………………. 35
2. Mc tiêu, yêu cu c th ca tài…………………………………… 36
III. NI DUNG NGHIÊN CU ……………………………………………. 36
IV. CÁCH TIP CN, PHNG PHÁP NGHIÊN CU, K THUT S
DNG VÀ TRIN KHAI TÀI………………………………………….
39
2.3.3. Tính động học ngược cho tay máy…………………………………. 76
2.3.4. Độ dịch chuyển của đầu vòi trên quỹ đạo zic-zắc…………………. 80
2.4. Xác nh qu o chuyn ng ca tay máy thông qua camera……… 85
2.4.1. Đặt vấn đề…………………………………………………………. 85
2.4.2. Xây dựng quỹ đạo đầu vòi thông qua xử lý ảnh…………………… 85
2.5. H iu khin servo Delta 89
2.5.1. Lựa chọn động cơ và bộ điều khi
ển……………………………… 89
2.5.2. Bộ điều khiển động cơ servo của Delta…………………………… 90
2.6. Thit k h iu khin tay máy………………………………………… 98
2.6.1. Sơ đồ khối hệ điều khiển…………………………………………… 98
2.6.2. Thit k phn cng………………………………………………… 99
2.6.3. Thiết kế phần mềm điều khiển…………………………………… 100
CHƯƠNG 3: NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ CHẾ TẠO CABIN KÍN
CHỨA TAY MÁY………………………………………………………….
107
3.1. Mô t chc nng……………………………………………………… 107
3.1.1. Các đặ
c điểm, chức năng và thông số cơ bản của cabin………… 107
3.1.2. Các đặc điểm của hệ thống lọc bụi………………………………… 107
3.1.3. Các tham số chính của cabin lọc bụi………………………………. 107
3.2. Nghiên cu thit k b lc bi cho cabin kín………………………… 108
3.2.1. Các khái niệm và phương pháp lọc bụi…………………………… 109
3.2.2. Các thông số đặc trưng của thiết bị lọc bụi……………………… 110
3.2.3. Một số thiết bị lọc bụi hiệ
n đang được sử dụng……………………. 111
3.2.4. Thiết kế bộ lọc bụi cabin…………………………………………… 123
3.3. Nghiên cu thit k h cabin kín……………………………………… 124
3.4. Thit k t iu khin các chc nng trong cabin kín………………… 127
5.1.1. Các đặc điểm, chức năng và thông số cơ bản của trung tâm điều khiển hệ thống 174
5.1.2. Các đặc điểm của trung tâm điều khiển hệ thống………………… 174
5.1.3. Các yêu cầu, chỉ tiêu kỹ thuật chính……………………………… 175
5.2. La chn gii pháp ch to và cu hình ca trung tâm iu khin h
thng máy làm sch………………………………………………………….
175
5.3. Thit k chi ti
t…………………………………………………………. 177
5.3.1. Thiết kế chế tạo trung tâm điều khiển……………………………… 177
5.1.2. Các đặc điểm của trung tâm điều khiển hệ thống………………… 179
5.3.3. Xây dựng giao thức truyền thông giữa PLC điều khiển trung tâm
và PLC điều khiển tay máy và cabin………………………………………
181
5.3.4. Xây dựng phần mềm điều khiển hệ thống cài đặt cho máy tính nhúng… 184
5.4. Các kt qu t c…………………………………………………… 191
CHƯƠNG 6: CÁC KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢ
C CỦA ĐỀ TÀI……………
192
6.1. Các kt qu khoa hc công ngh ã t c………………………… 192
6.2. So sánh kt qu t c vi các ch tiêu k thut ch yu ã ng ký 193
6.3. Công tác ào to hun luyn……………………………………………. 196
6.4. Công b sn phm……………………………………………………… 197
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ…………………………………………… 198
HƯỚNG PHÁT TRIỂN VÀ KIẾN NGHỊ……………………………… 199
23
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 0-1. H thng làm sch Hull Jet 60………………………………… 31
Hình 0-2. H thng Robotic Bridge Maintenance System…………………. 32
Hình 2-27. Logic và cu trúc iu khin v trí…………………………… 92
Hình 2-28. S u ni 1 pha……………………………………………. 93
Hình 2-29. S u ni 3 pha……………………………………………. 93
Hình 2-30. u ni Amplifier & encoder………………………………… 94
24
Hình 2-31. Biu din th t chân trên u ni DB25(CN1)……………… 94
Hình 2-32. Cu hình chân iu khin………………………………………. 95
Hình 2-33. u ra báo li ca Amplifier…………………………………… 96
Hình 2-34. Cng truyn thông RS232……………………………………… 96
Hình 2-35. S u ni ch iu khin v trí…………………………. 97
Hình 2-36. S khi h iu khin tay máy……………………………… 98
Hình 2-37. Khi ngun iu khin và công sut…………………………… 99
Hình 2-38. Khi chuyn mc tín hiu siêu âm…………………………… 99
Hình 2-39. Khi iu khin PLC…………………………………………… 100
Hình 2-40. Lu thut toán tng quát……………………………………. 102
Hình 2-41. Lu thut x lý ch iu khin bng tay………………… 103
Hình 2-42. Lu thut x lý ch iu khin t ng…………………. 104
Hình 2-43. Lu iu khin vòi phun theo qu o mc nh…………… 105
Hình 2-44. Lu iu khin vòi phun theo biên dng thu c t camera…… 106
Hình 3-1. Bung lng bi dng hp lo
i n gin…………………………. 111
Hình 3-2. Các loi bung lng bi…………………………………………. 112
Hình 3-3. Cu to lc bi Xilô…………………………………………… 113
Hình 3-4. Thit b lc bi kiu quán tính………………………………… 114
Hình 3-5. Thit b lc bi túi vi…………………………………………… 116
Hình 3-6. Cu to thit b lc bi kiu li………………………………… 117
Hình 3-7. Lp ghép b lc bi kiu li…………………………………… 118
Hình 3-8. B lc bi thùng quay…………………………………………… 119
Hình 3-9. Thit b lc bi kiu si…………………………………………. 120
Hình 3-10. Thit b l
Hình 4-20. Mô t van tit lu………………………………………… 148
Hình 4-21. Van tit lu 2 chiu…………………………………………… 148
Hình 4-22. Van tit lu mt chi
u………………………………………… 149
Hình 4-23. B n tc……………………………………………………… 150
Hình 4-24. Thành phn c cu chnh hng……………………………… 150
Hình 4-25. Các tín hiu tác ng…………………………………………… 151
Hình 4-26. Kí hiu van o chiu………………………………………… 152
Hình 4-27. S khi h thng iu khin xe…………………………… 152
Hình 4-28. Mt máy trung tâm iu khin xe nâng………………………
153
Hình 4-29. B iu khin PLC……………………………………………
153
Hình 4-30. S cm bin in tr o góc………………………………
154
Hình 4-31. Encoder xácnh dài chuyn ng………………………….
155
Hình 4-32. Dng sóng u ra c
a encoder…………………………………
156
Hình 4-33. Cm bin siêu âm………………………………………………
156
Hình 4-34. Gin xung thi gian ca cm bin siêu âm…………………
157
Hình 4-35. Cabin lc bi c gn siêu âm và hn biên…………………
158
Hình 4-36. Lu xác nh khong cách………………………………….
159
Hình 4-37. S khi c & chuyn i góc………………………………
160