B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
1 Lời nói đầu
Đồ án môn học chi tiết máy với nội dung thiết kế hệ dẫn động cơ khí, cụ thể ở đây là
thiết kế hệ dẫn động băng tải, với hộp giảm tốc hai cấp trục vít bánh răng với yêu
cầu về lực cũng nh- vận tốc và các đặc tr-ng khác .
Đồ án môn học chi tiết máy với b-ớc đầu làm quen với công việc tính toán , thiết kế
các chi tiết máy trong lĩnh vực cơ khí nhằm nâng cao kỹ năng tính toán , hiểu sâu hơn
về kiến thức đã học .
Nội dung đồ án môn học chi tiết máy bao gồm .
Tính toán chọn động cơ cho hệ dẫn động băng tải .
Tính toán bộ truyền trong và bộ truyền ngoài .
Thiết kế trục và chọn ổ lăn .
Tính toàn vỏ hộp và các chi tiết khác .
Tính toán bôi trơn .
Đồ án môn học chi tiết máy là tài liệu dùngđể thiết kế chế tạo các hệ dẫn động cơ khí
, nh-ng đây không phải là ph-ơng án tối -u nhất trong thiết kế hệ dẫn động do những
hạn chế về hiểu biết và kinh nghiệm thực tế .
Trong đồ án này có tham khảo tài liệu:
- Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí Tập 1[TL1], 2[TL2] : Trịnh Chất Lê Văn
Uyển.
- Chi tiết máy Nguyễn Trọng Hiệp :Tập 1, Tập 2.
- Dung sai và lắp ghép Ninh Đức Tốn.
Nguyễn Tuấn Khoa
1. Tính toán thiết kế trục.Trang 17
2. Chọn ổ lăn.Trang 34
Phần IV :Thiết kế vỏ hộp và bôi trơn hộp giảm tốc Trang41
Phần V : Bảng thống kê các kiểu lắp và dung sai Trang47
;
2.Khớp nối ; T
2
=0,7T
1
;
3.Hộp giảm tốc ; t
1
=5 h;
4.Bộ truyền xích ; t
2
=3 h;
5.Băng tải; t
ck
=8 h;
*Số liệu cho tr-ớc
1.Lực băng tải: F=9000N;
2. Vận tốc băng tải: v=0,48 m/s;
3.Đ-ờng kính tang: D= 320mm;
4.Chiều cao tang : H=750 mm
5.Thời gian phục vụ: I
h
=20000 giờ
6.Số ca làm việc: soca=2;
7.Đặc tính làm việc : va đập vừa;
Phần I:
VF
Trong đó:
F=9000 N : lực kéo băng tải.
V=0,48m/s : vận tốc băng tải.
ch
: tổng hiệu suất của các khâu
ch
=
k
.
tv
.
br
.
ot
.
ol
3
.
x
= 0,99.0,82.0,98.0.98.0,992
3
.0,92 =0,700.
=
.
.1000
.
ch
VF
=
548,5899,0.
700,0.1000
.48,0.9000
(kW)
b/Tính tốc độ sơ bộ của trục động cơ:
Ta có :
n
sb
= n
ct
.u
hộp
.u
ngoài
, theo CT2.16 tr.21[TL1]
n
ct
=
65,28
320.14,3
48,0.1000.60
.
/T
dn
2935
7,5
0,93
0,86
7,3
2,2
+/ Kiểm tra điều kiện mở máy :
5,1
5,1
1
1
1
T
T
T
T
mm
Với Động cơ đã chọn có
2,2
dn
k
T
T
ngoài
Dựa vào bảng 2.4 tr.21[TL1] chọn u
ngoài
= 2,0;
=> u
h
=u
ch
/u
ng
=102,44/2=51,22.
Với hộp giảm tốc Trục vít Bánh răng theo kinh nghiệm ta lấy:
u
br
=(0,05 0,06)u
h
=2,56 3,07 ; chọn u
br
= 3,00 .
=> u
tv
=
073,17
00,3
22,51
.
Chn u
br
P
3
=
)(791,4
92,0.98,0
32,4
.
KW
P
tx
tg
P
2
=
)(929,4
992,0.98,0
791,4
.
3
KW
P
olbr
P
1
dc
= 2935 (v/ph) n
2
= n
1
/u
tv
=2935/17,00 =172,65 (v/ph)
n
3
= n
2
/u
br
=172,65/.3,00 =57,55 (v/ph)
n
ct
= n
3
/u
x
=57,55/2,01 =28,63 (v/ph)
+/Mômen xoắn trên các trục
T=
)/(
)(.10.55,9
6
T
1
=
19715
2935
059,6.10.55,9
6
(Nmm)
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
6
Bảng thông số:
Trục
Trụcđ/c
Trục 1
Trục 2
Trục 3
Trục ct
P(kw)
6,170
6,059
4,929
4,791
=2,01.25=50,25.
Lấy Z
2
=50 < Z
max
=120 .
Theo CT 5.13 tr.81[TL1] , công suất tính toán :
+/ P
t
=P.K.K
z
.K
n
;
Trong đó :
P = P
3
=4,791 (Kw) : công suất cần truyền.
K
z
=
1
25
25
1
01
Z
Z
: hệ số răng.
=1 : hệ số ảnh h-ởng vị trí bộ truyền (đ-ờng nối 2 tâm đĩa xích .
nằm nghiêng 1 góc <60
0
so với ph-ơng nằm ngang).
K
a
=1 : hệ số kể đến khoảng cách trục và chiều dài xích (chọn a=40p).
K
đc
=1,1 : hệ số kể dến ảnh h-ởng của việc điều chỉnh lực căng xích .
(điều chỉnh đ-ợc bằng con lăn căng xích).
K
đ
=1,3 : hệ số tải trọng động (va đập vừa).
K
c
=1,25 : hệ số kể dến chế độ làm việc (2 ca).
K
bt
=1,3 : hệ số kể dến ảnh h-ởng của việc bôi trơn (có bụi chất
l-ợng bôi trơn đạt yêu cầu).
=> P = 4,791.2,113.1.0,869 = 8,795 (kW);
Vì công suất khá lớn nên chọn bộ truyền xích 2 dẫy với K
d
=1,7 =>
P
t
=P
t
2
21
21
=
;90,117
1270.14,3.4
75,31
.)2550(
2
5025
80
2
2
chọn x
c
=118 ;
&/Tính lại khoảng cách trục
a
*
=
);(66,1271
14,3
25
275.5,011875.5,011875,31.25,0
2
2
mm
Để xích làm việc không quá căng cần giảm 1 l-ợng
a
((= 0,002 0,004) a)
0
.
Q: tải trọng phá hỏng (N);
Theo (b5.2) tr.78[TL1]:
Q =177 kN=177000N ; q=7,3kg; K
đ
=1,2 do T
mm
/T
1
=1,5;
F
t
: lực vòng
F
t
=1000.P/v; ( với v=
;761,0
60000
55,57.75,31.25
60000
11
ntZ
)
=
86,6292
88,22
23,461,18186,6292.2,1
177000
>8,5=[s] (theo bảng5.10tr.86[TL1])
Vậy xích đủ bền.
d/ Đ-ờng kính đĩa xích
Theo CT 5.17 tr.86 [TL1] &bảng 13.4 [TL2]
d
1
=p/sin(
1
/ Z
) = 31,75/sin(
25/
) = 253,32 mm;
d
2
=p/sin(
2/Z
) = 31,75/sin(
50/
) = 505,65 mm ;
d
a1
d
vddtr
KA
EFKFK
.
) (
.47,0
[
H
]
[
H
] :ứng suất tiếp xúc cho phép
K
r
=0,42 :hệ số ảnh h-ởng của số răng đĩa xích phụ thuộc vào Z (bảng
trang 87)
K
đ
=1,3 :hệ số tải trọng động (bảng5.6 tr.82[TL1])
K
vđ
=13.10
-7
.n
1
.p
3
H2
<
H1
< 600 (MPa) => cng thoả mãn.
f/Xác định lực tác dụng lên trục:
F
r
=K
x
.F
t
=1,05.6292,86= 6607,50 (N);
(do K
x
=1,05 với bộ truyền nghiêng 1 góc 40
0
so với ph-ơng nằm ngang)
Bảng các thông số:
CS cho phép : [P]=5,83KW
(2dẫy xích)
Khoảng cách trục:
a =1267,85 mm
B-ớc xích: p = 31,75 mm
Đ-ờng kính đĩa xích:
d
1
/d
2
)
1/3
=8,8.10
-3
.(6,059.17.2935
2
)
1/3
=8,46> 5m/s
(do n
1
=2935 v/ph; T
2
=272644 (Nmm) theo mục I)
-Trục vít làm bằng thép C chất l-ợng tốt (thép 45 tôi bề mặt đạt độ rắn HRC45). -
Theo (B7.1 tr.147[TL1] ) ,với v
sb
>5 m/s chọn đồng thanh thiếc để chế tạo bánh vít
(Mác pO 5-5-5)
-Theo bảng 7.1 với pO 5-5-5 đúc trong khuôn kim loại:
b
=200-250 (MPa ),
ch
=80-100 (MPa);
+/ứng suất tiếp xúc cho phép:
[
H
]=[
HO
HE
= 60.
ii
Max
i
tn
T
T
2
4
2
2
= 60.
7
10.14,148
10
=0,714;
=>[
H
] =216.0,714 = 154,22 (MPa);
+/ứng suất uốn cho phép:
[
F
] = [
F0
].K
FL
;
[
F0
] :ứng suất uốn cho phép ứng với 10
6
chu kỳ do bộ truyền quay
một chiều nên
[
F0
] =0,25.
b
+0,08.
ch
= 0,25.240+0,08.90 = 67,2(MPa);
K
FL
9
2
2
=60.
i
i
i
Max
i
i
t
t
n
T
T
t
2
9
2
2
F
]
max
=0,8
ch
=0,8.90 =72 (MPa);
b/ Tính toán truyền dộng trục vít về độ bền
+/Các thông số cơ bản của bộ truyền
- Khoảng cách trục:
a
W
= (Z
2
+q)
3
2
2
2
.
.
].[
170
q
KT
Z
H
H
2
5,12
1,1.272644
.
22,154.34
170
=136,36(mm);
chọn a
W
=135 mm;
- Mô đun dọc của trục vít
m =2.a
W
/(Z
2
+q) = 2.135/(34+12,5) = 5,8.
Chọn m = 6,3 theo tiêu chuẩn (bảng 7.3 tr.150[TL1]);
- Tính lại khoảng cách trục :
a
w
= m(Z
2
+q)/2 = 146,47 mm.Lấy a
w
3
2
2
[
H
] theo (7.19)
- Tính lại vận tốc tr-ợt
v
s
=
W
1W1
60000.cos
.n.d
;
- Góc vít lăn:
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
W
W
tg
tg
= 0,95.
98,043,9
43,9
tg
tg
= 0,86 ( Theo bảng 7.4 tr.152[TL1]
,với v
s
=11,81 (m/s) -> góc ma sát: = 0,90
0
)
K
H
: hệ số tải trọng
K
H
= K
H
. K
HV
;
K
H
2
1.
T
2m
=T
2i
.t
i
n
2i
/t
i
.n
2i
= T
2Max
(1.5/8+0,7.3/8) = 0,8875 T
2Max
K
H
= 1+
8875,01.
125
34
3
=140,78(MPa) <154,22(MPa) = [
H
]
Vậy đảm bảo độ bền tiếp xúc của bánh vít ;
+/ Kiểm nghiện răng bánh vít về bền uốn:
ứng suất uốn sinh ra tại chân bánh vít phải thoả mãn điều kiện:
F
= 1,4.
n
FF
mdb
KYT22
2
[
F
];
m
n
:môđun pháp của bánh răng;
m
= 225 mm
d
f1
= m(q-2,4)=6,3.(12,5-2,4) = 62,23 (mm). Lấy d
f1
= 62 mm
d
f2
= m(Z
2
-2,4+2x)=6,3.(34-2,4-2.0,23) = 194,18 (mm). Lấy d
f2
= 195 mm
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
12
K
F
:hệ số tải trọng.
K
F
= K
F
. K
FV
; với K
F
= K
H
3
=34/cos
3
9,43=35,22 ;
=>
F
= 1,4.
21,6.2,214.65
103,1.63,1.272644
=7,94 < [
F
]=39,04(MPa);
+/ Kiểm nghiệm bánh vít về quá tải:
Hmax
=
H
.
qt
K
= 140,78.
5,1
=172,42 <[
H
]
max
=360(MPa);
Fmax
=
t
o
:nhiệt độ môi tr-ờng xung quanh;
=0,86 (hiệu suất bộ truyền );
P
1
= 6,059 kW (công suất trên trục vít)
K
t
=8 17,5W/(m
2
0
C) :hệ số toả nhiệt chọn
K
t
=15 W /m
2
0
C ;
=0,25 0,3 :hệ số kể đến sự thoát nhiệt qua đáy hộp
xuống bệ máy
chọn = 0,27 ;
:hệ số kể đến nhiệt sinh ra trong một đơi vị thời gian
do làm việc ngắt quãng
= t
ck
/ (P
i
=103,1
0
>[t
d
].
Ch-a thỏa mãn về nhiệt độ của dầu bôi trơn.
- Diện tích thoát nhiệt cần thiết:
A>
)]([].3,0)1(7,0[
).1.(1000
1
totdKtqKt
P
K
tq
= 17 ng vi s vũng quay ca qut l n
q
=750 v/ph.
[t
d
] = 90
0
C.
=600(MPa)
ch
=340(MPa)
b/ứng suất cho phép
+/ứng suất tiếp xúc cho phép:
[
H
] =
0
Hlim
.K
HL
/S
H
;
Với
0
Hlim
: ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kỳ cơ sở;
S
H
:hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc;
0
Hlim
=2HB+70; S
H
=1,1;(theo bảng 6.2)
K
HL
2,4
=8,3.10
6
;
N
HE
:chu kỳ thay đổi ứng suất t-ơng đ-ơng.
N
HE
= 60.c.
ii
i
tn
T
T
max
3
= =60.c.
i
t
.
=1;
=>[
H1
] = 440.1/1,1=400(MPa);
- T-ơng tự bánh răng 2:
0
H12 lim
=2.170+70=410(MPa);
N
H0
=30.HB
HB
2,4
=30.170
2,4
=6,8.10
6
N
HE
= 60.c.
ii
i
max
3
= 60.1.57,55.20000.(1.5/8+0,7
3
.3/8)
=5,20. 10
7
> N
H0
nên K
HE1
=1;
=>[
H2
] = 410.1/1,1=372,72(MPa);
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
14
Do là cặp bánh răng trụ răng nghiêng nên ứng suất tiếp xúc cho phép:
[
H
] =
2
21 HH
=
37,386
F
=1,75; (theo bảng 6.2)
K
FC
:hệ số xét đến ảnh h-ởng đặt tải
K
FC
= 1 (do tải trọng 1 chiều)
Bánh răng 1:
0
F1 lim
=1,8.185=351(MPa);
K
FL1
=
F
m
FE
FO
N
N
;
m
F
:bậc của đ-ờng cong mỏi khi thử về uốn
m
F
=6 do HB <350;
N
i
i
i
i
t
t
n
T
T
max
6
= 60.1.172,65.20000.(1.5/8+0,7
6
.3/8)
= 13,86.10
7
> N
F0
nên K
FL1
=1;
=>[
= 60.c.
i
t
.
i
i
i
i
t
t
n
T
T
max
6
= 60.1.57,55.20000.(1.5/8+0,7
6
.3/8) =7,72. 10
7
F1
]
max
=[
F2
]
max
= 2,8.
ch
= 0,8.340 = 272(MPa);
c/Tính toán bộ truyền
+/ Xác định thông số cơ bản
a
w
=K
a
(u+1)
3
2
1
.
baH
H
u
KT
3
2
25,0.3.37,386
037,1.272644
= 234,22 mm; chọn a
W
=240 mm
+/Xác định các thông số ăn khớp:
m =(0,01- 0,02)a
W
=2,4- 4,8 mm; chọn m =3 theo tiêu chuẩn
Chọn sơ bộ =15
0
(0
0
<<20
0
=> Z
1
=
mu
a
W
)1(
cos 2
=
3).31(
15cos.240.2
M
. Z
H
. Z
.
2
1
1
)1.( 2
WW
H
dub
uKT
[
H
];
Z
M
= 274MPa
1/3
: hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh
răng ăn khớp (theo bảng6.5);
Z
H
=1,724 :hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc (theo bảng6.12)
Z
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
16
= [1,88 3,2(
39
1
+
117
1
)].cos12,84
0
=1,73)
b
w1
= 0,25a
w
=0,25.240 = 60 mm;
d
w1
=2.a
w
/(u+1) =2.240/(3+1) =120 mm;
K
H
:hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
K
H
= K
H
. K
H
K
HV
=1,01(theo bảng p2.3 ).
=>K
H
=1,172.
=>
H
= 274.1,724.0,76.
2
120.3.60
)13.(172,1.272644.2
= 356,53MPa .
- Tính chính xác [
H
]= [
H
]Z
R
Z
V
K
xH
= [
H
].1.1.1= 386,37MPa, do h s xột n
nham ca mt rng l m vic :Z
R
= 0,95 vi R
a
WW
FF
2
1
11
[
F1
]
m=3
b
w
=60 mm
d
w1
= 120mm
=> d
w2
=u.d
w1
=3.120=360mm
=> d
a1
=d
1
+ 2.(1+x)m=120+2.3=126mm
d
a2
=d
Y
F1
= 3,69 (do Z
v1
=
3
1
cos
Z
=
03
84,12cos
39
= 42,07)
Y
F2
= 3,60 ( do Z
v2
= 126,23) theo b6.18
K
F
: hệ số tải trọng khi tính về uốn;
K
F
=K
F
.K
F
.K
=
H
.
qt
K
= 356,53 .
5,1
=436,66<[
H
]
max
=952(MPa);
F1max
=
F1
.K
qt
= 74,73.1,5 =113,0< [
F1
]
max
= 272(MPa);
F2max
=
F
.K
qt
= 72,91.1,5 =109,4< [
=12,84
0
Hệ số dịch chỉnh
x=- 0,23
x
1
= 0; x
2
= 0
Số răng
Z
1
/Z
2
=2/34
Z
1
/Z
2
=39/117
Đ-ờng kính vòng chia(mm)
d
1
/d
2
= 78,75 /214,2
d
d
a2
+1,5m
=233,35 chọn d
aM2
=230
Chiều dài phần cắt ren trục vít
b
1
>(11+0,06Z
2
)m=82.15
lấy b
1
= 85(bảng 7.10)
II.4/ Kiểm tra điều kiện bôi trơn của hộp giảm tốc.
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
18
Để thoả mãn điều kiện bôi trơn hộp giảm tốc
a
wtv
+d
= 600 MPa.
ứng suất xoắn cho phép [] = 12 20 Mpa
b/ Tính sơ bộ đ-ờng kính trục
+/Với trục 1 là trục vào của hộp giảm tốc ta chọn
1
= 15 MPa
Đ-ờng kính trục đ-ợc xác định:
d
1sb 3
1
1
.2,0
T
,thay số : d
1sb
3
15.2,0
19.715
= 18,73mm
Theo bảng ( P1.4) đ-ờng kính trục động cơ d
đc
=38 mm
d
= 33,13mm
Quy chuẩn d
2sb
= 35 mm
+/Với trục 3 là trục ra của hộp giảm tốc nên chọn
3
= 20 MPa
d
3sb 3
3
3
.2,0
T
d
3sb
3
20.2,0
795031
= 58,37 mm
Quy chuẩn d
3sb
= 60 mm
c/ Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:
13
12
l
2
b
o
o
b
n
h
3
k
m12
l
Bánh vít l
m22
=(1,2 1,8) d
2sb
= 55 mm
- Nửa khớp nối l
m12
=(1,4 2,5)d
1sb
=(1,4 2,5).35 = 65 mm;
Theo bảng 10.3 chọn các khoảng cách:
k
1
=8 :Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành
trong của hộp hoặc k/c giữa các chi tiết quay
k
= (1,4 2,5).30 = 55 mm
l
12
= -[ 0,5 (55 + 21 )+17 + 12+ 15 ] = - 82mm chọn l
12
= -85 mm
Tính khoảng cách giữa hai gối của trục I
l
11
=(0,9 1)d
aM2
Với d
aM2
là đ-ờng kính ngoài bánh vít : d
aM2
=230 mm
Chọn l
l
31
n
h
3
k
l
m35
l
m34
33
l
32
l
l
22
l
23
l
21
) + k
1
+ k
2
= 0,5(60+21)+8+10=58,5 mm , chän l
22
≥60 mm
l
23
= l
22
+0,5(l
m22
+l
m23
) +k
1
= 60+0,5(60+65) + 8=120,5 mm , chän l
23
≥120 mm
l
21
= l
23
+0,5(l
m23
+b
02
n
=170+0,5(31+75)+12+15=250 mm ,LÊy l
33
≥250 mm
B mụn c s thit k mỏy v Robot ỏn Chi tit mỏy
Nguyn Tun Khoa C in T 2-K49
21
d/ Xác định lực tác dụng lên các trục .
Sơ đồ đặt lực
Fa13
Sơ đồ đặt lực lên các bộ truyền
Ft13
Fr13
Fy
Fr32
Fr23
Fa22
Ft22
Fr22
Ft32
Ft23
Fa23
Fa32
Fx
II
III
I
= 2.T
2
/d
w3
=2.272644/120=4640 N
Với T
2
=272644 Nmm : Là mô men xoắn trên trục bánh 1 trên trục2
d
w3
=117,5 mm : Là đ-ờng kính vòng lăn bánh 1 trên trục 2
F
r4
=F
r3
=F
t3
.tg
tw
/cos =4640.tg20,56/cos14,02=1794 N.
Do
tw
=
t
=arctg(tg20/cos) =20,56
0
F
a4
=F
o
=90 mm D
3
=28 mm
- Tính lực tác dụng lên khớp nối :
F
tk
=2.T
1
/D
o
=2.19715/90=438(N).
F
rk
=0,25.F
tk
=109(N)
e/ Xác định lực trên các gối đỡ:
+/Trên trục 1:
Với số liệu nh- sau: D
0
= 90 là đ-ờng kính vòng tròn qua tâm các chốt của
khớp nối
d =36 là đ-ờng kính sơ bộ của trục trục vít .
Lực trên khớp nối F
rk
=109 N có chiều ng-ợc chiều F
t1
làm tăng ứng
suất và biến dạng trục
= 0
=> Y
1
= (l
13
F
r1
+ F
a1
.d
1
/2 )/ l
11
=
(105.939+2580.75,85/2)/210
=
936(N)
=> Y
0
= 3 N.
- Trên mặt phẳng x0z:
X=X
0
+X
1
-F
t1
= (85.109+105.470)/210=279N
=> X
0
= 470 109 279 = 82N
- Trên mặt phẳng x0y chỉ có mô men xoắn
T
1
=19715 Nmm
Do đó ta có biểu đồ mômen (đơn vị Nmm) và kết cấu trục :
78,75
l
12
l
13
l
11
M
x
M
y
T
X
0
*/TÝnh chÝnh x¸c ®-êng kÝnh trôc 1:
Víi thÐp 45 cã
b
600MPa ,d
sb1
=36 th× []=60 N.mm
-T¹i mÆt c¾t 0: d
10
=
d
12
=
2,14
60.1,0
17074
.1,0
3
3
2
td
M
mm
- T¹i mÆt c¾t 3:
)(10438319715.75,02932098175.75,0
2222
1
22
3
NmmTMMM
yxtd
+/Trên trục 2:
Với số liệu nh- sau: d
1
=214,2 (mm) là đ-ờng kính của bánh vít
d
2
= 120 (mm) là đ-ờng kính của bánh răng 1 trục 2
Mô men xoắn trên trục 2 T
2
=272644 Nmm
Lực trên bánh vít F
t 2
=2580N F
a 2
=470N F
r 2
=939N
Lực tác dụng lên bánh răng F
t3
=4640 N F
r3
=1794 N F
a3
=1159N
Theo sức bền ta tính đ-ợc các phản lực tại các gối đỡ 0 và 1
-Trên mặt phẳng y0z:
Y=Y
0
+Y
r2
+ d
2
.F
a2
/2+l
23.
.F
t3
)/l
11
=(75.939+214,2.470/2+150.4640)/210=3889(N)
=> Y
0
=939+4640-3889=1690(N)
Trên mặt phẳng x0z:
X=X
0
+X
1
+F
t2
+F
r3
=0
m
Y
=l
11
11
=-(75.2580-120.1159+150.1794)/210
X
1
= - 1540(N)
=> X
0
= -(X
1
+F
t2
+F
r3
)= -(-1540+2580+1794)= -2834(N)
-Trên mặt phẳng x0y chỉ có mô men xoắn T
2
=272644 Nmm
->Biểu đồ mômen và kết cấu của trục:
23
l
21
M
x
M
y
T
126750
177087
212550
224228
100100
272644
12
ỉ40k6
ỉ40k6
ỉ45H7/k6
12
ỉ45H7/k6
Bộ môn cơ sở thiết kế máy và Robot Đồ án Chi tiết máy
Nguyễn Tuấn Khoa – Cơ Điện Tử 2-K49
25
td
M
( do M
td1
=
0
)
-T¹i mÆt c¾t 1:
M
td1
= 0 nªn d
1
= 0
-T¹i mÆt c¾t 2:
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
0,75. 177087 212550 0,75.272644
td x y
M M M T
=363714 Nmm
d
22
=
2
3
3
(mm) chän tiªu chuÈn d
3
=40 mm