BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM NHIỆM VỤ HỢP TÁC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THEO NGHỊ ĐỊNH THƯ VIỆT NAM – CHLB ĐỨC BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG ĐO GIÁM SÁT ĐÊ
MÃ SỐ: 42/823/2007/HĐ-NĐT
Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Địa chất
Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS. Trần Cánh
8010
Hà Nội – 12/2009 i
2.2.2 Hệ thống cảm biến áp lực (Tensiometer)
35
2.2.3 Hệ thống cảm biến thuỷ lực (Frequence Domain Reflectometry)
37
2.2.4 Thiết bị quan trắc biến động mực nước
37
Chương 3: Lựa chọn, thiết kế, lắp đặt hệ thống quan trắc 41
3.1 Lựa chọn đọan đê thử nghiệm
41
3.2 Thiết kế hệ thống đo quan trắc
44
3.3. Lắp đặt các thiết bị
49 Chương 4:Các kết quả quan trắc biến động đê
52
4.1. Kết quả khảo sát địa vật lý xác định cấu trúc đoạn đê thử nghiệm
52
4.1.1. Cấu trúc 2D trên các tuyến.
52
4.1.2. Kết quả phân tích 3D
54
4.2 Biến động của mực nước sông Hồng và mực nước phía đồng
58
4.3 Các kết quả quan trắc bằng công nghệ địa điện đa cực (IP)
60
4.3.1 Khố
5.3.1. Thiết bị địa điện đa cực IP
92
5.3.2 Cải tiến hệ cả
m biến thuỷ lực.
93
Kết luận và kiến nghị
95
1. Kết luận
95
2.Kiến nghị
98
Công bố khoa học liên quan đến kết quả thực hiện nhiệm vụ
100
Kết quả đào tạo, hội thảo khoa học
101
Tài liệu tham khảo
102
Phụ lục
107
a
DANH MỤC CÁC BẢNG
TT Tên bảng Trang
1 Bảng 1.1. Các yếu tố gây tai biến và thông số môi trường 14
2 Bảng 2.2.1 Các biểu thức tính hệ số K của các hệ đo điện đa
cực
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
TT Hình vẽ Trang
Chương 1. Phương pháp luận của hướng nghiên cứu
1 Hình I.1. Mô hình Hệ thống Đê-Môi trường 8
2 Hình 1.2. Cống tràn chống lụt và Trung tâm phân tích-cảnh báo
lũ của Đức 2008
11
3 Hình I.3. Các vị trí đê trọng điểm ở miền Bắc VN. 11
4 Hình 1.4. Hình ảnh đoạn đê vỡ ở Hà Lan năm 2003 13
5 Hình 1.5. Hệ thống quan trắc tai biến đập và sạt lở ở Thụy Điển 13
6 Hình 1.6. Mô tả một số dạng tai biến chính trong đê, đập 15
7 Hình 1.7. Ví dụ dự báo phạm vi phát sinh biến dạng thấm
tại một số vị trí đê sông ở Thái Bình
18
b
8 Hình 1.8. Sơ đồ nguyên lý hoạt động của cầu Winsơn 20
9 Hình 1.9. Hệ thống đo biến dạng và nhiệt để quan trắc
tai biến địa chất
21
10 Hình 1.10. Cấu tạo thiết bị Piezometer ống đứng quan trắc
áp lực nước ngầm
21
11 Hình 1.11. Quan trắc thành phần biến dạng các tầng đất
bằng tensiometer
22
12
Hình 1.12. Thí nghiệm quan trắc hiệu ứng nhiệt độ do nước thấm 22
2 Hình 3.2 Hình ảnh khảo sát lựa chọn đoạn đê thử nghiệm:
a) đến h)
42
3 Hình 3.3 Đoạn đê chọn thử nghiệm: Đê Tả Hồng, đoạn
km 169+000 đến +250m,Ngô Xá¸, Vũ Thư, Thái Bình.
43
4 Hình 3.4a Đoạn đê được lát kè đá và mỏ hàn phía sông. 44
5 Hình 3.4b Phần đê bị cong do tác động mạnh của dòng chảy. 44
6 Hình 3.5 Sơ đồ bố trí hệ điện cực đo giám sát đê. 45
7 Hình 3.6 Sơ đồ bố trí các tuyến dọc đê 46
8 Hình 3.7 Gia cố tăng tiếp địa tại các vị trí đo trên tuyến dọc đê
bằng sét pentonit
46
9 Hình 3.8 Hệ cảm biến ghi nhiệt độ và áp lực nước trong đất. 47
10 Hình 3.9 Sơ đồ bố trí hệ cảm biến ghi hàm lượng nước đất đê. 47
c
11 Hình 3.10 Sơ đồ bố trí thiết bị trên tuyến ngang đê. 48
12 Hình 3.11 Các điện cực và cáp dẫn 49
13 Hình 3.12 Lắp đặt hệ thống điện cực vào đê: phía đồng, mặt đê
và phía sông
49
14 Hình 3.13a Xác định cao độ điện cực 49
15 Hình 3.13b Vận hành đo thử hệ IP 49
16 Hình 3.14a Khoan đặt thiết bị. 50
17 Hình 3.14b Đặt hệ cảm biến FDR 8 50
18 Hình 3.14c Đặt hệ cảm biến T8 50
19 Hình 3.14d Hố đặt T8 và FDR 8 50
20 Hình 3.14e Hố bê tông bảo quản nguồn và bộ ghi lưu số liệu của
hệ T8 và FDR 6, FDR 8.
12 Hình 4.10 Các mặt cắt điện trở suất quan trắc năm 2009
( gồm h4.10a đến h410d)
Sau 61
(tr.A-D)
13 Hình 4.11 So sánh biến động điện trở suất đất
các tháng năm 2009 ( gồm h.4.11a đến h.4.11c)
Sau 61
tr.(E-G)
14
Hình 4.12a. Mặt cát điện trở suất và tham số ϕ tháng 7 và
10 /2009
Sau 61
tr. (H)
15
Hình 4.12b Mặt cát điện trở suất và tham số ϕ tháng 10
và 11/2009.
(I)
d
16 Hình 4.13 Biến đổi ĐTS trong các tháng 3, 6, 7 và 8 năm 2008 62
17 Hình 4.14 Biến đổi ĐTS các tháng 3, 5, 7 và 8 năm 2009. 63
18 Hình 4.15 Biến đổi điện trở suất đất đê trong ngày 29, 30/07/08. 64
19 Hình 4.16 Biến đổi trong các ngày 11 và 12/07/2009. 65
20 Hình 4.17a Vị trí của các mặt cắt dò sâu trên tuyền
ngang đê: S1 – S7
66
21 Hình 4.17b- 4.17g Biến động độ thấm theo độ sâu và thời gian
tại vị trí tương ứng: S1-S7, S2, S3, S4, S5, S6.
67-69
vùng thân đê phía đồng
Sau
tr.78
tr.(II)
32 Hình 4.23d Biến động thấm theo độ sâu và thời gian vùng thân
đê phía đồng (chuẩn theo mẫu)
Sau
tr.78
tr.(II)
33 Hình 4.23e So sánh biến động thấm theo độ sâu và thời gian
trên hai vùng thân đê phía đồng và phía đồng.
Sau
tr.78
tr.(III)
34 Hình 4.24a Biến động thấm tính ra phần trăm theo độ sâu
và thời gian vùng thân đê phía sông
Sau 78,
tr. (III)
35 Hình 4.24b Biến động thấm tính ra phần trăm theo độ sâu
và thời gian vùng thân đê phía sông (chuẩn)
Sau 78
tr. (IV)
e
36 Hình 4.24c Biến động thấm tính ra phần trăm theo độ sâu và thời
gian vùng thân đê phía đồng
Sau 78
(IV)
88
2 Hình 5.2 Các bộ phận của hệ quan trắc tự động biến động thuỷ
động lực.
88
3 Hình 5.3 Hệ điện cực thiết kế (a, b) và hệ đo (d) lắp đặt lần I. Sau
một thời gian ngắn, tiếp xúc điện cực
- cáp đã bị han rỉ (c)
89
4 Hình 5.4 Hệ điện cực (a) và cáp dẫn (b) thiết kế lần II; 90
5 Hình 5.5 Hệ điện cực và cáp dẫn thiết kế lần III 91
6 Hình 5.6a &b Hệ cảm biến thủy lực bị hỏng 91-92
7 Hình 5.7 Sơ đồ cải tiến hệ thiết bị địa điện đa cực IP 92
8 Hình 5.8 Hệ thiết bị địa điện đa cực IP đã được cải tiến 92-93
9 Hình 5.9a Sơ đồ mới của hệ cảm biến thuỷ lực 94
10 Hình 5.9b Cáp dẫn và đầu tiếp xúc thiết kế mới của hệ cảm
biến thuỷ lực
94
11
Hình 5.10 Thu nhận số liệu theo sơ đồ mới hệ cảm biến thuỷ lực. 94
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
TT Ký hiệu, viết
tăt
Tên đại lượng/ tham số vật lý Đơn vị
1 I Cường độ dòng điện A - Ămpe;
mA –Mili ămpe
µA – micro A
2
∆U
10
11 f1 , f2, Tần số (nguồn phát dòng điện
tần số thấp 0,05 đến 10Hz)
Hz
12 φ , phase Độ lệch pha giữa thế nguồn
phát và thế phân cực
Mrad - mili
radian
13
H Độ cao (so với mực nước biển m - mét
14 U Điện thế nguồn phát/ thu V –Volt,
mV – mili volt
15
E
U
Thế nguồn phát ban đầu nt
16
()
tU
IP
Thế phân cực kích thích nt
17
()
tP
Hệ số suy giảm thế phân cực
kích thích theo thời gian
mV/V hoặc %
18
k
Độ dẫn thủy lực m/s
25
V
Mực nước
26 Delta/
Aenderung
Độ thay đổi tương đối của điện
trở suất đất/ của φ
%
27 PS, PĐ, TT Phía sông, phía đồng, trung tâm
28 HTĐĐ Hệ thống đê điều
29 DMS Hệ thống quan trắc đê – dike
monitoring system
1
BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HTQT VỀ KHCN
THEO NGHỊ ĐỊNH THƯ VIỆT NAM-CHLB ĐỨC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Nhiệm vụ: Nghiên cứu phát triển hệ thống đo giám sát đê
Mã số: 42/823/2007/HĐ-NĐT; VNM 05/001
Thuộc:
Nhiệm vụ HTQT về khoa học và công nghệ theo Nghị định thư
Việt Nam – CHLB Đức
2. Chủ nhiệm:
Họ và tên: TRẦN CÁNH
- Được gia hạn (nếu có):
- Lần 1 từ 1 tháng 6 năm2009 đến 31 tháng 12 năm2009
- Lần 2 ….
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 850 tr.đ, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 850 tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: Đối tác Đức
Kinh phí của BMBF tài trợ :
TT Nội dung chi kinh phí Tiền (EURO)
1 Công nghệ thiết bi 25.000
2 Chuyên gia sang lắp đặt thiết bị và kiểm tra
vận hành
20.000
3 Trả lương cho các cán bộ KH phía Đức 55.000
4 Trao đổi, tham quan khoa học của cán bộ
KH Việt Nam sang Đức
20.000
5 Chi cho chuyên gia Đức sang Việt nam sủa
chữa thiết bị hệ đo giám sát
20.000
6 Chi bổ sung thiết bị, phụ tùng thay thế ở
Việt Nam không có
25.000
Tổng cộng:
165.000 EURO
+ Tỷ lệ và kinh phí thu hồi đối với dự án (nếu có): Không có
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
các khoản chi
Tổng SNKH Nguồn
khác
Tổng SNKH Nguồn
khác
1 Trả công lao động
(khoa học, phổ
thông)
684 684 684 684
2 Nguyên, vật liệu,
năng lượng
19 19 19 19
3 Thiết bị, máy móc 100 100
4 Xây dựng, sửa
chữa nhỏ
43 43 43 43
5 Chi khác 4 4 4 4
Tổng cộng
850 850 850 850
3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện nhiệm vụ:
(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ, xét chọn,
phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện nếu có); văn
bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh nếu có)
Số
TT
Số, thời gian ban
hành văn bản
Tên văn bản Ghi chú
BKHCN, ngày
22/ 05/ 2007.
Quyết định về việc phê duyệt các
nhiệm vụ hợp tác quốc tề về khoa
học và công nghệ theo nghị định
thư bắt đầu từ năm 2007,
6 số: 42/823/2007/
HĐ-NĐT, ngày
08/11/2007
Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ hợp
tác quốc tế về khoa học công nghệ
theo Nghị định thư Việt Đức,
Số 254/ ĐC-CV,
ngày 10/12/2008.
Về việc gia hạn HĐKHCN và
chuyển hạng mục
7 công văn số:
3305/BKHCN-
XHTN, 31/12/08.
Về việc gia hạn và thay đổi nội
dung kinh phí của nhiệm vu Văn bản phục vụ triển khai thực địa
8 Số:33/ĐC-CV,
28/02/2006
Về việc đề nghị phối hợp thử
ĐĐ, 08/05/2006
V/v cho phép làm lán bảo vệ thiết
bị KH và y/cầu đảm bảm an toàn
đê
Đến Viện ĐC
và chủ nhiệm
ĐT
4. Tổ chức phối hợp thực hiện:
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức đã
tham gia thực
hiện
Nội dung
tham gia
chủ yếu
Sản phẩm
chủ yếu
đạt được
Ghi
chú*
Phía Việt Nam
1 Viện Địa
chất, VAST
Viện Địa chất,
VAST
Chủ trì BC tổng
bị
- chuyên
đề,
- Đảm bảo
vận hành
thiết bị.
Phía Đức
1 Viện Địa vật
lí, ĐHKT
Clausthal
Viện Địa vật lí,
ĐHKT
Clausthal
Chủ trì Đảm bào
CN, Kết
quả phân
tích, BC
2 Sở Địa kỹ
thuật-Môi
trường,
Dresden
Sở Địa kỹ
thuật-Môi
trường,
Dresden
Hệ cảm biến
thủy lực
Đảm bào
Số
TT
Tên cá nhân
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên cá nhân
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia
chính
Sản phẩm
chủ yếu đạt
được
Ghi
chú*
Phía Việt Nam
1 PGS.TS. Trần
Cánh
PGS.TS. Trần
Cánh
Chủ nhiệm
2 TS. Đoàn Văn
Tuyến
TS. Đoàn Văn
Tuyến
Quan trắc,
Phân tích, nc
chuyên đề
Bc chuyên
6
6 Nguyễn Phú
Nhuận
Nguyễn Phú
Nhuận
Tư vấn, cử
cán bộ hỗ trợ
7 PGS.TS. Ngô
Hương Nhu
PGS.TS. Ngô
Hương Nhu
Chuyên đề Bc chuyên
đề
8 Ths. Âu Đình
Tuấn
Ths. Âu Đình
Tuấn
Sửa chữa,Cải
tiến thiết bị
Đảm bảo tốt
thiết bị
Phía Đức
1 GS.TSKH.
Andreas
Weller
Moeller
Ths. Marcus
Moeller
Phân tích số
liệu, cải tiến
phần mềm
K quả phân
tích, phần
mềm
- Lý do thay đổi ( nếu có): Không thay đổi
6. Tình hình hợp tác quốc tế:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa
điểm, tên tổ chức hợp tác, số
đoàn, số lượng người tham gia )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa
điểm, tên tổ chức hợp tác, số
đoàn, số lượng người tham gia )
Ghi
chú*
Đoàn vào
1 Lựa chọn vị trí, lắp đặt thiết
bị, kiểm tra vận hành hệ
quan trắc; 2006-2008; 49 trđ.
Tham quan trao đổi KH tại
Đức; 2008: 49,42 tr.đ.; 1 lần;
2 cán bộ VN
01 cb VN thực tập; 2007; 4
tuần; phía Đức chi toàn bộ.
KP còn lại 90,58 tr.đ. chuyển
sang thuê khoán chuyên môn
2009
cv:3055/
KHTNXH
, ngày
31/12/20
08
Tổng cộng đoàn ra: = 49,42 tr.đ.
- Lý do thay đổi (nếu có): Hệ quan trắc hỏng hóc cần KP sủa chữa, hoàn
thiện.
7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa
điểm )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm )
Ghi chú*
đoàn vào sử chữa thiết
bi, hệ quan trắc.
cv:3055/KHTN
XH, ngày
31/12/20088
4/2008: Hội thảo tại ở
Đức: -Hệ thống đê miền
Bắc VN-và đảm bảo an
toàn (Ng.Ph. Nhuận);
- Hệ quan trắc đê Sông
Hồng tại Thái Bình và
kết quả ban đầu(Tr.
Cánh)
Dịp đi trao
đổi, tham
quan khoa
học tại Đức
- Lý do thay đổi (nếu có): Không tổ chức hội thảo KH Việt-Đức vì hệ thiết bị
quan trắc vận hành không ổn định, phải sửa chữa.
8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu:
(Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo sát
trong nước và nước ngoài)
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
Văn
5 Thiết kế và lắp đặt hệ thống
quan trắc:
6/2007 6/2007 A.Weller,
R.Lewis, Tr.
Cánh
6 Thu nhận số liệu (quan trắc
chu kỳ tháng), phân tích và
minh giải:
2007, 2008,
2009
2007,
2008, 2009
Đ.V.Tuyến,
Tr. Cánh,
Ng.Đ. Tân
7 Báo cáo tổng kết và công bố
các kết quả.
10/2009 12/2009 Tr. Canh,
A.Weller,
R.Lewis,
- Lý do thay đổi (nếu có): không 9
III. SẢN PHẨM KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I*:
Số
1
100
1
1
2
200
1
2 Bộ thiết bị đo nhiệt-áp
lực nước trong đất,
gồm:
- Cảm biến nhiệt-áp lực;
- Bộ Datalogger
- Phần mềm điều khiển
phát- thu nhận số liệu
Bộ cái
ch/trình
PC
2 2
-
ch/trình
PC
2 6
8
2
2
2 6
8
2
2
2 6
8
1
1
1
*) - Các thiết bị dùng trong hệ quan trắc được phía Đức chi kinh phí mua
toàn bộ.
- Các thiết bị số TT: 1,2,3 được cải tiến hoàn thiện để phù hợp với điều kiện
khia hậu Việt Nam.
10
- Lý do thay đổi (nếu có): không
b) Sản phẩm Dạng II:
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Số
TT
Tên sản phẩm
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
1 Nghiên cứu tổng hợp,
lựa chọn vị trí trọng
Việt Nam
10 bản
4 Tính toán mô hình địa
cơ học biến dạng,đánh
giá an toàn đê
năm 2007.
Đạt tiêu
chuẩn Đức,
Việt Nam
Đạt tiêu
chuẩn Đức,
Việt Nam
10 bản
5 Quan trắc chu kỳ, thu
nhận tài liệu, phân tích
và đánh giá biến động
môi trường nền đê đoạn
thử nghiệm năm 2007
Đạt tiêu
chuẩn Đức,
Việt Nam
Đạt tiêu
chuẩn Đức,
Việt Nam
10 bản
6 Quan trắc chu kỳ, thu
nhận số liệu, phân tích
đánh giá biến động môi
trường nền đê đoạn thử
nghiệm 2008-2009.
trên đọan đê thử nghiệm.
Đạt tiêu
chuẩn Đức,
Việt Nam
Đạt tiêu
chuẩn Đức,
Việt Nam
10 bản
9 Nghiên cứu đánh giá đặc
điểm cấu trúc địa chất và
tham số vật lý của đoạn
đê Tả Hồng, tại Ngô Xá,
Vũ Thư, Thái Bình theo
tài liệu đo địa chấn sóng
dọc và ngang
Đạt tiêu
chuẩn Đức,
Việt Nam
Đạt tiêu
chuẩn Đức,
Việt Nam
10 bản
10 Nghiên cứu biên soạn
qui trình công nghệ về
quan tắc địa điện đa cực
Đạt tiêu
chuẩn Đức,
(Tạp chí, nhà xuất
bản)
1* Sơ đồ thiết kế hệ điện
cực phục vụ quan trắc
biến động đê.
Tiêu chuẩn
VN và Đức
Tiêu chuẩn
VN và Đức
1, lưu trữ
2* Sơ đồ cải tiến thiết bị đo
địa điện đa cực.
Tiêu chuẩn
VN và Đức
Tiêu chuẩn
VN và Đức
1, lưu trữ
3* Sơ đồ cải tiến hệ thiết bị
quan trắc thủy lục FDR.
Tiêu chuẩn
VN và Đức
Tiêu chuẩn
VN và Đức
1, lưu trữ
4 Số liệu quan trắc gốc và
kết quả phân tích 3
năm: 2007 ÷ 2009
1 đĩa CD, 4 loại
SL, lưu trữ
Công bố 3: Trần Cánh,
Đ.V. Tuyến, Ph.Th.K.
Văn, A.Weller, M.
Moeller. Some monitoring
results on permeable
changes of dike structure
by geoelectrical multi-
electrods and induced
polarisation technology Journal of Earth
Sciences, 32(2),
6/2010, 118-127
Công bố 4: A.Weller, R.
Lewis, Tr. Canh, 2010:
Đo giám sát đê tai Sông
Hồng bằng các công nghệ
Đia vật lý và Địa kỹ thuật
Dike monitoring at Red
River by Geophysical and
Geotechnical tools. The 78
th
ICOLD
Meeting, 24-27
9** Phần mềm phân tích
SensInv3D
Đạt t/c châu
Âu
Đạt t/c
châu Âu
*) Kết quả sẽ được ứng dụng trong xây dựng hệ thống quan trắc biến động
đê sau này.
13
**) Các công cụ này được NCS phía Đức thực hiện và chuyển giao để phía
Việt Nam sử dụng.
d) Kết quả đào tạo:
Số lượng
Số
TT
Cấp đào tạo, Chuyên
ngành đào tạo
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được
Ghi chú
(Thời gian kết
thúc)
1
Sinh viên ĐVL, Khoa
Thema Vu:
Nutzung geophysikalischer Messungen zur
Bestimmung der Grenze zwischen frischen
Wasser und Salzwasser in Kuestengebieten
der Provinz Nam Dinh.
Đề tài: Sử dụng các tài liệu địa vật lý để xác
đinh ranh giới của nước ngọt và nước mặn
trên vùng ven biển tỉnh Nam Định.
Người hướng dẫn khoa học là GS.TSKH.
Andreas Weller.
đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng:
Thiết bị cải tiến đang thử nghiệm nên chưa đăng ký bản quyền 14
Kết quả
Số
TT
Tên sản phẩm
đăng ký
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
(Thời gian kết
thúc)
kiện nhiệt đới Việt Nam; hệ có khả năng tự động hóa thu nhận số liệu cao.
- Một số phần mềm phân tích tài liệu địa vật lý đạt được nhờ triển khai đề tài
hợp tác nghiên cứu này (về phần mềm phân tích tài liệu địa vậ lý ở ta hiện
nay chủ yếu là mua của các công ty bán thiết bị để sử dụng).
- Hệ thống quan trắc đạt tiêu chuẩn châu Âu, có thể
triển khai, nhân rộng
trên các vị trí đê xung yếu trên hệ thống đê sông miền Bắc nước ta.
- Góp phần đào tạo cán bô KHCN: 01 cư nhân ĐVL, 2 TS ĐVL tại Đức.
b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:
(Nêu rõ hiệu quả làm lợi tính bằng tiền dự kiến do đề tài, dự án tạo ra so với các sản
phẩm cùng loại trên thị trường…)
- Chưa có vì đề tài còn đang ở giai đoạn thử nghiệm.
15
3. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của đề tài, dự án:
Số
TT
Nội dung
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
(Tóm tắt kết quả, kết luận
chính, người chủ trì…)
I Báo cáo định kỳ
Lần 1 10/2008 - Lắp đặt hệ thống quan
trắc, vận hành đo, số liệu
và kết quả ban đầu; 5 bc
chuyên đề