Đề kiểm tra học kì 1 lớp 6 môn địa lý - Pdf 13

MA TRẬN Đ KIM TRA HC K I NĂM HC
MÔN: ĐA L 6

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Trái Đất
- Biết được định
nghĩa về bản đồ và
các phương hướng
trên bản đồ.
- Trình bày được
chuyển động tự quay
quanh trục của Trái
Đất và các hệ quả
- Tr×nh bµy ®Æc ®iÓm
cña líp vá tr¸i ®Êt.
80% TSĐ = 8 điểm
Số câu: 1 câu
Số điểm: 3 điểm
Số câu: 2 câu
Số câu: 5 điểm
Các thành phần tự
nhiên của Trái Đất
- So sánh được sự
khác nhau giữa hai
dạng địa hình bình
nguyên(đồng bằng)
và cao nguyên.
20% TSĐ =2 điểm
Số câu: 1 câu
Số điểm: 2 điểm
TSĐ: 100% = 10

hướng bắc trên bản đồ để xác định hướng Bắc, sau đó tìm các hướng
còn lại.



2
- Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất:
+ Trái Đất tự quay quanh một trục tưởng tượng nối liền hai cực và
nghiêng 66
0
33’trên mặt phẳng quỹ đạo.
+ Hướng tự quay: từ Tây sang Đông.
+ Thời gian tự quay một vòng quanh trục là 24 giờ (một ngày đêm). Vì
vậy bề mặt Trái Đất được chia thành 24 khu vực giờ.
- Hệ quả:
+ Hiện tượng ngày, đêm kế tiếp nhau ở khắp mọi nơi trên Trái Đất.
+ Sự chuyển động lệch hướng của các vật thể ở nửa cầu bắc và nửa cầu
nam trên bề mặt Trái Đất.
0,5đ
0,5đ
1,0đ
0,5đ
0,5đ
3 - Bình nguyên :
+ Là dạng địa hình thấp, có bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc hơi gợn
sóng. Các bình nguyên được bồi tụ ở cửa các sông lớn gọi là châu thổ.
+ Độ cao tuyệt đối của bình nguyên thường dưới 200m, nhưng cũng có
những bình nguyên cao dần 500m. Thuân lợi cho phát triển nông
nghiệp.
- Cao nguyên :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status